B NÔNG NGHIP VÀ
PHÁT TRIN NÔNG
THÔN
******
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
********
S: 01/2007/TT-BNN Hà Ni, ngày 15 tháng 01 năm 2007
THÔNG TƯ
S 01/2007/TT-BNN CA B NÔNG NGHIP VÀ PHÁT TRIN NÔNG THÔN
HƯỚNG DN THC HIN D ÁN H TR PHÁT TRIN SN XUT VÀ
CHUYN DCH CƠ CU KINH T, NÂNG CAO TRÌNH ĐỘ SN XUT CA
ĐỒNG BÀO CÁC DÂN TC VÀ MIN NÚI THUC CHƯƠNG TRÌNH 135 GIAI
ĐON 2006-2010
Căn c Ngh định s 86/2003/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2003 ca Chính ph quy định
chc năng, nhim v, quyn hn và cơ cu t chc b máy ca B Nông nghip và Phát
trin nông thôn;
Căn c Quyết định s 07/2006/QĐ-TTg ngày 10/01/2006 ca Th tướng Chính ph v
vic phê duyt Chương trình phát trin kinh tế - xã hi các xã đặc bit khó khăn vùng
đồng bào dân tc và min núi giai đon 2006-2010.
B Nông nghip và Phát trin nông thôn hướng dn ni dung thc hin “D án H tr
phát trin sn xut và chuyn dch cơ cu kinh tế, nâng cao trình độ sn xut ca đồng
bào các dân tc và min núi” (sau đây gi là D án H tr phát trin sn xut) như sau:
Phn 1:
QUI ĐỊNH CHUNG
1. D án H tr phát trin sn xut được thc hin trên địa bàn các xã đặc bit khó khăn,
xã biên gii, an toàn khu, thôn, bn đặc bit khó khăn các xã khu vc II thuc Chương
trình 135 giai đon 2006-2010 theo danh sách được Th tướng Chính ph phê duyt.
Vic thc hin d án phi tuân th theo quy định ti Thông tư liên tch s
676/2006/TTLT-UBDT-KHĐT-TC-XD-NNPTNT v vic hướng dn thc hin Chương
trình phát trin kinh tế xã hi các xã đặt bit khó khăn vùng đồng bào dân tc và min núi
giai đon 2006-2010 và các quy định ti Thông tư này.
2. D án h tr phát trin sn xut thc hin các hot động thúc đẩy sn xut, chuyn
dch cơ cu kinh tế, nâng cao trình độ sn xut ca đồng bào các dân tc, tăng cường hiu
qu đầu tư, giúp các h nghèo vươn lên thoát nghèo.
3. Vic la chn các hot động phát trin sn xut, xây dng kế hoch, t chc thc hin,
giám sát và đánh giá d án được thc hin công khai, dân ch, phát huy tính ch động,
sáng to ca người dân và cng đồng.
4. Ni dung D án h tr phát trin sn xut được xây dng phi dm bo thc hin các
mc tiêu chung, mc tiêu c th ca Chương trình 135 và gn lin vi kế hoch phát trin
kinh tế - xã hi ca xã, huyn và tnh.
5. Thc hin lng ghép vi các hp phn ca Chương trình 135, kế tha nhng kinh
nghip ca các chương trình, d án khác đã và đang thc hin trên địa bàn nhm phát huy
ti đa hiu qu ca d án.
6. Đa dng hóa các ngun vn đóng góp ca các t chc, cá nhân trong và ngoài nước,
ca ngân sách các cp địa phương và huy động s tham gia đóng góp các cng đồng dân
cư trên địa bàn (ngày công lao động, vt tư, tin...) để thc hin d án.
7. Tăng cường phân cp cho xã làm ch d án trên cơ s đào to, nâng cao năng lc qun
lý ca cán b cp cơ s. y ban nhân dân cp tnh, huyn có trách nhim hướng dn, đào
to giúp các xã qun lý, t chc thc hin d án.
Phn 2:
QUY ĐỊNH C TH
1. Đối tượng
Đối tượng được d án h tr gm h nghèo và nhóm h, c th như sau:
1.1. H nghèo: H nghèo theo tiêu chí qui định ti Quyết định s 170/2005/QĐ-TTg ngày
8/7/2005 ca Th tướng Chính ph v vic ban hành chun nghèo cho giai đon 2006-
2010.
1.2. Nhóm h: Nhóm h được d án h tr phi đảm bo các điu kin sau:
- Gm nhng h nghèo và nhng h khác đang sinh sng trên cùng địa bàn cm dân cư
thôn, bn, có cùng mi quan tâm chung đến phát trin sn xut và t nguyn hp tác giúp
đỡ ln nhau;
- Có cam kết hoc ni quy hot động trong đó qui định rõ trách nhim, nghĩa v, quyn
li và đóng góp (công lao động, vt tư, tin...) ca tng thành viên trong nhóm để thc
hin d án và có kế hoch s dng ngun vn nhm tăng thu nhp, to vic làm cho các
thành viên;
- Có t trưởng do các thành viên trong nhóm bu ra để qun lý điu hành hot động ca
nhóm;
- S lượng, t l h nghèo trong nhóm do y ban nhân dân xã qui định phù hp vi tình
hình thc tế ca địa phương.
H, nhóm h được la chn công khai, dân ch t thôn, bn, trên cơ s nhng h nghèo
hơn được ưu tiên h tr đầu tư trước, Ch tch UBND xã lp thành danh sách h, nhóm
h thông qua thường trc HĐND xã, trình Ch tch UBND huyn phê duyt.
2. Ni dung d án
Căn c vào điu kin kinh tế - xã hi ca địa phương, các ngun tài nguyên thiên nhiên,
ngành ngh truyn thng, ngun lc lao động, h tng cơ s, nhu cu th trường, các hình
thc t chc sn xut... y ban nhân dân xã hướng dn người dân la chn các ni dung
h tr phù hp nhm đa dng hóa và tăng thu nhp cho người dân. Ni dung h tr có th
bng vt cht, trang b kiến thc sn xut, cung cp thông tin th trường... gm các ni
dung sau:
2.1. H tr các hot động khuyến nông, khuyên lâm, khuyến ngư và khuyến công
- Tuyên truyn các tiến b khoa hc, k thut, thông tin th trường, giá c in n, phát hành
và ph biến ti các h dân mt s quy trình sn xut cây trng vt nuôi, bo qun, chế
biến nông, lâm sn...;
- Bi dưỡng, tp hun, truyn ngh để nâng cao kiến thc, k năng, qun lý kinh tế nông
nghip, nông thôn;
- T chc thăm quan, kho sát hc tp kinh nghim sn xut trong và ngoài đại phương;
- Xây dng mô hình trình din v ng dng các tiến b khoa hc - công ngh trong sn
xut nông, lâm, ngư nghip.
2.2. H tr xây dng và ph biến nhân rng mô hình sn xut
- Mô hình chuyn giao tiến b khoa hc k thut vào sn xut: trng trt, chăn nuôi, nuôi
trng thy sn, chế biến nông, lâm, thy sn;
- Mô hình sn xut gn vi chế biến, bo qun và tiêu th sn phm nông lâm, thy sn;
- Mô hình chuyn dch cơ cu kinh tế nông nghip, nông thôn.
2.3 H tr ging cây trng, vt nuôi, vt tư sn xut (áp dng vi các h nghèo)
- Ging vt nuôi: đại gia súc, tiu gia súc, gia cm và thy sn; ging cây trng: cây
lương thc, cây công nghip, cây lâm nghip, cây ăn qu và cây dược liu... có năng
xut, cht lượng phù hp vi điu kin ca địa phương;
- Phân hóa hc, thuc thú y, thuc bo v thc vt và các vt tư khác.
2.4. H tr mua sm trang thiết b máy móc công c chế biến, bo qun sn phm sau thu
hoch
- Máy sy, bo qun, chế biến nông, lâm sn;
- Công c, trang thiết b phc v bo qun, chế biến sn phm nông, lâm, ngư nghip.
T l h tr t D án cho tng ni dung, chng loi, quy mô máy, công c, trang thiết b
bo qun, chế biến sn phm nông, lâm, ngư nghip do UBND tnh quy định phù hp vi
điu kin và tình hình thc tế ca địa phương.
3. T chc qun lý d án
3.1 Ch d án
Ch tchUBND huyn quyết định giao Ch tch UBND xã làm ch d án. Đối vi nhng
xã chưa đủ điu kin làm ch d án, Ch tch UBND huyn giao cho mt đơn v thích
hp ca huyn (phòng Nông nghip, phòng Kinh tế...) qun lý thc hin d án.
3.2. Ban qun lý d án
Ch d án s dng Ban qun lý d án Chương trình 135 ca xã, huyn và b sung nhim
v, thành phn v d án h tr phát trin sn xut. Đối vi nhng nơi chưa có Ban qun
lý d án Chương trình 135 thì thành lp mi theo hướng dn ti Thông tư liên tch s
676/2006/TTLT-UBDT-KHĐT-TC-XD-NNPTNT.
Nhim v c th ca Ban qun lý d án:
- Xây dng d án, d toán chi tiết và kế hoch thc hin;
- La chn và ký hp đồng vi các đơn v, t chc, cá nhân cung cp các dch v theo y
quyn ca ch d án;
- Phi hp vi Ban giám sát xã, giám sát vic thc hin d án trên địa bàn;
- Qun lý khi lượng, cht lượng, tiến độ, chi phí ca d án;
- Báo cáo tiến độ thc hin d án;
- Nghim thu, thanh toán, quyết toán theo hp đồng ký kết;
- Bàn giao các ni dung d án đã hoàn thành;
- Thc hin các nhim v khác theo s phân công ca ch d án.
3.3. Ban giám sát xã
S dng “Ban giám sát xã” ca Chương trình 135 để thc hin. Ban giám sát xã có nhim
v giám sát thc hin d án trên địa bàn xã t giai đon lp d án đến nghim thu, bàn
giao thanh quyết toán ngun vn.
4. Qui trình lp, thm định, phê duyt d án và kế hoch đầu tư
4.1. Lp, thm định và phê duyt d án
D án được thc hin bng các ngun vn. Vn s nghip, vn đầu tư phát trin ca
Chương trình 135 và các ngun vn lng ghép khác.
a. Đối vi ngun vn s nghip:
Vn s nghip được s dng cho các hot động: H tr các hot động khuyến nông,
khuyến lâm, khuyến ngư và khuyến công; h tr ging cây trng, vt nuôi, vt tư sn
xut. Căn c định mc kinh tế - k thut, đơn giá đã được cp có thm quyn phê duyt.
Ban qun lý d án ch cn lp d toán chi tiết cho các ni dung cn thc hin trình Ch
tch UBND huyn thm định, phê duyt.
b. Đối vi ngun vn đầu tư phát trin:
Vn đầu tư phát trin được s dng cho các hot động: H tr xây dng và ph biến nhân
rng mô hình sn xut; h tr mua sm trang thiết b máy móc công c chế biến, bo
qun sn phm sau thu hoch được thc hin theo hướng dn ti Thông tư liên tch s
676/2006/TTLT-UBDT-KHĐT-TC-XD-NNPTNT ngày 8 tháng 8 năm 2006, c th là:
Lp báo cáo kinh tế k thut. Ni dung báo cáo kinh tế k thut ch phi nêu: tên d án,
ni dung thc hin, ch d án, địa đim, qui mô, thi gian thc hin d toán.
Báo cáo kinh tế k thut do ch d án la chn đơn v tư vn có tư cách pháp nhân, đủ
năng lc thc hiên, trình Ch tch UBND huyn thm định, phê duyt.
Chi phí lp, thm định phê duyt báo cáo kinh tế - k thut thc hin theo hướng dn ti
Thông tư s 01/2006/TT-BXD ngày 17/5/2006 ca B Xây dng v hướng dn lp và
qun lý chi phí đầu tư xây dng công trình cơ s h tng thuc Chương trình phát trin
kinh tế - xã hi các xã đặc bit khó khăn vùng đồng bào dân tc và min núi giai đon
2006-2010.
4.2. Thc hin d án
4.2.1. Lp kế hoch đầu tư
Kế hoch đầu tư thc hin d án tiến hành theo các bước sau: