B TÀI CHÍNH
********
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
********
S: 101/2004/QĐ-BTC Hà Ni, ngày 24 tháng 12 năm 2004
QUYT ĐNNH
CA B TÀI CHÍNH S 101/2004/QĐ-BTC NGÀY 24 THÁNG 12 NĂM 2004
QUY ĐNN H MC THU VÀ VIC QUN LÝ, S DNG PHÍ THAM QUAN BO
NG M THUT VIT NAM
B TRƯỞNG B TÀI CHÍNH
Căn c Ngh định s 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 ca Chính ph quy định chi tiết
thi hành Pháp lnh phí và l phí;
Căn c Ngh định s 77/2003/NĐ-CP ngày 01/7/2003 ca Chính ph quy định chc
năng, nhim v, quyn hn và cơ cu t chc ca B Tài chính;
Căn c Quyết định s 170/2003/QĐ-TTg ngày 14/8/2003 ca Th tướng Chính ph
v "Chính sách ưu đãi hưởng th văn hoá";
Sau khi có ý kiến ca B Văn hoá Thông tin (ti công văn s 3292/VHTT-KHTC ngày
10/9/2004 và công văn s 4370/VHTT-KHTC ngày 24/11/2004);
Theo đề ngh ca V trưởng V Chính sách Thuế,
QUYT ĐNNH:
Điu 1. T chc, cá nhân tham quan Bo tàng M thut Vit Nam phi np phí tham
quan (áp dng thng nht đối vi người Vit Nam và người nước ngoài đến tham
quan) theo mc thu quy định, như sau:
1. Đối vi người ln 20.000 (hai mươi nghìn) đồng/lượt/người.
2. Đối vi hc sinh, sinh viên các trường văn hoá ngh thut Vit Nam, tr em:
7.000 (by nghìn) đồng/lượt/người. Trong đó:
a) Tr em là người dưới mười sáu tui. Trường hp khó xác định là người dưới mười
sáu tui thì ch cn có bt k giy t nào chng minh được là người dưới mười sáu
tui như: giy khai sinh, th hc sinh...;
b) Hc sinh, sinh viên các trường văn hoá ngh thut Vit Nam là người có th hc
sinh, sinh viên do các trường văn hoá ngh thut Vit Nam cp.
3. Đối vi các đối tượng được hưởng chính sách ưu đãi hưởng th văn hoá quy định
ti Điu 2 Quyết định s 170/2003/QĐ-TTg ngày 14/8/2003 ca Th tướng Chính
ph v "Chính sách ưu đãi hưởng th văn hoá" được gim 50% mc thu quy định
tương ng ti khon 1 và khon 2 Điu này.
Điu 2. Tin thu phí tham quan Bo tàng M thut Vit Nam quy định ti Quyết định
này là khon thu thuc ngân sách nhà nước, được qun lý, s dng như sau:
1. Bo tàng M thut Vit Nam (đơn v thu phí) được để li 90% s tin phí thu được
để trang tri chi phí cho vic qun lý và thu phí theo ni dung chi c th sau đây:
a) Chi tr các khon tin lương hoc tin công, các khon ph cp, các khon đóng
góp theo tin lương, tin công, theo chế độ hin hành cho lao động trc tiếp thu phí, l
phí (không bao gm chi phí tin lương cho cán b công chc đã được hưởng tin
lương theo chế độ quy định);
b) Chi phí trc tiếp phc v cho vic thu phí, l phí như: văn phòng phNm, vt tư văn
phòng, đin thoi, đin, nước, công tác phí, công v phí theo tiêu chuNn, định mc
hin hành;
c) Chi h tr sa cha thường xuyên, sa cha ln tài sn, máy móc, thiết b phc v
trc tiếp cho công tác thu phí, l phí;
d) Chi in n tài liu 4 màu gii thiu v bo tàng, sơ đồ h thng trưng bày bo tàng,
vé vào ca để lưu nim và chi mua sm vt tư, nguyên liu, các khon chi khác liên
quan trc tiếp đến vic thu phí, l phí;
đ) Trích qu khen thưởng, qu phúc li cho cán b, nhân viên trc tiếp thu phí, l phí
trong đơn v. Mc trích lp 2 (hai) qu khen thưởng và qu phúc li, bình quân mt
năm, mt người ti đa không quá 3 (ba) tháng lương thc hin nếu s thu năm nay
cao hơn năm trước và bng 2 (hai) tháng lương thc hin nếu s thu năm nay thp
hơn hoc bng năm trước.
2. Đơn v thu phí có trách nhim kê khai, np và quyết toán 10% s tin phí thu được
vào ngân sách nhà nước theo quy định ca mc lc ngân sách nhà nước hin hành.
Điu 3. Quyết định này có hiu lc thi hành sau 15 ngày, k t ngày đăng Công báo.
Điu 4. Các vn đề khác liên quan đến vic thu, np, qun lý, s dng, công khai chế
độ thu phí, chng t thu phí,... không đề cp ti Quyết định này được thc hin theo
hướng dn ti Thông tư s 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 ca B Tài chính hướng
dn thc hin các quy định pháp lut v phí và l phí.
Điu 5. T chc, cá nhân thuc đối tượng phi np phí, Bo tàng M thut Vit Nam
và các cơ quan liên quan chu trách nhim thi hành Quyết định này.
Trương Chí Trung
(Đã ký)