VĂN HÓA NH CHÍNH
CHƯƠNG 1
TỔNG QUAN VỀ VĂN HOÁ HÀNH CHÍNH
1. Khi niệm văn hóa hành chính
2.Văn hóa hành chính – một bộ phận văn hóa tổ chức
3. Nhng yếu tố của văn hóa hành cnh
n hoá là gì?
Ø Văn hóa là tất cả những gỡ liờn quan đến con người và do con người tạo ra.
Ø Văn hóa tổ hợp cỏc tri thức, nim tin, nghệ thuật, đạo đức, luật phỏp, phong
tục và các năng lực, thói quen khác con người với cách thành viên của
hội tiếp thu được. Tylor (1832-1917),
Ø Văn hóa tổng thể sống động cỏc hoạt động sng tạo của cỏc cnhõn cng
đồng trong quỏ khứ và trong hiện tại qua cỏc thế kcỏc hoạt động sỏng tạo y đó
hỡnh thành nờn hệ thống cỏc giỏ tr truyn thng và th hiếu nhng yếu tố xác
định đặc tớnh riờng của mỗi dõn tộc ( Theo UNESSCO F.Mayer 1988)
Ø Văn hóa có nghĩa là những giỏ trvật chất, tinh thần con người tạo ra trong lịch
sử; đời sống tinh thần ca con người; tri thức khoa học, trỡnh đhọc vấn; lối sống,
cỏc ứng xử cú trỡnh độ cao, biểu hiện văn minh.(Từ điển Tiếng Việt)
Ø Theo nghĩa rộng nhất, văn hóa là toàn bnhững hoạt động vật chất và tinh thn
mà con người đó tạo ra trong mi quan hgiữa con người, tự nhiờn và hội trong
suốt chiều dài lịch sử của mỡnh.
Ø Theo nghĩa hẹp: n hóa được hiểu như là một ngành của nền kinh tế quốc n,
là ngành văn hóa-nghthuật và được phõn bit với cỏc ngành kinh tế-kỹ thuật.
Ø Theo nghĩa rất hẹp: n hóa được hiểu là trnh đhọc vấn hoặc một loại hnh
nghệ thuật.
Văn hlà trình độ phát triển cthể trong một nh vực, một ngành nào đó của
xã hội.
n hoá trong tổ chức là gì?
Văn hoá tổ chức là toàn bộ các giá trị, niềm tin, truyền thống và thói quen có
khả năng:
- Quy định hành vi của mỗi thành viên;
- Biến động và thay đổi theo thời gian;
- Tạo cho tổ chức bản sắc riêng.
Cụng sở là một tập hợp cú tổ chức dựa trờn quan hệ thứ bậc:
- Cấp trờn – cấp dưới
- Thành viờn – thành viờn
- Thành viên – người dõn
Quan hệ ràng buộc ba nhúm yếu tố:
- Quyền lực phục tựng
- Nhu cu – phục vụ
- Hiu lực – hiệu quả
Văn hoỏ tổ chức là ci lin kết và nhõn lờn nhiều lần cỏc giỏ trị của từng ngun
lực ring lẻ.
Văn hoá tổ chức được thể hiện r nột qua phong cỏch lónh đạo của người lónh
đạo; toàn bộ cỏc mối quan hệ giữa những con người trong tổ chức; phong cỏch làm
việc của tất cả mọi người.
1.2. Văn hóa chính trị và văn hóa Đảng
Văn hóa chính trị
một bộ phận của văn hóa tinh thn trong hội giai cấp thể hiện những lợi
ớch giai cấp nhất định và kết tinh trong ý thức chớnh trị, hệ thống cỏc nguyờn tắc
phương pháp lónh đạo chớnh trị, phong cỏch quan hệ chớnh trị, những hoạt
động chớnh tr thực tiễn quần chỳng, cỏc giai cấp, đảng chớnh trị và cỏc cỏ nhõn.”
n hóa chính trị-quản lý
Là “những biểu tượng, ý tưởng bao trựm quan trọng nhất, cú giỏ trị nhất của con
người về cỏc hiện tượng chớnh tr-xó hi, cỏc hiện tượng quản lý, vào trong thực
tin được thể hiện thành nguyờn tắc sống, những quy tắc ứng xử, chỉ đạo,
những hành vi, phong cỏch của con người với cách chủ thể của chnh quyền,
tổ chức, đơn vị quản lý nào đó.
n hóa Đảng
Văn hoá Đảng theo nghĩa rộng là “toàn btỡnh cảm, ý chớ hành động chớnh tr
tớch cực nhằm hỡnh thành một Đảng có đ sức lónh đạo, xõy dựng một xó hội mi
phhợp với mục đích nhân văn cao cả của văn hoá và khát vọng dõn chcao đẹp
của thời đại" (Tạp chớ Cộng sản số 18, 9/2004).
n hoá hành chính là gì?
Văn hhành chính là một bộ phận của văn hoá chính trị-qun lý, một dạng của
văn hóa tổ chức, là nn tảng khoa học và nghệ thuật của phép trị nước.
Văn hoá ứng xử
Nếu ứng xthường xuyờn bất cthời gian nào, thường trực trong bất cứ
một khụng gian và hội nào, thn hoá ứng xli là sn phm của từng lỳc,
từng nơi.
ỨNG XỬ ?
Ứng xử là sphản ứng của con người đối với sự tác động của ngời khác đến mình
trong một tình huống cụ thể . thể hiện chcon ngời không chủ động trong
giao tiếp mà chđộng trong ứng xử slựa chọn, n nhắc thể hiện qua thái
độ, hành vi, cách i ng tùy thuộc vào tri thức, kinh nghiệm, nhân ch của
mỗi ngời nhằm đạt kết quả cao nhất trong giao tiếp.
n hoá ứng xử
Văn hoá ng xử phụ thuộc, đồng thời cũng phản nh và thm ctác động trở lại
với rất nhiu điều kiện và hn cnh hội, kinh tế, tự nhiên cũng như từng
nhân. Do đó mới n hoá vùng, min, địa phương, cá nhân, cũng như văn
hoá nông tn, đô thị, có văn hoá quý tộc và bnh dõn...
3. Bản chất, cấu trúc, chức năng
3.1. Bản chất của VH
-n hóa là toàn bộ cỏc hoạt động sỏng tạo của con người
-n hóa giá tr
-n hóa là truyền thống
-n hóa là dân tộc
-Văn a là môi trưng
n húa là toàn bộ cỏc hot động sỏng tạo của con người
- Con người sỏng tạo về tinh thn, vật chất cả trong quỏ khứ và trong hiện tại.
-C.Mỏc núi: Vcon người nhào nn hiện thực theo quy luật của i đẹp, vỡ con
người cú năng lực bản chất mang tính người vvy con người mi cú khả năng
sáng tạo phát minh ra văn hóa”
n hóa là giá trị
- Giỏ trị là bản chất cơ bản nhất của văn hóa
- Cỏc hoạt động giỏ trị do hoạt động sỏng tạo của con người tạo ra:
+ Gitrị vật chất: Là những thứ liên quan đến đời sống, sinh hoạt của con
người.
+ Giỏ tr tinh thần: Ngụn ngữ, chữ viết, khoa học, nghệ thuật, tụn giỏo…
Giá trị chứa:
- Chân:i đúng
- Thin:i tốt
- Mỹ:i đẹp
n hóa là truyền thống
- Được sản sinh ra trong quỏ khứ của dõn tộc, nhõn loại.
- Văn hóa VN ra đời cách đây 2700 năm
GS. Nguyễn Hồng Phong:”Nghèo đói nước ta nguyờn nhõn tvăn
hóa truyn thống cho nn phải đổi mới văn hóa truyền thống”
VD: Một nền giỏo dục khoa cử( thi cử để làm quan), skỳ thị thương mại”
trọng nụng ức thương; phép vua thua lệ làng…”
n hóa là dân tộc:
- Mang tnh dõn tộc, mang bản sắc dõn tộc, cốt cỏch dõn tộc mất văn hóa là mất
dõn tộc”
- Là thhiếu, lối sống, sở thớch…
n hóa là môi trường
- Môi trường tạo ra các văn hóa của con người
- Môi trường văn hóa môi trường sỏng tạo, i trường tổng thể, cỏc giỏ
trcủa con người ( di sn VH vật thể, phi vật thể, truyền thống VH, thị hiếu, lối
sống)
3. 2. Cấu trúc của văn hóa
v Văn hóa vật chất, n hóa tinh thần
v VH vật thể, VH phi vật thể
v Văn hóa cá nhân, văn hóa cộng đồng
* Văn hóa vật chất, n hóa tinh thần
- VH vật chất: là toàn bnhững ng tạo vật chất của con ngời, những sáng
tạo vật chất mà con ngi sáng tạo ra trong quá khứ và trong hiện tại.
VD: ăn, mặc, ở, công cụ lao động, phương tiện giao thông…
- Văn hóa tinh thần: là toàn bnhững ng tạo tinh thần của con ngời, những ng
tạo tinh thn mà con ngời sáng tạo ra trong quá khứ và trong hin tại.
VD: ngôn ng( chữ viết, tiếng nói), đạo đức, khoa học, pháp luật, tôn giáo, văn
học, nghệ thuật…
* VH vật thể, VH phi vật thể
VH vật thể: là toàn b nhng sỏng tạoVH tồn tại ở dạng hữu hỡnh.
VD: Di sản VH vật thể, di vật, danh lam thắng cảnh, di tớch, lịch sVH, cổ
vật, bảo vật quốc gia…
- VH phi vật thể: là tn bnhững ng tạoVH tồn tại dạng tinh thn phi
vật thể.
+ Tiếng nói, ch viết, đạo đức, pháp luật, khoa học, văn học, nghệ thuật, tri
thức, y học, văn hóa ẩm thực, lễ hội…
* Văn hóa cá nhân, văn hóa cộng đồng
- n hóa nhân: VH của mỗi con ngời ( thực chất là nhân cách của con ngời,
là đức, là i, lòng ttrọng, tn, tự tin, tự cao, tự đại, tự kiêu, tti… của mỗi
con ngời).
- n hóa cng đồng: là tập hợp ngiquan hệ mật thiết với nhau trong sinh hoạt
về vật chất và tinh thần.
+ Văn hóa gia đình, văn hóa tộc ngời, văn hóa dân tộc quốc gia.
* Cấu trúc của văn hóa hành cnh
- Cấp trờn – cấp dưới
- Thành viờn thành vin
- Thành viên – người dõn
Ø Quan hệ ràng buộc ba nhúm yếu tố:
- Quyền lực phục tựng
- Nhu cầu – phục vụ
- Hiệu lực hiu quả
IV. Những yếu tố cấu thành văn hóa công s
1. Hệ thống các giá trị n hóa công sở