intTypePromotion=1
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 143
            [banner_name] => KM - Normal
            [banner_picture] => 316_1568104393.jpg
            [banner_picture2] => 413_1568104393.jpg
            [banner_picture3] => 967_1568104393.jpg
            [banner_picture4] => 918_1568188289.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 6
            [banner_link] => https://alada.vn/uu-dai/nhom-khoa-hoc-toi-thanh-cong-sao-ban-lai-khong-the.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-11 14:51:45
            [banner_startdate] => 2019-09-11 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-11 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => minhduy
        )

)

Quyết định số 936/QĐ-BNG

Chia sẻ: Sensa Cool | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:5

0
32
lượt xem
0
download

Quyết định số 936/QĐ-BNG

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Quyết định số 936/QĐ-BNG về việc phân loại cơ quan Việt Nam ở nước ngoài do Bộ trưởng Bộ Ngoại giao ban hành kèm theo “Danh sách phân loại cơ quan Việt Nam ở nước ngoài” làm cơ sở thực hiện một số chế độ quy định tại Nghị định số 08/2019/NĐ-CP ngày 23/01/2019.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Quyết định số 936/QĐ-BNG

  1. BỘ NGOẠI GIAO CỘNG HÒA XàHỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ­­­­­­­ Độc lập ­ Tự do ­ Hạnh phúc  ­­­­­­­­­­­­­­­ Số: 936/QĐ­BNG Hà Nội, ngày 16 tháng 4 năm 2019   QUYẾT ĐỊNH VỀ VIỆC PHÂN LOẠI CƠ QUAN VIỆT NAM Ở NƯỚC NGOÀI BỘ TRƯỞNG BỘ NGOẠI GIAO Căn cứ Nghị định số 26/2017/NĐ­CP ngày 14/3/2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm  vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Ngoại giao; Căn cứ Nghị định số 08/2019/NĐ­CP ngày 23/01/2019 quy định một số chế độ đối với thành viên   Cơ quan Việt Nam ở nước ngoài; Căn cứ ý kiến thống nhất của Bộ Tài chính tại văn bản số 4340/BTC­HCSN ngày 12/4/2019; Xét đề nghị của Vụ Tổ chức Cán bộ và Cục Quản trị Tài vụ, QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Danh sách phân loại cơ quan Việt Nam ở nước  ngoài” làm cơ sở thực hiện một số chế độ quy định tại Nghị định số 08/2019/NĐ­CP ngày  23/01/2019. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Danh sách phân loại được ban hành kèm theo Quyết định này được áp dụng để tính hưởng các  chế độ từ ngày 01/7/2018. Điều 3. Quyết định này thay thế Quyết định số 2282/QĐ­BNG ngày 17/5/2016 của Bộ Ngoại  giao về phân loại địa bàn các Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài. Điều 4. Vụ trưởng Vụ Tổ chức Cán bộ, Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Quản trị Tài vụ,  Thủ trưởng các đơn vị trong nước và Thủ trưởng các cơ quan Việt Nam ở nước ngoài chịu trách  nhiệm thi hành Quyết định này./.   KT. BỘ TRƯỞNG Nơi nhận: THỨ TRƯỞNG THƯỜNG TRỰC ­ Phó TTg, Bộ trưởng Phạm Bình Minh; ­ Các đ/c Thứ trưởng; ­ Bộ Tài chính; ­ Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; ­ Các đơn vị trong Bộ; ­ Các cơ quan Việt Nam ở nước ngoài;
  2. ­ Lưu: TCCB, QTTV, VP. Bùi Thanh Sơn   DANH SÁCH PHÂN LOẠI CƠ QUAN VIỆT NAM Ở NƯỚC NGOÀI (Kèm theo Quyết định số: 936/QĐ­BNG ngày 16/4/2019 của Bộ trưởng Bộ Ngoại giao) STT ĐỊA BÀN XẾP LOẠI HỆ SỐ ĐỊA BÀN 1 NEW YORK 1 1.0 2 HOA KỲ 1 1.0 3 ANH 1 1.0 4 THỤY Sĩ 1 1.0 5 CANADA 1 1.0 6 FRANKFURT 1 1.0 7 ĐỨC 1 1.0 8 HÀ LAN 1 1.0 9 AUSTRALIA 1 1.0 10 SYDNEY 1 1.0 11 NEW ZEALAND 1 1.0 12 PERTH 1 1.0 13 CALIFORNIA 1 1.0 14 HOUSTON 1 1.0 15 VANCOUVER 1 1.0 16 QUẢNG CHÂU 1 1.0 17 NAM NINH 1 1.0 18 CÔN MINH 1 1.0 19 HÀN QUỐC 1 1.0 20 ĐÀI BẮC 1 1.0 21 HONGKONG 1 1.0         1 NA UY 2 1.1 2 THỤY ĐIỂN 2 1.1
  3. 3 PHẦN LAN 2 1.1 4 ĐAN MẠCH 2 1.1 5 ÁO 2 1.1 6 ITALY 2 1.1 7 BỈ 2 1.1 8 TÂY BAN NHA 2 1.1 9 SÉC 2 1.1 10 SINGAPORE 2 1.1 11 PHÁP 2 1.1 12 PHÁI ĐOÀN TẠI UNESCO 2 1.1 13 MEXICO 2 1.1 14 THƯỢNG HẢI 2 1.1         1 THÁI LAN 3 1.2 2 OSAKA 3 1.2 3 FUKUOKA 3 1.2 4 NHẬT BẢN 3 1.2 5 MALAYSIA 3 1.2 6 QUỸ Á ­ ÂU TẠI SINGAPORE 3 1.2 7 BAN THƯ KÝ APEC TẠI SINGAPORE 3 1.2 8 SLOVAKIA 3 1.2 9 HUNGARY 3 1.2 10 PHÁI ĐOÀN TẠI GENEVE 3 1.2 11 BA LAN 3 1.2         1 CA ­ DẮC ­ TAN 4 1.3 2 UZBEKISTAN 4 1.3 3 NGA 4 1.3 4 SIHANOUKVILLE 4 1.3 5 KHÒN KÈN 4 1.3 6 LUÔNG PHABANG 4 1.3 7 MUMBAI 4 1.3
  4. 8 UCRAINA 4 1.3 9 MA ROC 4 1.3 CÁC TIỂU VƯƠNG QUỐC A­RẬP THỐNG  10 4 1.3 NHẤT 11 NAM PHI 4 1.3 12 EKATERINBURG 4 1.3 13 VLADIVOSTOK 4 1.3 14 ARGENTINA 4 1.3 15 BRASIL 4 1.3 16 PHI­LIP­PIN 4 1.3 17 CHI LÊ 4 1.3 18 CA­TA 4 1.3 19 PANAMA 4 1.3 20 BELARUS 4 1.3 21 HY LẠP 4 1.3 22 BUNGARY 4 1.3 23 CÔ­ÉT 4 1.3 24 RUMANI 4 1.3         1 TRIỀU TIÊN 5 1.4 2 ANGOLA 5 1.4 3 LIBYA 5 1.4 4 MOZAMBIQUE 5 1.4 5 NIGERIA 5 1.4 6 TANZANIA 5 1.4 7 CAM­PU­CHIA 5 1.4 8 BATTAMBANG 5 1.4 9 TRUNG QUỐC 5 1.4 10 LÀO 5 1.4 11 MYANMAR 5 1.4 12 XA­VA­NA­KHET 5 1.4 13 PẮC XẾ 5 1.4
  5. 14 MÔNG CỔ 5 1.4 15 PAKISTAN 5 1.4 16 BANGLADESH 5 1.4 17 IRAN 5 1.4 18 IRẮC 5 1.4 19 BRUNEY 5 1.4 1 20 ẤN ĐỘ 5 1.4 21 AI CẬP 5 1.4 22 ALGERIA 5 1.4 23 VENEZUELA 5 1.4 24 SRI LANKA 5 1.4 25 INDONESIA 5 1.4 26 PHÁI ĐOÀN TẠI ASEAN 5 1.4 27 Ả RẬP XÊ ÚT 5 1.4 28 CU BA 5 1.4 29 ISRAEL 5 1.4 30 THỔ NHĨ KỲ 5 1.4  

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

YOMEDIA
Đồng bộ tài khoản