1
2
3
Quy trình k thut sn 4
xut ging c Hương 5
6
I.Thiết kế xây dng tri ging 1
1.1. Chn địa đim xây dng tri ging 2
Chn v trí xây dng tri sn xut ging c hương cn đảm bo các điu kin: 3
Có ngun nước trong sch, độ mn n định trên 30‰, không b nhim bn 4
bi cht thi công nghip, nông nghip hoc cht thi sinh hot; Có v trí độc 5
lp, xa khu dân cư; Có điu kin thun li v đin, nước, phương tin giao 6
thông và các dch v sinh hot khác; Có kh năng ương nuôi c hương ging. 7
1.2.Thiết kế xây dng tri sn xut ging 8
Căn c vào v trí và din tích xây dng mà tính toán thiết kế tri ging cho 9
phù hp. Các công trình phi liên hoàn và thun tin cho thao tác sn xut. H 10
thng b lc, cha nước, b nuôi c b m, b ương nuôi u trùng, b gây 11
nuôi to phi v trí gn nhau, hp lý và thun tin. Nếu cơ s sn xut ln 12
cn có thêm phòng thí nghim, phòng nuôi gi ging to phi độc lp vi tri 13
ging nhưng gn nhau để tin cho quan sát theo dõi u trùng. 14
a. Các hng mc chính cn xây dng cho tri sn xut ging c hương 15
H thng b gm: b lc, b cha, b ương u trùng, b nuôi to, b ương c 16
ging, b nuôi c b m, b x lý nước thi; h thng nước; h thng khí; h 17
thng đin; h thng gây nuôi thc ăn; phòng làm vic và sinh hot; h thng 18
nhà bao che, nhà kho, nhà máy. 19
b. Mt s ch s k thut 20
Da trên các đặc đim sinh hc ca c hương, bin pháp k thut và hiu qu 21
ca quá trình sn xut (mt độ ương nuôi, t l sng…) xác định mt s ch s 22
v k thut cho các b ca tri ging như sau: 23
- B nuôi c m và b ương c ging có dng hình ch nht din tích 15 – 25 24
m2, chiu cao b 0,5 – 0,7m. Lù xã đáy có đường kính 114 mm. 25
- B nuôi u trùng có hình dng, din tích và lù xã đáy tương t nhưng chiu 1
cao b 1,2 – 1,5m. 2
- Đối vi b ương và b nuôi u trùng cn phi dáng ng dây bng nh đường 3
kính 10 mm xung quanh bên trong thành b, cách đáy b khang 0,3 – 0,5m 4
để ngăn chn không cho u trùng bò lê và c ương bò lên khô. 5
- Hin nay, nuôi u trùng c hương ch yếu s dng thc ăn công nghip vì 6
vy th tích b nuôi cy to cn gim xung hoc không cn xây dng thêm. 7
Đối vi các cơ s ln b nuôi to và phòng nuôi gi ging to được xây dng 8
v trí thoáng, có nng và xa h thng nước thi. 9
- Các b nên xây dng bng vt liu xi măng, thành b láng bóng để thun 10
tin cho v sinh. Cao trình đáy và l thóat nước ca b phi đưc thiết kế sao 11
cho có th x cn tòan b nước trong b nuôi khi cn thiết. 12
c. Trang thiết b máy móc phc v 13
- H thng cung cp nước trong tri ging gm có: máy bơm, đường ng cp 14
nước t b lc đến b nuôi, h thng lc nước đảm bo lượng nước s dng 15
hàng ngày gm có b lc thô và lc tinh. 16
- H thng khí cung cp ôxy gm có máy bơm, đường ng . . . 17
- Các trang thiết b mau hng r tin khác đảm bo đầy đủ khi đưa cơ s vào 18
vn hành. Khi trang cp các trang thiết b phc v tri sn xut ging cn phi 19
có trang thiết b d phòng, đảm bo cơ s vn hành liên tc trong mi tình 20
hun. 21
II.Tuyn chn c b m nuôi v thành thc và cho đẻ 22
2.1.Tiêu chun tuyn chn c b m 23
c b m được chn ngu nhiên t ngun khai thác t nhiên có kích thước 1
chiu dài v trên 50 mm, trng lượng 20 – 30 con/kg, có màu sc v tươi 2
sáng, kho mnh. 3
2.2.Nuôi v thành thc 4
- B nuôi c b m được chun b trước khi chuyn c b m v như v sinh 5
sch s, tòan b din tích đáy b được ph mt lp cát thô dy 3 – 5 m đảm 6
bo đủ cát cho c vùi mình Mt độ th nuôi thích hp là 1,5 – 2 kg/m2. 7
- Lượng cho ăn đáp ng nhu cu dinh dưỡng ca c, khong 5 – 7 % khi 8
lượng c nuôi gm các lai thc ăn tươi như: Hu,cá, gh, mc, . . . Cho ăn 9
mi ngày mt ln. Thay nước 2 ngày /ln 100 % lượng nước. Thường xuyên 10
kim tra vt thc ăn dư tha, làm sch đáy, thay cát mi khi thy cát dơ11
chuyn màu đen. 12
2.3.Thu và p trng 13
- Hot động đẻ trng ca c thường din ra vào ban đêm. Để tránh nhim 14
khun cho trng, các bc trng c hương đẻ được đẻ ra vào ban đêm cn 15
được thu ngay vào sáng sm hôm sau là tt nht. 16
17
- Trng được vt luôn c phn cát dính vào cun trng ri xếp nh nhàn vào 1
khay nha. Ra sch bc trng và ngâm các bc trng trong dung dch thuc 2
tím 5 – 10 ppm trong thi gian 1 – 2 phút, loi b các bc trng b v hoc có 3
màu trng đục, ra sch bng nước mn trước khi p. 4
- Bc trng được xếp trên đáy ca khay nha vi mt độ 1.200 – 1.500 bc/4 5
– 5 dm2 din tích khay. Các khay nha này được đặt trong b p có th tích 6
0,5 – 1 m3. Trong quá trình p, sc khí đầy đủ, thay nước và loi b các bc 7
trng b ung hàng ngày. 8
III.K thut ương nuôi u trùng 9
3.1.Tiêu chun môi trường nước ương nuôi u trùng 10
Nước s dng cho ương nuôi u trùng phi đưc lc k qua b lc tinh. Trước 11
khi ly vào b nước được lc qua ng lc có kích thước l lc 0,5 – 1 µm 12
hoc túi lc nước. Nước cn duy trì pH t 7,5 – 8. Ôxy hòa tan bão hòa (>5 13
mg/l). Độ mn ca nước bin đảm bo t 30 – 35‰. Nhit độ nước 27 – 30 14
độ C. B trí 4 – 5 dây sc khí cho 4 m2 din tích b nuôi. Sau đó tiến hành 15
dit khun bng các thuc và hóa cht s dng trong nuôi trng thy sn. 16
Nước sau 1 – 2 ngày x lý tiến hành x lý mt s vitamin tng hp (thuc 17
chng sóc) sau đó th u trùng vào nuôi. 18
3.2.Qun lý chăm sóc u trùng ni Veliger 19
a. Mt độ ương 20
Mt độ thích hp cho ương u trùng c hương giai đon bơi t 80 – 100 21
con/lit. Cũng có th nuôi mt độ cao hơn tun đầu sau đó san thưa đảm 22
bo mt độ thích hp cho u trùng cui giai đon bơi và chun b biến thái 23
sang giai đon bò. 24
b. Thay nước 25