Quyết định s 30/2013/QĐ-UBND 2013
Y BAN NHÂN DÂN
TNH NINH THUN
--------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
Số: 30/2013/QĐ-UBND Ninh Thuận, ngày 14 tháng 6 năm 2013
QUYẾT ĐỊNH
V VIỆC QUY ĐỊNH NI DUNG VÀ MC CHI H TR LAO ĐỘNG NÔNG
THÔN HC NGH NGN HẠN ĐẾN NĂM 2020 TRÊN ĐỊA BÀN TNH
NINH THUN
Y BAN NHÂN DÂN TNH NINH THUN
Căn c Lut T chc Hội đồng nhân dân y ban nhân dân ngày 26 tháng 11
năm 2003;
Căn c Lut Ban hành văn bản quy phm pháp lut ca Hội đồng nhân dân, y
ban nhân dân năm 2004;
Căn c Thông tư liên tịch s 112/2010/TTLT-BTC-BLĐTBXH ngày 30 tháng 7
năm 2010 của liên B Tài chính, B Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dn
qun lý và s dng kinh phí thc hin Đề án Đào tạo ngh cho lao động nông thôn
đến năm 2020 ban hành theo Quyết định s 1956/QĐ-TTg ngày 27 tháng 11 năm
2009 ca Th tướng Chính ph;
Căn c Thông tư liên tịch s 128/2012/TTLT-BTC-BLĐTBXH ngày 09 tháng 8
năm 2012 của liên B Tài chính, B Lao động - Thương binh và Xã hi v vic sa
đổi, b sung mt s điều của Thông tư liên tịch s 112/2010/TTLT-BCT-
BLĐTBXH;
Căn c Quyết định s 1956/QĐ-TTg ngày 27 tháng 11 năm 2009 ca Th tướng
Chính ph v phê duyệt Đề án Đào tạo nghề cho lao động nông thôn đến năm
2020 và Quyết định s 1201/QĐ-TTg ngày 31 tháng 8 năm 2012 ca Th tướng
Chính ph phê duyệt Chương trình mc tiêu quc gia vic làm và dy ngh giai
đoạn 2012 - 2015;
Căn c Quyết định s 1549/QĐ-BNN-TCCB ngày 18 tháng 10 năm 2011 và Quyết
định s 539/QĐ-BNN-TCCB ngày 11 tháng 4 năm 2012 ca B Nông nghip và
Phát trin nông thôn phê duyệt Chương trình dy ngh trình độ cấp ngh phc
v đào tạo ngh cho lao động nông thôn;
Theo đề ngh của Giám đốc S Lao động - Thương binh và Xã hi ti T trình s
106/TTr-SLĐTBXH ngày 31 tháng 5 năm 2013 và Báo cáo kết qu thẩm đnh s
602/BC-STP ngày 17 tháng 5 năm 2013 ca S pháp,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Quy đnh ni dung và mc chi h tr lao động nông thôn hc ngh ngn
hạn trên đa bàn tnh Ninh Thun như sau:
1. Mc h tr hc phí hc nghề: được quy định chi tiết ti Ph lc I Danh mc và
mc chi h tr học phí đào tạo ngh ban hành kèm theo Quyết đnh này.
Mc h tr chi phí hc ngh ngn hn cho từng đối tượng ti đa không quá mức h
tr cho tng nhóm đối tượng quy đnh tại điểm 1 mục III Điều 1 Quyết đnh s
1956/QĐ-TTg.
2. Đối tượng và điều kin h tr hc ngh:
a) Đối tượng:
- Lao động nông thôn thuộc din được hưởng chính sách ưu đãi người có ng với
cách mạng, hộ nghèo, ngườin tc thiu s, ngưi khuyết tật, người b thu hồi đất
canh tác.
- Lao động nông thôn thuc din h cn nghèo.
- Lao động nông thôn khác theo quy đnh ti điểm 1 mục III Điu 1 Quyết đnh s
1956/QĐ-TTg.
Đối tượng được h tr hc ngh được xác định theo tiết c điểm 7.1 khoản 7 Điều 6
Thông tư liên tch s 112/2010/TTLT-BTC-BLĐTBXH;
b) Điều kin:
- Trong độ tui lao động.
- Có nhu cu hc ngh.
- Có trình độ hc vấn (riêng đối vi nhng người không biết đọc, viết có th tham
gia hc nhng ngh phù hp thông qua hình thc kèm cp, truyn nghề, ...).
- Có sc kho phù hp vi ngành ngh cn hc.
3. Nội dung chi đào tạo cho tng ngh:
- Tuyn sinh, khai ging, bế ging, cp chng ch ngh;
- Chi mua tài liu, giáo trình, hc liu hc ngh;
- Thù lao giáo viên, người dạy nghề;