Y BAN NHÂN DÂN
THÀNH PH H CHÍ
MINH
******
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
********
S: 166/2003/QĐ-UB TP.H Chí Minh, ngày 10 tháng 09 năm 2003
QUYT ĐỊNH
CA Y BAN NHÂN DÂN THÀNH PH BAN HÀNH QUY ĐỊNH V CÔNG TÁC
PHÒNG, CHNG LT, BÃO GIM NH THIÊN TAI-TÌM KIM CU NN TI THÀNH
PH H CHÍ MINH
Y BAN NHÂN DÂN THÀNH PH H CHÍ MINH
Căn c Lut T chc Hi đồng nhân dân và y ban nhân dân ngày 21 tháng 6 năm 1994 ;
Căn c Lut Tài nguyên nước ngày 20 tháng 5 năm 1998 ;
Căn c Pháp lnh Phòng, chng lt, bão năm 1993 đã đưc sa đổi, b sung mt s Điu ngày
24 tháng 8 năm 2000 ; Pháp lnh Đê điu ngày 24 tháng 8 năm 2000 và Pháp lnh Khai thác và
Bo v công trình thy li ngày 04 tháng 4 năm 2001 ;
Căn c Quyết định s 63/2000/QĐ.TTg ngày 07 tháng 6 năm 2000 ; s 63/2002/QĐ-TTg ngày
20 tháng 5 năm 2002 ca Th tướng Chính ph v công tác phòng, chng lt, bão, gim nh
thiên tai và tìm kiếm cu nn ;
Căn c Ngh định s 93/2001/NĐ-CP ngày 12 tháng 12 năm 2001 ca Chính ph v phân cp
qun lý mt s lĩnh vc cho thành ph H Chí Minh ;
Căn c Quyết định s 110/2001/QĐ.UB ngày 09 tháng 11 năm 2001 ca y ban nhân dân thành
ph v b sung nhim v tìm kiếm cu nn cho Ban Ch huy Phòng, chng lt, bão các cp
Chính quyn ca thành ph H Chí Minh ;
Xét đề ngh ca Thường trc Ban Ch huy Phòng, chng lt, bão thành ph ti T trình s
41/TTr.PCLB ngày 19 tháng 8 năm 2003 v sa đổi, b sung Quyết định s 87/2002/QĐ.UB
ngày 02 tháng 8 năm 2002 ca y ban nhân dân thành ph ;
QUYT ĐỊNH
Điu 1.- Để nâng cao trách nhim ca Chính quyn các cp, cơ quan Nhà nước, t chc kinh tế,
t chc xã hi và mi công dân thành ph trong vic phòng, chng và khc phc hu qu lt,
bão, gim nh thiên tai-tìm kiếm cu nn ; y ban nhân dân thành ph quyết định ban hành Quy
định v công tác phòng, chng lt, bão, gim nh thiên tai - tìm kiếm cu nn trên địa bàn thành
ph H Chí Minh (đính kèm).
Điu 2.- Hàng năm, căn c ni dung các quyết định, văn bn quy phm pháp lut khác có liên
quan ; Thường trc Ban Ch huy Phòng, chng lt, bão thành ph, các S-ngành và các địa
phương theo chc năng, nhim v ca mình và tình hình din biến lũ, bão, thiên tai để tham mưu
cho cp có thm quyn ban hành các văn bn ch đạo, hướng dn công tác phòng, chng lt, bão,
gim nh thiên tai có hiu qu.
Quá trình thc hin các S-ban-ngành, qun-huyn và đơn v trc thuc y ban nhân dân thành
ph có trách nhim : góp ý, kiến ngh, đề xut, b sung, sa đổi, điu chnh cho phù hp gi v
Thường trc Ban Ch huy Phòng, chng lt, bão thành ph để tng hp trình Thường trc y
ban nhân dân thành ph.
Điu 3.- Quyết định này thay thế Quyết định s 87/2002/QĐ-UB ngày 02 tháng 8 năm 2002 ca
y ban nhân dân thành ph và có hiu lc thi hành sau 7 ngày k t ngày ký. Bãi b các quy
định ca thành ph trước đây trái vi quyết định này.
Điu 4.- Chánh Văn phòng Hi đồng nhân dân và y ban nhân dân thành ph, Th trưởng các
S-ban-ngành thành ph, Chánh Văn phòng Thường trc Ban Ch huy Phòng, chng lt, bão
thành ph, Tng Giám đốc các Tng Công ty 90 và 91 đóng trên địa bàn thành ph, Trưởng ban
- Ban Qun lý các Khu chế xut và công nghip thành ph và Ch tch y ban nhân dân các
qun-huyn, phường-xã, th trn chu trách nhim thi hành Quyết định này./.
Nơi nhn :
- Như điu 4
- BCĐ PCLB Trung ương
- UBQG Tìm kiếm cu nn
- B Tư pháp, B Thy sn
- B Tài nguyên và Môi trường
- Phân BCĐ PCLB min Nam
- BCH PCLB h Du Tiếng, Tr An, Thác Mơ
- TT/TU, TT.HĐND/TP, TT/UBND.TP
- BCH B đội BP.TP, Kho bc NN.TP
- Các Đoàn th (Hi Nông dân, Ph n,
MTTQ, Đoàn TNCS H Chí Minh)
- Các Thành viên BCH PCLB.TP
- Chi cc QLN và PCLB (6 bn)
- Đài Truyn hình TP, Đài Phát thanh TP
- Các Báo : SGGP, NLĐ, Thanh niên,
Tui Tr, Nhân Dân, Ph n, Pháp lut
- VPHĐ-UB : Các PVP, Các T NCTH
- Lưu (CNN-M)
TM. Y BAN NHÂN DÂN THÀNH PH
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Mai Quc Bình
QUY ĐỊNH
V CÔNG TÁC PHÒNG, CHNG LT, BÃO, GIM NH THIÊN TAI - TÌM KIM CU
NN TI THÀNH PH H CHÍ MINH
(Ban hành kèm theo Quyết định s 166 /2003/QĐ-UB ngày 10 tháng 9 năm 2003 ca y ban
nhân dân thành ph)
Điu 1.- Nhng quy định chung và t chc thc hin :
1.1- Nhng quy định chung :
Thc hin theo Điu 1, Điu 3, Điu 6, Điu 7 Pháp lnh Phòng, chng lt, bão và các quy định
khác ca pháp lut có liên quan.
1.2- Thc hin công tác phòng, chng, khc phc hu qu lũ, lt và tác hi khác do nước gây ra
ti Chương IV Lut Tài nguyên nước ; Chương II, III, IV Pháp lnh Phòng chng lt bão và các
quy định khác ca Pháp lut có liên quan.
1.3- Các S-ban-ngành thành ph, các Tng Công ty 90, 91 đóng ti thành phy ban nhân
dân các qun-huyn, phường-xã, th trn có trách nhim :
1.3.1- T chc tng kết đánh giá, rút kinh nghim công tác phòng, chng lt, bão và khc phc
hu qu lt, bão, gim nh thiên tai - tìm kiếm cu nn năm trước để làm cơ sy dng kế
hoch, phương án cho năm sau có hiu qu ; đảm bo thng nht, đồng b và có h thng t S-
ngành thành ph, qun-huyn đến xã- phường, th trn, nht là các vùng trng đim, xung yếu
thường xuyên và có kh năng xy ra lũ, lt, bão, nước dâng, triu cường và x lũ.
Quy định v ký ban hành văn bn, thm định, phê duyt, báo cáo tng kết năm, kế hoch công
tác năm thc hin như sau :
- Báo cáo tng kết năm, kế hoch công tác năm, t trình xin h tr kinh phí phi do Th trưởng
ca địa phương, cơ quan, đơn v ký ban hành, tr báo cáo tng kết năm ca thành ph được y
ban nhân dân thành ph y quyn cho Phó Ban Thường trc ký ban hành ;
- Thm định và phê duyt kế hoch phòng, chng lt, bão, gim nh thiên tai - tìm kiếm cu nn
thc hin t năm 2004 tr đi :
+ Cp phường-xã, th trn do Ch tch y ban nhân dân qun-huyn phê duyt ;
+ Cp qun-huyn do Văn phòng Thường trc Ban Ch huy Phòng, chng lt, bão thành ph
(Chi cc qun lý nước và Phòng chng lt bão thành ph) thm đnh, y quyn cho Giám đốc S
Nông nghip và Phát trin nông thôn thành ph phê duyt. Riêng phn kế hoch tiêu thoát nước
ca các qun ni thành S Nông nghip và Phát trin nông thôn thành ph tham kho ý kiến ca
S Giao thông Công chánh thành ph trước khi phê duyt ;
+ Cp thành ph (kế hoch ca Ban Ch huy Phòng, chng lt, bão thành ph) do Thường trc
Ban (S Nông nghip và Phát trin nông thôn) xây dng, giao các S Giao thông Công chánh,
S Tài nguyên và Môi trường, S Kế hoch và Đu tư và B Ch huy Quân s thành ph góp ý
trình y ban nhân dân thành ph phê duyt ;
+ Kế hoch tìm kiếm cu nn, cu h ca thành ph do B Ch huy Quân s thành ph ch trì
phi hp vi Công an thành ph, B đội Biên phòng thành ph trình cp trên phê duyt ; kế
hoch các cp ca lc lượng vũ trang (để đảm bo bí mt công tác) do ngành dc thm định và
phê duyt.
1.3.2- Kin toàn, t chc Ban Ch huy Phòng, chng lt, bão các cp, các ngành ; t chc tp
hun, din tp các phương án phòng, chng lt, bão, thiên tai, tìm kiếm cu nn ; đối vi nhng
địa phương tiếp giáp bin, thường xuyên xy ra lũ, lt, triu cường, trc tiếp chu nh hưởng bão
thì Ch tch hoc Phó Ch tch y ban nhân dân các cp trc tiếp làm Trưởng ban - Ban Ch huy
Phòng, chng lt, bão ; vic ban hành quyết định kin toàn Ban Ch huy Phòng, chng lt, bão
ca địa phương thc hin theo hướng dn ca Thường trc Ban Ch huy Phòng, chng lt, bão
thành ph phi hp vi S Tư pháp thành ph.
Tên gi thng nht ca Ban ti thành ph H Chí Minh là Ban Ch huy Phòng, chng lt, bão
(tiếp theo là tên địa phương, ngành, đơn v), có th gn thêm cm t “tìm kiếm cu nn” hoc
“phòng cháy cha cháy” vào tên Ban song không gn cm t gim nh thiên tai vào tên Ban ;
nhim v ca Ban này gm công tác phòng, chng lt, bão, gim nh thiên tai (bao gm c
chng hn), tìm kiếm cu nn và mt s nhim v khác như phòng cháy cha cháy...
1.3.3- Quán trit và t chc thc hin có hiu qu phương châm “4 ti ch” (ch huy ti ch ; lc
lượng ti ch ; vt tư, phương tin và kinh phí ti ch; hu cn ti ch); các S-ban-ngành, địa
phương phi có kế hoch phi hp cht ch các lc lượng, ch đạo kp thi, đồng b để phát huy
sc mnh tng hp, ch động phòng-tránh và đối phó vi các tình hung bt li nht khi lũ, bão,
triu cường, x lũ, thiên tai... xy ra, hn chế tn tht, thit hi v người và tài sn ca nhân dân
và Nhà nước.
1.3.4- Bo đảm mng lưới thông tin liên lc, h thng cnh báo, d báo hot động thông sut
trong mi tình hung ; thc hin nghiêm túc chế độ trc ban trong sut mùa mưa, lũ, bão, nước
dâng, triu cường.
1.3.5- T chc thc hin, hướng dn, kim tra, đôn đốc thu-np, s dng Qu Phòng, chng lt
bão (đúng, đủ) theo quy định ca Chính ph và thành ph.
1.3.6- Báo cáo định k, tng kết năm v công tác phòng, chng lt, bão, gim nh thiên tai - tìm
kiếm cu nn ca cơ quan, đơn v mình gi v thành ph ; ch động x lý, gii quyết theo thm
quyn khi xy ra lũ, lt, lc xoáy, triu cường, bão, thiên tai, nếu vượt thm quyn gii quyết, x
lý phi báo cáo ngay y ban nhân dân thành ph.
Vic lp báo cáo, xây dng kế hoch - phương án và ban hành quyết định (quy phm pháp lut
và kin toàn) (ca S-ngành thành ph, Tng Công ty 90, 91 đóng ti thành ph, qun-huyn)
thc hin và gi văn bn theo quy định (ph lc kèm theo quyết định).
Điu 2.- Trách nhim ca y ban nhân dân các qun-huyn :
y ban nhân dân các huyn-qun căn c vào tình hình thc tế ca địa phương mình có trách
nhim :
2.1- Hoàn thành kế hoch tu b b bao, đường giao thông kết hp công trình thy li hàng năm
trước mùa mưa lũ ; kim tra, đánh giá cht lượng tng tuyến b bao, x lý kp thi mi hư hng
ca b bao, kè, cng ; xây dng phương án bo v cho tng tuyến b bao và tng vùng trng
đim ;
2.2- Chun b đầy đủ lc lượng, phương tin, vt tư d phòng để sn sàng đi phó và ng cu
khi có lũ ln, triu cường, x lũ gây ngp úng.
2.3- Theo dõi cht chnh hình din biến ca lũ, bão, thiên tai, ch động t chc phòng tránh,
xây dng phương án cu h, cu nn trước khi thiên tai xy ra (như chng chng nhà ca,
trường hc, bnh vin, kho tàng...) ; thường xuyên kim tra, bo dưỡng, sa cha h thng thu
lôi chng sét ;
2.4- Có kế hoch, d án đa đim di di dân nhng khu vc ven ca sông, ven bin, vùng ngp
sâu và vùng st l nguy him đến nơi an toàn; kiên quyết không cho tàu thuyn ra khơi khi có
cnh báo v bão và áp thp nhit đới. Có kế hoch xây dng thiết kế nhà , trường hc có kết cu
phù hp cho vic tránh lũ, bão, chng lc xoáy, gió mnh ; nhanh chóng chuyn đổi cơ cu cây
trng, mùa v để hn chế thit hi ;
2.5- Các địa phương, vùng xa không có giao thông đường b ni lin ch động, t chc d tr
các mt hàng thiết yếu như lương thc, thc phm, cht đốt, thuc men tng gia đình, tng p-
khu ph, xã-phường;
2.6- Các công trình thy li, chng ngp úng, tiêu thoát nước phc v phường-xã, th trn nào
thì do y ban nhân dân phường-xã, th trn đó t chc thc hin phương án bo v. Phương án
bo v công trình ti phường-xã, th trn do Ch tch y ban nhân dân qun-huyn ch đạo, t
chc hướng dn lp và phê duyt ;
2.7- Các qun ni thành phi hp vi S Giao thông Công chánh tích cc t chc trin khai
chương trình chng úng ngp ni th trong mùa mưa ; thường xuyên bo v, kim tra, sa cha,
bo dưỡng và no vét h thng cng thoát nước trên địa bàn ; thc hin các bin pháp bo vy
xanh không b ngã đổ, gãy nhánh gây tai nn.
2.8- Các qun-huyn tích cc gii phóng mt bng cho các d án thy li, chng úng, tiêu thoát
nước ni, ngoi thành ca thành ph và qun-huyn;
2.9- Các qun-huyn, phường-xã, th trn và đơn v b thit hi do lc xoáy, lt, bão, triu cường,
thiên tai.... có trách nhim đánh giá, kim tra, thng kê (nhanh, đy đủ, chính xác) và báo cáo gi
cơ quan cp trên, theo mu biu thng nht ca Cc Phòng, chng lt, bão và qun lý đê điu
thuc B Nông nghip và Phát trin nông thôn.
Căn c vào Điu 2 và các văn bn khác có liên quan vi đặc đim, đặc thù tng địa phương, y
ban nhân dân các qun-huyn ban hành quyết định (văn bn quy phm pháp lut) quy định
nhim v, trách nhim cho các phường-xã, th trn và các phòng, ban, đơn v thuc qun-huyn
thc hin.
Điu 3.- Các S-ban-ngành thành ph có trách nhim :
3.1- Ban Ch huy Phòng, chng lt, bão thành ph có trách nhim và nhim v quy định ti Điu
3, Quyết định s 41/2002/QĐ-UB ngày 24/4/2002 hoc quyết định thay thế ca y ban nhân dân
thành ph.
3.2- Văn phòng Hi đồng nhân dân và y ban nhân dân thành ph có nhim v tiếp nhn, nghiên
cu, xem xét các đề xut, báo cáo, t trình... ca S-ban-ngành thành phy ban nhân dân
các qun-huyn d tho văn bn, trình lãnh đạo y ban nhân dân thành ph ký các quyết định,
ch th hoc văn bn ch đạo, gii quyết ; truyn đạt các ý kiến ch đạo ca lãnh đạo y ban nhân
dân thành ph trong lĩnh vc phòng, chng lt, bão, gim nh thiên tai - tìm kiếm cu nn.
3.3- B Ch huy Quân s thành ph có kế hoch, phương án chun b lc lượng, phương tin ;
phi hp vi Thường trc Ban Ch huy Phòng, chng lt, bão thành ph, các S-ban-ngành có
liên quan và các địa phương xây dng phương án và t chc thc hin công tác tìm kiếm, cu
nn kp thi, có hiu qu. Sn sàng tham gia ng cu và x lý các tình hung khn cp, khc
phc hu qu lũ, bão, thiên tai, đảm bo quân đội là lc lượng ch lc trong công tác này; ch
đạo, đôn đốc, kim tra, hướng dn các Ban Ch huy Quân s các qun-huyn ; hướng dn cho lc
lượng xung kích tìm kiếm cu nn, cu h ti qun-huyn din tp; thc hin báo cáo công tác
tìm kiếm cu nn ca thành ph gi y ban Quc gia tìm kiếm cu nn ; thc hin nhim v cơ
quan Thường trc Tìm kiếm cu nn ca thành ph.
3.4- B Ch huy B đội Biên phòng thành ph trách nhim chun b lc lượng, phương tin
sn sàng tham gia tìm kiếm cu nn, cu h trên sông, trên bin ; thường xuyên kim tra trang b
dng c cu h trên các phương tin cu h người, cu h tàu thuyn khi đang hot động. T
chc thông báo, báo động khi có áp thp nhit đới và din biến các tình hung phc tp ca bão
và có bin pháp ngăn chn không cho tàu thuyn ra khơi.