CHÍNH PH
---------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp – T do – Hnh phúc
---------------
S: 43/2008/NĐ-CP Hà Ni, ngày 08 tháng 4 năm 2008
NGH ĐỊNH
QUY ĐỊNH CHI TIT VÀ HƯỚNG DN THI HÀNH ĐIU 62 VÀ ĐIU 72 CA
LUT DY NGH
CHÍNH PH
Căn c Lut T chc Chính ph ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn c Lut Dy ngh ngày 29 tháng 11 năm 2006;
Theo đề ngh ca B trưởng B Lao động – Thương binh và Xã hi,
NGH ĐỊNH:
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điu 1. Phm vi điu chnh
Ngh định này quy định chi tiết và hướng dn thi hành Điu 62 và Điu 72 ca Lut Dy
ngh v chính sách đối vi giáo viên dy ngh và chính sách đối vi giáo viên dy ngh
cho người tàn tt, khuyết tt.
Điu 2. Đối tượng áp dng
Ngh định này áp dng đối vi:
1. Giáo viên ging dy trong các trường cao đẳng ngh, trường trung cp ngh, trung tâm
dy ngh, doanh nghip, hp tác xã, cơ s sn xut kinh doanh, dch v, trường đại hc,
trường cao đẳng, trường trung cp chuyên nghip và cơ s giáo dc khác có đăng ký hot
động dy ngh (sau đây gi chung là cơ s dy ngh) công lp, tư thc và có vn đầu tư
nước ngoài.
2. Giáo viên dy ngh cho người tàn tt, khuyết tt trong các cơ s dy ngh, các lp dy
ngh dành riêng cho người tàn tt, khuyết tt.
Cơ s dy ngh, lp dy ngh dành riêng cho người tàn tt, khuyết tt là cơ s dy ngh,
lp dy ngh có t 70% tr lên s hc viên là người tàn tt, khuyết tt.
3. Giáo viên dy ngh trong các lp dy ngh hòa nhp cho người tàn tt, khuyết tt trong
các cơ s dy ngh.
Lp dy ngh hòa nhp cho người tàn tt, khuyết tt là lp dy ngh có t 5% đến dưới
70% s hc viên là người tàn tt, khuyết tt.
Điu 3. Ngun kinh phí chi tr ph cp
1. Ngun kinh phí để chi tr các khon ph cp nng nhc, độc hi, nguy him và ph
cp đặc thù cho giáo viên thuc cơ s dy ngh công lp, được s dng t ngun kinh phí
do ngân sách nhà nước cp và ngun thu t các hot động s nghip ca đơn v theo quy
định ca Ngh định 43/2006/NĐ-CP ngày 25 tháng 4 năm 2006 v quyn t ch t chu
trách nhim v thc hin nhim v, t chc b máy, biên chế và tài chính đối vi đơn v
s nghip công lp và các quy định khác ca pháp lut có liên quan.
2. Ngun kinh phí để chi tr các khon ph cp nng nhc, độc hi, nguy him và ph
cp đặc thù tr cho giáo viên thuc các cơ s dy ngh tư thc và có vn đầu tư nước
ngoài được s dng ngun thu t các hot động s nghip ca đơn v và ngun kinh phí
do ngân sách nhà nước cp (nếu có) theo quy định ca Ngh định 53/2006/NĐ-CP ngày
25 tháng 5 năm 2006 v chính sách khuyến khích phát trin các cơ s cung ng dch v
ngoài công lp và các quy định khác ca pháp lut có liên quan.
Chương II
CHÍNH SÁCH ĐỐI VI GIÁO VIÊN DY NGH
Điu 4. Chính sách bi dưỡng chuyên môn, nghip v, chính sách tin lương, chính
sách đối vi giáo viên dy ngh ging dy ti các trường chuyên bit, vùng có điu
kin kinh tế - xã hi đặc bit khó khăn
1. Giáo viên dy ngh được hưởng chính sách bi dưỡng chuyên môn, nghip v, chính
sách tin lương quy định ti Điu 80 và Điu 81 ca Lut Giáo dc 2005.
2. Giáo viên dy ngh ging dy các trường chuyên bit, vùng có điu kin kinh tế -
xã hi đặc bit khó khăn được hưởng ph cp ưu đãi theo quy định ti Điu 82 ca Lut
Giáo dc 2005.
Điu 5. Điu kin hưởng ph cp nng nhc, độc hi, nguy him
Giáo viên dy ngh (k c giáo viên tp s, th vic) được hưởng ph cp nng nhc, độc
hi nguy him trong các trường hp sau đây:
1. Dy thc hành ti phòng thc hành, xưởng thc hành ca cơ s dy ngh vi nhng
ngh có mt trong các yếu t nng nhc, độc hi, nguy him sau:
a. Tiếp xúc trc tiếp vi cht độc, khí độc bi độc, dy thc hành môi trường d b lây
nhim, mc các bnh truyn nhim theo quy định;
b. Dy thc hành trong môi trường chu áp sut cao hoc thiếu dưỡng khí, nơi quá nóng
hoc quá lnh vượt quá tiêu chun cho phép;
c. Dy thc hành nhng ngh phát sinh tiếng n ln hoc nơi có độ rung liên tc vi tn
s cao vượt quá tiêu chun an toàn lao động và v sinh lao động cho phép;
d. Dy thc hành môi trường có phóng x, tia bc x hoc đin t trường vượt quá tiêu
chun cho phép.
2. Dy thc hành ti doanh nghip, cơ s sn xut, kinh doanh, dch v các ngh được
quy định ti Danh mc các ngh, công vic nng nhc, độc hi, nguy him và đặc bit
nng nhc, độc hi, nguy him do B Lao động – Thương binh và Xã hi ban hành.
Điu 6. Mc ph cp nng nhc, độc hi, nguy him
1. Giáo viên dy thc hành ti phòng thc hành, xưởng thc hành ca cơ s dy ngh quy
định ti khon 1 Điu 5 Ngh định này được hưởng ph cp nng nhc, độc hi, nguy
him theo 4 mc: Mc 1, Mc 2, Mc 3, Mc 4 so vi mc lương ti thiu chung, c th
như sau:
a. Mc 1, h s 0,1 áp dng đối vi giáo viên dy thc hành nhng ngh có mt trong các
yếu t nng nhc, độc hi, nguy him quy định ti khon 1 Điu 5 Ngh định này;
b. Mc 2, h s 0,2 áp dng đối vi giáo viên dy thc hành nhng ngh có hai trong các
yếu t nng nhc, độc hi, nguy him quy định ti khon 1 Điu 5 Ngh định này;
c. Mc 3, h s 0,3 áp dng đối vi giáo viên dy thc hành nhng ngh có ba trong các
yếu t nng nhc, độc hi, nguy him quy định ti khon 1 Điu 5 Ngh định này;
d. Mc 4, h s 0,4 áp dng đối vi giáo viên dy thc hành nhng ngh có bn yếu t
nng nhc, độc hi, nguy him quy định ti khon 1 Điu 5 Ngh định này.
2. Giáo viên dy thc hành các ngh nng nhc, độc hi nguy him quy định ti khon 2
Điu 5 Ngh định này được hưởng ph cp nng nhc, độc hi nguy him theo các mc
như người lao động trc tiếp sn xut kinh doanh quy định ti Ngh định 205/2004/NĐ-
CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 ca Chính ph quy định h thng thang lương, bng
lương và chế độ ph cp lương trong các công ty nhà nước.
Điu 7. Cách tính, tr ph cp
1. Ph cp nng nhc, độc hi, nguy him được tính theo s gi dy thc hành thc tế
được tr cùng k lương hàng tháng, không dùng để tính đóng, hưởng chế độ bo him xã
hi.
2. Giáo viên dy thc hành các ngh có yếu t nng nhc, độc hi, nguy him được
hưởng ph cp nng nhc, độc hi, nguy him quy định ti Ngh định này đồng thi vn
được hưởng ph cp ưu đãi quy định ti Quyết định s 244/2005/QĐ-TTg ngày 06 tháng
10 năm 2005 ca Th tướng Chính ph v chế độ ph cp ưu đãi đối vi nhà giáo đang
trc tiếp ging dy trong các cơ s giáo dc công lp.
3. Giáo viên dy thc hành các ngh có yếu t nng nhc, độc hi, nguy him được
hưởng ph cp nng nhc, độc hi, nguy him vi mc quy định ti khon 1 Điu 6 Ngh
định này và không hưởng ph cp độc hi, nguy him vi mc quy định ti Ngh định s
204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 ca Chính ph v chế độ tin lương đối
vi cán b, công chc, viên chc và lc lượng vũ trang.
Chương III
CHÍNH SÁCH ĐỐI VI GIÁO VIÊN DY NGH CHO NGƯỜI TÀN TT,
KHUYT TT
Điu 8. Chánh sách đầu tư đào to và bi dưỡng giáo viên dy ngh cho người tàn
tt, khuyết tt
1. Nhà nước có chính sách đầu tư cơ s vt cht, trang thiết b nâng cao năng lc cho các
cơ s đào to để đào to giáo viên dy ngh cho người tàn tt, khuyết tt.
2. Nhà nước đầu tư xây dng chương trình, giáo trình đào to, bi dưỡng đội ngũ giáo
viên v chuyên môn, k năng, phương pháp dy ngh cho người tàn tt, khuyết tt.
Điu 9. Đối tượng và điu kin hưởng ph cp đặc thù
1. Giáo viên chuyên trách dy ngh cho người tàn tt, khuyết tt gm:
a. Giáo viên chuyên trách dy ngh trong các cơ s dy ngh dành riêng cho người tàn
tt, khuyết tt;
b. Giáo viên chuyên trách dy ngh cho các lp dy ngh dành riêng cho người tàn tt,
khuyết tt;
c. Giáo viên chuyên trách dy ngh trong các lp dy ngh hòa nhp cho người tàn tt,
khuyết tt.
2. Giáo viên tham gia dy ngh cho người tàn tt, khuyết tt gm:
a. Giáo viên tham gia dy ngh trong các cơ s dy ngh, lp dy ngh dành riêng cho
người tàn tt, khuyết tt;
b. Giáo viên tham gia dy ngh trong các lp dy ngh hòa nhp cho người tàn tt,
khuyết tt trong các cơ s dy ngh.
Điu 10. Mc ph cp đặc thù
1. Giáo viên chuyên trách dy ngh cho người tàn tt, khuyết tt quy định ti các đim a
và b khon 1, Điu 9 Ngh định này, được hưởng mc ph cp 70% mc lương hin
hưởng và ph cp chc v lãnh đạo, ph cp thâm niên vượt khung (nếu có).
2. Giáo viên tham gia dy ngh cho người tàn tt, khuyết tt quy định ti đim a, khon 2
Điu 9 Ngh định này, được hưởng mc ph cp 70% mc lương hin hưởng và ph cp
chc v lãnh đạo, ph cp thâm niên vượt khung (nếu có). Mc ph cp được tính theo
s gi thc tế ging dy.
3. Giáo viên chuyên trách dy ngh hòa nhp cho người tàn tt, khuyết tt quy định ti
đim c khon 1, Điu 9 Ngh định này, được hưởng ph cp đặc thù dy ngh cho người
tàn tt, khuyết tt theo các mc như sau:
a. 35% mc lương hin hưởng và ph cp chc v lãnh đạo, ph cp thâm niên vượt
khung (nếu có) áp dng đối vi lp dy ngh hòa nhp có t 5% đến dưới 10% hc viên
là người tàn tt, khuyết tt;
b. 40% mc lương hin hưởng và ph cp chc v lãnh đạo, ph cp thâm niên vượt
khung (nếu có) áp dng đối vi lp dy ngh hòa nhp có t 10% đến dưới 20% hc viên
là người tàn tt, khuyết tt;
c. 45% mc lương hin hưởng và ph cp chc v lãnh đạo, ph cp thâm niên vượt
khung (nếu có) áp dng đối vi lp dy ngh hòa nhp có t 20% đến dưới 30% hc viên
là người tàn tt, khuyết tt;
d. 50% mc lương hin hưởng và ph cp chc v lãnh đạo, ph cp thâm niên vượt
khung (nếu có) áp dng đối vi lp dy ngh hòa nhp có t 30% đến dưới 40% hc viên
là người tàn tt, khuyết tt;
đ. 55% mc lương hin hưởng và ph cp chc v lãnh đạo, ph cp thâm niên vượt
khung (nếu có) áp dng đối vi lp dy ngh hòa nhp có t 40% đến dưới 50% hc viên
là người tàn tt, khuyết tt;
e. 60% mc lương hin hưởng và ph cp chc v lãnh đạo, ph cp thâm niên vượt
khung (nếu có) áp dng đối vi lp dy ngh hòa nhp có t 50% đến dưới 60% hc viên
là người tàn tt, khuyết tt;
g. 65% mc lương hin hưởng và ph cp chc v lãnh đạo, ph cp thâm niên vượt
khung (nếu có) áp dng đối vi lp dy ngh hòa nhp có t 60% đến dưới 70% hc viên
là người tàn tt, khuyết tt.
4. Giáo viên tham gia dy ngh cho người tàn tt, khuyết tt quy định ti đim b, khon 2
Điu 9 Ngh định này, được hưởng các mc ph cp quy định ti khon 3 Điu này, tính
theo s gi thc tế ging dy.