CHÍNH PH
********
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
********
S: 47/2005/NĐ-CP Hà Ni, ngày 08 tháng 4 năm 2005
NGHN ĐNNH
CA CHÍNH PH S 47/2005/NĐ-CP NGÀY 08 THÁNG 4 NĂM 2005 V X
PHT VI PHM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VC GING VT NUÔI
CHÍNH PH
Căn c Lut T chc Chính ph ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn c Pháp lnh Ging vt nuôi ngày 24 tháng 3 năm 2004;
Căn c Pháp lnh X lý vi phm hành chính ngày 02 tháng 7 năm 2002;
Theo đề ngh ca B trưởng B Nông nghip và Phát trin nông thôn, B trưởng B
Thy sn,
NGHN ĐNNH:
Chương 1:
NHNG QUY ĐNNH CHUNG
Điu 1. Phm vi điu chnh
1. Ngh định này quy định vic x pht vi phm hành chính đối vi t chc, cá nhân
có hành vi c ý hoc vô ý vi phm các quy định ca pháp lut v qun lý nhà nước
trong lĩnh vc ging vt nuôi mà không phi là ti phm hình s và theo quy định ca
Ngh định này phi b x pht vi phm hành chính.
2. Vi phm hành chính trong lĩnh vc ging vt nuôi quy định ti Ngh định này bao
gm:
a) Vi phm các quy định v qun lý và bo tn ngun gen vt nuôi;
b) Vi phm các quy định v kho nghim ging vt nuôi mi;
c) Vi phm các quy định v sn xut, kinh doanh ging vt nuôi;
d) Vi phm các quy định v qun lý cht lượng ging vt nuôi;
đ) Vi phm các quy định qun lý hành chính v ging vt nuôi.
3. Các hành vi vi phm hành chính khác trong lĩnh vc ging vt nuôi không trc tiếp
quy định ti Ngh định này thì áp dng theo quy định ti các Ngh định khác ca
Điu 2. Đối tượng áp dng
1. Người t đủ 14 tui đến dưới 16 tui b x pht hành chính v vi phm hành chính
do c ý; người t đủ 16 tui tr lên b x pht hành chính v mi hành vi vi phm
hành chính do mình gây ra trong lĩnh vc ging vt nuôi quy định ti pháp lut x
vi phm hành chính và quy định ti Chương II ca Ngh định này.
2. T chc b x pht hành chính v mi vi phm hành chính trong lĩnh vc ging vt
nuôi do mình gây ra. Sau khi chp hành quyết định x pht, t chc b x pht xác
định cá nhân có li gây ra vi phm hành chính để xác định trách nhim pháp lý ca
người đó theo quy định ca pháp lut.
3. T chc, cá nhân nước ngoài vi phm hành chính thuc lĩnh vc ging vt nuôi
trong phm vi lãnh th, vùng đặc quyn kinh tế và thm lc địa ca nước Cng hoà xã
hi ch nghĩa Vit Nam thì b x pht hành chính theo quy định ti Ngh định này.
Trường hp điu ước quc tế mà Vit Nam ký kết hoc gia nhp có quy định khác thì
thc hin theo điu ước quc tế đó.
Điu 3. Nguyên tc x pht
Nguyên tc x pht vi phm hành chính trong lĩnh vc ging vt nuôi được áp dng
theo các quy định ti Điu 3 Pháp lnh X lý vi phm hành chính và Điu 3 Ngh
định s 134/2003/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2003 ca Chính ph Quy định chi
tiết thi hành mt s điu ca Pháp lnh X lý vi phm hành chính năm 2002.
Điu 4. Tình tiết gim nh, tăng nng
Các tình tiết gim nh, tình tiết tăng nng áp dng trong vic x pht vi phm hành
chính đối vi các hành vi vi phm các quy định ti Chương II Ngh định này được
thc hin theo quy định ti Điu 8 và Điu 9 Pháp lnh X lý vi phm hành chính.
Điu 5. Thi hiu x pht vi phm hành chính
Thi hiu x pht vi phm hành chính trong lĩnh vc ging vt nuôi là 01 năm, k t
ngày vi phm hành chính được thc hin; trong lĩnh vc xut khNu, nhp khNu ging
vt nuôi hoc vi phm hành chính là hành vi sn xut, buôn bán ging cm, ging gi
thì thi hiu là 02 năm, k t ngày vi phm hành chính được thc hin.
Điu 6. Thi hn được coi là chưa b x pht vi phm hành chính
T chc, cá nhân b x pht vi phm hành chính, nếu qua 01 năm, k t ngày chp
hành xong quyết định x pht hoc t ngày hết thi hiu thi hành quyết định x pht
mà không tái phm thì được coi như chưa b x pht vi phm hành chính.
Điu 7. Các hình thc x pht vi phm hành chính và các bin pháp khc phc hu
qu
1. Đối vi mi hành vi vi phm hành chính, t chc, cá nhân vi phm phi chu mt
trong các hình thc x pht chính sau đây:
a) Cnh cáo;
b) Pht tin.
Mc pht tin ti đa đối vi mt hành vi vi phm trong lĩnh vc ging vt nuôi là
30.000.000 đồng Vit Nam.
2. Ngoài hình thc x pht chính, tu theo tính cht, mc độ vi phm, t chc, cá
nhân vi phm hành chính trong lĩnh vc ging vt nuôi còn có th b áp dng mt
hoc các hình thc x pht b sung sau:
a) Tước quyn s dng các giy phép, chng ch hành ngh có thi hn hoc không
thi hn;
b) Tch thu tang vt, phương tin s dng để vi phm hành chính.
3. Ngoài các hình thc x pht được quy định ti khon 1 và khon 2 ca Điu này, t
chc, cá nhân vi phm hành chính còn có th b áp dng mt hoc nhiu bin pháp
khc phc hu qu sau đây:
a) Buc tiêu hu nhng ging vt nuôi gây hi cho sc kho con người, gây ô nhim
môi trường;
b) Buc đưa ra khi lãnh th Vit Nam hoc buc tái xut ging vt nuôi ngoài Danh
mc ging vt nuôi được phép sn xut, kinh doanh hoc không được s chp thun
bng văn bn ca cơ quan nhà nước có thNm quyn.
T chc, cá nhân vi phm phi chu mi chi phí cho vic thc hin các bin pháp nói
trên.
Chương 2:
CÁC HÀNH VI VI PHM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VC GING VT
NUÔI, HÌNH THC VÀ MC X PHT
Điu 8. Vi phm các quy định v qun lý và bo tn ngun gen vt nuôi trong các khu
bo tn
1. Pht tin t 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối vi hành vi khai thác hoc s
dng ngun gen vt nuôi trong khu bo tn vượt quá gii hn cho phép.
2. Pht tin t 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối vi hành vi khai thác hoc s
dng ngun gen vt nuôi trong khu bo tn mà không được phép ca cơ quan có thNm
quyn.
3. Pht tin t 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối vi hành vi phá hoi ngun
gen vt nuôi trong khu bo tn.
4. Hình thc x pht b sung và bin pháp khc phc hu qu:
a) Tch thu tang vt và phương tin được s dng để vi phm hành chính đối vi vi
phm quy định ti Điu này;
b) Buc thc hin bin pháp khc phc vi phm đối vi vi phm quy định ti Điu
này.
Điu 9. Vi phm các quy định v khai thác và bo tn ngun gen vt nuôi quý hiếm
1. Pht cnh cáo hoc pht tin t 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối vi hành vi
khai thác hoc s dng ngun gen vt nuôi quý hiếm vượt quá gii hn cho phép.
2. Pht tin t 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối vi hành vi khai thác hoc s
dng ngun gen quý hiếm không theo đúng chế độ v qun lý, s dng các ngun gen
vt nuôi quý hiếm.
3. Pht tin t 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối vi hành vi phá hoi ngun
gen vt nuôi quý hiếm.
4. Hình thc x pht b sung và bin pháp khc phc hu qu:
a) Tch thu tang vt và phương tin được s dng để vi phm hành chính đối vi vi
phm quy định ti Điu này.
b) Buc thc hin bin pháp khc phc vi phm đối vi vi phm quy định ti Điu
này.
Điu 10. Vi phm các quy định v trao đổi quc tế ngun gen vt nuôi quý hiếm
1. Pht tin t 15.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng đối vi hành vi trao đổi quc tế
ngun gen vt nuôi quý hiếm không đúng vi ni dung đồng ý bng văn bn ca B
Nông nghip và Phát trin nông thôn hoc B Thu sn.
2. Pht tin t 25.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối vi hành vi trao đổi quc tế
ngun gen quý hiếm mà không được s đồng ý bng văn bn ca B Nông nghip và
Phát trin nông thôn hoc B Thu sn.
3. Hình thc x pht b sung:
Tch thu tang vt và phương tin được s dng để vi phm hành chính đối vi vi
phm quy định ti Điu này
Điu 11. Vi phm các quy định v kho nghim ging vt nuôi mi
1. Pht tin t 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối vi cơ s thc hin kho
nghim ging vt nuôi không có đủ cơ s vt cht k thut theo quy định hoc không
có nhân viên k thut được cp chng ch v kho nghim ging vt nuôi.
2. Pht tin t 5.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối vi cơ s thc hin kho
nghim ging vt nuôi vi phm mt trong các hành vi sau:
a) Chưa được cơ quan nhà nước có thNm quyn công nhn kho nghim ging vt
nuôi mà đã tiến hành kho nghim;
b) Kho nghim không đúng quy trình quy định;
c) Kho nghim không đúng ni dung quy định.
3. Pht tin t 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối vi hành vi chưa có kết qu
kho nghim ging vt nuôi mi mà đã đưa ra kinh doanh hoc trao đổi ngoài th
trường.
4. Bin pháp khc phc hu qu và hình thc x pht b sung:
a) Buc cơ s thc hin kho nghim phi khc phc đối vi vi phm quy định ti
khon 1, khon 2 Điu này.
b) Tch thu ging và phương tin để vi phm hành chính đối vi vi phm quy định ti
khon 3 Điu này.
Điu 12. Vi phm các quy định v sn xut, kinh doanh ging vt nuôi
1. Pht cnh cáo hoc pht tin t 200.000 đồng đến 500.000 đồng đối vi hành vi
ca t chc, cá nhân thuc din phi đăng ký kinh doanh mà không có s sách theo
dõi ging theo quy định.
2. Pht tin t 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối vi mt trong các hành vi vi
phm sau:
a) Cơ s nuôi gi ging thun chng, c k, ông bà, ht nhân không có cán b k
thut chuyên trách có trình độ đại hc chăn nuôi thú y hoc chuyên ngành thu sn;
b) Cơ s nuôi gi ging b m không có k thut viên có chng ch chuyên môn theo
quy định.
3. Pht tin t 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối vi hành vi sn xut, kinh
doanh ging vt nuôi gi.
4. Pht tin t 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối vi cơ s sn xut, kinh
doanh ging vt nuôi vi phm mt trong các hành vi sau khu vc sn xut:
a) Th nghim mm bnh;
b) Th nghim thuc thú y mi;
c) Th nghim thc ăn chăn nuôi mi.