Phân loại đề thi tuyển sinh đại hc 2011
-
1
-
Cu to nguyên t - Bng tun hoàn các nguyên t a hc và đnh lut tun hoàn- Liên
kết hóa hc
Câu 1. Bán kính nguyên tử của các nguyên t: 3Li, 89F, 11Na được xếp theo thứ tự tăng dần từ ti
sang phải là
A. F, O, Li, Na. B. F, Na, O, Li. C. F, Li, O, Na. D. Li, Na, O, F.
Câu 2.
Dãy các nguyên tsắp xếp theo chiều tăng dần tính phi kim từ trái sang phải là :
A. P, N, F, O B. N, P, F, O C. P, N, O, F D. N, P, O, F
Câu 3. ng thc phân tử của hợp chất khí tạo bi nguyên tố R và hiđro là RH3. Trong oxit mà R có
hoá tr cao nhất thì oxi chiếm 74,07% về khi lượng. Nguyên tố R là
A. S B. As C. N D. P
Câu 4. Hợp chất trong phân tử có liên kết ion là
A. NH4Cl. B. NH3. C. HCl. D. H2O
4.Phn ng hóa hc. Tốc độ phn ng – Cân bng hóa hc
Câu 1. Cho cân bng a hc: 2SO2 (k) + O2 (k)
2SO3 (k); phn ng thuận là phn ng tỏa
nhiệt. Phát biu đúng là:
A. Cân bng chuyn dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.
B. Cân bằng chuyn dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O2.
C. Cân bằng chuyn dịch theo chiều thun khi gim áp suất hệ phn ứng.
D. Cân bng chuyn dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO3.
Câu 2.
Cho biết các phn ứng xảy ra sau :
2FeBr2 + Br2 2FeBr3 ; 2NaBr + Cl2 2NaCl + Br2
Phát biu đúng là :
A. Tính khử của
Cl
mạnh hơn của
B. nh oxi hoá của Br2 mạnh hơn của Cl2
C. Tính kh của
Br
mạnh hơn của Fe2+ D. Tính oxi hoá của Cl2 mạnh hơn của Fe3+
Câu 3.
Cho dãy các chất và ion : Cl2, F2, SO2, Na+, Ca2+, Fe2+, Al3+, Mn2+, S2-,
Cl
. Schất và ion
trong dãy đều có tính oxi hoá và tính khlà :
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 4. Cho các phản ứng : O3 O2 + O
Ca(OH)2 + Cl2 CaOCl2 + H2O 2H2S + SO2 3S + 2H2O
2NO2 + 2NaOH NaNO3 + NaNO2 + H2O 4KClO3 0
t

KCl + 3KClO4
Số phảnng oxi hoá khử là :
A. 2 B.3 C. 4 D. 5
Câu 5.
Cho cân bng hoá học : N2 (k) + 3H2 (k)
2NH3 (k) ; phn ứng thun là phn ng toả
nhiệt. Cân bng hoá học không b chuyn dịch khi :
A. thay đi áp suất của hệ B. thay đi nng độ N2
C. thay đổi nhiệt độ D. thêm cht xúc tác Fe
5.S điện li
Câu 1. Cho các chất: Al, Al2O3, Al2(SO4)3, Zn(OH)2, NaHS, K2SO3, (NH4)2CO3. Schất đu phản
ứng được vi dung dịch HCl, dung dịch NaOH là
A. 4 B.5 C. 6 D. 7
Câu 2. Trộn ln V ml dung dịch NaOH 0,01M với V ml dung dịch HCl 0,03M được 2V ml dung
dịch Y. Dung dch Y có pH là
A. 1 B.2 C. 3 D. 4
Phân loại đề thi tuyển sinh đại hc 2011
-
2
-
Câu 3. Cho dãy các chất : KAl(SO4)2.12H2O, C2H5OH, C12H22O11 (saccarozơ), CH3COOH,
Ca(OH)2, CHCOONH4. Số chất đin li là :
A. 2 B.3 C. 4 D. 5
Câu 4. Trộn 100 ml dung dch pH = 1 gm HCl và HNO3 với 100 ml dung dch NaOH nồng độ a
(mol/l) thu được 200 ml dung dịch pH = 12. Giá trị của a là (biết trong mi dung dch [H+][OH-] =
10-14)
A. 0,15 B. 0,30 C. 0,03 D. 0,12
6.Nhóm halogen
Câu 1. Cho các phản ứng sau :
4HCl + MnO2 MnCl2 + Cl2 + 2H2O
2HCl + Fe FeCl2 + H2.
14HCl + K2Cr2O7 2KCl + 2CrCl3 + 3Cl2 + 7H2O.
6HCl + 2Al 2AlCl3 + 3H2.
16HCl + 2KMnO4 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O.
Số phảnng trong đó HCl th hiện tính oxi hóa là
A. 2 B.1 C. 3 D. 4
7. Nhóm oxi
Câu 1. Trong phòng thí nghim, người ta điều chế oxi bng cách
A. đin phân nước. B. nhiệt phân Cu(NO3)2
C. nhit phân KClO3 có xúc tác MnO2. D. chưng cất phân đon không khí lỏng.
8.Nhóm nitơ
Câu 1. Cho Cu và dung dch H2SO4 loãng tác dụng vi chất X (một loại phân bón hóa học), thấy
thoát ra khí không màu hóa nâu trong không khí. Mặt khác, khi X tác dụng với dung dịch NaOH thì
có k mùi khai thoát ra. Cht X là
A. amophot B. ure C. natri nitrat D. amoni nitrat
Câu 2. Cho các phản ứng sau :
(1) 0
t
3 2
Cu(NO )

(2) 0
t
4 2
NH NO

(3) 0
850 C,Pt
3 2
NH O

(4) 0
t
3 2
NH Cl

(5) 0
t
4
NH Cl

(6) 0
t
3
NH CuO

Các phản ứng đều to khí N2 là :
A. (2), (4), (6) B. (3), (5), (6) C. (1), (3), (4) D. (1), (2), (5)
Câu 3. Cho 3,2 gam bt Cu tác dụng với 100 ml dung dch hn hp gồm HNO3 0,8M H2SO4
0,2M. Sau khi các phản ng xảy ra hoàn toàn, sinh ra V t khí NO (sn phm khử duy nhất, ở đktc).
Giá tr của V là
A. 0,746 B. 0,448 C. 1,792 D. 0,672
Câu 4. Cho 2,16 gam Mg tác dụng với dung dch HNO3 (dư). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu
được 0,896 t k NO (ở đktc) và dung dịch X. Khi lượng mui khan thu đưc khi làm bay hơi
dung dịch X là :
A. 8,88 gam B. 13,92 gam C. 6,52 gam D. 13,32 gam
Câu 5. Thành phần chính của quặng photphorit là:
A. Ca3(PO4)2 B. NH4H2PO4 C. Ca(H2PO4)2 D. CaHPO4
Phân loại đề thi tuyển sinh đại hc 2011
-
3
-
Câu 6. Cho m gam hỗn hợp X gồm Al, Cu vào dung dịch HCl (dư), sau khi kết thúc phn ứng sinh
ra 3,36 lít khí ( đktc). Nếu cho m gam hn hợp X trên vào mt lượng dư axit nitric (đc, nguội), sau
khi kết thúc phảnng sinh ra 6,72 lít khí NO2 (sản phm khử duy nhất, đktc). Giá tr của m là :
A. 11,5 B. 10,5 C. 12,3 D. 15,6
9.Nhóm cacbon
Câu 1. Từ hai muối X và Y thc hin các phảnng sau :
X 0
t

X1 + CO2 X1 + H2O

X2
X2 + Y

X + Y1 + H2O X2 + 2Y

X + Y2 + 2H2O
Hai muối X, Y tương ứng là
A. CaCO3, NaHSO4. B. BaCO3, Na2CO3
C. CaCO3, NaHCO3. D. MgCO3, NaHCO3.
10.Đi cương về kim loi
Câu 1. Khi điện phân NaCl nóng chảyiện cực trơ), tại catôt xy ra
A. sự khử ion Cl-. B. sự oxi hóa ion Cl-. C. sự oxi hóa ion Na+. D. sự khion Na+.
Câu 2. Cho 2,13 gam hỗn hợp X gồm ba kim loại Mg, Cu Al dạng bột tác dụng hoàn toàn vi
oxi thu được hn hợp Y gồm các oxit có khi lượng 3,33 gam. Thể tích dung dịch HCl 2M vừa đủ để
phảnng hết với Y là
A. 57ml. B. 50 ml. C. 75 ml. D. 90 ml.
Câu 3. X kim loại phản ng được với dung dịch H2SO4 loãng, Y là kim loại tác dụng được với
dung dịch Fe(NO3)3. Hai kim loi X, Y ln t là (biết thứ tự trong dãy thế điện hóa: Fe3+/Fe2+ đứng
trước Ag+/Ag)
A. Fe, Cu. B. Cu, Fe. C. Ag, Mg. D. Mg, Ag.
Câu 4. Cho hỗn hợp bột gồm 2,7 gam Al và 5,6 gam Fe vào 550 ml dung dch AgNO3 1M. Sau khi
các phản ng xy ra hoàn toàn, thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là (biết thứ ttrong dãy thế
điện hóa : Fe3+/Fe2+ đứng trước Ag+/Ag)
A. 59,4 B. 64,8 C. 32,4 D. 54,0
Câu 5. Biết rằng ion Pb2+ trong dung dch oxi a được Sn. Khi nhúng hai thanh kim loại Pb và Sn
được nối với nhau bằng dây dẫn đin vào mt dung dịch chất đin li thì
A. cả Pb và Sn đều bị ăn mòn đin hóa B. cả Pb và Sn đều không bị ăn mòn đin hóa
C. ch Pb bị ăn mòn đin hóa D. chỉ có Sn bị ăn mòn đin hóa
Câu 6. Một pin đin hóa có đin cực Zn nhúng trong dung dch ZnSO4 đin cực Cu nhúng trong
dung dịch CuSO4. Sau mt thi gian pin đó phóng đin thì khi lượng
A. cả hai điện cực Zn và Cu đều tăng
B. đin cực Zn gim còn khi lượng đin cực Cu tăng.
C. đin cực Zn tăng còn khi lượng đin cực Cu giảm.
D. chai điện cực Zn và Cu đều gim
Câu 7.
Tiến hành hai t nghim sau :
- Thí nghiệm 1 : Cho m gam bột Fe (dư) vào V1t dung dch Cu(NO3)2 1M;
- Thí nghiệm 2 : Cho m gam bột Fe (dư) vào V2t dung dch AgNO3 0,1M.
Sau khi các phản ng xảy ra hoàn toàn, khi lượng chất rắn thu được hai thí nghim đều bng
nhau. Giá trị của V1 so vi V2 là
A. V1 = V2 B. V1 = 10V2 C. V1 = 5V2 D. V1 = 2V2
Phân loại đề thi tuyển sinh đại hc 2011
-
4
-
Câu 8. Cho suất đin động chuẩn E0 của c pin điện hoá : E0(Cu-X) = 0,46V, E0(Y-Cu) = 1,1V;
E0(Z-Cu) = 0,47V (X, Y, Z là ba kim loại). Dãy các kim loại xếp theo chiều tăng dần tính khử từ trái
sang phải là
A. Z, Y, Cu, X B. X, Cu, Z, Y C. Y, Z, Cu, X D. X, Cu, Y, Z
11.Kim loi nhóm IA, IIA và nhôm
u 1. Cho V t dung dịch NaOH 2M vào dung dịch cha 0,1 mol Al2(SO4)3 và 0,1 mol H2SO4 đến
khi phn ng hoàn toàn, thu được 7,8 gam kết tủa. Giá tr lớn nhất của V để thu được lượng kết tủa
trên là
A. 0,45. B. 0,35. C. 0,25. D. 0,05.
u 2. a tan hoàn toàn 0,3mol hỗn hợp gm Al và Al4C3 vào dung dịch KOH (dư), thu được a
mol hn hợp khí và dung dịch X. Sục kCO2 (dư) vào dung dch X, lượng kết tủa thu được là 46,8
gam. Giá tr của a là
A. 0,55. B. 0,60. C. 0,40. D. 0,45.
u 3. Hấp thụ hoàn toàn 4,48 t khí CO2 ( đktc) vào 500 ml dung dch hn hợp gồm NaOH 0,1M
và Ba(OH)2 0,2M, sinh ra m gam kết tủa. Giá tr của m là
A. 19,70. B. 17,73. C. 9,85. D. 11,82
u 4. Cho hn hợp gồm Na và Al tlệ số mol tương ứng 1 : 2 vào nước (dư). Sau khi các
phảnng xảy ra hoàn toàn, thu đưc 8,96 lít khí H2 (đktc) và m gam cht rn không tan. Giá tr của
m là
A. 10,8. B. 5,4. C. 7,8. D. 43,2.
u 5. Nung nóng m gam hn hợp Al và Fe2O3 (trong môi trường không có không khí) đến khi phản
ứng xảy ra hoàn toàn , thu được hỗn hợp rắn Y. Chia Y ta thành hai phần bằng nhau:
− Phần 1 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng ( dư) sinh ra 3,08 lít khí H2 ( đktc).
− Phần 2 tác dụng với dung dịch NaOH (dư) , sinh ra 0,84 lít khí H2 ( đktc).
Giá tr của m là
A. 22,75 B. 21,40 C. 29,40 D. 29,43
u 6. Một mẫu nước cứng chứa các ion : Ca2+, Mg2+,
3
HCO
,
Cl
,
2
4
SO
. Chất được ng đlàm
mềm mẫu nước cứng trên là :
A. Na2CO3 B. HCl C. H2SO4 D. NaHCO3
u 7. Cho 1,9 gam hn hợp muối cacbonat và hiđrocacbonat của kim loại kiềm M tác dụng hết vi
dung dịch HCl (dư), sinh ra 0,448t khí (ở đktc). Kim loại M là
A. Na B. K C. Rb D. Li
u 8. Nhit phân hoàn toàn 40 gam mt loại quặng đôlômit lẫn tạp chất sơ sinh ra 8,96 lít khí
CO2 (ở đktc). Thành phần phần trăm về khối lượng của CaCO3.MgCO3 trong loại quặng nêu trên là
A. 40% B. 50% C. 84% D. 92%
u 9. Cho 0,1 mol P2O5 vào dung dịch chứa 0,35 mol KOH. Dung dch thu được có các chất :
A. K3PO4, K2HPO4 B. K2HPO4, KH2PO4 C. K3PO4, KOH D. H3PO4, KH2PO4
12.Crom St Đồng
Câu 1. Đhòa tan hoàn toàn 2,32 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe3O4 Fe2O3 (trong đó số mol FeO
bng số mol Fe2O3), cần dùng vừa đủ V lít dung dịch HCl 1M. Giá trị của V là
A. 0,23. B. 0,18. C. 0,08. D. 0,16.
Câu 2. Cho V lít hn hợp khí (ở đktc) gm CO và H2 phản ng với một lượng dư hn hợp rắn gm
CuO và Fe3O4 nung nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khi lượng hỗn hợp rắn giảm 0,32
gam. Giá tr của V là
Phân loại đề thi tuyển sinh đại hc 2011
-
5
-
A. 0,448 B. 0,112. C. 0,224. D. 0,560
Câu 3. Cho 11,36 gam hn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3 Fe3O4 phản ng hết vi dung dịch HNO3
loãng (dư), thu được 1,344 lít khí NO (sản phẩm kh duy nhất, ở đktc) và dung dch X. Cô cạn dung
dịch X thu được m gam muối khan. Giá trị m là
A. 38,72. B. 35,50. C. 49,09. D. 34,36.
Câu 4. Trong các loại quặng sắt, quặng có hàm lượng sắt cao nhất là
A. hematit nâu B. manhetit C. xiđerit D. hematit đỏ
Câu 5. Để oxi hóa hoàn toàn 0,01 mol CrCl3 thành K2CrO4 bằng Cl2 khi mặt KOH , lượng ti
thiu Cl2 và KOH tương ứng là
A. 0,015 mol và 0,04 mol B. 0,015 mol 0,08 mol C. 0,03 mol và 0,08 mol D. 0,03 mol 0,04 mol
Câu 6. Cho sơ đồ chuyển hóa quặng đồng thành đồng :
0 0 0
O ,t O ,t X,t
2 2
2
CuFeS X Y Cu
  
Hai chất X, Y lần lượt là
A. Cu2O, CuO B. CuS, CuO C. Cu2S, CuO D. Cu2S, Cu2O
Câu 7. Nguyên tc luyn thép từ gang là :
A. Dùng O2 oxi hcác tạp chất Si, P, S, Mn, ... trong gang để thu được thép.
B. Dùng chất khử CO khử oxit sắt thành sắt ở nhit độ cao.
C. Dùng CaO hoặc CaCO3 để khử tạp chất Si, P, S, Mn, ... trong gang để thu được thép
D. Tăng thêm hàm lượng cacbon trong gang để thu được thép
Câu 8. Nung một hỗn hợp rắn gồm a mol FeCO3 b mol FeS2 trong bình kín chứa không k (dư).
Sau khi các phản ng xy ra hoàn toàn, đưa bình vnhiệt đ ban đầu, thu đưc chất rắn duy nhất là
Fe2O3 hỗn hợp khí. Biết áp suất khí trong bình trước và sau phản ứng bằng nhau, mối liên hệ giữa a
và b là (biết sau các phản ứng, lưu hunh ở mc oxi hoá +4, thể tích các chất rắn là không đáng kể).
A. a = 0,5b B. a = b C. a = 4b D. a = 2b
Câu 9. Cho 9,12 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 tác dụng với dung dch HCl (dư). Sau khi
các phản ứng xảy ra hoàn toàn, được dung dịch Y; cạn Y thu được 7,62 gam FeCl2 m gam
FeCl3. G tr của m là :
A. 9,75 B. 8,75 C. 7,80 D. 6,50
13.Bài tp tng hợp vô
Câu 1.
Phản ứng nhiệt phân không đúng là :
A. 2KNO3 0
t

2KNO2 + O2 B. NH4NO2 0
t

N2 + 2H2O
C. NH4Cl 0
t

NH3 + HCl D. NaHCO3 0
t

NaOH + CO2
Câu 2.
Cho các phn ứng sau :
H2S + O2 (dư) 0
t

Khí X + H2O
NH3 + O2 0
850 C,Pt

Khí Y + H2O
NH4HCO3 + HCl loãng Khí Z + NH4Cl + H2O
Các khí X, Y, Z thu được lần lượt là
A. SO3, NO, NH3 B. SO2, N2, NH3 C. SO2, NO, CO2 D. SO3, N2, CO2
Câu 3. Cho các phản ứng :
(1) O3 + dung dịch KI (2) F2 + H2O 0
t

(3) MnO2 + HCl đặc 0
t

(4) Cl2 + dung dịch H2S
Các phản ứng to ra đơn chất là :
A. (1), (2), (3) B. (1), (3), (4) C. (2), (3), (4) D. (1), (2), (4)
Câu 4.
Tiến hành bốn thí nghiệm sau :
- Thí nghiệm 1 : Nhúng thanh Fe vào dung dch FeCl3;
- Thí nghiệm 2 : Nhúng thanh Fe vào dung dch CuSO4;
- Thí nghiệm 3 : Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl3 ;