Giáo khoa hóa hu cơ Biên son: Võ Hng Thái
166
X. PHENOL
X.1. Ðnh nghĩa
Phenol là mt loi hp cht hu cơ mà trong phân t có cha nhóm hiđroxyl (OH) liên
kết trc tiếp vào nhân benzen (nhân thơm).
X.2. Công thc tng quát
Phenol đơn chc, cha mt nhân thơm, gc hiđrocacbon liên kết vào nhân thơm không
có hay nếu có là gc no mch h:
CnH2n + 2 – 8 – 1OH CnH2n – 7 OH n 6
Phenol đơn chc:
CnH2n + 2 – 8 – m – 1 OH CnH2n – 7 – mOH n 6
m : nguyên, dương, chn, có th bng 0
(m = 0; 2; 4; 6; 8;…)
CnH2n + 2 – 8 – 2k – 1OH CnH2n – 7 – 2kOH n 6; k = 0, 1, 2, 3, 4,…
k = 0: 1 nhân thơm, no, mch h
k = 1: ngoài nhân thơm, còn có 1 liên
kết đôi hoc 1 vòng
k = 2: ngoài nhân thơm, còn có 2 liên
kết đôi, hoc 1 liên kết ba hoc
1 vòng và 1 liên kết đôi hoc 2 vòng
Chú ý
G.1. Trong chương trình ph thông, khi nói phenol thì hiu là phenol đơn chc. Nên có
th dùng công thc tng quát CnH2n –7 – 2k OH để đặt cho mi phenol (đơn chc,
mt nhân thơm hay nhiu nhân thơm, gc hiđrocacbon liên kết vào nhân thơm no
hay không no, có vòng hay không có vòng). Còn công thc CnH2n –7 OH ch áp
dng đúng cho phenol đơn chc, mt nhân thơm, gc hiđrocacbon liên kết vào
nhân thơm là gc no mch h.
Tng quát có phenol đơn chc, đa chc, mt hay nhiu nhân thơm, gc hiđrocacbon
liên kết vào nhân thơm có th no hay không no, mch h hay vòng.
G.2. Phenol đơn gin nht là C6H5-OH. Cht này cũng có tên là phenol hay phenol
thường. Phenol đơn gin nht còn có các tên: Hiđroxi benzen; Axit phenic; Axit
cacbolic. Cht này là cht rn, tinh th không màu, có mùi đặc trưng, nóng chy
43°C. Sôi 182°C. Để lâu trong không khí phenol t chy ra (vì nó hút m to
thành hiđrat, nóng chy 18°C) và nhum màu hng (vì b oxi hóa mt phn bi
oxi). Mt dù có kh năng to liên kết hiđro vi nước, nhưng phenol tan ít trong
nước lnh (9,5 gam/100 gam nước 25°C), do gc hiđrocacbon phenyl (C6H5)
khá ln nên k nước. Tuy nhiên phenol tan vô hn trong nước nóng có nhit độ
Giáo khoa hóa hu cơ Biên son: Võ Hng Thái
167
700C. Phenol có t khi 1,072 (khi lượng riêng 1,072g/ml). Phenol có tính axit
yếu Ka = 1.1010 (pKa = 10). Phenol có tính sát trùng, rt độc, gây phng nng khi
rơi vào da (làm phng da).
G.3.
G.4.
Bài tp 78
Tìm CCTPT ca các cht có CTCT sau đây:
Bài tp 78’
Tính khi lượng phân t ca các cht sau đây:
OH
(C
6
H
5
OH)
Phenol
Axit phenic
Axit cacbolic
Hidroxi benzen
CH
2
OH khoâng phaûi laø moät phenol maø laø moät röôïu thôm, vì nhoùm -OH khoâng lin kt tröïc
ti eáp vaøo nhaân thôm. Röôïu thôm naøy coù teân laø röôïu benzylic
OH
OH
laø moät phenol ña chöùc (hai chöùc phenol).Chaát naøy coù teân laø Resorcinol
hay 1,3-ñihiñroxi benzen
CH
2
OH
OH
laø moät hôïp chaát höõu cô taïp chöùc, vöøa coù nhoùm chöùc phenol vöøa
coù nhoùm chöùc röôïu. Chaát naøy coù teân laø o-hiñroximetyl phenol.
CH
3
OH
OHCH
CH
2
OH
CH=CH
2
OH
C
2
H
5
OH
OH
CH=CH
2
OH
CH CH
3
CH
3
OH
CH
3
CH
2
CCH
CH
3
OH OH
CH
2
CH
3
OHCHC
(C = 12 ; H = 1 ; O = 16)
Giáo khoa hóa hu cơ Biên son: Võ Hng Thái
168
X.3. Cách đọc tên (Ch yếu là tên ca phenol đơn chc)
- Coi các gc hiđrocacbon liên kết vào nhân thơm như là nhóm thế gn vào phenol
thường (C6H5OH), C có nhóm –OH liên kết vào được đánh s 1.
- Mt s phenol có tên thông thường nên thuc.
Thí d:
OH
(C6H5OH)
Phenol
Hi ñroxi benzen
A xi t pheni c
OH
CH3
(C7H7OH)
2-Metyl phenol
o-Metyl phenol
o-Cresol
OH
CH3
(C7H7OH)
3-Metyl phenol
m-Metyl phenol
m - Cresol
OH
CH3
(C7H7OH)
4-Metyl phenol
p-Metyl phenol
p- Cresol
CH3
OH
CH CH3
CH3
(C10H13OH)
2-I sopropyl -5-metyl phenol
3-hi ñroxi -4-i sopropyl tol uen
OH
C(CH3)3
(CH3)3C
C(CH3)3
(C18H29OH)
2, 4, 6-Tritertbutyl phenol
OH
CH
CH2
CCH
CH CH2
CH2
(C13H11OH)
2-V i nyl -4-al yl -5-eti nyl phenol
OH
OH
(C6H4(OH)2)
Catechol
1, 2-Ñi hñroxi benzen
OH
OH
Resorcinol
1, 3-Ñi hi ñroxi benzen
OH
OHHO
(C6H3(OH)3)
Pirogal ol
1, 2, 3-Trihiñroxi benzen
OH
(C10H7OH)
2- Naptol
Bài tp 79
Đọc tên, viết CTPT và tính khi lượng phân t các cht sau đây:
OH OH
CH
3
C
2
H
5
CH=CH
2
OH OH
CCH
CH
3
CH
3
CH
OH
CH
2
HO CH=CH
2
OH
CH
2
CH
2
CH
3
( C = 12 ; H = 1 ; O = 16 )
Giáo khoa hóa hu cơ Biên son: Võ Hng Thái
169
Bài tp 79’
Viết CTCT các cht có tên sau đây:
a. orto-Cresol; m-Cresol; p- Cresol
b. Axit picric (2,4,6-trinitrophenol)
c. 2,4,6-Tribromphenol
d. Phenetol (Etyl phenyl ete; Etyl phenyl eter)
e. o-Alylphenol
f. p-Hiđroxibenzyl ancol
g. Axit salixilic (Axit o-hiđroxibenzoic; Acid salicilic)
h. Anisol (Metyl phenyl ete)
i. Axit phenic; Axit cacbolic; Phenol; Hiđroxi benzen
j. m-Aminophenol
X.4. Tính cht hóa hc
X.4.1. Phn ng cháy
CnH2n – 7OH + )
2
43
(
nO2 t0 nCO2 + (n – 3)H2O
Đồng đẳng phenol thường
(Phenol đơn chc, 1 nhân thơm, “no)
CnH2n – 7 – 2kOH + )
2
2
2
3
(kn O2 t0 nCO2 + (n-3-k)H2O
Phenol đơn chc
X.4.2. Tác dng vi kim loi kim (Li, Na, K, Rb, Cs)
Ging như rượu, phenol tác dng được vi kim loi kim để to mui phenolat kim loi
kim và khí hiđro.
CnH2n – 7 OH + M CnH2n – 7 OM + 2
1H2
Đồng đẳng phenol thường Kim loi kim Mui phenolat KL kim Khí hiđro
Thí d:
C6H5OH + Na C6H5ONa + 2
1H2
Phenol Natri Natri phenolat Hiđro
Axit phenic Natri phenat
OHCH
3
+
KOKCH
3
+1
2
H
2
p-Metylphenol Kali Kali p-metylphenolat Hidro
p-Cresol Kali p-cresolat
OH
H
2
C=CH
+
Li OLi
CH
2
=CH
+1
2
H
2
m-Vinylphenol
Liti
Liti m-vinylphenolat
Giáo khoa hóa hu cơ Biên son: Võ Hng Thái
170
X.4.3. Phn ng vi dung dch kim (Dung dch bazơ tan trong nước)
Rượu không tác dng vi dung dch kim, nhưng phenol tác dng được vi dung
dch kim to mui phenolat và nước, ging như mt axit. Nguyên nhân ca tính cht
hóa hc này là do nhân thơm (nhóm phenyl, nếu là phenol thưng) rút đin t, khiến cho
liên kết gia O và H trong nhóm hiđroxyl (OH) tăng thêm phân cc, H trong nhóm –
OH ca phenol càng thêm linh động, tc làm tăng tính axit. Nhân thơm rút đin t nhóm
–OH là do hiu ng cng hưởng, hiu ng mũi tên cong, p π tiếp cách, ch không phi
do hiu ng cm. Vì vy mc dù độ âm đin ca O (3,5) ln hơn độ âm đin ca C (2,5),
đin t p ca O vn b kéo v phía nhân thơm. Trong khi gc hiđrocacbon ankyl R mch
h trong rượu đẩy đin t v phía –OH (do hiu ng cm), làm gim s linh động ca H
(trong nhóm –OH) ca rượu. Nói cách khác, phenol có tính axit mnh hơn rượu. Do đó
phenol tác dng được vi dung dch bazơ to mui và nước ging như mt axit, còn rượu
không tác dng được vi dung dch bazơ.
R-OH + OH(dd)
Rượu Dung dch kim
Ar-OH + OH(dd) Ar-O + H2O
Phenol Dung dch kim Mui phenolat Nước
Thí d:
Lưu ý
L.1. Tuy phenol có tính axit nhưng rt yếu, nó yếu hơn chc axit th nht ca axit
cacbonic (H2CO3). Do đó khi sc khí CO2 vào dung dch mui phenolat thì phenol
b đẩy ra khi mui phenolat, đồng thi có s to mui cacbonat axit (HCO3).
H2CO3 có Ka1 = 4,3.107 ; Ka2 = 5,6.1011 (Hay HCO3 có Ka = 5,6.1011)
C6H5OH có Ka = 1,3.1010
CH3CH2OH +NaOH
Röôïu etylic Dung dòch xuùt
OH +NaOH ONa +H2O
Phenol
Dung dòch Xuùt
Natri phenolat
Nöôùc
CH2OH +Ba(OH)2
Röôïu benzylic
CH3OH +Ba(OH)2CH3O
Ba
2
+2H2O
2
p-Metyl phenol
p- Cresol
Dung ch Bari hiñroxit
Nöôùc Bari t Bari p-metyl phenolat
Bari p-cresolat