intTypePromotion=3
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 140
            [banner_name] => KM1 - nhân đôi thời gian
            [banner_picture] => 964_1568020473.jpg
            [banner_picture2] => 839_1568020473.jpg
            [banner_picture3] => 620_1568020473.jpg
            [banner_picture4] => 994_1568779877.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 8
            [banner_link] => https://tailieu.vn/nang-cap-tai-khoan-vip.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-18 11:11:47
            [banner_startdate] => 2019-09-11 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-11 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => sonpham
        )

)

2 Đề kiểm tra HK1 môn Vật lí lớp 6 - Trường THCS Nguyễn Trãi

Chia sẻ: Tran Trang | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:8

0
327
lượt xem
43
download

2 Đề kiểm tra HK1 môn Vật lí lớp 6 - Trường THCS Nguyễn Trãi

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Cùng tham khảo 2 đề kiểm tra học kì 1 môn Vật lí lớp 6 của trường THCS Nguyễn Trãi gồm các câu hỏi trắc nghiệm và bài tập Vật lí giúp các bạn học sinh lớp 6 ôn tập tốt môn Vật lí chuẩn bị cho kì thi học kì sắp đến.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: 2 Đề kiểm tra HK1 môn Vật lí lớp 6 - Trường THCS Nguyễn Trãi

  1. Phòng GD&ĐT Đại Lộc ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1 Môn : Vật lí Lớp : 6 Người ra đề : Trịnh Văn Trung Đơn vị : THCS Nguyễn Trãi A. MA TRẬN ĐỀ Chủ đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng TỔNG KQ TL KQ TL KQ TL Số câu Đ Chủ đề 1: Đo độ Câu-Bài C1;C9 C8;C14 4C dài, Đo thể tích Điểm 1 1 2 Chủ đề 2: Lực, Hai Câu-Bài C11;c13 C6 C5 4C lực cân bằng, Kết Điểm quả tác dụng lực 1 0,5 0,5 2 Chủ đề 3 : Khối Câu-Bài C4 C3;C12 B2 3C;1B lượng, trọng lượng, Điểm đơn vị lực 0,5 1 2 3,5 Chủ đề 4: Máy cơ Câu-Bài C2;C7 C10 B1 3C;1B đơn giản Điểm 1 0,5 1 2,5 Chủ đề 5: Câu-Bài Điểm Chủ đề 6: Câu-Bài Điểm Chủ đề 7: Câu-Bài Điểm 7C 6C 1C 2B 14;2B TỔNG Điểm 3,5 3 0,5 3 10
  2. B. NỘI DUNG ĐỀ Phần 1 : TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 7 điểm ) Chọn phương án đúng nhất trong các câu sau : ( mỗi câu 0,5 điểm ) Câu 1 : Số đo nào dưới đây chỉ thể tích của vật ? A 7m3 B 7N C 7kg D 7m Câu 2 : Để kéo trực tiếp một thùng nước có khối lượng 40kg từ dưới giếng lên, người ta phải dùng lực nào trong các lực sau ? A F=40N B F
  3. Câu 7 : Người ta sử dụng mặt phẳng nghiêng để đưa một vật lên cao có tác dụng gì sau đây? A Có thể làm thay đổi phương của trọng lực tác dụng lên vật B Có thể làm giảm trọng lượng của vật C Có thể kéo vật lên với lực kéo nhỏ hơn trọng lượng của vật D Có thể kéo vật lên với lực kéo lớn hơn trọng lượng của vật Câu 8 : Để đo chiều dài một cái bàn (khoảng 2m) có thể dùng thước nào sau đây phù hợp nhất ? A Thước mét có GHĐ 1m và ĐCNN 1mm B Thước cuộn có GHĐ 1,5m và ĐCNN 1mm C Thước dây có GHĐ 3m và ĐCNN 1mm D Thước kẻ có GHĐ 30cm và ĐCNN 1mm Câu 9 : Dùng bình chia độ và bình tràn có thể đo được thể tích của một vật nào sau đây? A Một viên phấn B Một chiếc khăn tay C Một hộp thuốc bằng giấy D Một quả cân Câu 10 : Dụng cụ nào sau đây không phải là một ứng dụng của đồn bẩy ? A Cái kéo B Cái kìm C Cái cưa D Cái mở nút chai Câu 11 : Để đo lực, người ta dùng dụng cụ gì ? A Thước mét B Lực kế C Cái cân D Bình chia độ Câu 12 : Để đo khối lượng riêng của một viên bi (không thấm nước), ta cần dùng những dụng cụ gì trong các dụng cụ sau đây ? A Chỉ cần dùng một cái cân B Chỉ cần dùng một cái lực kế C Chỉ cần dùng một cái bình chia độ D Chỉ cần dùng một cái cân và một cái bình chia độ. Câu 13 : Lực nào sau đây không phải là trọng lực ? A Lực tác dụng vào viên phấn khi viên phấn được buông ra khỏi tay cầm B Lực tác dụng lên một vật treo vào lò xo làm cho lò xo dãn ra C Lực làm cho nước mưa rơi xuống D Lực nam châm tác dụng vào hòn bi sắt Câu 14 : Hãy chọn bình chia độ phù hợp nhất trong các bình chia độ sau đây để đo thể tích của một lượng chất lỏng còn gần đầy chai 0,5 lít : A Bình 1000 ml có vạch chia tới 10ml B Bình 500 ml có vạch chia tới 2ml C Binhd 100ml có vạch chia tới 1ml D Bình 500ml có vạch chia tới 5ml
  4. Phần 2 : TỰ LUẬN ( 3 điểm ) Bài 1 :(1đ) Tại sao khi kéo xe lên dốc, người kéo xe thường kéo ngoằn ngoèo từ mép đường bên này chéo sang mép đường bên kia ? Bài 2 :(2đ) Tính khối lượng và trọng lượng của một quả nặng bằng sắt có thể tích 50dm3. Biết khối riêng của sắt là 7.800 kg/m3.
  5. C. ĐÁP ÁN – HƯỚNG DẪN CHẤM Phần 1 : ( 7 điểm ) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 Ph.án đúng A C D A C B C C D C B D D B Phần 2 : ( điểm ) Bài/câu Điểm Bài 1 : 1đ - Đi như vậy để giảm độ nghiêng của đường xe lên dốc 0,5đ - Điều này giúp người kéo có thể kéo xe lên dốc với lực nhỏ hơn 0,5đ Bài 2: 2đ - Tính thể tích quả nặng bằng sắt V=50dm3 = 0,05m3 1đ Khối lượng của quả nặng tính từ : D = m/V suy ra m=D.V, thay số m = 7.800.0,05 = 390 (kg) - Trọng lượng của quả nặng : P = 10.m = 10.390 = 3.900 N 1đ (Mỗi phép tính thiếu công thức trừ 0,25đ)
  6. ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I VẬT LÝ KHỐI 6 I. Xác định mục đích của đề kiểm tra Phạm vi kiến thức: Từ tiết thứ 01 đến tiết thứ 17 theo PPCT Mục đích: Đối với học sinh:Giúp học sinh củng cố phần kiến thức, bài tập từ bài 1 đến bài 14. Đối với giáo viên:Củng cố lại kiến thức, bài tập cho học sinh.Phát hiện sai sót của học sinh để sửa chữa Ch1 : Nắm được dụng cụ đo,cách đo, đơn vị đo của các đại lượng vật lý: Chiều dài, thể tích,khối lượng,lực Ch2 : Nắm được khái niệm lực,lực cân bằng,kết quả tác dụng lực,lực hút trái đất,lực đàn hồi Ch3 : Định nghĩa được khối lượng riêng , trọng lượng riêng.Công thức tính và vận dụng để tính các đại lượng trong công thức Ch4 :Nắm được tác dụng của các máy cơ đơn giản II. Xác định hình thức đề kiểm tra Kết hợp TNKQ và Tự luận (30% TNKQ, 70% TL) III. Thiết lập ma trận đề kiểm tra: Cấp độ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cấp độ thấp Cấp độ cao Cộng Chủ đề TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL 1.Đo các đại Ch1 Ch1 Ch1 lượng vật lý 5tiết Số câu hỏi 2(1;6) 2(2;3;) 2(4;5) ) 6 Số điểm 1 1 1 3 (30%) 2. Lực Ch2 Ch2 4tiết Số câu hỏi 1(7) 1(8) 2 Số điểm 2 1 3 (30%) 3. Khối lượng riêng- Trọng lượng Ch3 riêng 2 tiết Số câu hỏi 1(9) 1 Số điểm 2 2(20%) 4. các máy Ch4 cơ đơn giản 2 tiết Số câu hỏi 1(10) 1 Số điểm 2 2(20%) TS câu hỏi 3 4 3 16 10,0 TS điểm 3 4 3 (100%) IV.ĐỀ KIỂM TRA :
  7. Trường THCS Nguyễn trãi THI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HKI Lớp:..... MÔN: VẬT LÍ 6 Họ và tên:.......................................... THỜI GIAN: 45 PHÚT(không kể thới gian phát đề) Điểm Lời phê I. Trắc nghiệm : Chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau Câu 1:.Đơn vị đo độ dài hợp pháp của nước ta là: A. mét (m ) B. kilogam ( kg ) C. Mét khối(m3) D. Niutơn (N) Câu 2: Khi sử dụng bình tràn và bình chứa để đo thể tích vật rắn không thấm nước thì thể tích của vật bằng: A Thể tích phần nước còn lại trong bình tràn. B. Thể tích nước tràn ra từ bình tràn sang bình chứa. C. Thể tích bình tràn. D. Thể tích bình chứa. Câu 3: Để đo chiều dài của một sân trường, ta nên chọn thước đo nào sau đây : A. Thước cuộn có GHĐ 1 m,ĐCNN 1 mm. B. Thước thẳng có GHĐ 1m, ĐCNN 1 mm . C. Thước cuộn có GHĐ 5 m, ĐCNN 1 cm. D. Thước cuộn có GHĐ 10 m, ĐCNN 50cm. Câu 4: Người ta dùng bình chia độ có GHĐ 100 cm , trong bình chứa 55 cm3 nước để đo thể tích của một 3 hòn đá. Khi thả hòn đá vào bình mực nước trong bình dâng lên tới vạch 86 cm3 . Thể tích hòn đá là: A. V1 = 86 cm3 B. V3 = 31 cm3 C. V4 = 141 cm3 D. V2 = 55 cm3 Câu 5: Một vật có khối lượng là 50 kg. Vật đó có trọng lượng : A. 50N B. 500 N C. 5000 N D . 50000 N Câu 6: Đơn vị của khối lượng riêng là: A . kg/m3 B. N/m3 C. N.m3 D. Kg.m3 II . Tự luận :(7 Điểm) Câu 7: Trọng lực là gì? Em hãy nêu phương, chiều của trọng lực .(2đ) Câu 8:.Em hãy nêu 1 ví dụ về lực tác dụng làm vật biến dạng và 1 ví dụ về lực tác dụng làm vật biến đổi chuyển động.(1.đ) Câu 9: Một vật có khối lượng 5kg ,trọng lượng riêng 25000N/m3 .Tính thể tích của vật (2 đ) Câu 10: Em hãy nêu các máy cơ đơn giản đã học.Khi sử dụng các máy cơ đơn giản để nâng vật ta được gì? Để đưa một thùng dầu nặng 200kg lên gác ta dùng máy cơ đơn giản nào? BÀI LÀM .................................................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................................................
  8. III. ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM A. TRẮC NGHIỆM. 3,0 điểm (chọn đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm) Câu hỏi 1 2 3 4 5 6 Đáp án A B C B B A B. TỰ LUẬN: 7,0điểm Câu 7: 2,0 điểm Trọng lực là lực hút của trái đất. 1,0 điểm Trọng lực có phương thẳng đứng và có chiều hướng về phía trái 1,0 điểm đất 1,0điểm Câu 8 : Nêu đúng được mỗi VD thì được 0.5 điểm. Câu 9: 2.0 điểm d 25000 0,5 điểm d=10D D= = =2500kg/m3 10 10 m m 5 1,5 điểm Công thức D=  V= = =0,002m3 V D 2500 Hoặc p=10m=50N 0,5điểm p p 50 1,5 điểm Công thức d=  V= = =0,002m3 V d 25000 Câu 10: 2,0 điểm Kể tên 3 loại máy cơ đôn giản 0.75điểm 0.5điểm Nêu được tác dụng nâng vật dễ dàng 0.75điểm Nêu phương án dùng ròng rọc

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

AMBIENT
Đồng bộ tài khoản