B THƯƠNG MI
********
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
********
S: 0878/1998/QĐ-BTM Hà Ni, ngày 30 tháng 7 năm 1998
QUYT ĐNNH
V VIC BAN HÀNH PH LC B SUNG CA QUY CH CP GIY CHNG
NHN XUT X ASEAN CA VIT NAM
B TRƯỞNG B THƯƠNG MI
Căn c vào Ngh định s 95/CP ngày 4/12/1993 ca Chính ph v chc năng, nhim
v, quyn hn và t chc b máy ca B Thương mi;
Căn c vào Quyết định s 651/TTg ngày 10/10/1995 ca Th tướng Chính ph v vic
thành lp U ban Quc gia Điu phi hot động ca Vit Nam trong ASEAN;
Căn c vào Công văn s 356/VPUB ngày 22/01/1996 ca Chính ph v vic ch định
cơ quan cp giy chng nhn xut x hàng hoá theo Hip định CEPT;
Theo đề ngh ca V trưởng V Chính sách Thương mi Đa biên,
QUYT ĐNNH
Điu 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Ph lc 5 và Ph lc 3 (b sung) ca Quy
chế cp giy chng nhn xut x ASEAN ca Vit Nam - Mu D để hưởng các ưu đãi
theo "Hip định v Chương trình ưu đãi thuế quan có Hiu lc chung (CEPT)".
Điu 2. Quyết định này b sung cho Quyết định s 416/TM-ĐB ngày 13 tháng 5 năm
1996 do B trưởng B Thương mi ký và có hiu lc k t ngày ký.
Điu 3. V trưởng V Chính sách Thương mi Đa biên, Th trưởng các cơ quan có
liên quan thuc B Thương mi chu trách nhim thi hành và hướng dn thi hành
Quyết định này.
Mai Văn Dâu
(Đã ký)
PH LC 3
(B SUNG)
(Ban hành kèm theo Quyết định s 878/1998/QĐ-BTM ngày 30/7/1998 ca B trưởng
B Thương mi)
1. B sung thêm mt s đim vào Điu 1 như sau:
- Ô trên cùng bên phi:
* Nhóm 2:
LA Laos
My Myanmar
* Nhóm 4: nay quy định 02 ký t (thay vì 01 ký t) th hin tên Phòng Qun lý xut
nhp khNu khu vc, Ban qun lý các khu công nghip và chế xut cp giy chng
nhn Mu D theo quy định như sau:
S 7 Ban qun lý khu công nghip và chế xut Hà Ni
S 8 Ban qun lý khu công nghip và chế xut Hi Phòng
S 9 Ban qun lý khu công nghip và chế xut Đà Nng
S 10 Ban qun lý khu công nghip và chế xut Đồng Nai
S 11 Ban qun lý khu công nghip và chế xut TP H Chí Minh S 12 Ban qun lý
khu công nghip và chế xut Vit Nam Singapore
S 13 Ban qun lý khu công nghip và chế xut Bình Dương
S 14 Ban qun lý khu công nghip và chế xut Bà Ra - Vũng Tàu
S 15 Ban qun lý khu công nghip và chế xut Cn Thơ
- Ô s 8: b sung
d. Trong trường hp cp cho hàng dt và các sn phNm dt mà s dng tiêu chuNn
chuyn đổi cơ bn thì đánh ch "ST".
2. Các quy định khác trong Điu 1; Các quy định trong Điu 2, Điu 3, Điu 4 ca
Ph lc 3 được gi nguyên (như Ph lc đã được ban hành kèm theo Quyết định s
416 TM/ĐB ngày 13/5/1996 ca B trưởng B Thương mi).
PH LC 5
QUY CH XUT X CEPT ÁP DNG CHO HÀNG DT VÀ CÁC SN PHM
DT TIÊU CHUN CHUYN ĐỔI CƠ BN
(Ban hành kèm theo Quyết định s 878/1998/QĐ-BTM ngày 30/7/1998ca B trưởng
B Thương mi)
GII THIU
1. Nhn thy tiêu chuNn phn trăm hin ti trong quy tc xut x CEPT có th chưa
to thun li cho vic phát trin thương mi hàng dt và các sn phNm dt trong ni
b ASEAN, Hi đồng AFTA ti cuc hp ln th 7 ngày 6/9/1995 đã quyết định rng
để xác định xut x hàng dt và các sn phNm dt có th hoc áp dng tiêu chuNn
phn trăm hoc áp dng tiêu chuNn chuyn đổi cơ bn đối vi các nước xut khNu.
Hi đồng AFTA ln th 7 cũng đã quyết định rng mt Danh mc thng nht ASEAN
(ASEAN Single List), th hin quá trình to nên sn phNm cho tng loi hàng dt và
các sn phNm dt, cn phi có để áp dng tiêu chuNn chuyn đổi cơ bn.
2. Khi mt nước xut khNu áp dng tiêu chuNn chuyn đổi cơ bn thì các quy tc xut
x sau đây s được áp dng. Các quy tc xut x này s được xem xét trong mi liên
h cht ch vi Danh mc thng nht ASEAN nêu trên.
Các quy tc chung
Quy tc 1
Nước xut x là nước mà ti đó din ra vic chuyn đổi cơ bn cui cùng hoc thc
hin quá trình để to nên mt sn phNm mi. Do vy, nguyên vt liu tri qua mt
chuyn đổi cơ bn nước nào s là sn phNm ca nước đó.
Quy tc 2
Quá trình sn xut to ra mt sn phNm có liên quan ti hai hay nhiu nước thì nước
xut x là nước din ra vic chuyn đổi cơ bn cui cùng hoc thc hin quá trình để
to nên mt sn phNm mi.
Quy tc 3
Mt hàng dt hay sn phNm dt s được coi là đã tri qua vic chuyn đổi cơ bn hay
quá trình chuyn đổi cơ bn nếu nó được biến đổi qua mt quá trình sn xut hay các
công đon sn xut cơ bn để hình thành nên mt vt phNm thương mi khác hn và
mi.
Quy tc 4
Mt vt phNm thương mi khác hn và mi thường s là kết qu ca quá trình sn
xut hay các công đon chế biến nếu có s thay đổi trong:
1. Thiết kế mu hay định dng sn phNm;
2. Đặc tính cơ bn; hay
3. Mc đích s dng.
Quy tc 5
Để xác định xem mt hàng hoá c th đã tri qua các công đon chế biến hay sn xut
cơ bn hay không, cn xem xét đến các yếu t sau:
5.1. S thay đổi lý tính ca vt liu hoc sn phNm được sn xut do quá trình sn
xut hay các công đon chế biến to nên;
5.2. Thi gian liên quan ti quá trình sn xut hay các công đon chế biến ti nước
sn xut ra sn phNm;
5.3. Tính phc tp ca quá trình sn xut hay các công đon chế biến nước sn xut
ra sn phNm;
5.4. Trình độ hay mc độ v tay ngh và/hoc công ngh cn thiết trong quá trình sn
xut hay các công đon chế biến.
CÁC QUY TC ÁP DNG RIÊNG CHO HÀNG DT VÀ CÁC SN PHM DT
Quy tc 6
Vt liu hay sn phNm dt s được coi là sn phNm ca mt nước ASEAN khi nó có
tri qua mt trong các quy trình như sau trước khi nhp khNu vào nước ASEAN khác.
6.1. Các cht hoá du tri qua quá trình polyme hoá hay đa t hay bt k mt quá
trình hoá hc hoc vt lý nào để to nên mt cao phân t;
6.2. Polyme (cao phn t) tri qua quá trình kéo si chy hay phun để to nên mt xơ
tng hp;
6.3. Kéo xơ thành si;
6.4. Dt, dt kim hay phương pháp to thành vi khác;
6.5. Ct vi thành các phn và lp ráp các phn này thành mt sn phNm hoàn chnh;
6.6. Nếu quy trình nhum vi được kèm thêm bt k công đon hoàn tt nào thì có tác
động ti vic hoàn chnh sn phNm nhum trc tiếp;
6.7. Nếu quy trình in vi được kèm thêm bt k công đon hoàn tt nào thì có tác
động ti kh năng hoàn chnh sn phNm in trc tiếp.
6.8. Quá trình sn xut mt sn phNm mi có các x lý như ngm hay ph mt sn
phNm dn đến vic to thành mt sn phNm mi thuc vào nhóm hàng tính thuế khác
(4 s - heading of customs tariff) so vi ban đầu.
6.9. Các đim thêu chiếm ít nht 5% tng s din tích ca sn phNm được thêu.
Quy tc 7
Mt sn phNm hay vt liu s không được coi là mt sn phNm có xut x ASEAN
nếu nó ch tri qua bt c mt quá trình nào như sau:
7.1. Các công đon phi trn đơn l, dán mác, ép, làm sch hay làm sch khô hay các
công đon đóng gói hay bt k mt s phi hp nào ca các quy trình này;
7.2. Ct theo chiu dài hay kh vi và vin, móc hay may đè vi nhm s dng cho
mt hình thc thương mi đặc bit;
7.3. Ct nh và/hay ghép vi nhau bng cách may, to vòng, ghép ni, dán các ph
kin như np áo, di, tht lưng, dây vòng hay khuyết. 7.4. Mt hay nhiu các công
đon hoàn tt cho si, vi hay các sn phNm dt khác như tNy trng, chng thm, co
kết, làm bóng hay các công đon tương t; hay
7.5. Nhum hoc in hoa vi hoc si.
Quy tc 8
Các sn phNm (được lit kê sau đây) được to ra t vt liu dt do các nước ngoài
ASEAN sn xut s được coi có xut x ASEAN nếu nó tri qua các quy trình như
quy tc 6 ch không ch như quy tc 7
8.1. Khăn mùi soa;
8.2. Khăn choàng, nơ, mng và các sn phNm tương t;
8.3. Túi ng và chăn;
8.4. Khăn giường, áo gi, khăn bàn, khăn tm và khăn ăn;
8.5. Bao bì, các sn phNm dùng để đựng hàng hoá;
8.6. Giy du, rèm ca, vi bt che ca
8.7. Vi tri sàn, vi ph bàn ghế và các sn phNm tương t.
CHNG NHN XUT X
Quy tc 9
Giy chng nhn xut x do cơ quan có thNm quyn hay đại din có thNm quyn ti
nước xut khNu cp để chng nhn xut x ASEAN ca sn phNm dt.
Quy tc 10
Trong trường hp sn phNm dt được sn xut ti hai hay nhiu nưc thì ch nước nào
có quá trình hay chuyn đổi cơ bn cui cùng mi cn có giy chng nhn xut x.
Quy tc 11
Giy chng nhn xut x s được xut trình cùng vi các chng t cn thiết khác cho
hi quan nước ASEAN nhp khNu.
Quy tc 12