
TR C NGHI M - KINH T VĨ MÔ & VI MÔ - Đ S 4Ắ Ệ Ế Ề Ố
Doanh nghi p trong th tr ng c nh tranh hoàn toàn có hàm chi phí sau: TC=5Q3-ệ ị ườ ạ
8Q2+20Q+500 Hàm chi phí trung bình AC b ng:ằ
•10Q2-8Q+20+500/Q
•C ba câu đ u sai ả ề
•5Q2-8Q+20+500/Q
•30Q3-8Q+20+500/Q
Doanh nghi p trong th tr ng c nh tranh hoàn toàn có hàm chi phí sau: TC=5Q3-ệ ị ườ ạ
8Q2+20Q+500 Hàm chi phí biên MC b ngằ
•15Q2-16Q+20
•C ba câu đ u sai ả ề
•30Q3-8Q+20+500/Q
•10Q2-4Q+20
Doanh nghi p trong th tr ng c nh tranh hoàn toàn có hàm chi phí sau: TC=5Q3-ệ ị ườ ạ
8Q2+20Q+500 Giá th tr ng b ng bao nhiêu thì doanh nghi p hòa v n:ị ườ ằ ệ ố
•C ba câu đ u sai ả ề
•P=300
•P=192,99
•P=202,55
Doanh nghi p trong th tr ng c nh tranh hoàn toàn có hàm chi phí sau: TC=5Q3-ệ ị ườ ạ
8Q2+20Q+500 N u giá th tr ng Pe b ng 500 thì s n l ng t i u đ l i nhu n c c đ i là:ế ị ườ ằ ả ượ ố ư ể ợ ậ ự ạ
•C ba câu đ u sai ả ề
•∏=1.000
•∏=2.221,68
•∏=2.500
Doanh nghi p trong th tr ng c nh tranh hoàn toàn có hàm chi phí sau: TC=5Q3-ệ ị ườ ạ
8Q2+20Q+500 N u giá th tr ng Pe b ng 500 thì s n l ng t i u đ l i nhu n c c đ i là:ế ị ườ ằ ả ượ ố ư ể ợ ậ ự ạ
•Q=10,15
•Q=20,15
•Q=6,22
•C ba câu đ u sai ả ề
Doanh nghi p trong th tr ng c nh tranh hoàn toàn có hàm chi phí sau: TC=5Q3-ệ ị ườ ạ
8Q2+20Q+500 Giá th tr ng b ng bao nhiêu thì doanh nghi p ng ng kinh doanh:ị ườ ằ ệ ừ
•26,67
•16,8

•C ba câu đ u sai ả ề
•30
Doanh nghi p trong th tr ng c nh tranh hoàn toàn có hàm chi phí sau: TC=5Q3-ệ ị ườ ạ
8Q2+20Q+500 Doanh nghi p theo đu i m c tiêu t i đa hóa l i nhu n nh ng b hòa v n, khiệ ổ ụ ố ợ ậ ư ị ố
y s n l ng hòa v n b ng:ấ ả ượ ố ằ
•Q=15,25
•Q=20,50
•Q=3,97
•C ba câu đ u sai ả ề
Trong th tr ng c nh tranh hoàn toàn, đ l i nhu n t i đa doanh nghi p cung ng t i m cị ườ ạ ể ợ ậ ố ệ ứ ạ ứ
s n l ng có:ả ượ
•MR=P
•Chi phí th p nh t ấ ấ
•Chi phí bình quân th p nh t ấ ấ
•P=MC
Trong th tr ng đ c quy n, chính ph qui đ nh giá tr n, tr c ti p s có l iị ườ ộ ề ủ ị ầ ự ế ẽ ợ
cho:
•Ng i tiêu dùng ườ
•Ng i tiêu dùng và doanh nghi p ườ ệ
•Chính ph ủ
•Ng i tiêu dùng và chính ph ườ ủ
Hàm s n xu t nào d i đây th hi n năng su t không đ i theo qui mô:ả ấ ướ ể ệ ấ ổ
•K 0,6 L 0,4
•(1/2)K 0,6 L 0,4
•2K 0,5 L0,5
•C ba câu đ u đúng ả ề
Trong th tr ng đ c quy n hoàn toàn câu nào sau đây ch a th k t lu n:ị ườ ộ ề ư ể ế ậ
•Doanh nghi p kinh doanh thì luôn luôn có l i nhu n ệ ợ ậ
•TR max khi MR=0
•Đ có πmax doanh nghi p luôn s n xu t t i Q có /Ep/>1 ể ệ ả ấ ạ
•Đ ng MC luôn c t AC t i ACmin ườ ắ ạ
Trong th tr ng đ c quy n hoàn toàn v i hàm s c u P= - (1/10)*Q + 20. Doanh nghi p đangị ườ ộ ề ớ ố ầ ệ
bán giá P = 14 (đvtt/sp) đ thu l i nhu n t i đa. N u chính ph qui đ nh giá tr t i đa (giá tr n)ể ợ ậ ố ế ủ ị ị ố ầ
Pt = 12. V y thay đ i th ng d ng i tiêu dùng là:ậ ổ ặ ư ườ
•-140
•+120

•+140
•C ba câu đ u sai ả ề
Năng su t biên c a công nhân th 1,2,3 l n l t là 6,7,8. T ng s n ph m c a 3 công nhân là:ấ ủ ứ ầ ượ ổ ả ẩ ủ
•63
•C ba câu đ u sai ả ề
•7
•21
M t ng i mua 10 s n ph m X và 20 s n ph m Y; Px=20đ/sp; Py=10đ/sp. Đ h u d ng c cộ ườ ả ẩ ả ẩ ể ữ ụ ự
đ i cá nhân này nên:ạ
•Tăng l ng x, gi m l ng Y ượ ả ượ
•Tăng l ng X, l ng Y gi nguyên ượ ượ ữ
•Gi m l ng X, tăng l ng Y ả ượ ượ
•Không thay đ i X và Y ổ
Ng i tiêu dùng v i thu nh p là 51đ, chi tiêu cho 2 s n ph m A và B, v i PA =PB1đ/s nườ ớ ậ ả ẩ ớ ả
ph m, s thích c a ng i tiêu dùng này đ c th hi n b ng hàm TU=A*(B-1). V y l a ch nẩ ở ủ ườ ượ ể ệ ằ ậ ự ọ
tiêu dùng t i u là:ố ư
•A=25;B=26
•B=26;A=25
•C ba câu đ u sai ả ề
•A=25,5;B=25,5
•C A và B ả
Th tr ng đ c quy n hoàn toàn v i đ ng c u P = (-1/10)*Q + 2000, đ đ t l i nhu n t i đaị ườ ộ ề ớ ườ ầ ể ạ ợ ậ ố
doanh nghi p cung ng t i m c s n l ng:ệ ứ ạ ứ ả ượ
•Q>10.000
•C ba câu đ u sai ả ề
•Q=20.000
•Q<10.000
Doanh nghi p trong th tr ng đ c quy n hoàn toàn có MR=(-1/10)*Q+1000;ệ ị ườ ộ ề
MC=(1/10)*Q+400. N u chính ph qui đ nh m c giá bu c doanh nghi p ph i gia tăng s nế ủ ị ứ ộ ệ ả ả
l ng cao nh t, V y m c giá đó là:ượ ấ ậ ứ
•P=600
•P=700
•C ba câu đ u sai ả ề
•P=400
T ng chi phí c a 10 hàng hóa là 100, chi phí c đ nh c a xí nghi p là 40đ. N u chi phí tăngổ ủ ố ị ủ ệ ế
thêm đ s n xu t thêm s n ph m th 11 là 12đ. Ta có th nói:ể ả ấ ả ẩ ứ ể

•AC c a 11 s n ph m là 12đ ủ ả ẩ
•VC c a 11 s n ph m là 1 ủ ả ẩ
•VC c a 11 s n ph m là 72đ ủ ả ẩ
•D TC c a 11 s n ph m là 110đ ủ ả ẩ
Trong th tr ng c nh tranh hoàn toàn, câu nào sau đây là đúng:ị ườ ạ
•Đ d c c a đ ng t ng doanh thu chính là doanh thu biên ộ ố ủ ườ ổ
•Doanh thu thu thêm khi bán thêm m t s n ph m chính là giá bán ộ ả ẩ
•T ng doanh thu gia tăng khi gia tăng bán thêm 1 s n ph m m i chính là doanh thu biên.ổ ả ẩ ớ
•C ba câu đ u đúng ả ề
Doanh nghi p trong th tr ng c nh tranh hoàn toàn theo đ i m c tiêu πmax ph i đóng c aệ ị ườ ạ ổ ụ ả ử
khi:
•Giá bán ch đ bù chi phí bi n đ i bình quân bé nh t ỉ ủ ế ổ ấ
•Giá bán ch đ bù chi phí tăng thêm khi bán thêm 1 s n ph m ỉ ủ ả ẩ
•Giá bán ch b ng chi phí bình quân th p nh t ỉ ằ ấ ấ
•Giá bán làm cho doanh nghi p b l ệ ị ỗ

