Y BAN NHÂN DÂN
THÀNH PH H CHÍ
MINH
******
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
********
S: 61/2003/QĐ-UB TP.H Chí Minh, ngày 05 tháng 05 năm 2003
QUYT ĐNNH
CA Y BAN NHÂN DÂN THÀNH PH V VIC BAN HÀNH QUY CH
PHI HP THC HIN NGHN ĐNNH S 68/2002/NĐ-CP NGÀY 10 THÁNG 7
NĂM 2002 CA CHÍNH PH V QUAN H HÔN NHÂN VÀ GIA ĐÌNH CÓ
YU T NƯỚC NGOÀI.
Y BAN NHÂN DÂN THÀNH PH H CHÍ MINH
Căn c Lut t chc Hi đồng nhân dân và y ban nhân dân ngày 21 tháng 6 năm
1994 ;
Căn c Lut Hôn nhân và Gia đình ngày 09 tháng 6 năm 2000 ;
Căn c Ngh định s 68/2002/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2002 ca Chính ph quy
định chi tiết thi hành mt s điu ca Lut Hôn nhân và Gia đình v quan h hôn
nhân và gia đình có yếu t nước ngoài ;
Căn c Thông tư s 07/2002/TT-BTP ngày 16 tháng 12 năm 2002 ca B Tư pháp
hướng dn thi hành mt s điu ca Ngh định s 68/2002/NĐ-CP ngày 10 tháng 7
năm 2002 ca Chính ph quy định chi tiết thi hành mt s điu ca Lut Hôn nhân và
Gia đình có yếu t nước ngoài ;
Xét đề ngh ca Giám đốc S Tư pháp thành ph ti Công văn s 846/STP-HT ngày
21 tháng 4 năm 2003 ;
QUYT ĐNNH
Điu 1.- Nay ban hành kèm theo Quyết định y “Quy chế phi hp thc hin Ngh
định s 68/2002/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2002 ca Chính ph quy định chi tiết
thi hành mt s điu ca Lut Hôn nhân và Gia đình v quan h hôn nhân gia đình
có yếu t nước ngoài”.
Điu 2.- Quyết định này có hiu lc k t ngày ký.
Điu 3.- Chánh Văn phòng Hi đồng nhân dân y ban nhân dân thành ph, Giám
đốc S Tư pháp thành ph, Giám đốc Công an thành ph, Giám đốc S Lao động-
Thương binh hi thành ph, Ch tch Hi Liên hip Ph n thành ph, Ch
nhim y ban Dân s-Gia đình Tr em thành ph, Giám đốc các cơ s nuôi dưỡng
tr em, Ch tch y ban nhân dân các qun-huyn, phường-xã, th trn có trách nhim
thi hành Quyết định này./.
Nơi nhn : TM.Y BAN NHÂN DÂN THÀNH
-
Như điu 3
- B Tư pháp
- TTUB : CT, các PCT
- VPHĐ-UB : PVP/VX, PC
- T NC, VX
- Lưu (NC/K)
PH
KT. CH TNCH
PHÓ CH TNCH
Nguyn Thành Tài
Y BAN NHÂN DÂN
THÀNH PH H CHÍ
MINH
******
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
********
QUY CH
PHI HP THC HIN NGHN ĐNNH S 68/2002/NĐ-CP NGÀY 10 THÁNG 7
NĂM 2002 CA CHÍNH PH V QUAN H HÔN NHÂN VÀ GIA ĐÌNH CÓ
YU T NƯỚC NGOÀI.
(Ban hành kèm theo Quyết định s 61 /2003/QĐ-UB ngày 05 tháng 5 năm 2003 ca
y ban nhân dân thành ph)
Chương 1:
NHNG QUY ĐNNH CHUNG
Điu 1.- Phm vi áp dng :
1. Quy chế y quy định trách nhim mi quan h phi hp hot động ca các cơ
quan, t chc liên quan ca thành ph nhm thc hin hiu qu Ngh định s
68/2002/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2002 ca Chính ph v quan h hôn nhân
gia đình có yếu t nước ngoài (sau đây gi là Ngh định 68/2002/NĐ-CP).
2. Phm vi áp dng quy chế này bao gm :
a) Đăng ký kết hôn ;
b) Nhn cha, m, con ;
c) Nuôi con nuôi gia công dân Vit Nam vi người nước ngoài, gia người nước
ngoài thường trú ti Vit Nam vi nhau.
Điu 2.- Đối tượng thc hin :
Các cơ quan, t chc được quy định trong Quy chếy bao gm : S Tư pháp, Công
an thành ph, Văn phòng Hi đồng nhân dân và y ban nhân dân thành ph, Hi Liên
hip Ph n ; y ban Dân s-Gia đình và Tr em thành ph, S Lao động-Thương
binh và Xã hi thành ph, các Cơ s nuôi dưỡng tr em, y ban nhân dân qun-
huyn, phường-xã, th trn.
Điu 3.- Nguyên tc phi hp gii quyết h sơ :
1. Quy chế này áp dng gii quyết mi quan h gia các cơ quan, t chc mt cách
đồng b, cht ch, thng nht trong quá trình thc hin chc năng, nhim v, quyn
hn nhm đảm bo thi hn gii quyết h sơ, chế độ qun lý h sơ xác định trách
nhim c th gia các cơ quan, t chc có liên quan.
2. Vic phi hp hot động trên cơ s chc năng, nhim v, quyn hn, Điu l ca
mi cơ quan, t chc và các quy định ca pháp lut, không làm cn tr đến hot động
ca tng cơ quan, t chc và nh hưởng đến quyn li ca nhân dân.
3. Vic phi hp phi tuân th nghiêm chnh quy định v trình t, th tc, thi gian
gii quyết h sơ được quy định ti Ngh định 68/2002/NĐ-CP.
4. Thc hin kim tra, giám sát, trao đổi thông tin kp thi để phòng nga, ngăn chn
đấu tranh x các vi phm trong đăng ký kết hôn ; nhn cha, m, con ; nuôi con
nuôi.
5. Thi hn gii quyết h sơ nêu trong Ngh định thi hn ti đa. Trên tinh thn ci
cách th tc hành chính, các cơ quan, đơn v th rút ngn thi hn không vượt
quá thi gian quy định.
Chương 2:
TRÁCH NHIM THC HIN PHI HP CA CÁC CƠ QUAN, T CHC.
Điu 4.- Trách nhim ca S Tư pháp thành ph :
1. Hướng dn th tc cho người dân có nhu cu ;
2. Tiếp nhn h sơ khi đủ các giy t hp l ;
3. Thu l phí theo quy định ;
4. Thc hin các th tc niêm yết theo quy định ;
5. Nghiên cu, thNm tra h sơ ;
6. Đề ngh ng an thành ph hoc Công an qun-huyn, phường-xã thNm tra, xác
minh (nếu cn thiết) ;
7. áp dng các bin pháp nhm hoàn tt h sơ như : xác minh, phng vn, yêu cu
đương s b túc h sơ cn thiết ;
8. Thông báo cho đương s đến hoàn tt th tc theo quy định đối vi tng loi h sơ
c th ;
9. Thông báo cho đương s biết do chm tr khi h sơ gii quyết không đúng thi
hn ;
10. Đề xut ý kiến trình y ban nhân dân thành ph gii quyết đối vi tng h sơ c
th ;
11. T chc L đăng ký kết hôn, trao Quyết định công nhn vic nhn cha, m, con ;
t chc giao nhn con nuôi ; ghi vào s đăng ký các loi lưu tr h sơ theo quy
định ca pháp lut ;
12. Cp các loi bn sao Giy chng nhn kết hôn ; Quyết định công nhn vic nhn
cha, m, con ; Quyết định cho nhn tr em Vit Nam làm con nuôi ;
13. Tiếp nhn, xem xét h sơ đăng thành lp Trung tâm h tr kết hôn và cp giy
đăng ký hot động, gia hn, thay đổi ni dung, chm dt hot động ca Trung tâm h
tr kết hôn ; phi hp vi Hi Liên hip Ph n thành ph theo dõi, qun lý, thanh
tra. kim tra tình hình hot động và thu chi tài chính ca Trung tâm.
Điu 5.- Trách nhim ca Công an thành ph :
1. Ch đạo, hướng dn các phòng nghip v trc thuc Công an thành ph, Công an
các qun-huyn, phường-xã tiếp nhn yêu cu xác minh ca S Tư pháp thành ph ;
tr li kết qu xác minh trong thi gian quy định đối vi tng loi h sơ. (Trường hp
quá thi hn thì có thông báo cho S Tư pháp thành ph).
2. Thc hin các bin pháp phòng nga và đấu tranh chng các hành vi li dng vic
kết hôn ; nhn cha, m, con ; nuôi con nuôi nhm mc đích mua bán, bóc lt sc lao
động, xâm phm tình dc đối vi ph n và tr em hoc vì mc đích trc li khác.
Điu 6.- Trách nhim ca Văn phòng Hi đồng nhân dân y ban nhân dân
thành ph :
1. Tiếp nhn h sơ trong phm vi quy định ti Điu 1 Quy chế này do S Tư pháp
thành ph chuyn đến.
2. Xem xét, kim tra trình t, th tc gii quyết h sơ do S Tư pháp thành ph đề
xut, trình y ban nhân dân thành ph gii quyết hoc t chi gii quyết.
3. Thông báo bng văn bn cho S Tư pháp thành ph biết lý do nếu h sơ gii quyết
không đúng thi hn quy định.
4. Son tho văn bn để y ban nhân dân thành ph tr li cho đương s trong trường
hp t chi gii quyết h sơ. Văn bn t chi gii quyết h sơ phi gi cho S Tư
pháp thành ph mt bn để theo dõi.
Điu 7.- Trách nhim ca S Lao động-Thương binh và Xã hi thành ph :
1. Phi hp vi S Tư pháp thành ph trong vic gii thiu tr em có đủ điu kin làm
con nuôi.
2. Ch đạo, hướng dn, kim tra các Cơ s nuôi dưỡng tr em thuc quyn qun lý
trong vic gii thiu, lp h sơ tr em được cho làm con nuôi đúng theo quy định.
Điu 8.- Trách nhim ca Cơ s nuôi dưỡng tr em :
1. Bo đảm tr em được gii thiu làm con nuôi đáp ng đầy đủ các điu kin làm con
nuôi theo quy định ca pháp lut, có ngun gc rõ ràng, h sơ đầy đủ, hp l.
2. Lp h sơ ca tr em được cho làm con nuôi phi có đầy đủ các giy t theo quy
định ti Điu 44 ca Ngh định 68/2002/NĐ-CP.
3. Định k báo cáo y ban nhân dân thành ph và S Lao động- Thương binh và Xã
hi thành ph v tình hình gii thiu tr em làm con nuôi.
Điu 9.- Trách nhim ca y ban nhân dân phường-xã, th trn (gi chung
cp xã) :
1. Thc hin th tc niêm yết h sơ đăng ký kết hôn ; h sơ nhn cha, m, con ti tr
s y ban nhân dân cp xã trong thi hn quy định cho mi loi h sơ.
2. Trường hp khiếu ni, t cáo v vic kết hôn ; xin nhn cha, m, con… chm
nht sau 2 ngày tính t khi nhn được khiếu ni, t cáo phi thông o bng văn
bn đến S Tư pháp thành ph.
Điu 10.- Trách nhim ca Hi Liên hip ph n thành ph :
1. Nghiên cu, kho sát nhu cu v kết hôn, nht đối vi ph n cn được tư vn,
làm quen, hiu biết và tiến ti hôn nhân vi người nước ngoài để thành lp các Trung
tâm h tr kết hôn trên địa bàn thành ph nhm mc đích hướng hot động môi gii
kết hôn đi vào qu đạo qun lý ca Nhà nước, góp phn làm cho quan h hôn nhân và
gia đình phù hp vi phong tc tp quán ca n tc, ngăn chn các hot động môi
gii kết hôn không lành mnh và trái quy định ca pháp lut.
2. Qun lý, kim tra cht ch, thường xuyên v tình hình hot động và thu chi tài
chính liên quan đến hot động h tr kết hôn ca các Trung tâm do mình thành lp.
Điu 11.- Trách nhim ca y ban Dân s-Gia đình và Tr em thành ph :
Thường xuyên thanh tra, giám sát vic thc hin Ngh định 68/2002/NĐ-CP để đảm
bo vic cho nhn tr em làm con nuôi người nước ngoài phi da trên tinh thn
nhân đạo, li ích tt nht ca tr em tôn trng các quyn cơ bn ca tr em ;
đồng thi, để phát hin kp thi ngăn chn các trường hp li dng vic nuôi con
nuôi nhm mc đích kinh doanh, bóc lt sc lao động, xâm phm tình dc, mua bán
tr em hoc vì mc đích trc li khác.