B GIÁO D C VÀ ĐÀO
T O
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đc l p - T do - H nh phúc
---------------
S : 2622/QĐ-BGDĐTHà N i, ngày 16 tháng 08 năm 2021
QUY T ĐNH
BAN HÀNH K HO CH TRI N KHAI QUY T ĐNH S 69/QĐ-TTG NGÀY 15/01/2019 C A
TH T NG CHÍNH PH PHÊ DUY T “Đ ÁN NÂNG CAO CH T L NG GIÁO D C ƯỚ ƯỢ
ĐI H C GIAI ĐO N 2019 - 2025” TRONG GIAI ĐO N 2021 - 2025
B TR NG B GIÁO D C VÀ ĐÀO T O ƯỞ
Căn c Ngh đnh s 69 /2017/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2017 c a Chính ph quy đnh ch c
năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B Giáo d c và Đào t o; ơ
Căn c Quy t đnh s 69 ế /QĐ-TTg ngày 15 tháng 01 năm 2019 c a Th t ng Chính ph phê ướ
duy t “Đ án nâng cao ch t l ng giáo d c đi h c giai đo n 2019 - 2025"; ượ
Theo đ ngh c a V tr ư ng V Giáo d c Đi h c.
QUY T ĐNH:
Đi u 1. Ban hành kèm theo Quy t đnh này K ho ch tri n khai Quy t đnh s 69/QĐ-TTg ngày ế ế ế
15/01/2019 c a Th t ng Chính ph phê duy t “Đ án nâng cao ch t l ng giáo d c đi h c ướ ượ
giai đo n 2019 - 2025” trong giai đo n 2021 - 2025.
Đi u 2. Quy t đnh này có hi u l c thi hành t ngày ký, thay th Quy t đnh s 1499/QĐ-ế ế ế
BGDĐT ngày 30/5/2019 c a B tr ng B Giáo d c và Đào t o ban hành K ho ch tri n khai ưở ế
Quy t đnh s 69/QĐ-TTg ngày 15/01/2019 c a Th t ng Chính ph phê duy t Đ án nâng caoế ướ
ch t l ng giáo d c đi h c giai đo n 2019 - 2025. ượ
Đi u 3. Chánh Văn phòng, V tr ng V Giáo d c Đi h c, C c tr ng C c Qu n lý ch t ưở ưở
l ng, V tr ng V K ho ch - Tài chính và Th tr ng các đn v liên quan ch u trách nhi mượ ưở ế ưở ơ
thi hành Quy t đnh này./.ế
N i nh n:ơ
- Nh Đi u 3; ư
- Th t ng Chính ph (đ b/c); ướ
- Phó Th t ng Vũ Đc Đam (đ b/c); ướ
- B tr ng (đ b/c); ưở
- Các b : TC, KHĐT, KHCN, LĐTBXH (đ p /h);
- UBND các tnh, thành ph tr c thu c TW (đ p h/h);
- Phòng Th ng m i và Công nghi p Vi t Nam (đ pươ h/h);
- Các c s giáo d c đi h c (đ tơ h/h);
- C ng TTĐT c a B GDĐT;
- L u: VT, GDĐH.ư
KT. B TR NG ƯỞ
TH TR NG ƯỞ
Hoàng Minh S nơ
K HO CH
TRI N KHAI QUY T ĐNH S 69/QĐ-TTG NGÀY 15/01/2019 C A TH T NG CHÍNH ƯỚ
PH PHÊ DUY T “Đ ÁN NÂNG CAO CH T L NG GIÁO D C ĐI H C GIAI ĐO N ƯỢ
2019 - 2025” TRONG GIAI ĐO N 2021 - 2025
(Ban hành kèm theo Quy t đnh sế : 2622/QĐ-BGDĐT ngày 16 tháng 08 năm 2021 c a B t rưng
B Giáo d c và Đào t o)
Căn c Quy t đnh s 69/QĐ-TTg ngày 15 tháng 01 năm 2019 c a Th t ng Chính ph phê ế ướ
duy t Đ án nâng cao ch t l ng giáo d c đi h c giai đo n 2019 - 2025 (sau đây g i t t là Đ ượ
án 69), B Giáo d c và Đào t o (GDĐT) ban hành K ho ch tri n khai Đ án 69 giai đo n 2021 ế
- 2025, c th nh sau: ư
I. M c tiêu
1. Xác đnh c th các nhi m v , gi i pháp, ti n đ tri n khai các ho t đng th c hi n Đ án 69 ế
giai đo n 2021 - 2025.
2. T o s chuy n bi n m nh m , th c ch t v ch t l ng ế ượ đào t o, nghiên c u khoa h c và
chuy n giao công ngh c a h th ng giáo d c đi h c đáp ng nhu c u ngu n nhân l c.
3. Góp ph n nâng cao ch t l ng và năng su t lao đng, thúc đy kh i nghi p sáng t o, tăng ượ
c ng năng l c c nh tranh c a qu c gia trong khu v c và tườ rên th gi i.ế
II. N i dung (chi ti t t i Ph l c kèm theo K ho ch này).ế ế
III. Kinh phí th c hi n
Ngu n kinh phí và c ch tài chính đ th c hi n K ho ch này th c hi n theo M c IV c a Đ ơ ế ế
án 69.
IV. T ch c th c hi n
1. V Giáo d c Đi h c ch trì, ph i h p v i các đn v có liên quan thu c B Giáo d c và Đào ơ
t o:
a) H ng d n, theo dõi, đôn đc các B , ngành, đa ph ng, các c s giáo d c đi h c tri n ướ ươ ơ
khai th c hi n Đ án 69;
b) H ng d n, ki m tra, đánh giá, giám sát, báo cáo đnh k hàng năm k t qu th c hi n Đ án ướ ế
69; t ch c t ng k t vi c th c hi n Đ án 69, báo cáo Th t ng Chính ph ; đ xu t đi u ế ướ
ch nh, b sung Đ án 69 trong tr ng h p c n thi t. ườ ế
2. V K ho ch - Tài chính ế
- Th m đnh d toán nhi m v tri n khai Đ án 69 c a các đn v và c s giáo d c đi h c ơ ơ
tr c thu c B Giáo d c và Đào t o; g i B Tài chính b trí ngân sách nhà n c theo quy đnh v ướ
phân c p ngân sách hi n hành.
- Ph i h p v i B Tài chính và các b , ngành có liên quan cân đi, phân b ngu n kinh phí t
ngân sách nhà n c, b trí kinh phí tri n khai Đ án 69 theo quy đnh c a Lu t Ngân sách.ướ
3. Trung tâm Truy n thông giáo d c - Văn phòng B ch trì, ph i h p v i các đn v có liên quan ơ
t ch c tuyên truy n, gi i thi u v K ho ch này, các ho t đng và k t qu tri n khai Đ án ế ế
69.
4. Các đn v đc giao ch trì th c hi n nhi m v t i Ph l c c a K ho ch này ph i h p v i ơ ượ ế
các c quan, đn v , t ch c trong và ngoài c ơ ơ ơ quan B Giáo d c và Đào t o xây d ng k ho ch ế
tri n khai c th và đa vào k ư ế ho ch công tác h ng năm c a B Giáo d c và Đào t o; ch
đng theo dõi, h ng d n, đôn đc, t ng h p tình hình th c hi n nhi m v c a các c s ướ ơ
GDĐH t i m c II c a Ph l c theo ch c năng, nhi m v c a t ng đn v . ơ
5. Các c s giáo d c đi h cơ
a) Xây d ng k ho ch và tri n khai th c hi n các nhi m v và gi i pháp nâng cao ch t l ng ế ượ
giáo d c đi h c theo Đ án 69 và t i Ph l c c a K ho ch này. ế
b) Cung c p thông tin c n thi t cho H th ng thu th p thông tin, phân tích và d báo cung - c u ế
ngu n nhân l c trình đ cao.
c) H ng năm báo cáo B Giáo d c và Đào t o k t qu th c hi n. ế
PH L C
K HO CH TRI N KHAI QUY T ĐNH S 69/QĐ-TTG NGÀY 15/01/2019 C A TH
T NG CHÍNH PH PHÊ DUY T “Đ ÁN NÂNG CAO CH T L NG GIÁO D C ĐIƯỚ ƯỢ
H C GIAI ĐO N 2019 - 2025” TRONG GIAI ĐO N 2021-2025
(Kèm theo Quy t đnh s ế 2622/QĐ-BGDĐT ngày 16 tháng 8 năm 2021 c a B tr ng B Giáo ưở
d c và Đào t o)
STT N i dung
công vi c
K t qu ,ế
s n ph m
d ki n ế
Năm
2021
Năm
2022
Năm
2023
Năm
2024
Năm
2025
Đn v chơ
trì
Đn v ph iơ
h p/th c
hi n
I.
Các đn v thu c B Giáo d c và Đào t o ch trì th c hi nơ
1.1 T ch c l p
Quy ho ch
m ng l i c ướ ơ
s giáo d c
đi h c và s ư
ph m th i k
2021 - 2030,
Quy t đnh ế
c a Th
t ng Chính ướ
ph phê
duy t Quy
ho ch
x x Vi n
KHGDVN
V GDĐH,
V TCCB,
V KHTC,
C c
NGCBQLGD,
C c HTQT,
C c QLCL,
t m nhìn đn ế
năm 2050
theo Quy t ế
đnh 209/QĐ-
TTg ngày
17/02/2021
c a TTgCP
V PC
1.2
Xây d ng K ế
ho ch tri n
khai các
nhi m v
th c hi n
Quy ho ch
m ng l i c ướ ơ
s giáo d c
đi h c và s ư
ph m c a B
GDĐT
Quy t đnh ế
c a B
tr ng B ưở
GDĐT ban
hành K ế
ho ch
x V GDĐH
Vi n
KHGDVN,
C c QLCL,
C c CNTT,
V TCCB,
V KHTC,
V
KHCNMT,
C c CSVC,
V PC
1.3
Theo dõi,
t ng h p báo
cáo và đôn
đc các đn ơ
v th c hi n
K ho ch ế
tri n khai các
nhi m v
th c hi n
Quy ho ch
m ng l i c ướ ơ
s giáo d c
đi h c và s ư
ph m c a B
GDĐT
Báo cáo
h ng năm v
tình hình
tri n khai
th c hi n
nhi m v
c a các đn ơ
v
x x x V GDĐHVi n
KHGDVN,
V KHTC
1.4
Xây d ng quy
đnh v
chu n c ơs
giáo d c đi
h c
Thông t quyư
đnh v
chu n c ơs
giáo d c đi
h c đc ượ
ban hành
x x V GDĐH
Vi n
KHGDVN,
C c QLCL,
C c CNTT,
V TCCB,
V KHTC,
V
KHCNMT,
C c CSVC,
V PC
1.5 Theo dõi,
h ng d n, ướ
ch đo, giám
sát vi c th c
Báo cáo
h ng năm v
tình hình
tri n khai
x x x x V GDĐHVi n
KHGDVN,
C c QLCL,
C c CNTT,
hi n chu n
c s giáo ơ
d c đi h c
th c hi n
chu n c s ơ
giáo d c đi
h c
V TCCB,
V KHTC,
V
KHCNMT,
C c CSVC,
V PC
1.6
Nghiên c u,
hoàn thi n/đ
xu t hoàn
thi n các quy
đnh liên quan
đn quy ế
ho ch, b
nhi m các
ch c danh
lãnh đo,
qu n lý
(thành
l p/công
nh n H i
đng tr ng, ườ
Ch trì H i
đng tr ng, ườ
Phó Ch t ch
H i đng
tr ng, Hi u ườ
tr ng)ưở
- Các quy
đnh đc ượ
hoàn thi n,
đng b
- 100% các
c s giáo ơ
d c đi h c
thành l p
H i đng
tr ng theo ườ
đúng quy
đnh c a
Lu t Giáo
d c đi h c
x x V TCCBV GDĐH,
VP BCSĐ, V
PC
1.7
Xây d ng
chu n
ch ng trình ươ
đào t o cho
các ngành,
nhóm ngành,
lĩnh v c c
th
Các thông t ư
ban hành
chu n
ch ng trình ươ
đào t o cho
t ng ngành,
nhóm ngành
ho c lĩnh
v c
x x x x x V GDĐH
C c QLCL,
C c HTQT,
Vi n
KHGDVN,
V PC
1.8
Xây d ng
Báo cáo tham
chi u Khung ế
trình đ qu c
gia Vi t Nam
v i Khung
tham chi u ế
các trình đ
c a các n c ướ
ASEAN
(AQRF)
Báo cáo tham
chi u Khung ế
trình đ qu c
gia Vi t Nam
v i Khung
tham chi u ế
các trình đ
c a các n c ướ
ASEAN
(AQRF)
x x V GDĐH
C c QLCL,
C c HTQT,
Vi n
KHGDVN,
V KHTC,
V TCCB,
V PC