C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đc l p T do H nh phúc
MÔ T SÁNG KI N
Mã s :…………………………………….
1. Tên sáng ki n: ếPH NG PHÁP T CH C HO T ĐNG TRÊNƯƠ
L P CÓ HI U QU TRONG D Y H C MÔN TI NG ANH THCS
2. Lĩnh v c áp d ng
Gi ng d y môn Ti ng Anh c p THCS ế
3. Mô t b n ch t c a sáng ki n ế
3.1 Tình tr ng gi i pháp đã bi t ế
M c tiêu c a môn ti ng Anh là nh m hình thành và phát tri n h c sinh nh ng ế
ki n th c k năng c b n v ti ng Anh và nh ng ph m ch t trí tu c n thi t đ ti pế ơ ế ế ế
t c h c lên ho c đi vào cu c s ng lao đng. Vì v y SGK ti ng Anh THCS m i t l p ế
6 đn l p 9 đu đế c biên so n theo cùng m t quan đi m xây d ng ch ng trình, đóượ ươ
là quan đi m ch đi m ( thematic approach) và đ cao các ph ng pháp h c t p tích ươ
c c ch đng c a h c sinh.
Có th nói m t trong nh ng bi u hi n tích c c, đc tr ng c a h c sinh trong ư
vi c h c t p b môn ngo i ng là h c sinh có nhu c u ti p thu ki n th c, kĩ năng v n ế ế
d ng đ giao ti p, bi t cách làm vi c theo c p, nhóm, h p tác v i b n khi c n thi t ế ế ế
trong quá trình luy n t p nói, vi t, bi t ch đng trình bày nh ng ý đnh c a mình ế ế
thông qua giao ti p nói ho c vi t.ế ế
Vi c t ch c luy n t p thành c p không khó mà l i r t c n thi t đ đt đc ế ượ
m c tiêu cu i cùng c a các ch ng trình d y ngo i ng là trang b cho ng i h c kh ươ ườ
năng giao ti p, trao đi d dàng và trôi ch y b ng ngôn ng . L i th c a lo i hình bàiế ế
t p này là vi c t o cho h c sinh nh ng c h i đ luy n nói và giao ti p g n gi ng ơ ế
ngoài đi th c.
hoàn c nh Vi t Nam chúng ta, l p h c th ng đông h c sinh, gi h c ng n ườ
không đ cho đi b ph n h c sinh tham gia đóng góp vào bài h c. Tr vi c luy n
đc đng thanh, trung bình m i h c sinh trong l p ch có t ng c ng 10- 15 giây đ nói.
Mu n tăng th i gian h c sinh đc luy n nói trong bu i h c ph i t ch c ho t đng ượ
đ t t c đu đc nói. ượ
Nh ng ng i theo quan đi m l y ng i h c làm trung tâm th ng cho r ng ườ ườ ườ
n u t t c h c sinh trong l p cùng tham gia nói m t lúc thì l p h c s tr lên h t s cế ế
n ào, m t tr t t , khó ki m soát. Nh ng th c t không h n nh v y: V i s h ng ư ế ư ướ
d n ki m soát c a giáo viên và vi c thi t l p nh ng quy đnh khi làm vi c nhóm, ế
c p thì ti ng n trao đi b ng ngo i ng là ti ng n tích c c, là bi u hi n c a vi c ế ế
h c hành.
Đ ho t đng theo c p, nhóm c a h c sinh có hi u qu trong công vi c d y-
h c ngo i ng nói chung và d y h c Ti ng Anh nói riêng c n ph i hi u th nào là ế ế
ho t đng theo nhóm, c p; c n ph i tuân th theo nh ng nguyên t c gì và yêu c u
giáo viên, h c sinh ph i làm gì? chuyên đ này tôi m nh d n thu th p đ đa ra ư
cách t ch c làm vi c theo c p nhóm sao cho có hi u qu .
3.2. N i dung gi i pháp công nh n là sáng ki n ế
3.2.1. M c đích c a gi i pháp
V i vi c nghiên c u thành công đ tài, sáng ki n kinh nghi m s giúp giáo viên có ế
đc nh ng kinh nghi m trong d y h c nh sau:ượ ư
1. Hi u rõ khái ni m c a ho t đng c p, nhóm.
2. Cách th c t ch c ho t đng c p, nhóm có hi u qu .
3. Các b c ti n hành ho t đng c p, nhóm có hi u qu .ướ ế
4. H ng d n h c sinh t luy n t p, rèn luy n đ có k năng và k x o giaoướ
ti p ti ng Anh.ế ế
2
5. Kinh nghi m khi áp d ng ho t đng c p, nhóm trong gi ng d y Ti ng Anh ế
b c THCS.
3.2.2 N i dung c a gi i pháp
a. Th c tr ng c a gi i pháp
Nh ng giáo viên tr c kia luôn gi vai trò lãnh đo, ki m soát m i ho t đng ướ
trong l p h c thì nay c n ph i có m t cách nhìn nh n khác vì vai trò c a h đã thay
đi trong nh ng giai đo n luy n t p m i m này c a h c sinh. Lúc này giáo viên có
hai ch c năng. Ch c năng th nh t là ng i theo dõi: Giáo viên đi t nhóm này sang ườ
nhóm kia l ng nghe và ghi nh n nh ng l i l p đi l p l i trong h c sinh nh ng v n đ ư
h nói t nhiên, h t s c ng t l i h tr khi th t c n thi t. Nh ng l i tr m tr ng s ế ế
đc gi i quy t vào lúc khác có th là đu bu i h c sau ho c cu i bu i luy n t p.ượ ế
Ch c năng th hai là ng i cung c p t li u, giúp đ, gi i đáp cho h c sinh nh ng ườ ư
v n đ khó v ng li u ho c ki n th c chung. ế
Trong quá trình d y h c, đ phát huy tính tích c c ch đng c a h c sinh thì
ho t đng c p, nhóm là m t hình th c ho t đng h c t p t t. Thông qua hình th c h c
t p này các em có đi u ki n trình bày, trao đi và b c l nh ng suy nghĩ c a mình v
các l ng thông tin, v bài h c mà mình hi u, mình c m nh n. L ng thông tin c aượ ượ
t ng h c sinh có th đúng ho c có th sai m t ph n. T đó ng i d y n m b t đc ườ ượ
m c đ t duy, hi u bi t c a các em. Quá trình này đc di n ra theo quan h hai ư ế ượ
chi u. Xét v lý lu n d y h c thì đây là m i quan h bi n ch ng. Ngoài ra khi trao đi
c p, nhóm h c sinh đc rèn luy n thêm v k năng và thói quen suy nghĩ, di n đt và ượ
trình bày m t v n đ tr c m t t p th . Thông qua ho t đng này, các k năng nghe, ướ
nói, đc, vi t c a h c sinh ngày càng đc nâng cao. ế ượ
b. N i dung gi i pháp
T nh ng th c tr ng trên trong quá trình gi ng d y, tôi đ ra m t s n i
dung, lo i hình ho t đng c p, nhóm c a h c sinh.
b1. Các lo i hình luy n t p theo c p
- H i tho i
3
- Bài luy n thay th ế
- Th c hành ng pháp
- Ki m tra không chính th c
- Mô t tranh
- Tìm đu đ cho bài đc
- H i và tr l i
- Vi t câu minh h aế
b2. Các lo i hình luy n t p theo nhóm
- Trò ch iơ
- Đt câu h i
- Th c hành có h ng d n ướ
- Đc và vi t chính t ế
- Trò ch i đóng vaiơ
- Tiên đoán
- Tr l i các câu h i suy đoán
- Th o lu n
- Vi t lu nế
c. M t s bi n pháp th c hi n đ th c hi n n i dung c a gi i pháp
* Các lo i hình luy n t p theo c p (Work in pair/ pair work)
1. H i tho i
Sau khi h c m t bài đi tho i m u, h c sinh đã n m đc c u trúc c a bài và ượ
hi u đc các v n đ ng pháp trong đó, giáo viên có th yêu c u t ng c p h c sinh ượ
đóng vai bài đó nh ng có thay th m t s chi ti t ( ví d nh tên tu i, quê quán, nghư ế ế ư
nghi p, s thích…) đ bi n l i tho i c a h nói v chính b n thân h ho c v nh ng ế
v n đ mà h quan tâm.
4
2. Bài luy n thay th ế
Sau khi gi i thi u các m u câu và cho luy n t p th th t nhanh, giáo viên vi t ế
các t g i ý đ thay th lên b ng yêu c u h c sinh luy n t p theo c p. Nên đ nhi u ế
ch tr ng ph n g i ý đ cho h c sinh phát huy kh năng sáng t o c a mình. Ví d
vi t lên b ng:ế
When do you have History ?
( Music, English, Literature…?
3. Th c hành ng pháp
Sau khi h c sinh đã n m đc v n đ ng pháp và đã đc luy n t p th ượ ượ
( b ng các bài t p nh c l i ho c chuy n đi…), chia h c sinh thành t ng c p và yêu
c u các em trao đi v i nhau (chú ý ch n các ch đi m g n gũi, quen thu c ). Ví d ,
nói v chính b n thân mình ho c nh ng đi u có th c liên quan đn cu c s ng c a ế
chính h c sinh. Các t g i ý trên b ng v n là lí t ng cho bài luy n t p này. ưở
4. Ki m tra không chính th c
Vi c ki m tra th ng xuyên cũng có tác d ng nh gi ng d y. Khi cho phép h c ườ ư
sinh cùng c ng tác đ làm m t bài ki m tra, giáo viên có th khuy n khích đc vi c ế ượ
h c t p c a các em vì nh ng h c sinh y u s đc nh ng h c sinh khá h n giúp đ. ế ượ ơ
Th nh tho ng nên có m t bài ki m tra ng n cu i gi và sau đó cho đi m luôn. Bài
ki m tra đó không c n ph i bao g m toàn b nh ng ki n th c h c sinh v a h c trong ế
bài mà có th t p trung vào b t c khía c nh nào c a vi c s d ng ngôn ng . Yêu c u
c a bài làm c n h t s c rõ ràng, vi t câu m u lên b ng và kh ng ch th i gian đ ế ế ế
luy n cho h c sinh kh năng ph n ng nhanh nh n, linh ho t trong vi c s d ng ngôn
ng . Bài làm xong có th đc ki m tra mi ng ho c các c p đi chéo ki m tra và ượ
ch m bài cho nhau.
5. Mô t tranh
Tranh nh có th dùng nh các y u t kích thích cho r t nhi u lo i hình bài t p ư ế
luy n theo c p. Ví d , nhìn vào m t b c tranh đi kèm v i m t bài đc, m t h c sinh
trong c p tìm ra ch đúng sai trong tranh còn h c sinh nêu lên ý ki n tán thành hay ế
5