VĂN BẢN HÀNH CHÍNH CÔNG V
Đơn từ
1. Khái nim: Đơn được viết ra giy ( theo mu hoc không theo mu) để đề đạt
mi nguyn vng vi mt người hay một quan, tổ chc quyn hn gii quyết
nguyn vọng đó.
2. Yêu cu:
- Đơn phải trình y trang trng, ngn gn ng sa theo mt s mc nhất đnh.
Nhng ni dung bt buộc trong đơn là: Đơn gửi ai? Ai gi đơn? Gửi để đề đạt
nguyn vng gì?
3. B cc của đơn:
- Phn mđầu: Quc hiu và tiêu ngữ, địa điểm làm đơn ngày tháng năm m
đơn, tên đơn, nơi gửi đơn.
- Phn ni dung:
+ Họ tên, nơi công tác hoặc i của người viết đơn.
+ Trình bày s vic, lí do và nguyn vọng (đề ngh).
+ Cam đoan và cm ơn.
- Phn kết thúc: Kí tên.
n bản đề ngh.
1. Khái nim: Trong cuc sng sinh hot hc tp, khi xut hin mt nhu cu,
quyn li chính đáng nào đó ca nhân hay mt tp th(thường là tp th) thì
người ta viết văn bản đề ngh ( kiến ngh) gi lên nhân hoc t chc thm
quyền để nêu ý kiến ca mình.
2. Yêu cu: Văn bản kiến ngh cn trình y trang trng, ngn gn sáng sa theo
mt s mc quy định sn. Ni dung không nht thiết phi trình y đầy đ tt c
nhưng cần chú ý các mục sau: Ai đề nghị? Đề nghị ai (nơi nào)? Đề nghị điều gì?
3. B cc:
- Phn mở đầu:
+ Quc hiu, tiêu ng.
+ Đa điểm làm giấy đề nghngày tháng năm.
+ Tên văn bản: Giấy đề ngh (hoc Bn kiến ngh).
+ Nơi nhn đề ngh.
- Phn ni dung:
+ Ni (t chức) đề ngh.
+ Nêu s vic, lí do và ý kiến cn đề ngh với nơi nhận.
+ Phn kết thúc: Kí tên.
n bản báo cáo
1. Khái nim: Báo cáo thường là bn tng hp trình y v tình hình, s vic và các
kết quả đạt dượcca mt cá nhân hay mt tp th.
2. Yêu cu: Báo o cn trình bày trang trng, ng và sáng sa theo mt s mc
quy định sn. Ni dung không nht thiết phi trình y đầy đủ tt cả nhưng cần chú
ý các mc sau: Báo cáo ca ai? Báo cáo vi ai? Báo cáo v vic gì? Kết qunhư
thế nào?
3. B cc:
- Phần đầu:
+ Quc hiu, tiêu ng.
+ Đa điểm làm báo cáo và ngày tháng.
+ Tên văn bản.
- Phn ni dung:
+ Nơi nhn báo cáo.
+ Ni (t chc) báo cáo.
+ Nêu lí do , s vic và các kết quả đã làm được.
- Phn kết thúc: kín.
n bản tường trình.
1. Khái nim: loại văn bản trình y thit hi hay mc độ trách nhin của người
tường trình trong các s vic xy ra y hu qu cn phi xem xét.
2. Yêu cu:
- Người viết tường trình người liên quan đến s việc, người nhn tường trình
là cá nhân hoặc cơ quan có thẩm quyn xem xét và gii quyết.
- Văn bản ng trình phi tuân th th thc phi trình bày đầy đủ, chính xác
thời gian, địa điểm, s vic, h n nhng người liên quan cùng đề ngh ca
người viết; đầy đngười gửi, người nhận, ngày tháng, địa điểm thì mi giá
tr.
3. Th thc:
- Phn mở đầu;
+ Quc hiu, tiêu ng.
+ Đa điểm và thi gianm tường trình.
+ Tên văn bản.
- Phn ni dung:
+ Ni (cơ quan) nhận bn tường trình.
+ Nội dung tường trình: người viết trình y thi gian, địa đim, din biến s vic,
nguyên nhân đâu, hậu qu thế nào, ai chu trách nhim. Thái độ tường trình n
khách quan, trung thc.
- Phn kết thúc: Li đề ngh hoc cam đoan, chữvà họ tên người tường trình.
Thông báo
1. Khái nim: loại văn bản truyền đạt nhng thông tin c th tphía quan,
đoàn thể, người t chc cho nhng người i quyn, thành viên đoàn thể hoc
nhng ai quan tâm ni dung thông báo được biết để thc hin hay tham gia.
2. Yêu cu:
- n bản thông báo phi cho biết ai thông báo, tng báo cho ai, ni dung ng
việc, quy đnh v thời gian, địa đim,… phi c th, chính xác.
- Văn bản thông báo phi tn th th thức hành chính, ghi tên quan, s công
văn, quốc hiu tiêu ngữ, tên văn bản, ngày tháng, người nhn, người thông báo,
thì mihiu lc.
3. Th thc:
- Phần đầu:
+ Tên cơ quan chủ quản và đơn vị trc thuc ( góc trên bên trái).
+ Quc hiu, tiêu ng.
+ Đa điểm và thi gian làm tng báo
+ Tên văn bản.
- Phn ni dung: Ni dung tng báo.
- Phn kết thúc:
+ Nơi nhn ( pa dưới bên trái).