http://quyndc.blogspot.com
ÔN TẬP HỌC K̀ I TOÁN 10 (CHƯƠNG TR̀NH NÂNG CAO)
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN. (cid:67)(cid:169)(cid:117)(cid:32)(cid:49)(cid:46) Cho mệnh đề “ 12 là một số vô tỉ ” . Hăy chọn mệnh đề phủ định của mệnh đề trên trong
2
(cid:61476)
:"
x x :
(cid:61483) (cid:61483) x
2
(cid:61474)
(cid:61474)
P ; "
"
"
x x : 2
" (cid:61474)
các mệnh đề sau: (A). 12 là hợp số; (C). 12 là số hữu tỉ;
(cid:61483) (cid:61483) x (cid:61483) (cid:61483) x
x x :
"
"
x x :
"
(cid:83)(cid:232)(cid:32)(cid:110)(cid:103)(cid:117)(cid:121)(cid:170)(cid:110)(cid:32)(cid:116)(cid:232)(cid:32)(cid:108)(cid:181)(cid:32)(cid:115)(cid:232)(cid:32)(cid:108)(cid:206)
(cid:67)(cid:169)(cid:117)(cid:32)(cid:51)(cid:46) Mệnh đề đảo của mệnh đề
(cid:67)(cid:169)(cid:117)(cid:32)(cid:50)(cid:46) Mệnh đề phủ định của mệnh đề 2 (cid:32)(cid:108)(cid:181)(cid:32)(cid:115)(cid:232)(cid:32)(cid:110)(cid:103)(cid:117)(cid:121)(cid:170)(cid:110)(cid:32)(cid:116)(cid:232) 1 (cid:32)(cid:107)(cid:104)(cid:171)(cid:110)(cid:103)(cid:32)(cid:108)(cid:181)(cid:32)(cid:115)(cid:232)(cid:32)(cid:110)(cid:103)(cid:117)(cid:121)(cid:170)(cid:110)(cid:32)(cid:116)(cid:232) 1 P
:"
"
(A). (C). ; . ; (cid:32)(cid:108)(cid:181)(cid:32)(cid:115)(cid:232)(cid:32)(cid:116)(cid:104)(cid:249)(cid:99) 1
(cid:67)(cid:169)(cid:117)(cid:32)(cid:52)(cid:46) Cho định lí: “ Trong một tam giác, tổng ba góc bằng 1800 ”.
(A). Số lẻ là số nguyên tố; (C). Số lẻ chia hết cho 1 và chính nó; (B). 12 là số nguyên tố; (D). 12 là số thực. (cid:32)(cid:108)(cid:181)(cid:32)(cid:115)(cid:232)(cid:32)(cid:110)(cid:103)(cid:117)(cid:121)(cid:170)(cid:110)(cid:32)(cid:116)(cid:232) , là mệnh đề: " 1 (cid:61483) (cid:61483) (cid:32)(cid:108)(cid:181)(cid:32)(cid:104)(cid:238)(cid:112)(cid:32)(cid:115)(cid:232) (B). x x : x 1 2 (cid:61476) (cid:61483) (cid:61483) (D). " x , là mệnh đề: (B). Số lẻ là hợp số; (D). Có số lẻ không là số nguyên tố.
(cid:67)(cid:169)(cid:117)(cid:32)(cid:53)(cid:46) Xét định lí: “ 2n chia hết cho 5 khi và chỉ khi n chia hết cho 5”.
(cid:61483) . 1 2 (cid:61483)
(cid:61483)
(cid:61483) . 1
k 25
10
k 5
k
Hăy chọn mệnh đề đúng : (A). “ Tổng ba góc bằng 180o ” là điều kiện cần để có “một tam giác”; (B). “ Tổng ba góc bằng 180o ” là điều kiện đủ để có “một tam giác”; (C). “Một tam giác” là điều kiện cần để có “tổng ba góc bằng 1800”; (D). Cả ba phương án trên đều không đúng.
n n(cid:61501) . (cid:61480) (cid:61501)
2n không chia hết
2 k 25 ;10
Phép chứng minh sau bắt đầu sai từ bước nào: (A). Bước 1: Giả sử 2n chia hết cho 5 và n không chia hết cho 5. (B). Bước 2: Khi đó 2 k(cid:61501) , và n 5 n (cid:61481)2 2 (cid:61501) (C). Bước 3: Suy ra n 1
(cid:32)(cid:118)(cid:181)
k chia hết cho 5; 1 không chia hết cho 5, suy ra
(cid:61644) . Mệnh đề nào sau đây đúng:
(cid:61501) A B
A C
(D). Bước 4: Do cho 5. Trái với giả thiết. (cid:67)(cid:169)(cid:117)(cid:32)(cid:54)(cid:46) Cho các tập hợp thoả
(cid:61501)
(cid:61501)
A
B
(cid:61563) (cid:61565) 1; 2;3 ,
(cid:61501)(cid:61605) C ,
(cid:61602) . Kết quả nào sau đây sai:
(B). B C(cid:61644) ; (D). Câu (A) đúng và (B) sai.
(cid:61501)
(cid:67)(cid:169)(cid:117)(cid:32)(cid:56)(cid:46) Cho hàm số
(A). B C(cid:61501) ; (C). C B(cid:61644) ; (cid:67)(cid:169)(cid:117)(cid:32)(cid:55)(cid:46) Cho các tập (A). A B(cid:61644) ; (C). A C(cid:61644) ; (B). B C(cid:61644) ; (D). C B(cid:61644) .
(cid:61480) f x
(cid:61481)
1 (cid:61485)
x
1
(cid:61502)
(cid:32)(cid:118)(cid:181)
x
(cid:61625) (cid:61485) ; 1
(cid:61619) (cid:61619)
x x
(cid:32)(cid:118)(cid:181) 0 (cid:32)(cid:118)(cid:181) 0
x x
. Điều kiện xác định của hàm số là:
(cid:61625) (cid:61485) ; 1 (cid:61625) ; 1
(cid:61619)
x
0
(cid:67)(cid:169)(cid:117)(cid:32)(cid:57)(cid:46) Tập giá trị của hàm số
(A). (C). (B). x 0 (D). x (cid:61646) (cid:61601)
(cid:61480) f x
(cid:61481)
(cid:61485)
(cid:61500)
nƠ u 1 nƠ u 1
x
0
(cid:61676) (cid:61501) (cid:61677) (cid:61678)
, là tập:
(cid:61565)0;1 (cid:61565)1;0(cid:61485)
(cid:61483)
(cid:61485)
(cid:61483)
(cid:61485)
C©u 10. Cho hàm số
(B).(cid:61563) (cid:61565) (cid:61485) 1;0;1 (cid:61565)1;1(cid:61485) (D).(cid:61563) (A).(cid:61563) (C).(cid:61563)
2
3
x
2006
2007
(cid:61480) (cid:61481) f x
1 2
(cid:61670) (cid:61501) (cid:61485) (cid:61671) (cid:61672)
(cid:61686) (cid:61687) (cid:61688)
.
Phương án nào sau đây đúng:
1
http://quyndc.blogspot.com
f
2006
f(cid:61502)
2006. 2
(cid:61480)
(cid:61481)
(cid:61480)
(cid:61481)
f 2006 f(cid:61502) 2007 (A). (B).
f(cid:61502)
f
0, 6.2007
(C). (D). Ba phương án trên đều sai.
(cid:61481) (cid:61481)
(cid:61480) (cid:61480)
(cid:61481) (cid:61481)
(cid:61480) (cid:61480)
2007 C©u 11. Chọn khẳng định đúng: (cid:61481) (cid:61480) 2 (cid:61501) f x m x
(cid:61483) , m là tham số: 1
(cid:61501) trên hệ trục tọa độ Oxy.
(B). Luôn giảm trên (cid:61601) ; (D). Cả 3 phương án trên đều sai.
x
y(cid:61483) 3
3
y
1
3/2
x
-1
1
Đồ thị hàm số (A). Luôn tăng trên (cid:61601) ; (cid:61481) (C). Luôn tăng trên (cid:61480) 0; (cid:61483)(cid:61605) ; C©u 12. H́nh sau vẽ đường thẳng 2
4
2
-1
Hăy cho biết đường thẳng đó tạo với hai trục toạ độ thành một tam giác có diện tích bằng bao nhiêu ? Hăy chọn kết quả đúng: (A). 3 (B). 3
4
3
(cid:61501)
(D). 1 (C). 2
y
2. y m x
C©u 13. Hàm số nào sau đây là hàm số bậc nhất: (cid:61480)
(cid:61481)
(cid:61480)
(cid:61481)
(cid:61483) 1mx x
2
(cid:61501)
lµ tham sè
(cid:61501)
(cid:61483)
(cid:61501) (cid:61483) lµ tham sè lµ tham sè (A). (B). m 2 m
m
y
y
x
2
m
(cid:61480)
(cid:61481)
1 (cid:61483)
x
1
(cid:61483)
C©u 14. Đường thẳng nào trong các đường thẳng sau vuông góc với đường thẳng 2
x
3
y
(cid:61483) (cid:61501) ? 1 0
(cid:61501) (cid:61485)
(C). (D).
y
x
x
y(cid:61485) 2
(cid:61483) (cid:61501) ; 1 0
3 2
(B). ; (A). 3
x
y(cid:61485) (cid:61483) (cid:61501) . 1 0
(cid:61483) (cid:61501) , là:
(cid:61501) (C). (cid:61485) ; 1 y x (D). 3
x
y(cid:61483) 5
1 0
(cid:61485)
2 3 C©u 15. Hệ số góc của đường thẳng 2
2 5
2 5
5 (cid:61485) . 2
(cid:61501)
(cid:61483)
(A). (B). (C). (D).
5 2 C©u 16. Hàm số nào sau đây đồng biến trên tập xác định của nó: (cid:61501) 3
(cid:61483) (cid:61485) 4
(cid:61485) 3 2
y
x
2. y m x
2006
(A). (B). ; ;
(cid:61481)
(cid:61501)
(cid:61483)
(cid:61501)
(cid:61485)
(cid:61483) (cid:61483)
y
x
2007
y
x m
1
(C). ; (D). .
(cid:61480) (cid:61480)
(cid:61481) (cid:61485) 120 11
1 2006
1 2007
(cid:61670) (cid:61671) (cid:61672)
(cid:61686) (cid:61687) (cid:61688)
(cid:61481) 1; 1(cid:61485) ;
(cid:61481)1;0(cid:61485)
(cid:61481)0;1 .
; (m là tham số) C©u 17. Điểm nào sau đây nằm trên đường thẳng y(cid:61483) (cid:61485) (cid:61501) : 1 0 x (cid:61481)1; 2 ; (C). (cid:61480) (A). (cid:61480) (B). (cid:61480) (D). (cid:61480)
C©u 18. Chọn kết quả đúng. Hàm số
22 x
3
3
(cid:61501) (cid:61483) (cid:61483) y 3 x 1
x (cid:61501) (cid:61485)
x (cid:61501) (cid:61485)
2
4
3
3
(cid:61485)
(A). đạt cực đại tại ; (B). đạt cực tiểu tại ;
x (cid:61501) (cid:61485)
4
2
(cid:61501)
(cid:61483)
4 (cid:61483)
(C). đạt cực tiểu tại ; (D). đạt cực đại tại .
2
x
3
x
12
C©u 19. Parabol (cid:61480)
(cid:61485)
(cid:61485)
có toạ độ đỉnh là:
;12
;
3 2
87 4
3 87 ; 4 2
3 87 ; 4 8
(cid:61481) P y : (cid:61686) (cid:61687) (cid:61688)
(cid:61670) (cid:61485)(cid:61671) (cid:61672)
(cid:61670) (cid:61671) (cid:61672)
(cid:61670) (cid:61485)(cid:61671) (cid:61672)
(cid:61686) (cid:61687) (cid:61688)
(cid:61670) (cid:61485)(cid:61671) (cid:61672)
(cid:61686) (cid:61687) (cid:61688)
2
(A). (B). (C). (D). .
(cid:61686) (cid:61687) (cid:61688) x(cid:61501) 2
3 2 C©u 20. Tịnh tiến liên tiếp Parabol (cid:61480)
(cid:61481) P y :
sang phải 3 đơn vị và xuống dưới 2 đơn vị ta được
(cid:61481)
(cid:61481)3; 2(cid:61485)
(cid:61481)
(cid:61481)3;0 .
3; 2(cid:61485) 0; 2(cid:61485) Parabol có toạ độ đỉnh là: (B). (cid:61480) (A). (cid:61480) (C). (cid:61480) (D). (cid:61480)
2
http://quyndc.blogspot.com
C©u 21. Điều kiện xác định của hàm số
(cid:61619)
(cid:61625)
(cid:61619)
(cid:61625) (cid:61485)
vµ
vµ
x (cid:61619)
0
x
0
x
1
x
0
x
1
x (cid:61502) (cid:61485) . 1
(cid:61501)
(cid:61483)
(cid:61485)
C©u 22. Cho hàm số
y
2 2 (cid:61485)
x
x
2006
2007
(cid:61501) là: y 1 (cid:61483) x (A). (B). (D). 1 (C).
(cid:61502)
f
f
(cid:61481)
(cid:61485) 1 2006
(cid:61485) 1 2007
(cid:61686) (cid:61687) (cid:61688)
(cid:61686) (cid:61687) (cid:61688)
(cid:61485) (cid:61502) (cid:61485) f 2006 f 2007 (A). (B). ; . Hăy chọn mệnh đề đúng: (cid:61670) (cid:61670) (cid:61671) (cid:61671) (cid:61672) (cid:61672)
f
2006
f(cid:61502)
2007
(cid:61480) (cid:61480)
(cid:61481) (cid:61481)
(cid:61480) (cid:61480)
(C). ; (D). Cả 3 phương án trên đều sai.
(cid:61481)
C©u 23. Trong các phương tŕnh sau, phương tŕnh nào tương đương với phương tŕnh 2 1 x (cid:61501) .
x
x
(cid:61483) (cid:61501) ; 1 0
C©u 24. Phương tŕnh nào sau đây có hai nghiệm trái dấu:
2
(cid:61483)
(A). 2 2 x(cid:61485) x x (cid:61485) (cid:61501) ; 1 0 (C). (B). 2 (cid:61483) (cid:61501) (cid:61483) x 1 (D). 2 1 2 x (cid:61485) (cid:61501) .
(cid:61485) 3 2
9
x
(cid:61483) (cid:61485) 1
2
(cid:61501) ; 0
2
2
(cid:61485)
(cid:61485) (cid:61483) (cid:61501)
(cid:61485) (cid:61485) 1 (cid:61483) (cid:61483) x 2006 (cid:61501) ; 0
(cid:61485) (cid:61485) x
x
(cid:61485) 3 2
(cid:61501) . 0
x
1 0
x
(C). ;
(cid:61481)
1 2006
(cid:61481) 2 x 1 2007
(cid:61686) (cid:61687) (cid:61688)
(A).(cid:61480) (cid:61670) (cid:61671) (cid:61672)
(cid:61480) (cid:61501) (cid:61485) cắt nhau ?
C©u 25. Với giá trị nào của m th́ hai đường thẳng
(cid:61481)2 m x (cid:61481) (cid:61485) 5 1 x m
(cid:61501) y mx (C).
1m (cid:61625)
m (cid:61625) (cid:61485)
1
(cid:61557)(cid:61557)(cid:61557)(cid:61554) (cid:61557)(cid:61557)(cid:61557)(cid:61554) (D). BC AD(cid:61501)
(A). (B). (B).(cid:61480) (D).(cid:61480) (cid:61483) 1; y 0m (cid:61625) (D). m (cid:61646) (cid:61601) .
C©u 26. Cho h́nh b́nh hành ABCD, tâm O. Chọn khẳng định đúng: (cid:61557)(cid:61557)(cid:61557)(cid:61554) (cid:61557)(cid:61557)(cid:61557)(cid:61554) (B). AO CO(cid:61501)
(cid:61557)(cid:61557)(cid:61557)(cid:61554) (cid:61557)(cid:61557)(cid:61557)(cid:61554) (A). AB CD(cid:61501)
(cid:61557)(cid:61557)(cid:61557)(cid:61554) (cid:61557)(cid:61557)(cid:61557)(cid:61554) (C). OB OD(cid:61501)
C©u 27. Cho ba điểm A, B, C. Đẳng thức nào sau đây đúng:
(cid:61557)(cid:61557)(cid:61557)(cid:61554) (cid:61557)(cid:61557)(cid:61557)(cid:61554)
(cid:61557)(cid:61557)(cid:61557)(cid:61554) (cid:61557)(cid:61557)(cid:61557)(cid:61554)
(cid:61557)(cid:61557)(cid:61557)(cid:61554) (cid:61557)(cid:61557)(cid:61557)(cid:61554)
(cid:61557)(cid:61557)(cid:61557)(cid:61554) (cid:61557)(cid:61557)(cid:61557)(cid:61554)
(cid:61501) (cid:61501)
(cid:61501) (cid:61501)
. ; ; ;
(cid:61557)(cid:61557)(cid:61557)(cid:61554) (cid:61483) (A). AB AC BC (cid:61557)(cid:61557)(cid:61557)(cid:61554) (cid:61485) (C). AB BC AC
(cid:61557)(cid:61557)(cid:61557)(cid:61554)
(cid:61483)
(cid:61501)
; ; ; .
(cid:61557)(cid:61557)(cid:61557)(cid:61554) C©u 28. Nếu tam giác ABC thoả măn AB AC
(cid:61557)(cid:61557)(cid:61557)(cid:61554) (cid:61485) (B). AB AC BC (cid:61557)(cid:61557)(cid:61557)(cid:61554) (cid:61485) (D). AC BC AB (cid:61557)(cid:61557)(cid:61557)(cid:61554) (cid:61557)(cid:61557)(cid:61557)(cid:61554) (cid:61485) AC AB
th́ tam giác ABC :
(cid:61554)
(cid:61501)
(A). Cân tại đỉnh A; (C). Đều.
C©u 29. Cho hai vectơ vµa
(cid:61554) b
(cid:61501) (B). O B(cid:61626) ; (D). O là trung điểm của AB.
bằng nhau. Dựng các vectơ: . Chọn khẳng định đúng: (B). Vuông tại đỉnh A; (D). Cân tại đỉnh B. (cid:61554) (cid:61554) (cid:61557)(cid:61557)(cid:61557)(cid:61554) (cid:61557)(cid:61557)(cid:61557)(cid:61554) OA a AB b ;
C©u 30. Cho ABC là tam giác đều, có O là tâm đường tṛn ngoại tiếp. Chọn khẳng định đúng:
(cid:61557)(cid:61557)(cid:61557)(cid:61554)
(cid:61557)(cid:61557)(cid:61557)(cid:61554)
(cid:61501)
(A). A là trung điểm của OB; (C). A B(cid:61626) ;
;
(cid:61557)(cid:61557)(cid:61557)(cid:61554) (cid:61501) (B). AB BC CA (D). Cả ba phương án trên đều sai.
(cid:61554) 0
(cid:61557)(cid:61557)(cid:61557)(cid:61554)
;
1
(cid:61557)(cid:61557)(cid:61557)(cid:61554) (cid:61557)(cid:61557)(cid:61557)(cid:61554) (cid:61557)(cid:61557)(cid:61557)(cid:61554) (cid:61501) (cid:61501) ; (A). OA OB OC (cid:61557)(cid:61557)(cid:61557)(cid:61554) (cid:61557)(cid:61557)(cid:61557)(cid:61554) (cid:61557)(cid:61557)(cid:61557)(cid:61554) (cid:61501) (cid:61483) (cid:61483) (C). OA OB OC C©u 31. Cho h́nh thoi ABCD có (cid:61623) 60o
BAD (cid:61501)
, cạnh bằng:
(cid:61557)(cid:61557)(cid:61557)(cid:61554) AB (cid:61501) . Độ dài của vectơ AB AD(cid:61483) (C). 1
2
2
(A). 3 ; (D). 3 ; .
(cid:61557)(cid:61557)(cid:61557)(cid:61554) BC(cid:61501)
. Chọn khẳng định đúng: (B). 1; (cid:61557)(cid:61557)(cid:61557)(cid:61554) C©u 32. Tam giác ABC thoả CA
C©u 33. Cho h́nh b́nh hành ABCD tâm O. Chọn khẳng định đúng: (cid:61501) (cid:61501)
(cid:61501) (cid:61483)
Tam giác ABC (A). cân tại A; (B). cân tại B; (C).cân tại C; (D).vuông tại C.
(cid:61557)(cid:61557)(cid:61557)(cid:61554) (cid:61557)(cid:61557)(cid:61557)(cid:61554) (cid:61483) AB BC (cid:61557)(cid:61557)(cid:61557)(cid:61554) (cid:61557)(cid:61557)(cid:61557)(cid:61554) (cid:61483) AB AD
(cid:61557)(cid:61557)(cid:61557)(cid:61554) CO 2 (cid:61557)(cid:61557)(cid:61557)(cid:61554) AO 2
(A). (C). (B). (D). ; .
là :
(cid:61557)(cid:61557)(cid:61557)(cid:61554) (cid:61557)(cid:61557)(cid:61557)(cid:61554) (cid:61557)(cid:61557)(cid:61557)(cid:61554) (cid:61483) ; 2 AB DA OA (cid:61557)(cid:61557)(cid:61557)(cid:61554) (cid:61557)(cid:61557)(cid:61557)(cid:61554) (cid:61557)(cid:61557)(cid:61557)(cid:61554) (cid:61557)(cid:61557)(cid:61557)(cid:61554) (cid:61501) (cid:61483) ; 3 AO AB AC AD (cid:61554) C©u 34. Vectơ đối của vectơ (cid:61501) u (cid:61554) (cid:61554) (cid:61485) (B). 2 b 5a
(cid:61554) (cid:61554) (cid:61485) b 3 2 a (cid:61554) (cid:61554) b(cid:61483) ; 3a
(cid:61554) (cid:61554) (cid:61483) b 5a
(cid:61485) (A). 2
(cid:61485) (C). 2
(cid:61554) (cid:61554) b(cid:61485) 2a
; ; . (D). 3
3
(cid:61557)(cid:61557)(cid:61557)(cid:61554)
(cid:61501)
C©u 35. Gọi M là điểm thuộc đoạn AB sao cho
http://quyndc.blogspot.com
AB
AM(cid:61501) 5
(cid:61557)(cid:61557)(cid:61557)(cid:61554) . Và k là số thực thoả măn MA k MB
.
4
5
Giá trị của k là: (A). 1 ; ; (C). 1 (cid:61485) (B). 1 (D). 1 (cid:61485) .
5 AM(cid:61501) 5
AB
(cid:61557)(cid:61557)(cid:61557)(cid:61554)
(cid:61501)
(cid:61557)(cid:61557)(cid:61557)(cid:61554) của số thực k thoả măn hệ thức MA k MB (A). 1
; 4 C©u 36. Cho N là điểm trên đường thẳng AB, nằm ngoài đoạn AB sao cho . T́m giá trị
6
5
6
5
(B). 1 ; ; ? (C). 1 (cid:61485) ; (D). 1 (cid:61485) .
(cid:61557)(cid:61557)(cid:61557)(cid:61554)
(cid:61557)(cid:61557)(cid:61557)(cid:61554)
(cid:61483)
B
a. Cho tam giác ABC như h́nh vẽ sau:
K
(cid:61485)
. Hăy cho biết giá trị của
;
A
H
C
(cid:61670) (cid:61671) (cid:61672)
(cid:61485)
(A). ; B). ;
;
(cid:61686) 1 (cid:61687) 3 (cid:61688) 1 3
(cid:61557)(cid:61557)(cid:61557)(cid:61554) (cid:61501) Giả sử HK m AB n AC (cid:61481) cặp số (cid:61480) ;m n : (cid:61670) 1 1 ; (cid:61671) 3 3 (cid:61672) (cid:61670) 2 1 ; (cid:61671) 3 3 (cid:61672)
(cid:61686) (cid:61687) (cid:61688) (cid:61686) (cid:61687) (cid:61688)
1 3 (cid:61670) 2 (cid:61671) 3 (cid:61672)
(cid:61686) (cid:61687) (cid:61688)
C©u 37. Trong hệ toạ độ Oxy cho các điểm A, B, C như h́nh vẽ sau.
y
B
(cid:50)
(C). ; . (D).
(cid:61485) (cid:61485) 2;
(cid:61481)2;1 ;
x
O
(cid:53)
1
(B). ; (A). (cid:61480) Toạ độ trung điểm của đoạn BC là: (cid:61686) 3 (cid:61687) 2 (cid:61688)
; 2
1;
A
C
3 2
1 2
(cid:61670) (cid:61671) (cid:61672)
(cid:61686) (cid:61687) (cid:61688)
(cid:61686) (cid:61687) (cid:61688)
(cid:61670) (cid:61671) (cid:61672) (cid:61670) (cid:61671) (cid:61672)
(cid:45)(cid:50)
(C). ; (D). .
là:
(cid:61557)(cid:61557)(cid:61557)(cid:61554) C©u 38. Với các điểm A,B,C ở Câu 38. Toạ độ của vectơ AB (cid:61481) (B). (cid:61480) 3; 1(cid:61485) ;
(cid:61481) 1; 3(cid:61485) ;
(cid:61481)1;3(cid:61485)
(cid:61481)3;1(cid:61485) . C©u 39. Với các điểm A,B,C ở Câu 38. Toạ độ của trọng tâm G của tam giác ABC là:
; (A). (cid:61480) (D). (cid:61480) (C). (cid:61480)
3;
(cid:61481)1;3(cid:61485)
(cid:61481) 0; 2(cid:61485) ;
(cid:61481)2;0 .
3 2
(cid:61670) (cid:61671) (cid:61672)
(cid:61686) (cid:61687) (cid:61688)
(A). ; ; (B). (cid:61480) (C). (cid:61480) (D). (cid:61480)
II. TỰ LUẬN. C©u 40. Cho parabol đi qua ba điểm A, B, C như h́nh vẽ sau.
y
C
7.2
(cid:61481)
(cid:61480) f x
A
(cid:61501) ). y
(cid:61480) f x
(cid:61481)
1
1
x
2
O
5.2
(cid:61569)Hăy viết phương tŕnh của parabol_(giả sử phương tŕnh là (cid:61570) Dựa vào đồ thị trên, hăy biện luận theo m số nghiệm m(cid:61501) (cid:61485) 3 của phương tŕnh (cid:61571)Trường hợp (*) có nghiệm kép, hăy cho biết giá trị của nghiệm đó.
-1
B
(cid:61501)
(cid:61501)
(cid:61485)
(cid:61483)
y
22 x
4
x
1
(cid:61480) (cid:61481) f x
1 (cid:61483) (*).
PT v« nghiÖm
m (cid:61502)
:
m (cid:61501) : PT có nghiệm kép;
(cid:61570) (cid:61623) ; (cid:61623) ĐS: (cid:61569) 2 3
m (cid:61500) : PT có hai nghiệm phân biệt.
2 3 2 3 (cid:61570) Nghiệm kép
1x (cid:61501) .
(cid:61623)
C©u 41. Trong mặt phẳng toạ độ, cho tam giác ABC có
(cid:61480)
(cid:61481) 1; 1 ,
(cid:61480)
(cid:61481) 2;0 ,
(cid:61480)
(cid:61481)
(cid:61485) (cid:61485) (cid:61485) . A B C 1;3
(cid:61569) T́m toạ độ trực tâm H của tam giác. (cid:61570) T́m toạ độ tâm I của đường tṛn ngoại tiếp tam giác ABC.
(cid:61481)0;0
(cid:61481)0;1
; ĐS: (cid:61569) (cid:61480) H (cid:61570) (cid:61480) I
4
http://quyndc.blogspot.com
C©u 42. Trên mặt phẳng toạ độ cho các điểm (cid:61480) A
(cid:61481) 1;0 ,
(cid:61480)
(cid:61481)
0
0
(cid:61485) B 3;0 . T́m điểm C sao cho tam giác ABC
(cid:61617)
(cid:61501) (cid:61501) vµ có (cid:61621) A 30 90
C
2;
3
0
ĐS: (cid:61621) C (cid:61480) . (cid:61481)
C©u 43. Cho tam giác ABC với (cid:61569) Tính cạnh BC. (cid:61570) Tính trung tuyến AM. (cid:61571) Tính bán kính đường tṛn ngoại tiếp tam giác ABC.
(cid:61501) (cid:61501) (cid:61501) . 2 3, AC AB 30 2, (cid:61621) A
BC (cid:61501) ; 2
(cid:61571) 2R (cid:61501)
AM (cid:61501) (cid:61481) B 1;1 ,
(cid:61480)
(cid:61481)
; 7 2; 4 .
(cid:61570) ĐS: (cid:61569) C©u 44. Trên mptđ cho hai điểm (cid:61480) (cid:61485) A (cid:61569) T́m điểm C trên trục Ox sao cho tam giác ABC vuông tại B. (cid:61570) T́m điểm D sao cho tam giác ABD vuông cân tại A.
(cid:61481)6;0
(cid:61481)4; 4 (cid:61501)
(cid:61501)
ĐS: (cid:61569) (cid:61480) C
AB
14,
CA
15
; C©u 45. Cho tam giác ABC có . (cid:61570) (cid:61480) D (cid:61485) (cid:61501) BC 13,
65
(cid:61569) Tính diện tích S của tam giác. (cid:61570) Tính đường cao AH của tam giác. (cid:61571) Tính bán kính đường tṛn ngoại tiếp tam giác ABC.
S (cid:61501)
R (cid:61501)
8
2
2
2
(cid:61570) (cid:61571) ĐS: (cid:61569) 84 ; ; . AH (cid:61501) 12
(cid:61483)
(cid:61619)
2
2
a
c
C©u 46. CM các bất đẳng thức: (cid:61480) (cid:61483) (cid:61483) a b c b
(cid:61481)
2
2
a
b
(cid:61569) với mọi số thực a,b tuỳ ư.
(cid:61603)
víi mäi
,
a b ,
(cid:61646) (cid:61601) .
(cid:61483) a b 2
(cid:61483) 2
C©u 47. T́m giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất (nếu có) của các biểu thức: (cid:61483)
(cid:61570)
(cid:61501)
(cid:61485)
(cid:61485)
x
x
(cid:61481)(cid:61480)
(cid:61480)
(cid:61481)
(cid:61481)(cid:61480) 1 3
(cid:61480)
(cid:61481)
(cid:61501)
(cid:61501)
1
(cid:61483) (cid:61483) x
5
(cid:61485) ; x
4
(cid:61483) (cid:61485) x
2
(cid:61485) ; x
(cid:61501) (cid:61485) 3 2 x x 5 ; với x (cid:61570) (cid:61480) (cid:61481) f x (cid:61569) (cid:61480) (cid:61481) f x (cid:61673) (cid:61646) (cid:61485) (cid:61675) (cid:61689) 5 ;3 (cid:61691) ; 2
(cid:61501)
(cid:61483)
(cid:61502)
(cid:61501) (cid:61485) (cid:61485)
(cid:61502) (cid:61485)
(cid:61571) (cid:61480) (cid:61481) f x (cid:61572) (cid:61480) (cid:61481) f x
3
x
,
x
1
1
x
,
x
2
(cid:61481)
(cid:61481)
1 (cid:61485)
4 (cid:61483)
x
1
2
(cid:61485)
(cid:61501)
(cid:61485)
(cid:61501) (cid:61485)
(cid:61485)
(cid:61500)
x
x
,1
(cid:61603) (cid:61603) x
1,5
; ; (cid:61573) (cid:61480) f x (cid:61574) (cid:61480) f x
5 2
x
,
x
3
x (cid:61481)(cid:61480) 1 3 2
(cid:61480)
(cid:61481)2
(cid:61481)
2 (cid:61485)
x
3
; . (cid:61576) (cid:61480) (cid:61481) f x (cid:61575) (cid:61480) f x
2 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 15 16 17 3 x 14 x 18 19 20 x x x x x x x x x x x x x ĐÁP ÁN. 1 Câu/ A B C D 34 35 32 x 33 x 37 x 38 39 40 Câu/ 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 x x x x 31 x x 36 x x x x x x x x x x x x x x x x A B C D
5

