B NI V
********
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
********
S: 61/2005/QĐ-BNV Hà Ni, ngày 15 tháng 6 năm 2005
QUYT ĐNNH
V VIC BAN HÀNH TM THI CHC DANH VÀ MÃ S NGCH MT S
NGCH VIÊN CHC NGÀNH GIÁO DC VÀ ĐÀO TO, VĂN HOÁ - THÔNG
TIN
B TRƯỞNG B NI V
Căn c Ngh định s 116/2003/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2003 ca Chính ph v
vic tuyn dng, s dng và qun lý cán b, công chc trong các dơn v s nghip ca
Nhà nước (sau đây gi tt là Ngh định s 116/2003/NĐ-CP);
Căn c Ngh định s 45/2003/NĐ-CP ngày 09 tháng 5 năm 2003 ca Chính ph quy
định chc năng, nhim v, quyn hn và cơ cu ca B Ni v;
Xét đề ngh ca v trưởng V Công chc Viên chc,
QUYT ĐNNH:
Điu 1. Ban hành chc danh và mã s các nhch viên chc bao gm:
1. Giáo dc và đào to:
- Giáo viên mm non chính (trình độ cao đẳng) - Mã s 15a.206;
- Giáo viên mm non cao cp (trình độ đại hc) - Mã s 15a.205;
- Giáo viên tiu hc chính (trình độ cao đẳng) - Mã s 15a.204;
- Giáo viên tiu hc cao cp (trình độ đại hc) - Mã s 15a.203;
- Giáo viên trung hc cơ s ((trình độ cao đẳng) - Mã s 15a.202;
- Giáo viên trung hc cơ s chính ((trình độ đại hc) - Mã s 15a.201;
- Giáo viên trung hc ph thông chưa đạt chuNn (chưa đạt trình độ đại hc) - Mã s
15c.207;
- Giáo viên trung hc cơ s chưa đạt chuNn (chưa đạt trình độ cao đẳng) - Mã s
15c.208;
- Giáo viên tiu hc chưa đạt chuNn (chưa đạt trình độ trung hc) - Mã s 15c.209;
- Giáo viên mm non chưa đạt chuNn (chưa đạt trình độ trung hc) - Mã s 15c.210;
2. Văn hóa - thông tin:
- Phát thanh viên cao đẳng (trình độ cao đẳng) - Mã s 17a.211;
- Quay phim viên cao đẳng (trình độ cao đẳng) - Mã s 17a.212;
- Phương pháp viên cao đẳng (trình độ cao đẳng) - Mã s 17a.213;
- Phát thanh viên chưa đạt chuNn (chưa đạt trình độ cao đẳng) - Mã s 17a.214;
- Quay phim viên chưa đạt chuNn (chưa đạt trình độ cao đẳng) - Mã s 17a.215;
- Phương pháp viên chưa đạt chuNn (chưa đạt trình độ cao đẳng) - Mã s 17a.216.
Điu 2.
1. Trình độ theo chuyên ngành đào to ca các chc danh quy định ti Điu 1 ca
Quyết định này phi phù hp vi chuyên môn ca viên chc đang đảm nhim;
2. Chc danh và mã s ca các nhch viên chc quy định ti Điu 1 ca Quyết định
này là căn c để các B, ngành và địa phương thc hin vic chuyn xếp lương mi
theo quy định;
3. Các B qun lý ngch viên chc chuyên ngành theo quy định ti Ngh định s
116/2003/NĐ-CP rá soát các lĩnh vc hin chưa có chc danh, mã s ngch viên chc
gi B Ni v thng nht ban hành làm căn c để các B, ngành và địa phương thc
hin vic chuyn xếp lương mi theo quy định.
Điu 3. B Giáo dc và đào to, B Văn hoá-Thông tin căn c vào chc danh các
ngch viên chc quy định ti Điu 1 ca Quyết định này xây dng tiêu chuNn nghip
v ca ngch viên chc để B Ni v thng nht ban hành. H thng tiêu chuNn
nghip v các ngch viên chc là căn c để các B, ngành và địa phương thc hin
vic tuyn dng, s dng và qun lý đội ngũ viên chc chuyên ngành theo quy
địnhca pháp lut.
Điu 4. Quyết định này có hiu lc thi hành sau 15 ngày, k t ngày đăng Công báo.
Điu 5. B trưởng, Th trưởng cơ quan ngang B, Th trưởng cơ quan thuc Chính
ph, Ch tch U ban nhân dân tnh, thành ph trc thuc Trung ương có trách nhim
thi hành Quyết định này./.
Đỗ Quang Trung
(Đã ký)