B Y T CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: 4173/2004/QĐ-BYT Hà Ni, ngày 19 tháng 11 năm 2004
QUYT ĐNNH
CA B TRƯỞNG B Y T
(V vic ban hành k nim chương "vì sc khe nhân dân" và quy chế xét tng k
nim chương "vì sc kho nhân dân")
B TRƯỞNG B Y T
Căn c Ngh định s 49/2003/NĐ-CP ngày 15/5/2003 ca Chính ph quy định v
chc năng, nhim v, quyn hn và cơ cu t chc ca B Y tế;
Căn c Lut Thi đua, Khen thưởng ngày 26/11/2003;
Theo đề ngh ca V trưởng V Pháp chế B Y tế,
QUYT ĐNNH
Điu 1. Ban hành kèm theo Quyết định này:
1. K nim chương "Vì sc kho nhân dân" để ghi nhn thành tích đóng góp cho s
nghip xây dng và phát trin ngành y tế Vit Nam ca cán b, công chc, viên chc
trong và ngoài ngành y tế, k c người nước ngoài.
2. Quy chế xét tng K nim chương "Vì sc kho nhân dân".
Điu 2. Quyết định này có hiu lc sau 15 ngày, k t ngày đăng công báo. Bãi b
Quyết định s 796/QĐ-BYT ngày 23/3/1999 ca B trưởng B Y tế v vic tng
thưởng Huy chương "Vì sc kho nhân dân".
Điu 3. Các Ông, Bà: Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, V trưởng, Cc trưởng -
B Y tế, Hi đồng thi đua, khen thưởng B, Th trưởng đơn v trc thuc B, Giám
đốc S Y tế tnh, thành ph trc thuc trung ương và Th trưởng y tế ngành chu
trách nhim thi hành Quyết định này.
B TRƯỞNG B Y T
Trn Th Trung Chiến
QUY CH
XÉT TNG K NIM CHƯƠNG "VÌ SC KHO NHÂN DÂN"
(Ban hành kèm theo QĐ s 4173/2004/QĐ-BYT ngày 19 /11/2004 ca B trưởng B
Y tế )
Chương 1:
NHNG QUY ĐNNH CHUNG
Điu1. K nim chương " sc kho nhân dân " là hình thc khen thưởng ca B
trưởng B Y tế để tng:
1. Cán b, công chc, viên chc quá trình công tác trong ngành Y tế, đã nhiu
thành tích đóng góp cho s nghip xây dng và phát trin ngành y tế Vit Nam.
2. Xét tng đột xut cho người thành tích đặc bit xut sc, đóng góp cho s
nghip chăm sóc và bo v sc kho nhân dân.
Điu 2. K nim chương "Vì sc kho nhân dân" được xét tng hàng năm nhân dp k
nim ngày Thy thuc Vit Nam 27/2 và ch tng thưởng mt ln.
Điu 3. Người được tng K nim chương "Vì sc kho nhân dân" được nhn K
nim chương và Bng chng nhn K nim chương "Vì sc kho nhân dân".
Chương 2:
ĐỐI TƯỢNG VÀ TIÊU CHUN XÉT TNG
Điu 4. Đối tượng xét tng:
1. Cán b, công chc, viên chc công tác trong ngành Y tế.
2. Người ngoài ngành Y tế, người nước ngoài Vit Nam.
3. Nhng người sau đây không thuc đối tượng xét tng:
a) Nhng người đã được tng Huy chương "Vì sc kho nhân dân".
b) Nhng người đang trong thi gian b k lut t hình thc cnh cáo tr lên.
Điu 5. Tiêu chun xét tng:
1. Đối vi cán b, công chc, viên chc làm vic trong ngành y tế, phi có thi gian
công tác trong ngành: 25 năm đối vi nam và 20 năm đối vi n.
2. Đối vi nhng cán b, công chc, viên chc đang hoc đã làm vic có thi gian ti
thiu 24 tháng trong nhng ngành ngh địa bàn sau đây được xét tng K nim
chương " Vì sc kho nhân dân" trước thi hn quy định 5 năm:
a) Công tác trong các ngành ngh: Lao, Phong, Tâm thn, X-Quang, Gii phu bnh,
phc v bnh nhân AIDS và trc tiếp vi các hoá cht độc hi.
b) Công tác ti các cơ s y tế ( huyn, xã, thôn, bn) thuc vùng sâu, vùng xa, vùng
núi cao, vùng biên gii và hi đảo.
3. Đối vi người ngoài ngành Y tế, người nước ngoài Vit Nam thành tích xut
sc đột xut tác động rt đến vic hoàn thành nhim v ca ngành, được tp th
công nhn B trưởng B Y tế đánh giá cao, thì được xét tng K nim chương "Vì
sc kho nhân dân".
Chương 3:
H SƠ, TH TC XÉT TNG K NIM CHƯƠNG "VÌ SC KHO NHÂN
DÂN"
Điu 6. H sơ:
1. T trình hoc văn bn đề ngh xét tng (Mu 1).
2. Danh sách trích ngang đề ngh xét tng (Mu 2).
(Gi 03 bn danh sách)
3. Bn khai thành tích cá nhân, có xác nhn ca Th trưởng đơn v (Mu 3).
(Đơn v gi li bn khai thành tích cá nhân để lưu h sơ)
Điu 7. Trình t lp h sơ:
1. Th trưởng cơ quan, đơn v thuc B Y tế lp h sơ, danh sách các đối tượng thuc
cơ quan mình và làm t trình gi v Thường trc Hi đồng thi đua, khen thưởng B Y
tế.
2. Giám đốc S Y tế tnh, thành ph trc thuc trung ương tiếp nhn h sơ ca các
đơn v, địa phương mình; xét làm t trình gi v Thường trc Hi đồng thi đua,
khen thưởng B Y tế.
3. Giám đốc S Y tế hoc Th trưởng y tế ngành lp h sơ, danh sách các đối tượng
thuc cơ quan, đơn v mình làm t trình xác nhn ca Lãnh đạo B ch qun
gi v Thường trc Hi đồng thi đua, khen thưởng B Y tế.
4. Ch tch Công đoàn y tế Vit Nam, Ch tch Tng hi Y - Dược hc Vit Nam,
Ch tch Hi Đông y Vit Nam, Ch tch Hi Dược hc Vit Nam Ch tch các
Hi ngh nghip thuc lĩnh vc y tế, lp h sơ, danh sách thuc cơ quan mình
văn bn đề ngh B Y tế xét tng.
5. Các đối tượng đã ngh hưu trong ngành y tế thuc cơ quan, đơn v nào, Th trưởng
cơ quan, đơn v đó có trách nhim lp h sơ và làm văn bn trình đề ngh xét tng.
Trường hp cơ quan, t chc đã gii th t cơ quan, t chc kế tha chc năng,
nhim v ca cơ quan t chc đó lp h sơđề ngh xét tng.
6. Đối vi người ngoài ngành y tế địa phương, Giám đốc S Y tế lp h sơ, danh
sách làm t trình ý kiến ca lãnh đạo U ban nhân dân tnh, thành ph trc
thuc trung ương gi Thường trc Hi đồng thi đua, khen thưởng B.
Đối vi người ngoài ngành y tế trung ương do các V trưởng, Cc trưởng liên
quan, Th trưởng đơn v trc thuc B lp h sơ, danh sách văn bn gi
Thường trc Hi đồng thi đua, khen thưởng B.
7. Đối vi người nước ngoài Vit Nam làm vic vi cơ quan, t chc nào thì Th
trưởng cơ quan, t chc đó lp h sơ, danh sách văn bn gi v V Hp tác
Quc tế B Y tế.
V Hp tác Quc tế xem xét phi hp cùng V Pháp chế trình B trưởng quyết
định.
8. Đối vi đối tượng quy định ti khon 2, Điu 1 Quy chế này, Thường trc Hi
đồng thi đua, khen thưởng B xem xét và trình B trưởng quyết định.
Chương 4:
ĐIU KHON THI HÀNH:
Điu 8. H sơ đề ngh xét tng K nim chương "Vì sc kho nhân dân" ca các đơn
v gi v Thường trc Hi đồng thi đua, khen thưởng B Y tế (V Pháp chế, B Y tế)
thường xuyên trong năm.
Điu 9. Giao cho V trưởng V Pháp chế t chc trin khai thc hin Quy chế này.
Mu 1
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp- T do- Hnh phúc
, ngày tháng năm 200
T TRÌNH
V VIC XÉT TNG K NIM CHƯƠNG " VÌ SC KHO NHÂN DÂN "
Kính gi: B trưởng B Y tế
Theo Quy chế xét tng K nim chương " Vì sc kho nhân dân " ca B Y tế,
.............................(*) đề ngh xét tng K nim chương "Vì sc kho nhân dân"
cho................người, danh sách trích ngang bn thành tích nhân kèm
theo.
Trong đó:
- Cán b công chc đang công tác.......................... người
- Cán b công chc đã ngh hưu.............................. người
- Cán b công chc được xét trước thi hn............ người
......................................... (*) trình lãnh đạo B Y tế xem xét, quyết định.
Th trưởng đơn v
Ký tên, đóng du
( * ) Tên cơ quan, đơn v đề ngh (ghi rõ h tên)
Mu 2
DANH SÁCH ĐỀ NGHN XÉT TNG K NIM CHƯƠNG " VÌ SC KHO
NHÂN DÂN"
TT H và tên Năm sinh
NamN
Đơn v
công tác
Ngày vào
ngành y
tế
Thi gian
làm vic
trong ngành
Ghi chú
(ngh hưu; xét
trước thi hn)
............ , ngày tháng năm
Th trưởng đơn v
Ký, đóng du
(ghi rõ h, tên)
Mu 3
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp- T do- Hnh phúc
BN KHAI TÓM TT THÀNH TÍCH CÁ NHÂN
(Để xét tng K nim chương "Vì sc kho nhân dân")
I. Sơ lược tiu s bn thân:
- H và tên:
- Ngày tháng năm sinh:
- Nơi hin nay:
- Đơn v đang công tác hin nay:
- Ngày vào ngành Y tế: