Y BAN NHÂN DÂN
THÀNH PH HÀ NI
******
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
********
S: 173/2002/QĐ-UB Hà Ni, ngày 17 tháng 12 năm 2002
QUYT ĐNNH
V VIC PHÊ DUYT QUY HOCH CHI TIT KHU VC DI TÍCH C LOA,
HUYN ĐÔNG ANH, HÀ NI - T L 1.2000
U BAN NHÂN DÂN THÀNH PH HÀ NI
Căn c Lut t chc Hi đồng nhân dân và u ban nhân dân;
Căn c Pháp lnh Th đô Hà Ni;
Căn c Ngh định s 91/CP ngày 17 tháng 8 năm 1994 ca Chính ph ban hành Điu
l Qun lý quy hoch đô th;
Căn c Quyết định s 108/1998/QĐ-TTg ngày 20/6/1998 ca Th tướng Chính ph v
vic phê duyt Điu chnh quy hoch chung Th đô Hà ni đến năm 2020.
Căn c Quyết định s 322/BX-ĐT ngày 28 tháng 12 năm 1993 ca B trưởng B Xây
dng v vic ban hành quy định lp các đồ án quy hoch xây dng đô th.
Căn c Quyết định s 106/2000/QĐ-UB ngày 12/12/2000 ca UBND Thành ph
Ni v vic phê duyt Quy hoch chi tiết huyn Đông Anh, Hà Ni, t l 1/5000 (Phn
quy hoch s dng đất và giao thông);
Xét đề ngh ca Giám đốc S Quy hoch - Kiến trúc Hà Ni ti T trình s 14A/TTr-
QHKT ngày 30 tháng 8 năm 2002.
QUYT ĐNNH
Điu 1: Phê duyt Quy hoch chi tiết khu vc di tích C Loa, huyn Đông Anh, Hà
Ni - T l 1/2000 do Trung tâm Phát trin vùng SENA lp vi các ni dung ch yếu
như sau:
1. V trí, ranh gii và quy mô:
Khu vc lp quy hoch thuc địa bàn các xã C Loa, Vit Hùng, Dc Tú và Uy N
huyn Đông Anh, trong đó ch yếu thuc địa gii hành chính xã C Loa.
- Phía Bc gii hn bi đường quy hoch ni khu đô th 34 (d kiến) đi khu công
nghip Đông Anh.
- Phía Đông Bc được gii hn bi đường C Loa – Yên Viên.
- Phía Đông Nam được gii hn bi ranh gii khu di tích C Loa.
- Phía Nam và Tây Nam gii hn bi đường liên khu vc Cu Đung đi th trn Đông
Anh.
Khu vc quy hoch có din tích 830.34 ha, bao gm toàn b khu vc di tích C Loa
và các vùng lân cn có liên quan trc tiếp v mt quy hoch.
2. Mc tiêu:
1) Bo tn, tôn to, xây dng và phát trin khu di tích C Loa xng đáng vi giá tr
ca di tích phc v k nim 1000 năm Thăng Long – Hà Ni.
2) Bo tn, tôn to, xây dng và phát trin khu vc di tích C Loa theo hướng đồng
b c giá tr vt th và phi vt th.
Trong quy hoch không ch đơn thun bo tn, tôn to di tích mà còn gii thiu quá
trình phát trin, to điu kin tng bước hoàn thin ca toàn khu di tích:
- Các công trình bo tàng (bo tàng tĩnh) trưng bày mt cách h thng t lch s văn
hoá, kho c…giúp người xem có được cái nhìn tng th v khu di tích C Loa, v
quá trình dng nước và gi nước ca cng đồng người Vit c.
- Các trưng bày chuyên đề ngoài tri (bo tàng m) gn lin vi các di tích hào, lu,
đền miếu, làng c; vi vic t chc các hot động l hi, sinh hot truyn thng (như
bn cung, đua thuyn…) gn lin vi các truyn thuyết ca di tích, phong tc tp quán
ca người Vit c to ra các hướng tiếp cn khác v khu di tích và có th to ra nhiu
sn phNm v du lch phc v được nhiu tng lp nhân dân trong các thi gian ca
năm.
3) Xác định hướng quy hoch trên cơ s tôn to, bo tn di tích, chng ln chiếm,
xung cp, đề xut mt gii pháp tng hoà để đạt được c 3 tính cht ca khu vc (di
sn, du lch, dch v, phát trin kinh tế - xã hi, đảm bo n định đời sng dân cư).
Trong dó vic bo tn, tôn to di tích s được ưu tiên hàng đầu và là động lc cho
phát trin.
4) C th hoá Quy hoch ch tiêu huyn Đông Anh – Khu vc Đô th (Phn Quy
hoch Kiến trúc và Giao thông) đã được UBND Thành phNi phê duyt ti
Quyết định s 106/QĐ-UB ngày 12/12/2000 ti khu vc di tích C Loa.
5) Làm cơ s cho qun lý xây dng, ci to, chnh trang và to điu kin cho các nhà
đầu tư trong và ngoài nước xúc tiến nghiên cu, thc hin d án đầu tư trong khu vc.
3. Ni dung quy hoch chi tiết:
3.1 Định hướng phát trin không gian
3.11 Phân chia các khu chc năng
- Vành đai bo tn, vành đai bo v và vành đai điu chnh xây dng được xác định
theo quy định theo quy định ca Lut Di sn văn hoá đã được Ch tch nước ban hành
s 09/2001/L-CTN ngày 12/7/2001.
- Vành đai bo tn: Đối vi thành hào b rng trung bình ca vành đai bo tn rng
55m; Đối vi các di tích kiến trúc, tính t tường rào tr vào; Đối vi các di ch kho
c để tham quan, nghiên cu, tính t gii hn cha hin vt ra ngoài 10m.
- Vành đai bo v: tính t vành đai bo tn ra ngoài 100m.
- Vành đai điu chnh xây dng: trong phm vi còn li ca ba vòng thành.
Quy hoch chi tiết khu di tích C Loa được chia thành 3 khu:
- Khu A: gm vành đai bo tn và vành đai bo v có din tích 453,2ha, được chia
thành 3 khu: Khu A1 là vành đai bo tn và vành đai bo v thành Ngoi; khu A2 là
vành đai bo tn và vành đai bo v thành Trung; khu A3 là vành đai bo tn và vành
đai bo v thành Ni.
- Khu B: vành đai điu chinhr xây dng, có din tích 179.18 ha, được chia thành 3
khu: Khu B1 – Khu vc nm ngoài thành Ngoi; Khu B2 – Khu vc gia thành Ngoi
và thành Trung và khu B3 – Khu vc nm gia thành Trung và thành Ni.
- Khu C: các khu vc phát trin khác nm bên ngoài khu A và B, có din tích 197.95
ha được chia thành 3 khu: Khu C1 – Khu vườn hoa cây cnh; Khu C2 – Khu công
viên truyn thuyết và khu C3 – Khu công viên đô th.
Phân b din tích theo xã (ha)
TT Khu vcChc
năng C loa Vit
Hùng
Dc
tc
Uy
NTng T l
%
1Khu A Vành đai
bo tn
370.41 51.03 27.58 4.19 453.21 54.58
1.1 A1 Thành
Ngoi
173.98
1.2 A2 Thành
Trung
233.93
1.3 A3 Thành
Ni
45.30
2Khu B Vành đai
điu
chnh
xây dng
159.33 10.97 7.13 1.75 179.18 21.58
2.1 B1 Ngoài
thành
Ngoi
59.39
2.2 B2 Gia
thành
Ngoi và
thành
Trung
23.69
2.3 B3 Gia
thành
Trung và
thành
Ni
96.10
3 Khu C Khu vưc
phát trin
128.73 69.22 197.95 23.34
3.1 C1 Vườn
hoa
53.42
3.2 C2 Công
viên
truyn
thuyết
74.38
3.3 C3 Công
viên đô
th
30.65
3.4 GT Đô
th
Giao
thông đô
th
39.50
Tng
cng
658.47 62.0 103.93 5.94 830.34 100.00
T l 79.30 7.47 12.52 0.72 100.00
3.1.2 T chc không gian, cnh quan.
a) Quy hoch khu di tích C Loa có hai trc không gian kiến trúc cnh quan chính, đó
là:
- Trc không gian kiến trúc cnh quan theo hướng Đông Bc – Tây Nam ni khu
công viên di tích C Loa vi khu vc H Tây, liên kết các khu đô th cũ và mi hai
bên sông Hng.
- Trc không gian kiến trúc cnh quan theo hướng Bc –Nam. Đây là trc không gian
đi qua trung tâm ca thành Ni - trc không gian chính ca toàn b khu vc di tích
thành C Loa.
Phc hi mt s đon hào nước, gn lin vi vòng thành, kết hp vi vic phc hi có
trng đim mt s ca thành.
b) H thng cây xanh cnh quan trong khu vc quy hoch gm: Cây xanh cnh quan
trong các di tích; Vườn do trong các cm dân cư; Công viên rng (gn lin vi dãy
gò phía Bc và ven sông Hoàng); Công viên ngh ngơi gii trí nm bên ngoài vành đai
bo tn, bo v; Vườn, trang tri và Cây xanh cách ly dc theo các tuyến đường đô th
đường st.
Toàn b h thng cây xanh được liên kết vi nhau, được t chc kết hp vi h thng
mt nước, công trình kiến trúc to thành mt tng th kiến trúc cnh quan thng nht
trong khu vc quy hoch.
c) Xây dng h thng tượng đài, các công trình kiến trúc nh gn lin vi các truyn
thuyết, các hot động văn hoá l hi truyn thng.
d) Các công trình trong khu vc quy hoch được khng chế v chiu cao xây dng
(không xây dng các công trình có chiu cao quá 3 tng, chiu cao tng trung bình
1.5-2 tng) mt độ xây dng thp (25-30%). Hình thc kiến trúc ca các công trình
(ci to và xây dng mi) phi phù hp vi cnh quan chung ca toàn b khu vc di
tích.
3.2 Cơ cu phân khu chc năng s dng đất
BNG TNG HP CƠ CU S DNG ĐẤT TRONG KHU VC QUY HOCH
TT Loi đấtDin tích
(ha)
T l
chiếm
đất (%)
Ghi chú
1Đất công cng dch v5.57 0.69
1.1 Đất trường hc 4.44
1.2 Đất công cng dch v
khác
1.31 không k sân TDTT 1 ha
b trí trong khu cây xanh
2Đất 103.49 12.46
2.1 Đất bo tn tôn to 9.47 1.44
2.2 Đất hin 82.08 9.89
2.3 Đất Xây dng mi (dành
để di dân)
11.94 1.44 khong 300 h
3 Đất di tích lch s85.25 10.27
3.1 Di tích và phế tích lu
thành
21.58 2.60
3.2 Hào nước 49.24 5.93
3.3 Đình chùa 7.03 0.85
3.4 Giếng ngc và vườn
Thượng uyn
5.49 0.66
3.5 Điếm, m M Châu 0.82 0.10
3.6 Khu vc kho c1.09 0.13
4 Mt nước 42.33 5.10
4.1 H đầm 32.59 3.92