intTypePromotion=2
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 141
            [banner_name] => KM2 - Tặng đến 100%
            [banner_picture] => 986_1568345559.jpg
            [banner_picture2] => 823_1568345559.jpg
            [banner_picture3] => 278_1568345559.jpg
            [banner_picture4] => 449_1568779935.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 7
            [banner_link] => https://tailieu.vn/nang-cap-tai-khoan-vip.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-18 11:12:45
            [banner_startdate] => 2019-09-13 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-13 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => minhduy
        )

)

Nhập môn công nghệ sinh học - ThS. Bùi Hồng Quân

Chia sẻ: Nguyễn Thị Hạnh Duyên | Ngày: | Loại File: PPT | Số trang:58

0
356
lượt xem
100
download

Nhập môn công nghệ sinh học - ThS. Bùi Hồng Quân

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Nội dung môn học gồm: Chương 1: Mở đầu – Khái niệm về công nghệ sinh học; Chương 2: Công nghệ vi sinh vật; Chương 3: Công nghệ enzyme – protein; Chương 3: Công nghệ tế bào; Chương 5: Công nghệ gen

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Nhập môn công nghệ sinh học - ThS. Bùi Hồng Quân

  1. ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TP. HCM VIỆN CÔNG NGHỆ SINH HỌC VÀ THỰC PHẨM Môn học: NHẬP MÔN CÔNG NGHỆ SINH HỌC Người phụ trách ThS. Bùi Hồng Quân Điện thoại : 09.09.25.24.19 Email : buihongquan@hui.edu.vn cty.9gobi@gmail.com
  2. Biotechnology LEFE SCIENCES ENGINEERING NATURAL SCIENCES
  3. GIỚI THIỆU MÔN HỌC 1. Nội dung môn học gồm: Chương 1: Mở đầu – Khái niệm về công nghệ sinh học Chương 2: Công nghệ vi sinh vật Chương 3: Công nghệ enzyme – protein Chương 3: Công nghệ tế bào Chương 5: Công nghệ gen 2. Phương thức tiếp cận môn học 3. Tài liệu tham khảo
  4. Tài liệu tham khảo Kiều Hữu Ảnh. 1999. Giáo trình vi sinh vật học 1. công nghiệp. NXB KH &KT. Hà Nội. Phạm Thành Hổ. 2002. Di truyền học. NXB Giáo 2. dục. TPHCM. Lê Đình Lương – Quyền Đình Thi. 2003. Kỹ thuật 3. di truyền và ứng dụng. NXB ĐHQG Hà Nội. Trần Thị Thanh. 2000. Công nghệ vi sinh. NXB 4. Giáo dục. TPHCM. Nguyễn Văn Uyển và Nguyễn Tiến Thắng. 1998. 5. Những kiến thức cơ bản về Công nghệ sinh học - NXB Giáo dục.
  5. Tài liệu tham khảo 6. Animal Biotechnology: Science-based Concerns. 2002. The National Academies Press. Washington. 7. The Application of Biotechnology to Industrial Sustainability. 2001. OECD (Organization for Economic co-operation and Development). 8. M.J. Chrispeels & D.E. Sadava. 2003. Plants, Genes, and Crop Biotechnology. John and Bartlett Publishers. 9. A.N. Glazer, H. Nikaido. 1995. Microbial Biotechnology: Fundamentals of Applied Microbiology. W.H. Freeman and Company.
  6. Tài liệu tham khảo 10. B.R. Glick, J. J. Pasternak. 2004. Molecular biotechnology: principles and applications of recombinant DNA. ASM, Washington. 11. S.M. Roberts, N.J. Turner, A.J. Willets, M.K. Turner. 1995. Introduction to Biocatalis using Enzymes and Micro-organisms. Cambridge University Press. 12. C.A. Smith & E.J. Wood. 1991. Molecular Biology & Biotechnology. Chapman & Hall. 13. H. Uhlig. 1998.Industrial Enzymes and their Applications. John Wiley & Sons, INC. 14. Gr. Walsh. 2002. Proteins: Biochemistry and Biotechnology. John Wiley & Sons LTD.
  7. CHƯƠNG 1: MỞ ĐẦU Lịch sử phát triển công nghệ sinh học 1. Khái niệm công nghệ sinh học 2. Các lĩnh vực công nghệ sinh học 3. Hướng phát triển công nghệ sinh học 4. thế kỷ 21
  8. LỊCH SỬ PHÁT TRIỂN CNSH 1. Những khái niệm đầu tiên 1918 2. Sự phát triển công nghệ vi sinh 3. Sự phát triển công nghệ enzyme – protein 4. Sự phát triển công nghệ tế bào 5. Sự phát triển công nghệ gen
  9. LỊCH SỬ PHÁT TRIỂN CNSH
  10. LỊCH SỬ PHÁT TRIỂN CNSH
  11. KHÁI NIỆM CNSH Khái niệm công nghệ sinh học 1. (biotechnology) Những nguyên lý cơ bản trong sinh 2. học Những ứng dụng nguyên lý sinh học 3. vào sản xuất và đời sống
  12. CÁC LĨNH VỰC CNSH 1. Công nghệ vi sinh 2. Công nghệ enzyme – • Công nghệ truyền protein • Công nghệ enzyme thống • Công nghệ hiện đại • Hướng phát triển 3. Sự phát triển công nghệ tế bào • Công nghệ tế bào thực vật • Công nghệ tế bào động vật 4. Công nghệ gen • Công nghệ di truyền cổ điển • Công nghệ di truyền hiện đại
  13. CNSH - NĂNG LƯỢNG TÁI SINH TỪ SINH KHỐI 1. Khái niệm về năng lượng tái sinh từ sinh khối 2. Vấn đề quang hợp – sinh tổng hợp các chất hữu cơ 3. Hệ đơn bào tạo năng lượng 4. Khí sinh học (biogas) 5. Năng lượng tái sinh ngành nông nghiệp và lâm nghiệp 6. Pin sinh học
  14. CNSH VỚI CN TP & SX HÓA CHẤT 1. CN lên men 2. CN Sản xuất các acid amin 3. CN thủy phân protein  sản xuất nước chấm 4. CN sản xuất các enzym 5. CNSH trong chế biến tinh bột 6. CNSH Sản xuất các chất phụ gia thực phẩm
  15. CNSH TRONG CBTP 1. CN sản xuất sữa • Sản xuất phoma 2. Chế biến tinh bột 3. Sx nước uống lên men: • Bia • Rượu nho • Rượu cồn (chưng cất)
  16. CNSH TRONG CBTP 4. Sản phẩm chứa protein: • Thực phẩm lên men truyền thống giàu protein: phoma, đậu phụ, nước mắm.. • Protein vi khuẩn đơn bào SCP (SCP từ nguồn cacbonhydrate; từ tảo lam cố định đạm Cyanobacteria và vi tảo.. ) 5. Sx các chất tăng hương vị thực phẩm: • Chua (citric); các acid hữu cơ khác (acetic, propionic, itaconic, gluconic, fumaric) • Amino acid • Vitamin và thực phẩm màu
  17. CNSH TRONG CBTP • Chất tăng vị ngọt thực phẩm (các nuleotide (chủ yếu chứa inosine và guanine) được sx ở quy mô CN • Keo thực phẩm: làm tăng mùi vị, hình dạng và thẩm mỹ của thực phẩm, thường ở dạng polysaccharide, được tạo ra trong quá trình lên men Pseudomonas sp.. 6. Chế biến rau quả: nâng cao chất lượng chế biến như muối chua, làm nước chấm từ đậu phụ, đậu tương; sx nước quả (giảm độ nhớt; làm trong nước quả.. Cắt các liên kết pectin.. )
  18. CNSH TRONG SX HOÁ CHẤT • Vai trò xúc tác sinh học (enzyme) và quá trình, phản ứng hóa học do chúng xúc tác đã tạo ra nhiều sản phẩm khác nhau. Do đó có thể nói CNSH và ngành hóa có quan hệ chặt chẽ với nhau và bổ sung cho nhau. VD: xúc tác sinh học ở giai đoạn phát triển; xúc tác ở giai đoạn kết thúc pt; xúc tác in vitro; xúc tác hóa học nhờ enzyme
  19. CNSH TRONG SX HOÁ CHẤT •Hiện nay CNSH là cơ sở cho nhiều quy trình công nghệ sx các sản phẩm hóa học như acetone, ethanol, butanol, isopropanol từ gỗ, dầu mỏ, than đá hoặc từ các nguyên liệu khác: sx glycerol từ tảo và các chất nhân thơm có giá trị với CN hóa chất hiện đại từ gỗ. •CNSH hiện đại còn cung cấp nhiều chủng loại vs & enzyme cho phép thực hiện những biến đổi HH tinh vi trong sx các loại thuốc chữa bệnh có giá trị, các Steroid, các thuốc kháng sinh thế hệ mới, các chất thứ cấp có giá trị (terpene, alkaloid= con đường nuôi cấy tế bào thực vật)
  20. CNSH TRONG SX HOÁ CHẤT • Lên men sx dung môi hữu cơ: ethanol, glycerol, aceton, butanol: Dùng vi khuẩn Clostridium acetolbutylicum để lên men yếm khí môi trường chứa tinh bột để thu nhận aceton thay cho quá trình chưng cất gỗ trong công nghiệp trước đây. • Sx acid hữu cơ: acetic (CNVS để biến đổi cellulose thành acetic acid hoặc tổng hợp nhờ Acetobacter và Clostridium.. ); lactic; citric . …

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

YOMEDIA
Đồng bộ tài khoản