B THƯƠNG MI
******
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
********
S: 2368/2005/QĐ-BTM Hà Ni, ngày 16 tháng 09 năm 2005
QUYT ĐỊNH
V VIC SA ĐỔI, B SUNG QUY CH CP GIY CHNG NHN XUT X
MU S CA VIT NAM CHO HÀNG HÓA ĐỂ HƯỞNG CÁC ƯU ĐÃI THU
QUAN THEO HIP ĐỊNH V HP TÁC KINH T, VĂN HÓA, KHOA HC K
THUT GIA CHÍNH PH NƯỚC CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
VÀ CHÍNH PH NƯỚC CNG HÒA DÂN CH NHÂN DÂN LÀO
B TRƯỞNG B THƯƠNG MI
Căn c Ngh định s 29/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 1 năm 2004 ca Chính ph quy định
chc năng, nhim v, quyn hn và cơ cu t chc ca B Thương mi;
Căn c Bn tha thun ký ngày 28 tháng 7 năm 2005 gia B Thương mi CHXHCN
Vit Nam và B Thương mi CHDCND Lào v các mt hàng được hưởng ưu đãi thuế
sut thuế nhp khu Vit-Lào;
Thc hin ch đạo ca Th tướng Chính ph ti công văn s 4672/VPCP-QHQT ngày 19
tháng 8 năm 2005 ca Văn phòng Chính ph v vic phê duyt Tha thun vi B
Thương mi Lào v các mt hàng Vit, Lào được hưởng ưu đãi v thuế sut thuế nhp
khu;
Theo đề ngh ca V trưởng V Xut nhp khu và V trưởng V Châu Á- Thái Bình
Dương,
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. B sung mc (d) Quy tc 4 “Các sn phm không thun túy” ca Ph lc 1 Quy
chế cp Giy chng nhn xut x mu S ca Vit Nam cho hàng hóa để hưởng các ưu đãi
thuế quan theo Hip định v Hp tác Kinh tế, Văn hóa, Khoa hc K thut gia Chính
ph nước Cng hòa xã hi ch nghĩa Vit Nam và Chính ph nước Cng hòa dân ch
nhân dân Lào ban hành kèm theo Quyết định s 0865/2004/QĐ-BTM ngày 29 tháng 6
năm 2004 ca B trưởng B Thương mi như sau:
(d) Trong phm vi ca quy tc 2 (b), các mt hàng và s lượng c th thuc Ph lc 3
“Danh mc và định lượng hàng hóa Lào được tm thi điu chnh t trng hàng hóa có
xut x CHDCND Lào theo Quy tc 4 ca Ph lc s 1 ca Quy chế ban hành kèm theo
Quyết định s 0865/2004/QĐ-BTM ngày 18/6/2004 ca B Thương mi Vit Nam. Thi
hn hiu lc đến 31/12/2010” kèm theo Bn tha thun ký ngày 28 tháng 7 năm 2005
gia B Thương mi CHXHCN Vit Nam và B Thương mi CHDCND Lào v các mt
hàng được hưởng ưu đãi thuế sut thuế nhp khu Vit-Lào (đính kèm) s được xem là có
xut x t nước Cng hòa dân ch nhân dân Lào nếu:
(i) Không dưới 30% ca hàm lượng sn phm có xut x t bt k mt Bên nào; hoc
(ii) Nếu tng giá tr ca các nguyên vt liu, mt phn hoc c sn phm có xut x t
bên ngoài lãnh th ca mt bên không vượt quá 70% giá tr ca sn phm tính theo giá
FOB được sn xut hoc có được vi điu kin là quy trình cui cùng trong quá trình sn
xut được thc hin trong phm vi lãnh th ca Bên đó.
(iii) Trong phm vi ca Hip định này, các tiêu chun xut x được nêu trong Quy tc 4
(d) (ii) s được đề cp đến như là “hàm lượng Vit-Lào”. Công thc 30% hàm lượng
Vit-Lào s được tính toán như sau:
Giá tr ca các nguyên vt liu
không thuc Vit-Lào
+ Giá tr ca các linh kin có xut
x không xác định được
Giá FOB
* 100%=<70%
Do đó, hàm lượng Vit-Lào = 100% - các nguyên vt liu không thuc Vit Nam và Lào
= ít nht 30%.
Điu 2. Sa đổi Điu 1 “Hướng dn kê khai chng nhn mu S”, Ph lc 3 “Hướng dn
thc hin Quy chế cp Giy chng nhn xut x hàng hóa mu S để hưởng ưu đãi theo
Hip định Vit-Lào” như sau:
- Ô s 4: Ghi thuế sut thuế nhp khu ca nước nhp khu (Lào) vào ô s 4 ca Giy
chng nhn xut x mu S theo mu sau:
“Tariff rate: ….%”
Sau khi nhp khu hàng hóa, cơ quan hàng hi ti cng hoc địa đim nhp khu s đánh
du thích hp trước khi gi li cho cơ quan cp Giy chng nhn xut x đã cp Giy
chng nhn xut x mu S này.
Điu 3. Quyết định này có hiu lc sau 15 ngày, k t ngày đăng Công báo.
Điu 4. Ông V trưởng V Xut Nhp khu, V trưởng, Th trưởng các đơn v có liên
quan thuc B Thương mi, các t chc, cá nhân có liên quan chu trách nhim thi hành
quyết định này.
Nơi nhn:
- y ban QGHTKTQT;
- Các B, cơ quan ngang B,
cơ quan thuc Chính ph;
- UBND các tnh, TP trc thuc TƯ;
- Tòa án nhân dân ti cao;
KT. B TRƯỞNG
TH TRƯỞNG
- Vin kim sát nhân dân ti cao;
- Cơ quan TƯ ca các Đoàn th;
- Các S Thương mi;
- Các phòng qun lý XNK khu vc;
- Công ty giám định hàng hóa XNK
- Các Ban qun lý KCX-KCN
- Công báo;
- V PC, CSTMĐB, CATBD, TMĐT (lên Website)
- Lưu: VT, XNK (2).
Phan Thế Ru