B I CHÍNH C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đ c l p - T do - H nh phúc
S: 59/2003/TT-BTC
Hà N i, ny 23 tháng 6 năm 2003
THÔNG T Ư
H ng d n th c hi n Ngh đ nh s 60/2003/NĐ-CP ngày 6 tháng 6 năm 2003 c a Chínhướ
ph quy đ nh chi ti t và h ng d n thi hành Lu t Ngân sách nhà n c ế ướ ướ
_______________
Căn c Lu t Ngân sách nhà n c s 01/2002/QH11 ngày 16 tháng 12 năm 2002 và Ngh đ nh s ướ
60/2003/NĐ- CP ngày 6 tháng 6 năm 2003 c a Chính ph quy đ nh chi ti t và h ng d n thi hành Lu t ế ướ
Ngân sách n n c;ướ
Căn c Ngh đ nh s 73/2003/- CP ngày 23 tháng 6 năm 2003 c a Chính ph ban nh Quy
ch xem xét, quy t đ nh d toán và phân b ngân sách đ a ph ng, phê chu n quy t toán ngân sách đ aế ế ươ ế
ph ng; ươ
B i chính h ng d n vi c phân c p, l p, ch p hành quy t toán ngân ch nhà n c nh ướ ế ướ ư
sau:
I- Nh ng quy đ nh chung
1. Ngân sách nhà n c là m t h th ng th ng nh t, bao g m: nn sách trung ng và nn sáchướ ươ
các c p chính quy n đ a ph ng (d i đây g i ngân ch đ a ph ng) theo quy đ nh t i Kho n 1 ươ ướ ươ
Đi u 5 c a Ngh đ nh s 60/2003/NĐ - CP ny 6 tháng 6 năm 2003 c a Chính ph .
2. Ngu n thu, nhi m v chi c a ngân sách trung ng ngân sách đ a ph ng đ c quy đ nh ươ ươ ượ
theo Lu t Ngân sách nhà n c Ngh đ nh s 60/2003/NĐ - CP ngày 6 tháng 6 năm 2003 c a Chính ướ
ph .
3. Ngu n thu, nhi m v chi c a ngân sách các c p chính quy n đ a ph ng do H i đ ng nhân ươ
n c p t nh quy t đ nh phù h p v i phân c p qu n kinh t - h i, qu c phòng, an ninh c a Nhà ế ế
n c, trình đ qu n lý c a m i c p trên đ a bàn.ướ
4. T l ph n trăm (%) phân chia các ngu n thu và s b sung cân đ i t ngân sách c p trên cho
ngân sách c p d i đ c n đ nh trong th i gian t 3 đ n 5 năm (g i chung th i kỳ n đ nh ngân ướ ượ ế
sách). Chính ph trình Qu c h i quy t đ nh th i kỳ n đ nh ngân sách gi a ngân sách trung ng ế ươ
ngân sách đ a ph ng. U ban nhân dân c p t nh trình H i đ ng nhân n ng c p quy t đ nh th i kỳ ươ ế
n đ nh ngân sách gi a các c p ngân sách đ a ph ng. ươ
5. Vi c đi u ch nh d toán ngân sách đã đ c giao th c hi n theo th m quy n quy trình quy ượ
đ nh t ic Đi u 43 và Đi u 44 c a Ngh đ nh s 60/2003/NĐ- CP ngày 6 tháng 6 năm 2003 c a Chính
ph .
6. Các t ch c, nhân, k c c t ch c, nhân n c ngoài ho t đ ng trên lãnh th n c ướ ướ
C ng hoà xã h i ch nghĩa Vi t Nam có nghĩa v n p đ y đ , đúng h n các kho n thu , phí, l phí và ế
các kho n ph i n p khác o ngân sách theo quy đ nh c a pháp lu t; qu n lý, s d ng c kho n v n,
kinh phí do nhà n c c p theo đúng m c đích, đúng ch đ , ti t ki m và có hi u qu .ướ ế ế
7. C quan thu (bao g m Thu nhà n c, H i quan, Tài chính c c quan khác đ c Chínhơ ế ướ ơ ượ
ph cho phép ho c đ c B i chính u quy n) ph i h p v i Kho b c Nhà n c t ch c qu n lý, ượ ướ
t p trung ngu n thu ngân sách nhà n c, th ng xuyên ki m tra, đôn đ c, b o đ m m i kho n thu ướ ườ
ngân sách ph i đ c t p trung đ y đ , k p th i vào nn sách nn c. ượ ướ
8. T t c các kho n chi ngân sách nhà n c ph i đ c ki m tra, ki m soát tr c, trong sau ướ ượ ướ
quá trình c p phát thanh toán. Các kho n chi ph i có trong d toán ngân sách nhà n c đ c giao, đúng ướ ượ
ch đ , tiêu chu n, đ nh m c chi tiêu do c quan nhà n c th m quy n quy đ nh đ c thế ơ ướ ượ
tr ng đ n v s d ng ngân sách ho c ng i đ c u quy n quy t đ nh chi. Ng i ra quy t đ nh chiưở ơ ườ ượ ế ườ ế
ph i ch u trách nhi m v quy t đ nh c a mình, n u chi sai ph i b i hoàn cho công qu và tuỳ theo tính ế ế
ch t, m c đ vi ph mn b x k lu t, x ph t hành chính ho c b truy c u trách nhi m hình s .
9. M i kho n thu, chi ngân sách nhà n c đ u đ c h ch tn b ng đ ng Vi t Nam. Các kho n ướ ượ
thu ngân sách nhà n c b ng ngo i t , b ng hi n v t, b ng ngày công lao đ ng đ c quy đ i ra đ ngướ ượ
Vi t Nam theo t giá h ch toán ho c giá hi n v t, giá ngày công lao đ ng do c quan th m quy n ơ
quy đ nh đ h ch toán thu nn sách nhà n c t i th i đi m phát sinh. ướ
10. Các t ch c, cá nhân có nhi m v thu n p ngân sách nhà n c, s d ng ngân sách nhà n c ướ ướ
ph i t ch c h ch toán k toán, báo o quy t toán thu, chi ngân sách theo đúng niên đ ngân sách, ế ế
c p ngân sách, M c l c ngân sách n n c, ch đ k toán nhà n c và nh ng quy đ nh t i Ngh đ nh ướ ế ế ướ
s 60/2003/NĐ-CP ngày 6 tng 6 năm 2003 c a Chính ph , cũng nh các quy đ nh t i Thông t này. ư ư
11. Đ i v i m t s ho t đ ng đ c bi t thu c lĩnh v c qu c phòng - an ninh; c p phát, thanh
toán v n đ u t xây d ng c b n; c ch qu n lý v n vay n , vi n tr ; các kho n thu, chi c a c quan ư ơ ơ ế ơ
đ i di n Vi t Nam n c ngoài; qu n ngân sách c p xã, B Tài chính ph i h p v i các c quan ướ ơ
liên quan có văn b n h ng d n riêng. ướ
II- Phân c p qu n lý ngân sách
1. Phân c p ngu n thu nhi m v chi gi a ngân sách trung ng ngân sách đ a ươ
ph ngươ :
1.1. Ngu n thu c a ngân sách trung ng g m: ươ
1.1.1.c kho n thu ngân sách trung ng h ng 100%: ươ ưở
a) Thu giá tr gia tăng hàng h nh p kh u;ế
b) Thu xu t kh u, thu nh p kh u;ế ế
c) Thu tiêu th đ c bi t hàng hoá nh p kh u;ế
d) Thu thu nh p doanh nghi p c a các đ n v h ch toán toàn ngành. Thu thu nh p c a cácế ơ ế
đ n v h ch toán toàn ngành ph n thu nh p n p ngân sách t các ho t đ ng s n xu t, kinh doanhơ
th c hi n h ch tn t p trung c a c đ n v sau đây: ơ
2
- Các ho t đ ng s n xu t, kinh doanh đi n c a T ng công ty Đi n l c Vi t Nam, các ng ty
đi n l c I, II, III, Công ty đi n l c thành ph N i, Công ty đi n l c thành ph H Chí Minh,ng ty
đi n l c H i Phòng, ng ty đi n l c Đ ng Nai;
- c ho t đ ng kinh doanh c a Ngân hàng Công th ng Vi t Nam, Ngân hàng Nông nghi p ươ
Phát tri n nông thôn Vi t Nam, Ngân hàng Ngo i th ng Vi t Nam, Ngân hàng Đ u t Phát tri n ươ ư
Vi t Nam, Ngân hàng chính sách h i; Ngân hàng phát tri n nhà đ ng b ng đ ng b ng Sông C u
long;
- Các ho t đ ng kinh doanh c a Hãng hàng kng Qu c gia Vi t Nam;
- Các d ch v b u chính vi n thông c a T ng công ty B u chính vi n thông Vi t Nam; ư ư
- Ho t đ ng kinh doanh b o hi m c a T ng công ty B o hi m Vi t Nam;
- Ho t đ ng v n doanh c a T ng công ty đ ng s t Vi t Nam; ườ
đ) Các kho n thu và thu khác t c ho t đ ng thăm dò, khai thác d u, khí, k c thu chuy n ế ế
thu nh p ra n c ngoài, ti n thm t đ t, m t n c; ướ ướ
e) Ti n thu h i v n c a ngân sách trung ng t i các c s kinh t , thu h i ti n cho vay c a ươ ơ ế
ngân sách trung ng (c g c và lãi), thu t Qu d tr tài chính c a trung ng; thu nh p t v n gópươ ươ
c a ngân sách trung ng; ươ
g) Các kho n phí và l phí, ph n n p ngân sách nhà n c theo quy đ nh c a pháp lu t do các c ướ ơ
quan, đ n v thu c trung ng t ch c thu, kng k phí xăng, d u và l phí tr c b ; ơ ươ ướ
h) Thu s nghi p, ph n n p ngân sách theo quy đ nh c a pháp lu t c a các đ n v do c c ơ ơ
quan trung ng tr c ti p qu n lý;ươ ế
i) Chênh l ch thu l n h n chi c a Ngân ng Nhà n c Vi t Nam; ơ ướ
k) Các kho n thu hoàn v n, thanh lý tài s n, các kho n thu khác c a doanh nghi p nhà n c do ướ
trung ng qu n lý, ph n n p nn sách theo quy đ nh c a pháp lu t;ươ
l) Thu t c kho n ti n ph t, t ch thu theo quy đ nh c a pháp lu t;
m) Thu k t d ngân sách trung ng;ế ư ươ
n) Thu chuy n ngu n t ngân sách trung ng năm tr c sang ngân sách trung ng năm sau; ươ ướ ươ
o) Vi n tr không hoàn l i c a Chính ph c n c, các t ch c kc, các cá nhân n c ngi ướ ướ
cho Cnh ph Vi t Nam;
p) c kho n thu khác c a nn sách trung ng theo quy đ nh c a pháp lu t. ươ
1.1.2. Các kho n thu phân chia theo t l ph n trăm (%) gi a ngân sách trung ng và ngân sách ươ
đ a ph ng: ươ
a) Thu giá tr gia tăng, không k thu giá tr gia tăng hàng hoá nh p kh u quy đ nh t i m c a Đi mế ế
1.1.1 ph n II c a Thông t này và thu giá tr gia tăng thu t ho t đ ng x s ki n thi t; ư ế ế ế
b) Thu thu nh p doanh nghi p, không k thu thu nh p doanh nghi p c a các đ n v h ch toánế ế ơ
toàn ngành quy đ nh t i M c d Đi m 1.1.1 ph n II c a Thông t này thu thu nh p doanh nghi p ư ế
thu t ho t đ ng x s ki n thi t; ế ế
3
c) Thu thu nh p đ i v i ng i có thu nh p cao;ế ườ
d) Thu tiêu th đ c bi t thu t d ch v , ng hoá s n xu t trong n c, không k thu tiêu thế ướ ế
đ c bi t thu t ho t đ ng x s ki n thi t; ế ế
đ) Phí xăng, d u.
1.2. Nhi m v chi c a ngân sách trung ng g m: ươ
1.2.1. Chi đ u t phát tri n v : ư
a) Đ u t y d ng các công trình k t c u h t ng kinh t - h i không kh năng thu h i ư ế ế
v n do trung ng qu n lý; ươ
b) Đ u t và h tr cho các doanh nghi p, các t ch c kinh t , góp v n c ph n, liên doanh vào ư ế
các doanh nghi p thu c các lĩnh v c c n thi t s tham gia c a Nhà n c theo quy đ nh c a pháp ế ướ
lu t;
c) Chi h tr tài chính, b sung v n, h tr và th ng xu t kh u cho các doanh nghi p, t ch c ưở
kinh t theo quy đ nh c a pháp lu t;ế
d) Ph n chi đ u t phát tri n trong c ch ng trình m c tiêu qu c gia, d án nhà n c do các ư ươ ướ
c quan trung ng th c hi n; ơ ươ
đ) Chi h tr các t ch c tài chính c a Nhà n c do Trung ng qu n lý; ướ ươ
e) Chi b sung d tr nhà n c; ướ
g) c kho n chi đ u t phát tri n kc theo quy đ nh c a pp lu t; ư
1.2.2. Chi th ng xuyên v :ườ
a) Các ho t đ ng s nghi p giáo d c, đào t o, d y ngh , y t , xã h i, văn hóa tng tin văn h c ế
ngh thu t, th d c th thao, khoa h c công ngh , môi tr ng, các s nghi p khác do các c quan ườ ơ
trung ng qu n lý:ươ
- Các tr ng ph thông dân t c n i trú;ườ
- Đào t o sau đ i h c, đ i h c, cao đ ng, trung h c chuyên nghi p, đào t o ngh c hình
th c đào t o, b i d ng khác; ưỡ
- Png b nh, ch a b nh và các ho t đ ng s nghi p y t khác; ế
- Các c s th ng binh, ng i có công v i cách m ng, tr i xã h i, phòng ch ng các t n n xã h i vàơ ươ ườ
các ho t đ ng xã h i khác;
- B o t n, b o tàng, th vi n, trùng tu di tích l ch s đã đ c x p h ng,c ho t đ ng sáng t o ư ượ ế
văn h c, ngh thu t và các ho t đ ng văn hóa khác;
- Pt thanh, truy n hình và các ho t đ ng thông tin khác;
4
- B i d ng, hu n luy n hu n luy n viên, v n đ ng viên các đ i tuy n qu c gia; các gi i thi ưỡ
đ u qu c gia và qu c t ; qu ncác c s thi đ u th thao và các ho t đ ng th d c, th thao khác; ế ơ
- Nghiên c u khoa h c và phát tri n công ngh ;
- Các s nghi p khác;
b) c ho t đ ng s nghi p kinh t do các c quan trung ng qu n lý: ế ơ ươ
- S nghi p giao thông: duy tu, b o d ng, s a ch a c u đ ng, các ng trình giao thông khác, ưỡ ườ
l p bi n báo và các bi n pháp b o đ m an toàn giao thông trên các tuy n đ ng; ế ườ
- S nghi p nông nghi p, th y l i, ng nghi p và lâm nghi p: b o d ng, s a ch a các tuy n đê, ư ưỡ ế
các công trình th y l i,c tr m tr i nông nghi p, ng nghi p, lâm nghi p; công tác khuy n lâm, khuy n ư ế ế
nông, khuy n ng ; công c khoanh nuôi, b o v , png ch ng cy r ng, b o v ngu n l i th y s n;ế ư
- Đi u tra c b n; ơ
- Đo đ c đ a gi i hành chính;
- Đo v b n đ ;
- Đo đ c biên gi i, c m m c biên gi i;
- Đo đ c, l p b n đ và l u tr h s đ a chính; ư ơ
- Đ nh canh, đ nh c và kinh t m i; ư ế
- Các ho t đ ng s nghi p môi tr ng; ườ
- Các s nghi p kinh t khác; ế
c) c nhi m v v qu c phòng, an ninh, tr t t an toàn h i do ngân ch trung ng b o ươ
đ m theo quy đ nh riêng c a Chính ph và các văn b n h ng d n th c hi n; ướ
d) Ho t đ ng c a Qu c h i, Ch t ch n c, các b , c quan ngang b , c quan thu c Cnh ph , h ướ ơ ơ
th ng Tòa án nhân n, Vi n Ki m sát nn n;
đ) Ho t đ ng c a c quan trung ng c a Đ ng C ng s n Vi t Nam; ơ ươ
e) Ho t đ ng c a các c quan trung ng c a U ban trung ng ơ ươ ươ M t tr n T qu c Vi t Nam;
Liên đoàn Lao đ ng Vi t Nam; H i C u chi n binh Vi t Nam; H i Liên hi p Ph n Vi t Nam; H i ế
ngn Vi t Nam; Đoàn Thanh niên C ng s n H CMinh ;
g) Tr giá theo chính sách c a Nhà n c; ướ
h) Ph n chi th ng xuyên trong các ch ng trình m c tiêu qu c gia, d án nhà n c do các c ườ ươ ướ ơ
quan trung ng th c hi n;ươ
i) Th c hi n ch đ đ i v i ng i v h u, m t s c theo quy đ nh c a B Lu t lao đ ng cho ế ườ ư
các đ i t ng thu c ngân sách trung ng b o đ m; h tr Qu B o hi m h i theo quy đ nh c a ượ ươ
Chính ph ;
k) Th c hi n các chính ch đ i v i th ng binh, b nh binh, li t s , thân nhân li t s , gia đình có ươ
công v i cách m ng và c đ i t ng cnh ch xã h i kc; ượ
l) H tr cho các t ch c chính tr h i - ngh nghi p, t ch c h i, t ch c h i - ngh
nghi p thu c Trung ng theo quy đ nh t i Đi u 17 Đi u 18 c a ươ Ngh đ nh s 60/2003/NĐ - CP
ngày 6 tháng 6 năm 2003 c a Chính ph ;
5