intTypePromotion=1

5 Đề thi thử Đại học hay môn Hóa - Lê Đức Thiện

Chia sẻ: Trần Minh Phương | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:37

0
48
lượt xem
4
download

5 Đề thi thử Đại học hay môn Hóa - Lê Đức Thiện

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

5 Đề thi thử Đại học hay môn Hóa do Lê Đức Thiện biên soạn, tập hợp những đề thi môn Hóa học trình độ thi vào Đại học. Những đề thi này có cấu trúc và nội dung phù hợp với yêu cầu chung của một đề thi Đại học môn Hóa. Do đó, việc tham khảo những đề thi này sẽ giúp các bạn làm quen và có sự chuẩn bị tốt hơn cho kỳ thi sắp tới.

 

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: 5 Đề thi thử Đại học hay môn Hóa - Lê Đức Thiện

  1.      Trường THPT Phù Cừ                                                                                                      Lê Đức Thiện ĐỀ SỐ 1 Câu 1: Cho 2 vật dao động điều hòa cùng tốc độ góc ω, biên độ lần lượt là A1, A2. Biết A1 + A2 = 8 cm. Tại một  thời điểm, vật 1 có li độ và vận tốc x 1 , v1 , vật 2 có li độ và vận tốc x 2 , v2 thỏa mãn x1v2 + x2v1 = 8 cm2/s. Tìm giá  trị nhỏ nhất của ω. A. 0,5 rad/s B. 1 rad/s C. 2 rad/s D. Đáp số khác. Câu 2: Một mạch xoay chiều AB gồm hai đoạn AM và MB nối tiếp. Đoạn AM có tính cảm kháng có hệ số công   suất là 0,8 và công suất 120W. Đoạn MB có tính dung kháng có hệ số công suất 0,9 và công suất 90W. Tính hệ số  công suất trên đoạn AB A. 0,92 B. 0,98 C. 0,84 D. 0,79 Câu 3: Để phát hiện tia X, người ta dùng A. Máy đo dùng hiện tượng ion hóa.B. Màn huỳnh quang.C. Điện nghiệm có điện kế. D.  Tế   bào   quang  điện. Câu 4: Vạch quang phổ có tần số nhỏ nhất trong dãy Ban­me là tần số f1. Vạch có tần số nhỏ nhất trong dãy Lai­  man là tần số f2. Vạch quang phổ trong dãy Lai­man sát với vạch có tần số f2 sẽ có tần số bao nhiêu f2 f2 A.  f1 f 2 B.  f1.f 2 C.  f1 . D.  f1 . f1 f 2 f1 f 2 Câu 5: Trong hiện tượng giao thoa sóng mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B cùng pha, cách nhau 10 cm, có tần số f   = 50 Hz. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là v = 75 cm/s. Gọi I là trung điểm AB, C là điểm thuộc mặt nước sao   cho CA = CB = 10 cm. Xét các điểm trên CB dao động với biên độ cực đại, điểm gần I nhất cách I là: A. 4,37 cm B. 4,33 cm C. 4,39 cm D. 4,35 cm Câu 6: Chọn câu sai A. Huỳnh quang là sự phát quang có thời gian ngắn (dưới 10−8s). B. Lân quang là sự phát quang có thời gian dài (từ 10−8 s trở lên). C. Bước sóng λ′ của ánh sáng phát quang luôn nhỏ hơn bước sóng λ của ánh sáng kích thích. D. Sự phát quang xảy ra ở nhiệt độ thường. Câu 7: Đặt điện áp xoay chiều u = 100 2 cos(100πt) (V) vào hai đầu đoạn mạch AB gồm một cuộn dây không  thuần cảm, một điện trở  thuần và một tụ  điện C mắc nối tiếp theo thứ  tự  trên thì mạch có tính dung kháng và  cường độ dòng điện hiệu dụng của mạch là 2A. Biết tổng độ lệch pha giữa hai đầu mạch với dòng điện và giữa   hai đầu cuộn dây với dòng điện là 750, điện áp giữa hai đầu cuộn dây sớm pha hơn điện áp giữa hai đầu đoạn  mạch gồm điện trở và tụ  điện là 1200. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện là 75 2 V. Công suất của  mạch AB gần giá trị nào nhất sau đây? A. 170W B. 185W C. 145W D. 180W Câu 8: Con lắc đơn có chiều dài dây là l = 80 cm dao động điều hòa.  Khi lực căng dây có độ lớn gấp hai lần trọng   lực của vật thì vận tốc của vật là 2,84 m/s. Li độ góc của vật khi đó gần giá trị nào nhất trong các giá trị sau A. 70  B. 60  C. 80  D. 100 Câu 9: Một nguồn phát sóng dao động theo phương trình u = acosπt (cm) với t tính bằng mili giây. Trong khoảng   thời gian 0,2 s sóng này truyền đi được quãng đường bằng bao nhiêu lần bước sóng? A. 40 B. 100 C. 0,1 D. 30 Câu 10: Một chất có khả năng phát ra bức xạ có bước sóng 0,5µm khi bị chiếu sáng bởi bức xạ  0,3µm. Gọi P0 là 
  2.      Trường THPT Phù Cừ                                                                                                      Lê Đức Thiện công suất chùm sáng kích thích và biết rằng cứ 600 photon chiếu tới sẽ có 1 photon bật ra. Công suất chùm sáng   phát ra P theo P0. A. 0,1 P0  B. 0,01P0  C. 0,001P0  D. 100P0 Câu 11: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe I­âng khoảng cách giữa hai khe là a = 1 mm, khoảng cách từ  hai khe đến màn là D = 2 m. Chiếu vào hai khe đồng thời hai bức xạ có bước sóng λ 1 = 0,72 μm và λ2 = 0,56 μm.  Trong khoảng rộng L trên màn đếm được 7 vân sáng có màu trùng màu vân trung tâm (2 trong 7 vân đó nằm  ở  ngoài cùng khoảng rộng L). Khoảng rộng L có giá trị là A. 30,24 mm B. 60,48 mm C. 25,92 mm D. 51,84 mm Câu 12: Một con lắc lò xo độ  cứng k = 50 N/m, khối lượng m = 200g. Khi vật đang đứng yên tại vị trí cân bằng,  truyền cho vật vận tốc vo thì vật dao động tắt dần với biên độ lớn nhất là 8 cm. Hệ số ma sát giữ vật là 0,2. Nếu   ban đầu truyền cho vật vận tốc v = 2vo thì biên độ lớn nhất của vật gần giá trị nào nhất sau đây? A. 12 cm B. 17 cm C. 20 cm D. 8cm Câu 13: Một ống sáo dài 0,6m được bịt kín một đầu, một đầu để hở. Cho rằng vận tốc truyền âm trong không khí   là 300 m/s. Hai tần số cộng hưởng thấp nhất khi thổi vào ống sáo là A. 125 Hz và 250 Hz B. 125 Hz và 375 Hz C. 250 Hz và 750 Hz D. 250 Hz và 500 Hz Câu 14: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi 200 V vào đoạn mạch AB gồm cuộn cảm AM chỉ  chứa điện trở  thuần R nối tiếp với đoạn mạch MB chứa tụ  điện có điện dung C mắc nối tiếp với cuộn cảm  thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Biết sau khi thay đổi độ  tự cảm L thì điện áp hiệu dụng hai đầu mạch MB  tăng  3 lần và dòng điện trong mạch trước và sau khi thay đổi L lệch pha nhau góc 900. Điện áp hiệu dụng hai  đầu đoạn mạch AM khi chưa thay đổi L là A. 50 3 V B. 120 V C. 100 3 V D. 100 2  V Câu 15: Với nguyên tử hidro, bán kính quỹ đạo dừng L là 2,12.10­10 m. Tính vận tốc của electron khi chuyển động  trên quỹ đạo này. Cho k = 9.109 (N.m2 /C2), e = 1,6.10−19 C, m = 9,1.10−31kg. A. 1,09.106 m/s. B. 0,55.10−6 m/s. C. 2,19.106 m/s. D. 1,55.106 m/s. Câu 16: Chọn phát biểu sai khi nói về hiện tượng quang phát quang A. Là hiện tượng một số  chất có khả  năng hấp thụ  ánh sáng có bước sóng này để  phát ra ánh sáng có bước   sóng khác. B. Ánh sáng huỳnh quang có bước sóng dài hơn bước sóng của ánh sáng kích thích. C. Sự phát sáng của đèn pin là sự phát quang. D. Các loại sơn quét trên biển báo giao thông là chất lân quang. Câu 17: Cho 3 vật dao động điều hòa cùng biên độ A = 4 cm với tần số lần lượt là f 1, f2, f3. Biết tại mọi thời điểm  x1 x2 x3 thì  . Khi x1 = 2 cm, x2 = 3 cm thì |x3| gần giá trị nào nhất sau đây? v1 v2 v3 A. 3,4 cm B. 3,7 cm C. 1,7 cm D. 2,5 cm Câu 18: Cho dòng điện xoay chiều đi qua đoạn mạch RLC nối tiếp. Kết luận nào sau đây đúng nhất?   A. hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch U   UR B. hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch U   UL   C. hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch U   UR D. hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch U   UC
  3.      Trường THPT Phù Cừ                                                                                                      Lê Đức Thiện Câu 19: Một dòng các nơtron có động năng 0,0327 eV. Biết khối lượng của các nơtron là 1,675.10−27kg. Nếu chu kì  bán rã của nơtron là 646s thì đến khi chúng đi được hết quãng đường 10 m, tỉ phần các nơtron bị phân rã là A. 10−5%  B. 4,29.10−4% C. 4,29.10−6%  D. 10−7 % Câu 20: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về sóng cơ? A. Khoảng cách giữa hai điểm dao động dao động cùng pha trên phương truyền sóng bằng số nguyên lần bước   sóng. B. Sóng cơ truyền trong chất rắn gồm cả sóng ngang và sóng dọc. C. Sóng cơ lan truyền qua các môi trường khác nhau tần số của sóng vẫn không đổi. D. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó   cùng pha. Câu 21: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng trùng với trục của lò xo. Biết lò xo nhẹ có  độ cứng k = 50 N/m, vật nhỏ dao động có khối lượng m = 0,4 kg và lấy g = 10 m/s 2. Người ta đặt nhẹ lên m một  gia trọng Δm = 0,2 kg thì cả hai dùng dao động điều hòa với biên độ 10 cm. Khi vật ở dưới vị trí cân bằng 6 cm,  áp lực của Δm lên m là: A. 0,4 N B. 0,5 N C. 0,25 N D. 1N Câu 22: Đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm L và tụ điện có điện dung C thay đổi   được. Ban đầu độ  lệch pha giữa điện áp hai đầu mạch và dòng điện là 60 0 thì công suất tiêu thụ  trong mạch là  50W. Thay đổi C để điện áp hai đầu mạch lệch pha với dòng điện là 45o thì mạch tiêu thụ công suất là A. 100W B. 200W C. 50W D. 120W Câu 23: Đoạn mạch xoay chiều AB chỉ gồm cuộn dây thuần cảm L, nối tiếp với biến trở R được mắc vào điện   áp xoay chiều u = U ocos(ωt) (V). Ta thấy có hai giá trị  của biến trở là R 1, R2 làm độ  lệch pha tương  ứng của u AB  với dòng điện qua mạch lần lượt là φ1, φ2. Cho biết φ1 + φ2 =  . Độ tự cảm L của cuộn dây được xác định bằng  2 biểu thức R 1R 2 R 1R 2 R R2 R R2 A. L =    B. L =  C. L =  1   D. L =  1 2 f 2 f 2 f 2 f Câu 24: Trên mặt hồ nước yên lặng, tại hai điểm A,B cách nhau 3m có hai nguồn đồng bộ  giống nhau dao động  theo phương vuông góc với mặt nước với chu kỳ 1s. Các sóng sinh ra truyền trên mặt nước với tốc độ  1,2m/s. O   là trung điểm của AB. Gọi P là một điểm rất xa so với khoảng cách AB và tạo Ox góc  θ (θ=POx với Ox là trung  trực của AB ). Khi P nằm trên đường cực tiểu gần trung trực AB nhất góc θ có độ lớn:    A. 11,540 B. 23,580           C.61,640    D.0,40 Câu 25: Ban đầu có một khối chất phóng xạ  nguyên chất, có chu kì bán rã T. Đến thời điểm t1 (t1 ≤ 2T) thì có N1  3 hạt bị phân rã. Đến thời điểm t2 =  t1 thì có N hạt bị phân rã. Tìm tỉ số nhỏ nhất giữa N và N . 2 7 7 15 3 A.  B.  C.  D.  4 6 7 2 Câu 26: Một máy tăng áp lí tưởng có cuộn sơ cấp mắc vào điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi. Khi   đồng thời giảm 2x vòng dây ở cuộn sơ cấp và 3x vòng dây ở cuộn thứ cấp thì tỉ số điện áp ở hai đầu cuộn sơ cấp  và thứ cấp không đổi so vs ban đầu. Khi đồng thời tăng y hoặc giảm z vòng dây ở cả cuộn sơ và cuộn thứ thì điện  
  4.      Trường THPT Phù Cừ                                                                                                      Lê Đức Thiện áp hiệu dụng hai đầu cuộn thứ cấp để hở đều thay đổi một lượng bằng 10% điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn sơ  y cấp. Tìm tỉ số  z 3 2 3 4 A.  B.  C.  D.  2 3 4 3 Câu 27 .Để  đo gia tốc trọng trường trung bình tại một vị  trí (không yêu cầu xác định sai số), người ta dùng bộ  dụng cụ gồm con lắc đơn; giá treo; thước đo chiều dài; đồng hồ bấm giây. Người ta phải thực hiện các bước: a. Treo con lắc lên giá tại nơi cần xác định gia tốc trọng trường g b. Dùng đồng hồ bấm dây để đo thời gian của một dao động toàn phần để tính được chu kỳ T, lặp lại   phép đo 5 lần  c. Kích thích cho vật dao động nhỏ d. Dùng thước đo 5 lần chiều dài l của dây treo từ điểm treo tới tâm vật l e. Sử dụng công thức  g = 4π 2  để tính gia tốc trọng trường trung bình tại một vị trí đó T2 f. Tính giá trị trung bình  l  và  T Sắp xếp theo thứ tự đúng các bước trên A. a, b, c, d, e, f B. a, d, c, b, f, e C. a, c, b, d, e, f D. a, c, d, b, f, e Câu 28: Đặc điểm nào trong số các đặc điểm dưới đây không là đặc điểm chung của sóng cơ và sóng điện từ: A. Mang năng lượng.  B. Nhiễu xạ khi gặp vật cản. C. Là sóng ngang.  D. Truyền trong môi trường chân không. Câu 29: Tại một nơi con lắc đơn có chiều dài l1, l2 dao động điều hòa với tần số lần lượt là f1, f2. Tại nơi đó con  lắc đơn có chiều dài l = 2l1 + l2 dao động điều hòa với tần số f 1f 2 f 1f 2 A.  f 4f12 f 22 B.  f C.  f 2f 2 f 2 D.  f 2f12 f 22 1 2 f12 2f 22 4 10 Câu 30: Cho đoạn mạch không phân nhánh RLC có R = 50 3 Ω, C =   (F) cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm  L thay đổi được. Điện áp giữa hai đầu mạch là u = 100 2 cos(100πt)V. Điều chỉnh L = L1   để  điện áp hai đầu  cuộn cảm cực dại, L = L2 để điện áp hai đầu đoạn RL cực đại, L = L3 để điện áp hai đầu tụ điện cực đại. Khi L =  L3 + L1 − L2 thì công suất tiêu thụ của mạch có giá trị gần giá trị nào nhất A. 160W B. 200W C. 110W D. 105W Câu 31: Nơtron sinh ra trong sự phân hạch là nơtron nhanh( có động năng cỡ MeV). Để làm chậm nơtron người ta   cho nó va chạm với hạt nhân của chất làm chậm. Giả sử m và v là khối lượng và vận tốc của nơtron, M là khối   lượng của hạt nhân chất làm chậm( coi như  đứng yên). Coi va chạm là đàn hồi và trực diện. Nơtron nhiệt là   nơtron chậm có động năng cỡ kT, T là nhiệt độ khoảng 300K, k=1,38.10 ­23J/K là hằng số Bôn xơ man. Tính số lần  va chạm cần thiết để nơtron có động năng ban đầu 2MeV trở thành nơtron nhiệt nếu chất làm chậm là hạt nhân   Đơ tê ri   trong nước nặng D2O     A.8 lần B.7 lần      C.9 lần D.6 lần
  5.      Trường THPT Phù Cừ                                                                                                      Lê Đức Thiện Câu 32: Đặt điện áp xoay chiều u= U cosωt(V) vào hai đầu đoạn mạch AB theo thứ  tự  gồm đoạn mạch AM  chứa điện trở  thuần R, đoạn mạch MN chứa cuộn cảm có độ  tự  cảm  L=2/(π , điện trở  thuần r và đoạn  mạch NB chứa tụ C. Khi  ω=  ω1, và ω =ω2 thì dòng điện hiệu dụng có cùng giá trị  I 1. Khi ω= ω3=100 rad/s thì  UMB    cực tiểu và dòng điện hiệu dụng qua mạch bằng I2= I1/3. Khi  ω=  ω4  =kω3    thì UAN  đạt cực đại. Biết  . Tìm k A.1,17 B.1,5 C.2,15 D.1,25 Câu 33: Một vật khối lượng 300g thực hiện đồng thời hai dao động là x1 = 5 3 cos(5πt) cm, x2 = 5 cos(5πt − α)cm.  . Biết phương trình dao động tổng hợp của vật là x = A cos(5πt −  β) cm. Biết 0 
  6.      Trường THPT Phù Cừ                                                                                                      Lê Đức Thiện Câu 39: Khi cắm một quạt điện Mitsubishi vào mạch điện có điện áp hiệu dụng 220 V thì sinh ra một công suất   65 W. Biết dây quấn động cơ  có điện trở  12Ω. Hệ số công suất của động cơ  quạt 0,8. Chỉ  có tỏa nhiệt trên dây   quấn là hao phí đáng kể. Cường độ dòng điện hiệu dụng qua động cơ quạt là: A. 0,38 A.  B. 18,0A .  C. 0,27 A.  D. 14,3 A.  Câu 40: Một mạch dao động gồm có L = 20 μH, R = 4 Ω, C = 2 nF. Hiệu điện thế cực đại giữa 2 đầu tụ là 5 V.   Để duy trì điện tự trong mạch, người ta dùng 1 pin có suất điện động là 5V, có điện lượng dự trữ ban đầu là 30  (C), có hiệu suất dử dụng là 60%. Hỏi cục pin có thể duy trì dao động trong thời gian bao lâu: A. 500 phút B. 5000 phút C. 300 phút D. 3000 phút Câu 41: Sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi có biên độ ở bụng là 5 cm. Điểm M cách nút gần nó nhất một khoảng   6 cm thì có biên độ là 2,5 cm. Bước sóng là A. 108 cm B. 18 cm C. 72 cm D. 36 cm Câu 42: Một động cơ điện xoay chiều sản xuất ra công suất cơ học 7,5kW và có hiệu suất 80%. Mắc động cơ nối   tiếp với một cuộn dây rồi mắc nối tiếp chúng vào mạng điện xoay chiều giá trị  hiệu điện thế  hiệu dụng  ở  hai   đầu động cơ  là UM. Biết dòng điện qua động cơ  có cường độ  hiệu dụng là 40A và trễn pha hơn so với U M một  góc  . Hiệu điện thế hai đầu cuộn dây có giá trị hiệu dụng là U d = 125 V và sớm pha hơn so với dòng điện qua   6 nó 1 góc  . Hiệu điện thế hiệu dụng của mạng điện và độ lệch pha của nó so với dòng điện là 3 A. 833V, 45o  B. 833V, 39,3o  C. 384V, 39, 3o  D. 384V, 45o Câu 43: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Y­âng, nguồn S phát đồng thời ba bức xạ có bước sóng λ1 = 400 nm;  λ2 = 500 nm; λ3 = 750 nm. Giữa hai vân sáng gần nhau nhất cùng màu với vân trung tâm còn quan sát thấy có bao  nhiêu loại vân sáng? A. 7 B. 4 C. 6 D. 5 Câu 44: Chùm sáng trắng từ mặt trời (xem là chùm tia song song) qua tấm thủy tinh không bị tán sắc là do A. Ánh sáng mặt trời không phải là ánh sáng tạp sắc. B. Tấm thủy tinh không phải là lăng kính nên ánh sáng không bị tán sắc. C. Ánh sáng mặt trời không phải là ánh sáng kết hợp. D. Sau khi bị tán sắc, các ánh sáng đơn sắc ló ra ngoài  x(cm) dưới dạng những chùm tia chồng lên nhau, tổng hợp lại   4 thành ánh sáng trắng. Câu 45: Đặt điện áp xoay chiều u = U 2 cosωt (V) vào  hai đầu đoạn mạch gồm biến trở  R, tụ  điện C và cuộn  xA’ 2 dây thuần cảm L có độ  tự  cảm thay đổi được mắc nối  tiếp nhau theo thứ  tự, M là điểm nằm giữa tụ  điện và   cuộn dây. Khi R = Ro, điều chỉnh L đến giá trị L1 thì hiệu  0 điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây đạt giá trị cực  0,25 1,25 t(s) xA đại thì UAM = U1. Khi tăng giá trị  biến trở  thêm Rx  Ω  thì  hiệu điện thế  hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây đạt cực   ­2 ­4
  7.      Trường THPT Phù Cừ                                                                                                      Lê Đức Thiện 1 đại khi L = L2, khi đó UAM = U2. Biết dòng điện trong hai trường hợp lệch pha nhau góc α (tan α =  ), U1 = 2U2.  3 Xác định hệ số công suất của mạch trong trường hợp đầu. 2 1 1 A.  B.  C.  D. Đáp án khác. 5 5 2 Câu 46: Chọn phát biểu đúng khi nói về phản ứng nhiệt hạch A. Phản ứng nhiệt hạch xảy ra khi có sự hấp thụ nơtron chậm của hạt nhân nhẹ. B. Nhiệt độ rất cao trong phản ứng nhiệt hạch là để phá vỡ hạt nhân biến đổi thành hạt nhân khác. C. Điều kiện duy nhất để phản ứng nhiệt hạch xảy ra là phản ứng xảy ra ở nhiệt độ cao. D. Nếu tính theo khối lượng nhiên liệu thì phản ứng nhiệt hạch tỏa ra năng lượng nhiều hơn phản ứng phân   hạch. Câu 47:  Điểm sáng A đặt trên trục chính của một thấu kính, cách thấu kính 30cm. Chọn trục tọa độ Ox vuông góc   với trục chính , gốc O nằm trên trục chính của thấy kính. Cho A dao động điều hòa theo phương của trục Ox. Biết  phương trình dao động của A và ảnh A’của nó qua thấu kính được biểu diễn như hình vẽ. Tính tiêu cự của thấu   kính     A.10cm B.­10cm  C.­15cm D.15cm Câu 48: Mạch dao động điện từ  gồm cuộn dây thuần cảm và một bộ  tụ  điện có điện dung Co không đổi mắc   song song với tụ xoay C x. Tụ Cx có điện dung biến thiên từ  10 pF đến 250 pF khi góc xoay biến thiên từ  0 0 đến  120o, cho biết điện dung của tụ Cx tỉ lệ với góc quay theo hàm bậc nhất. Mạch dao động này có tần số biến thiên   từ 10 MHz đến 30 MHz. Khi mạch đang có tần số là 10 MHz, để tần số sau đó là 15 MHz thì cần xoay tụ một góc   nhỏ nhất là A. 100  B. 75o  C. 300  D. 45o Câu 49: Trong mạch dao động điện từ  LC, điện tích của tụ  điện biến thiên điều hòa với chu kì T. Năng lượng   điện trường ở tụ điện A. biến thiên điều hòa với chu kì T. B. biến thiên tuần hoàn với chu kì 2T. T C. không biến thiên tuần hoàn theo thời gian. D. biến thiên tuần hòa với chu kì  . 2 Câu 50: Một máy biến áp lý tưởng dùng trong quá trình truyền tải điện đặt  ở  đầu đường dây tải điện (nơi đặt  máy phát) có hệ số biến thế là 50. Điện áp hiệu dụng và cường độ  dòng điện hiệu dụng ở cuộn sơ cấp lần lượt   là 100 V và 5 A. Biết công suất hao phí trên đường dây bằng 10% công suất truyền đi. Độ  giảm thế  trên đường  dây và công suất truyền tải nơi tiêu thụ điện lần lượt là A. 4450 V, 500 W B. 5000 V, 50 W C. 0,5 kV, 450 W D. 500 kV, 450 W
  8.      Trường THPT Phù Cừ                                                                                                      Lê Đức Thiện ĐỀ SỐ 2 Câu 1: Một con lắc lò xo đặt trên mặt phẳng nằm ngang gồm lò xo nhẹ có một đầu cố định, đầu kia gắn với vật   nhỏ m1 = 300 g. Khi 1 m đang ở vị trí cân bằng, đặt vật 2 m 2 = 200 g cách 1 m một khoảng 92 cm về phía không có   lò xo. Hệ số ma sát giữa các vật với mặt phẳng ngang là μ=0,05. Bắn m2 vào m1 theo phương trục lò xo với vận  tốc ban đầu là 2,4 m/s. Va chạm là hoàn toàn đàn hồi, sau va chạm, chiều dài cực đại và cực tiểu của lò xo lần   lượt là lớn nhất và nhỏ nhất là 108 cm; 94 cm. Tìm độ cứng k của lò xo. A. 168N/m B. 181N/m C. 141N/m D. 118N/m Câu 2: Gọi nc, nl, nL, nv lần lượt là chiết suất của thuỷ tinh đối với các tia chàm, lam, lục, vàng. Sắp xếp thứ  tự  nào dưới đây là đúng ? A. nc > nl > nL > nv B. nc  nv D. nc 
  9.      Trường THPT Phù Cừ                                                                                                      Lê Đức Thiện điện áp hiệu dụng trên cuộn cảm có giá trị cực đại. Tính tần số của dòng điện khi điện áp hiệu dụng của tụ cực  đại. A. 125Hz B. 75 5 Hz C. 50 15 Hz D. 75 2 Hz Câu 6: Cho mạch như hình vẽ: uAB = 200cos100 πtV. Cuộn dây thuần cảm  và có độ  tự  cảm L, R = 100 Ω. Mắc vào MB 1 ampe kế có RA = 0 thì nó  chỉ 1A. Lấy ampe kế ra thì công suất tiêu thụ giảm đi phân nửa so với lúc  đầu. Độ tự cảm L gần giá trị nào nhất sau đây? A. 0,85 H B. 0,75 H C. 1,25 H D. 1,45 H Câu 7: Hai điểm A, B nằm trên cùng một đường thẳng đi qua một nguồn âm và ở hai phía so với nguồn âm. Biết   mức cường độ âm tại A và tại trung điểm của AB lần lượt là 50 dB và 44 dB.  Mức cường độ âm tại B gần giá trị  nào nhất sau đây? A. 28 d B. 36 dB C. 38 dB D. 47 dB Câu 8: Mạch điện gồm tải Z  mắc nối tiếp với điện trở R rồi nối vào nguồn xoay chiều có điện áp hiệu dụng U 1.  Khi đó điện áp hiệu dụng trên tải là U2, hệ số công suất trên tải cosφ2=0,6; hệ số công suất của mạch cosφ2=0,8.  Bằng cách điều chỉnh Z và điện áp hiệu dụng của nguồn, người ta làm cho công suất tiêu thụ trên R  giảm đi 100  lần còn công suất và hệ số công suất của tải không đổi. Khi đó điện áp hiệu dụng hai đầu của nguồn phải tăng: A.7,52 lần B.9,426 lần C.8 lần D.8,273 lần Câu 9: Cho mạch điện AB gồm hai đoạn mạch AM và MB.  Trong đó đoạn mạch AM gồm điện trở thuần R và tụ  điện có điện dung C, đoạn mạch MB gồm cuộn dây có độ tự  cảm L. Biết điện áp hai đầu đoạn mạch u AB = 160  sin100 t (V). Ta điều chỉnh C để công suất mạch cực đại và đạt đến giá trị 160W thì thấy điện áp hai đầu MB là   uMB = 80sin 100 t (V). Hỏi cảm kháng và dung kháng có giá trị bằng bao nhiêu? 3 A. ZL = 40  ; ZC = 40    B. ZL = 20 3 ; ZC = 20 3 C. ZL = 40 3 ; ZC = 40 3 D. Không xác định được. Câu 10: Một chất phóng xạ mà hạt nhân của nó phát ra một hạt α rồi biến đổi thành hạt nhân X bền vững. Trong  1 phút đầu tiên có n1 hạt α bắn ra và sau đó 24 giờ thì trong 1 phút có n 2 = 0,3294n1 hạt b α bắn ra. Chu kỳ bán rã  của chất đó xấp xỉ bằng: A. 15 giờ. B. 138 ngày. C. 3,8 ngày. D. 50 giờ. Câu 11: Năng lượng ion hóa của nguyên tử H ở trạng thái cơ bản có giá trị E = 13,6 V. Bước sóng ngắn nhất mà  nguyên tử H có thể phát ra bằng? A. 91,3 nm B. 9,13 nm C. 0,1026  m D. 0,098 nm Câu 12: Trong thí nghiệm Y­âng,chùm ánh sáng chiếu đến 2 khe gồm 2 thành phần đơn sắc có bước sóng lần lượt  là  1 = 0,7  m và  2. Khoảng cách giữa 2 khe là 0,2 mm, khoảng cách từ  2 khe đến màn quan sát là 1m. Trong  khoảng L = 28 mm trên màn, người ta đếm được có 17 vân sáng trong đó có 3 vạch sáng là kết quả trùng nhau của  2 hệ vân. Biết rằng 2 trong 3 vạch sáng trùng nhau nằm ở 2 đầu của L. Bước sóng  2 có giá trị: A. 0,56  m B. 0, 64  m C. 0,525  m D. 0,48  m Câu 13: Con lắc đơn dao động điều hòa có biên độ  góc 4o. Nếu biên độ  góc của con lắc tăng thêm 1o, thì năng  lượng dao động của con lắc sẽ tăng A. 64,00%. B. 20,00%. C. 56,25%. D. 1,56%.
  10.      Trường THPT Phù Cừ                                                                                                      Lê Đức Thiện Câu 14: Một vật dđđh phải mất 0,25s để đi từ điểm có vận tốc bằng không tới điểm tiếp theo cũng như vậy. Chu   kì của dao động là A. 0,5 s              B. 1 s            C. 2 s                  D. 4 s Câu 15.Một đoạn mạch AB mắc nối tiếp theo thứ tự gồm R,C, cuộn dây không thuần cảm có độ tự cảm L, điện   trở  trong r=R(L=CR2). Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều u=U0cosωt(V), với ω thay đổi được . Khi  ω=ω1  thì điện áp trên cuộn cảm   u d1  =U1   cos(ω1t+  α1)(V). Khi  ω=ω2  thì điện áp trên cuộn cảm   u d2  =U2   cos(ω2t+ α2)(V).. Biêt α1 +α2=π/2. U1=kU2. Hệ số công suất khi ω=ω1 là 0,28. Chọn phương án đúng:      A.k=7 B.k=0,7 C.k=0,8 D.k=8 Câu 16: Đặt điện áp xoay chiều u = U 0cosωt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện. Biết tụ điện có điện dung C.   Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là      A. i = ωCU0cos(ωt ­ ). B.  i = ωCU0cos(ωt + π).C.  i = ωCU0cos(ωt +  ). D.  i = ωCU0cosωt. 2 2 Câu 17: Chọn phương án sai. Quá trình truyền sóng là: A. một quá trình truyền pha dao động B. một quá trình truyền vật chất C. một quá trình truyền trạng thái dao động D. một quá trình truyền năng lượng Câu 18: Chọn kết luận đúng khi nói về dao động điều hòa? A. Tốc độ trung bình vx và tốc độ cực đại vmax liên hệ với nhau bằng công thức vx = 0,5 vmax. B. Tốc độ trung bình tính trong nửa chu kì bàng tốc độ trung bình trong một chu kì C. Cơ năng của dao động điều hòa được tính theo tốc độ trung bình W = 0,5vx2 D. Tốc độ trung bình tính trong một phần tư chu kì bằng tốc độ trung bình trong một chu kì Câu 19: Nếu nối hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần L mắc nối tiếp với điện trở thuần R = 1  Ω vào hai cực  của nguồn điện một chiều có suất điện động không đổi và điện trở trong r thì trong mạch có dòng điện không đổi   cường độ  I. Dùng nguồn điện này để  nạp điện cho một tụ  điện có điện dung C = 2.10 ­6  F. Khi điện tích trên tụ  điện đạt giá trị cực đại, ngắt tụ điện khỏi nguồn rồi nối tụ điện với cuộn cảm thuần L thành một mạch dạo động  thì trong mạch có dao động điện từ tự do với chu kì bằng π.10­6 s và cường độ dòng điện cực đại bằng 8I. Tính r. A. 4Ω. B. 3Ω. C. 2Ω. D. 1Ω. Câu 20: Tại 2 điểm A và B trên mặt nước cách nhau 16 (cm) có 2 nguồn kết hợp dao động điều hòa cùng tần số,  cùng pha nhau. Điểm M nằm trên mặt nước và nằm trên đường trung trực của AB cách trung điểm I của AB một   khoảng nhỏ  nhất bằng 4 5 (cm) luôn dao động cùng pha với I. Điểm N nằm trên mặt nước và nằm trên đường   thẳng vuông góc với AB tại A, cách A một khoảng nhỏ nhất gần giá trị nào nhất sau đây để M dao động với biên   độ cực tiểu? A. 9,25(cm) B. 2,25 (cm) C. 8.75 (cm) D. 3,75 (cm) Câu 21: Chọn phát biểu đúng: A. Trong phóng xạ β+, số nơ tron của hạt nhân con bằng số nơtron của hạt nhân mẹ B. Trong các tia phóng xạ, tia γ làm ion hóa không khí mạnh nhất C. Trong các tia phóng xạ, tia γ chuyển động nhanh nhất D. Trong các tia phóng xạ, tia β đi xa nhất trong không khí
  11.      Trường THPT Phù Cừ                                                                                                      Lê Đức Thiện 7 Câu 22: Cho h¹t pr«t«n cã ®éng n¨ng K P = 1,8MeV b¾n vµo h¹t nh©n 3 Li ®øng yªn, sinh ra hai h¹t α cã cïng ®é lín vËn tèc vµ kh«ng sinh ra tia γ vµ nhiÖt n¨ng. Cho biÕt: mP = 1,0073u; mα = 4,0015u; mLi = 7,0144u; 1u = 931,5MeV/c2 = 1,66.10—27kg. §é lín vËn tèc cña c¸c h¹t míi sinh ra b»ng bao nhiªu? A. vα = 2,18734615m/s. B. vα = 15207118,6m/s. C. vα = 21506212,4m/s. D. vα = 30414377,3m/s. Câu 23: Điều nào sau đây là đúng khi nói về đặc điểm của quang phổ liên tục?     A. Phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng.     B. Không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng.     C. Không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng.     D. Nhiệt độ càng cao, miền phát sáng của vật càng mở rộng về phía bước sóng lớn của quang phổ liên tục. Câu 24: Năng lượng của nguyên tử H ở trạng thái dừng: A. gồm động năng của electron và thế năng tương tác tĩnh điện giữa electron và hạt nhân B. có mức thấp nhất thì electron chuyển động trên quỹ đạo xa hạt nhân nhất C. có mức cao nhất thì nguyên tử ở trạng thái bền vững nhất D. chính là động năng của electron, khi electron chuyển động trên quỹ đạo gần hạt nhân nhất Câu 25: Tia hồng ngoại: A. là bức xạ đơn sắc màu hồng B. là sóng điện từ có bước sóng nhỏ hơn 400 nm C. gây ra một số phản ứng hóa học D. bị lệch trong điện trường và từ trường Câu 26: Tia tử ngoại và tia X đều có bản chất là sóng điện từ, có bước sóng dài ngắn khác nhau nên A. chúng bị lệch khác nhau trong điện trường B. chúng bị lệch khác nhau trong từ trường đều C. có khả năng đâm xuyên khác nhau D. chúng đều được sử dụng trong y tế để chụp điện Câu 27: Để đo công suất tiêu thụ trung bình trên đoạn mạch chỉ có điện trở thuần, ta cần dùng dụng cụ đo là A. chỉ Ampe kế  B. chỉ Vôn kế C. Ampe kế và Vôn kế D. Áp kế Câu 28: Khi nói về điện từ trường, phát biểu nào sau đây là sai; A. Nơi có từ trường biến thiên theo thời gian thì nơi đó xuất hiện điện trường xoáy B. Khi sóng điện từ  lan truyền, vec­tơ cường độ  điện trường và vec­tơ  cảm ứng từ  tại một điểm luôn vuông   góc với nhau C. Điện trường và từ trường là hai mặt thể hiện khác nhau của điện từ trường D. Điện từ trường không lan truyền được trong điện môi Câu 29: Trong thí Iang về giao thoa ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,4µm, khoảng cách giữa hai khe là a=0,8mm.   Gọi H là chân đường cao hại từ  S1 tới màn quan sát và tại H là một vân tối. Giữ  cố  định màn chứa hai khe, di  chuyển từ từ màn quan sát ra xa và dọc theo đường thẳng vuông góc với mặt phẳng chứa hai khe thì chỉ có hai lần   H đạt giá trị cực đại giao thoa. Khi dịch chuyển màn như trên, khoảng cách giữa hai vị trí của màn để H là cực đại  giao thoa lần  đầu và cự tiểu giao thoa lần cuối là:      A.1,6m B.0,4m C.0,32m D.1,2m Câu 30: Người ta dùng hạt proton bắn vào hạt nhân bia đứng yên để gây ra phản ứng tạo thành hai hạt giống nhau  bay ra với cùng độ  lớn động năng và theo các hướng lập với nhau một góc lớn hơn 120 o. Biết số  khối của hạt  nhân bia lớn hơn 3. Kết luận nào sau đây là đúng: A. phản ứng trên là phản ứng thu năng lượng B. phản ứng trên là phản ứng tỏa năng lượng
  12.      Trường THPT Phù Cừ                                                                                                      Lê Đức Thiện C. năng lượng của phản ứng trên bằng 0 D. Không đủ dữ liệu để kết luận Câu 31: Năng lượng kích hoạt của bán dẫn Ge bằng 0,66 eV. Giới hạn quang dẫn của Ge xấp xỉ bằng A. 4140 nm B. 1110 nm C. 1880 nm D. 820 nm Câu 32: Electron bật ra khỏi kim loại khi có ánh sáng chiếu vào là vì: A. ánh sáng có bước sóng λ xác định B. năng lượng photon ánh sáng đó lớn hơn năng lượng của electron C. năng lượng của photon lớn hơn công thoát của electron khỏi kim loại đó D. vận tốc của electron khi đến bề mặt kim loại lớn hơn vận tốc giới hạn của kim loại đó Câu 33: Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ  tự  cảm 50 mH và tụ  điện có điện dung C.  Trong mạch đang có dao động điện từ tự do với cường độ  dòng điện i = 0,12cos2000t (i­A, t­s). Ở thời điểm mà  cường độ dòng điện trong mạch bằng một nửa cường độ  dòng điện hiệu dụng thì hiệu điện thế  giữa hai bản tụ  bằng: A. 12 3 V B. 5 14 V C. 6 2 V D. 3 14 V Câu 34: Mạch dao động LC có tần số dao động riêng bằng f. Mạch dao động L’C’ có C’ = 8C, L’= 0,5L sẽ dao   động với tần số riêng: A. f’ = 0,5f B. f’ = 2f C. f’ = 4f D. F’ = 0,25f Câu 35: Một sợi dây đàn hồi căng ngang, đang có sóng dừng ổn định. Trên dây A là một điểm nút, B là một điểm   bụng gần A nhất, AB = 14 cm, gọi C là một điểm trong khoảng AB có biên độ  bằng một nửa biên độ  của B.   Khoảng cách AC là 14 A. 1,75 B.  C. 3,5 D. 7 3 Câu 36: Thực hiện giao thoa trên bề  mặt chất lỏng với hai nguồn kết hợp A, B cách nhau 40 cm dao động theo   phương thẳng đứng với cùng phương trình u = u = 9cos 40 t (với t tính bằng s). Tốc độ  truyền sóng trên  2 mặt nước là 0,8 m/s. Gọi C là điểm thuộc trung trực AB cách AB một khoảng 15 (cm). Xét trong vùng không gian   giới hạn bởi elip nhận A, B làm tiêu điểm và qua C; M là điểm vừa dao động cực đại vừa cùng pha nguồn B xa   nguồn A nhất. Số điểm M thoả mãn là. A. 4. B. 2. C. 6. D. 12.  Câu 37: Thí nghiệm giao thoa Young dùng để xác định: A. bước sóng ánh sáng B. vận tốc ánh sángC. cường độ chùm sáng D. tính đơn sắc của ánh sáng Câu 38. Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng qua khe Young: khe hẹp S phát ra ánh sáng có bước sóng 500 nm,  khoảng cách từ 2 khe S1; S2 tới S là 20 cm. Khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm; khoảng cách từ hai khe tới màn là  2 m. O là vị trí tâm của màn. Cho S tịnh tiến xuống dưới theo phương song song với màn. S phải dịch chuyển một   đoạn tối thiểu bằng bao nhiêu để cường độ sáng tại điểm O chuyển từ cực đại sang cực tiểu? A. 0,1 mm B. 0,05 mm C. 0,2 mm D. 0,6 mm Câu 39: Chọn phát biểu đúng? A. Hạt nhân bền vững khi có khối lượng trung bình và năng lượng liên kết lớn B. Phản ứng nhiệt hạch là sự kết hợp hai hạt nhân nhẹ thành hạt nhân nặng hơn C. Trong phóng xạ  ­ có một nơtron đã biến đổi thành proton
  13.      Trường THPT Phù Cừ                                                                                                      Lê Đức Thiện D. Trong sự phân hạch, hệ số nhân nơtron là số nơtron cần thiết để có phản ứng dây chuyền Câu 40: Hạt triti (T) và hạt đơtriti (D) tham gia phản  ứng kết hợp tạo thành hạt nhân X và nơtron, tỏa ra năng   lượng 18,06 MeV. Cho biết năng lượng liên kết riêng của T và X lần lượt là 2,7 MeV/nuclon và 7,1 MeV/nuclon.  Năng lượng liên kết riêng của D là? A. 4,12 MeV B. 2,14 MeV C. 1,12 MeV D. 4,21 MeV Câu 41: Một vật thực hiện đồng thời 3 dao động điều hòa cùng phương cùng tần số có li độ lần lượt là là x1, x2, x3. Biết phương trình li độ  tổng hợp của các dao động thành phần lần lượt là x12 = 2 13 cos( t+ arctan 3 3 3 );   x23  =   2 7 cos( t+   arctan );   x31  =   4 3 5 5 Wđ(mJ) 5 40 cos( t ­ ) cm. Khi li độ  của dao động x1 đạt giá trị cực  6 đại thì li độ của dao động x2 là A. 0 cm B. 3 cm C.  20 3 cm D. 4 3 cm Câu   42:   1.Đồ   thị   biểu   diễn   động   năng   của   một   vật  m=200 g dao động điều hòa  ở  hình vẽ   ứng với phương  t(s) trình dao động nào sau đây: A.x=5cos(4πt­3π/4) cm 1/16 B.x=5cos(4πt+π/4)cm C.x=4cos(4πt­π/4) cm D. x=4cos(4πt­3π/4) cm Câu 43: Cho mạch điện AB gồm một điện trở  thuần R mắc nối tiếp với một tụ  điện C và một cuộn dây theo   đúng thứ tự. Gọi M là điểm nói giữa điện trở thuần và tụ  điện, N là điểm nối giữa tụ điện và cuộn dây. Đặt vào  hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều có giá trị  hiệu dụng 120 3 (V) không đổi, tần số  f = 50 Hz thì đo được   điện áp hiệu dụng UMB = 120VUMB = 120 V, uAN lệch pha   so với uMB, uAB lệch pha   với uAN. Biết công suất  2 3 tiêu thụ của mạch khi đó là 360 W. Nếu nối tắt hai đầu cuộn dây thì công suất tiêu thụ của mạch là? A. 180 W B. 240 W C. 810 W D. 540 W Câu 44: Khi mắc cuộn sơ cấp của một máy biến áp với nguồn điện xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi thì  điện áp hiệu dụng ở cuộn thứ cấp bằng U. Nếu mắc nguồn trên với cuôn thứ cấp thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu   cuộn sơ cấp bằng 4U. Tỉ số giữa số vòng cuộn sơ cấp và thứ cấp của máy bằng A. 0,25 B. 4 C. 0,5 D. 2 Câu 45: Chọn phát biểu sai: A. Hiện tượng thành các lỗ  trống và electron dẫn trong bán dẫn khi được chiếu sáng được gọi là hiện tượng   quang điện trong B.  Hiện tượng giảm mạnh điện trở  suất của tấm bán dẫn ki được chiếu sáng thích hợp gọi là hiện tượng   quang dẫn C. Trong hiện tượng quang dẫn, bước sóng ánh sáng kích thích càng lớn thì điện trở suất bán dẫn càng nhỏ D. Quang điện trở, pin quang điện là các thiế bị hoạt động dựa trên hiện tượng quang điện trong
  14.      Trường THPT Phù Cừ                                                                                                      Lê Đức Thiện 3 Câu 46: Một vật dao động điều hòa với phương trình x =4 2 cos(5πt −  ) (cm). Quãng đường vật đi được từ  4 thời điểm 0,1 s tới t = 6 s gần giá trị nào nhất sau đây? A. 85 cm B. 335 cm C. 330 cm D. 340 cm Câu 47: Dòng điện xoay chiều qua mạch R, L, C mắc nối tiếp có dạng i = I 0cos ωt. Biết điện áp tức thời hai đầu  mạch và hai đầu R, L, C lần lượt là u, uR, uL, uC. Hệ thức nào sau đây là đúng? i A. uR = Ri B. uL = Lωi C. u =  u 2R ( u L u C ) 2 D. uC =  C Câu 48: Đặt vào hai đầu AB điện áp xoay chiều u= U cosωt(V) vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp.   CR2
  15.      Trường THPT Phù Cừ                                                                                                      Lê Đức Thiện ĐỀ SỐ 3 Câu 1. Một vật dao động điều hòa với biên độ  13 cm, t = 0 tại biên dương. Sau khoảng thời gian t (kể  từ  lúc   chuyển động) vật đi quãng đường 135cm. Vậy trong khoảng thời gian 2t (kể  từ  lúc chuyển động) vật đi được   quãng đường là bao nhiêu? A. 263,65 cm. B. 260,24 cm. C. 276,15 cm. D. Đáp án khác. Câu 2. Trong thí nghiệm Y–âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra hai bức xạ có bước sóng lần lượt là λ 1 =  0,5  m và λ2 = 0,75  m. Xét tại M là vân sáng bậc 6 ứng với bước sóng λ 1, tại N là vân sáng bậc 6 ứng với bước   sóng λ2 (M, N ở cùng phía đối với vân trung tâm O), gọi I là trung điểm của đoạn OM. Trong khoảng giữa N và I   ta quan sát được A. 9 vân sáng. B. 7 vân sáng. C. 3 vân sáng. D. 6 vân sáng. Câu 3. Đặt một điện áp xoay chiều u vào hai đầu của một đoạn mạch gồm điện trở R mắc nối tiếp với một tụ   điện có điện dung C. Điện áp tức thời hai đầu điện trở  R có biểu thức u R = 50 2 cos(2πft +  φ). Vào một thời  điểm t nào đó điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch và hai đầu điện trở  có giá trị  u = 50 2 V và uR = –25 2 V. Xác định điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện? A. 60 V. B. 100V. C. 50V. D. 50√3 V. Câu 4. Cho mạch dao động LC lí tưởng. Ban đầu, năng lượng điện trường cực đại. Sau khoảng thời gian là  t1 thì  toàn bộ năng lượng điện trường chuyển hóa thành năng lượng từ trường. Sau đó một khoảng thời gian là  t2 thì  năng lượng từ trường chuyển hóa một nửa thành năng lượng điện trường. Biết  t1 +  t2 = 0,375.10­6 s. Chu kì dao  động riêng của mạch là A. 1 µs. B. 2 µs. C. 5 µs. D. 3 µs.
  16.      Trường THPT Phù Cừ                                                                                                      Lê Đức Thiện Câu 5. Trên mặt thoáng chất lỏng có hai nguồn kết hợp A và B cách nhau 50 cm, phương trình dao động tại điểm   5 A, B lần lượt là: uA = Acos 20 t (cm), uB = Acos 20 t (cm). Tốc độ truyền sóng v = 50 cm/s. Xét tam   6 6 giác BAC vuông cân tại A. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên trung tuyến CI là A. 4 B. 5 C. 6 D. 3 Câu 6. Xét phản ứng:  23290Th 208 82 Pb x 42 He y 0 1 . Chất phóng xạ Th có chu kỳ bán rã là T. Sau thời gian t = 2T thì  tỷ số số hạt α và số hạt β là: 3 1 A. 2 . B. 3. . C.  D.  2 3 Câu 7. Người ta chiếu một chùm tia laze hẹp có công suất 2 mW và bước sóng λ = 0,7 µm vào một chất bán dẫn   Si thì hiện tượng quang điện trong sẽ xảy ra. Biết rằng cứ 5 hạt phôtôn bay vào thì có 1 hạt phôtôn bị electron hấp   thụ và sau khi hấp thụ phôtôn thì electron này được giải phóng khỏi liên kết. Số hạt tải điện sinh ra khi chiếu tia   laze trong 4 s là A. 7,044.1015. B. 1,127.1016. C. 5,635.1016. D. 2,254.1016. Câu 8. Dao động duy trì là dao động mà người ta đã A. làm mất lực cản của môi trường. B. tác dụng ngoại lực biến đổi tuyến tính theo thời gian và vật dao động. C. kích thích lại dao động sau khi dao động đã bị tắt hẳn. D. truyền năng lượng cho vật dao động theo một quy luật phù hợp. Câu 9. Một con lắc lò xo có độ  cứng k = 100N/m dao động điều hòa dưới tác dụng của lực hồi phục có phương   5 trình F = 5cos 2 t  (N). Cho π2 = 10 Biểu thức vận tốc là 6 2 5 A. v = 10πcos 2 t  (cm/s). B. v = 10πcos 2 t  (cm/s). 3 6 C. v = 10πcos 2 t  (cm/s). D. v = 20πcos 2 t  (cm/s). 6 6 Câu 10. Một lò xo nhẹ treo thẳng đứng, đầu dưới của lò xo treo một vật nhỏ có khối lượng m. Từ vị trí cân bằng   O, kéo vật thẳng đứng xuống dưới đến vị trí B rồi thả không vận tốc ban đầu. Gọi M là một vị trí nằm trên OB,  thời gian ngắn nhất để vật đi từ B đến M và từ O đến M gấp hai lần nhau. Biết tốc độ trung bình của vật trên các   quãng đường này chênh lệch nhau 60 cm/s. Tốc độ cực đại của vật có giá trị xấp xỉ bằng A. 125,7 cm/s. B. 40,0 cm/s. C. 62,8 cm/s. D. 20,0 cm/s. Câu 11. Sóng điện từ không có tính chất nào sau đây? A. Trong sóng điện từ thì dao động của điện trường và từ trường tại một điểm luôn đồng pha với nhau. B. Sóng điện từ là sóng ngang. C. Sóng điện từ lan truyền được trong chân không và mang năng lượng. D. Trong sóng điện từ dao động của điện trường và từ trường tại mọi điểm lệch pha nhau . Câu 12. Nhà máy điện gió được coi là thân thiệt với môi trường hơn nhiều so với các nhà máy nhiệt điện, nhà máy  thủy điện. Việt Nam đã có nhà máy điện gió tại Bình Thuận, Bạc Liêu và một số tỉnh, thành khác. Gió làm quay  các cánh quạt của các cột điện gió, từ đó làm quay rôto của máy phát điện và tạo ra điện năng. Nếu gió càng mạnh 
  17.      Trường THPT Phù Cừ                                                                                                      Lê Đức Thiện thì các cánh quạt có thể quay càng nhanh và vì thế công suất điện phát ra càng lớn. Do các yếu tố  kĩ thuật và an   toàn, người ta nêu lên bốn điều kiện hoạt động của cánh quạt tại một số nhà máy điện gió như sau:  ­ Cánh quạt bắt đầu quay khi tốc độ gió đạt đến giá trị v1.    ­ Công suất điện phát ra đạt đến giá trị định mức P0 khi tốc độ gió đạt đến giá trị v2.  ­ Cánh quạt được điều khiển để giữ nguyên tốc độ quay khi tốc độ gió đạt lớn hơn giá trị v2. ­ Cánh quạt dừng quay khi tốc độ gió đạt đến giá trị v3 hoặc lớn hơn.  Trong các đồ  thị  sau, đồ  thị  nào mô tả  đúng mối quan hệ  giữa tốc độ  gió v và công suất điện P phát ra theo các   điều kiện nêu trên?  P P P P Po Po Po Po v v1 v2 v3 v1 v2 v3 v1 v2 v3 v1 v2 v3 Đồ thị a  Đồ thị b  Đồ thị c  Đồ thị d          A. Đồ thị a.               B. Đồ thị b.               C. Đồ thị c.          D. Đồ thị d.    Câu 13.  210 84 Po là chất phóng xạ α biến thành hạt chì Pb.  Bao nhiêu phần trăm năng lượng tỏa ra chuyển thành động  năng hạt chì, coi khối lượng hạt nhân gần bằng số khối (tính bằng u) của hạt nhân đó và coi hạt  210 84 Po  đứng yên  khi phóng xạ. A. 1,9 %. B. 99,1 %. C. 85,6 %. D. 2,8 %. Câu 14. Dao động của một chất điểm là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, có phương trình li độ  2 2 lần lượt là x1 = 4cos t và x2 = 3cos t (x1 và x2 tính bằng cm, t tính bằng s). Tại các thời điểm x1 = x2  3 2 3 và gia tốc của chúng đều âm thì li độ của dao động tổng hợp là: A. –4,8 cm. B. 5,19 cm. C. 4,8 cm. D. –5,19 cm. Câu 15. Một con lắc đơn gồm vật có khối lượng m, dây treo có chiều dài ℓ = 2 m, lấy g =  π 2. Con lắc dao động  điều hòa dưới tác dụng của ngoại lực có biểu thức F = F0cos t (N). Nếu chu kỳ T của ngoại lực tăng từ 2 s  2 lên 4 s thì biên độ dao động của vật sẽ A. tăng rồi giảm. B. chỉ tăng. C. chỉ giảm. D. giảm rồi tăng. 13,6 Câu 16. Mức năng lượng trong nguyên tử  hiđrô được xác định bằng biểu thức  E  (eV) với n  Z+, trạng  n2 thái cơ bản ứng với n = 1. Khi nguyên tử chuyển từ mức năng lượng O về N thì phát ra một phôtôn có bước sóng 
  18.      Trường THPT Phù Cừ                                                                                                      Lê Đức Thiện λo. Khi nguyên tử hấp thụ một phôtôn có bước sóng λ nó chuyển từ mức năng lượng K lên mức năng lượng M. So   với λo thì λ 3200 81 A. nhỏ hơn   lần. B. lớn hơn   lần. C. nhỏ hơn 50 lần. D. lớn hơn 25 lần. 81 1600 Câu 17. Trong thí nghiệm Y–âng về  giao thoa ánh sáng khoảng cách hai khe là a = 2 mm. Khoảng cách từ  màn   quan sát đến mặt phẳng chứa hai khe D = 1 m. Dùng bức xạ có bước sóng λ1 = 0,4 μm để xác định vị trí vân sáng  bậc ba. Tắt bức xạ  λ1 sau đó chiếu vào hai khe Y–âng bức xạ  λ 2 > λ1 thì tại vân sáng bậc ba nói trên ta quan sát   được vân sáng của bức xạ λ2. Xác định λ2, cho biết bức xạ này thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy. A. 0,75 µm. B. 0,5 µm. C. 0,6 µm. D. 0,45 µm. Câu 18. Để đo tốc độ truyền sóng v trên một sợ dây đàn hồi AB, người ta nối đầu A vào một nguồn dao động có   tần số f = 100 (Hz) ±  0,02%. Đầu B được gắn cố định. Người ta đo khoảng cách giữa hai điểm trên dây gần nhất   không dao động với kết quả d = 0,02 (m) ±  0,82%. Tốc độ truyền sóng trên sợi dây AB là A. v = 2(m/s) ±  0,02 (m/s)   B. v = 4(m/s) ±  0,01 (m/s)  C. v = 4(m/s) ±  0,03 (m/s)  D. v = 2(m/s) ±  0,04 (m/s) Câu 19. Khi nói về sóng cơ điều nào sau đây sai? A. Tốc độ truyền của sóng cơ phụ thuộc vào khối lượng riêng, tính đàn hồi của môi trường và tần số của dao  động của nguồn sóng. B. Trong quá trình truyền sóng các phần tử vật chất chỉ dao động xung quanh vị trí cân bằng. C. Sóng cơ lan truyền trong không khí là sóng dọc. D. Sóng cơ là quá trình lan truyền các dao động cơ học theo thời gian trong môi trường vật chất đàn hồi. Câu 20. Cho mạch điện RLC mắc nối tiếp như hình vẽ, với L thay đổi được. Điện áp ở 10 4 hai đầu mạch là u = 160 2 cos100πt (V), R = 80 Ω, C =   F. Điều chỉnh L để điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn  0,8 cảm cực đại. Biểu thức điện áp giữa hai điểm A và N là A. uAN = 357,8cos 100 t (V). B. uAN = 357,8cos 100 t (V). 10 20 C. uAN = 253cos 100 t (V). D. uAN = 253cos 100 t (V). 4 5 6,25 10 3 Câu 21. Cho mạch điện RLC mắc nối tiếp, cuộn dây thuần cảm có L =   H, tụ điện có C =   F. Đặt vào  4,8 hai đầu mạch điện áp xoay chiều u = 220 2 cos t (V), tần số  ω thay đổi được. Khi thay đổi  ω, thấy tồn   6 tại ω1  = 60π 2  rad/s hoặc ω2 = 80π 2 rad/s thì điện áp hiệu dụng trên cuộn dây có giá trị  bằng nhau. Thay đổi   tiếp ω, thì thấy ULmax. Hỏi giá trị ULmax bằng A. 200 V. B. 150 2  V. C. 180,65 V. D. 220,77 V. Câu 22. Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và có tần số không thay đổi vào hai đầu đoạn mạch gồm điện   trở R, cuộn cảm thuần L và tụ  điện C ghép nối tiếp. Giá trị  của R và C không đổi. Thay đổi giá trị  của L nhưng  2L 1 luôn có R2 
  19.      Trường THPT Phù Cừ                                                                                                      Lê Đức Thiện 1 2 cos(ωt + φ1); khi L = L2 =  (H), thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm thuần có biểu thức là u L2 = U1 2 2 cos(ωt + φ2); khi L = L3 =  (H), thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm thuần có biểu thức là u L3 = U2 2 cos(ωt + φ3). So sánh U1 và U2 ta có hệ thức đúng là A. U1  U2. C. U1 = U2. D. U1 =  2 U2. Câu 23. Một sóng ngang có chu kì T = 0,2 s truyền trong một môi trường đàn hồi có tốc độ 1 m/s. Xét trên phương   truyền sóng Ox, vào một thời điểm nào đó một điểm M nằm tại đỉnh sóng thì  ở  sau M theo chiều truyền sóng,   cách M một khoảng từ 42 cm đến 60 cm có điểm N đang từ vị trí cân bằng đi lên đỉnh sóng. Khoảng cách MN là A. 50 cm. B. 55 cm. C. 52 cm. D. 45 cm. Câu 24. Trên một sợi dây có chiều dài 54 cm cố  định  ở  hai đầu đang có sóng dừng. Tại thời điểm sợi dây duỗi   thẳng, gọi các điểm trên dây lần lượt là N, O, M, K, B sao cho N tương ứng là nút sóng, B là điểm bụng sóng nằm   gần N nhất, O là trung điểm của NB, M và K thuộc đoạn OB, khoảng cách giữa M và K là 0,3 cm. Trong quá trình  dao động của các phần tử trên dây thì khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần liên tiếp để giá trị đại số của li độ  T điểm B bằng biên độ dao động của điểm M là   và khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần liên tiếp để giá trị  10 T đại số  của li độ  điểm B bằng biên độ  dao động của điểm K là   (T là chu kì dao động của B). Trên sợi dây,  15 ngoài điểm O, số điểm dao động cùng biên độ và cùng pha với O là A. 7 B. 5 C. 11 D. 13 Câu 25. Một dây đàn có chiều dài 100cm. Biết tốc độ truyền sóng trong dây đàn là 300m/s. Hãy xác định tần số âm   cơ bản và tần số của họa âm bậc 5: A. 100 Hz và 500 Hz.  B. 60 Hz và 300 Hz.  C. 10 Hz và 50 Hz.  D. 150 Hz và 750 Hz. Câu 26. Hạt α bắn vào hạt nhân Al đứng yên gây ra phản ứng: α +  27 30 13 Al   →   15 P + n. Phản ứng này thu năng lượng   Q = 2,7 MeV. Biết hai hạt sinh ra có cùng vận tốc, tính động năng của hạt  α (coi khối lượng hạt nhân bằng số  khối của chúng). A. 1,3 MeV. B. 13 MeV. C. 3,1 MeV. D. 31 MeV. Câu 27.Dung dịch Fluorêxêin hấp thụ  ánh sáng có bước sóng 0,49µm và phát ra ánh sáng có bước sóng 0,52µm,   người ta gọi hiệu suất của sự phát quang là tỉ số giữa năng lượng ánh sáng phát quang và năng lượng ánh sáng hấp   thụ. Biết hiệu suất của sự phát quang của dung dịch Fluorêxêin là 75%. Số  phần trăm của phôtôn bị  hấp thụ  đã  dẫn đến sự phát quang của dung dịch là: A. 82,7%  B. 79,6%  C. 75,0%  D. 66,8% Câu 28. Khi chiếu một chùm sáng đỏ xuống bể bơi, người lặn sẽ thấy chùm sáng trong nước màu gì? A. Màu da cam, vì bước sóng đỏ dưới nước ngắn hơn không khí. B. Màu thông thường của nước. C. Vẫn màu đỏ vì tần số của tia sáng màu đỏ trong nước và không khí là như nhau. D. Màu hồng nhạt, vì vận tốc của ánh sáng trong nước nhỏ hơn trong không khí. Câu 29. Cho đoạn mạch xoay chiều AB gồm ba đoạn mạch nối tiếp. Đoạn mạch AM gồm cuộn dây thuần cảm L   nối tiếp với điện trở  r; đoạn mạch MN chỉ  có R; Đoạn mạch NB chỉ  có tụ  điện dung C.  Biết điện áp hai đầu 
  20.      Trường THPT Phù Cừ                                                                                                      Lê Đức Thiện đoạn mạch AM sớm pha hơn   so với cường độ  dòng điện qua mạch và UNB =  3 UMN =  3 UAM. Hệ  số công  3 suất của mạch bằng bao nhiêu? 3 1 2 3 A.  B.  C.  D.  2 2 7 5 Câu 30. Trong thí nghiệm Iang về giao thoa ánh sáng, khe S phát ra đồng thời ba bức xạ đơn sắc có bước sóng lần   lượt là λ1=0,42 µm,  λ2=0,54 µm,  λ3. Khoảng cách giữa hai khe là 1,8mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 4 m.   Biết vị trí vân tối gần vân trung tâm nhất là vị trí vân tối thứ 14 của  λ3. Tính khoảng cách gần nhất từ vân trung   tâm đến vân trùng của   λ2,  λ3 là:  A.54mm B.42mm             C.33mm D.16mm Câu 31. Một sóng ngang lan truyền dọc theo sợi dây đàn hồi căng ngang dọc theo trục 0x với tốc độ  1 m/s. Điểm   M trên sợi dây ở thời điểm t dao động theo phương trình: u = 0,02cos 100 t  (m) (t tính bằng giây). Hệ số góc  6 tiếp tuyến tại điểm M ở thời điểm t = 0,005 (s) gần giá trị nào nhất? A. 1,57. B. 5,44. C. 5,75. D. –5,44. Câu 32. Phần cảm của máy phát điện xoay chiều một pha có hai cặp cực.  Các cuộn dây của phần  ứng mắc nối   tiếp vào có số vòng tổng cộng là 240 vòng. Từ thông cực đại qua mỗi vòng dây và có tốc độ quay của roto phải có   giá trị thế nào để suất điện động có giá trị hiệu dụng 220 V và tần số là 50 HZ? A. 5(mWb); 30(vòng/s). B. 4(mWb); 30(vòng/s). C. 5(mWb); 80(vòng/s). D. 4(mWb); 25(vòng/s). Câu 33. Khi một vật dao động điều hòa thì vectơ vận tốc A. luôn đổi chiều khi đi qua gốc tọa độ. B. luôn cùng chiều với vectơ gia tốc. C. luôn đổi chiều khi vật chuyển động đến vị trí biên.D. luôn ngược chiều với vectơ gia tốc. Câu 34. Đặt vào hai đầu AB điện áp xoay chiều u= U cosωt(V) vào hai đầu đoạn mạch AB nối tiếp gồm hai  đoạn mạch AM và MB. Đoạn mạch AM chứa điện trở R và cuộn dây thuần cảm L. MB chứa tụ C có điện dung   thay đổi. Cố  định ω= ω0  thay đổi L =L0 thì tổng điện áp hiệu dụng UAM+UMB đạt giá trị  cực đại thì hệ  số  công  suất của AB là  . Cố định L=L0 thay đổi ω để ULmax thì hệ số công suất của mạch AB là: A.0,83 B.0,95 C.0,96 D.0,76 Câu 35. Một vật dao động điều hòa: Tại vị trí x1 lực kéo về có độ lớn F1 có tốc độ là v1. Tại vị trí x2 lực kéo về có  độ lớn F2 có tốc độ là v2. Biếtv F1 = 2F2 và v2 = 2v1. Biên độ dao động của vật như thế nào? A. 4x2 B. 2x1 C.  5 x2 D. 5x1 Câu 36. Một điểm sáng S chuyển động đều theo phương song song với đoạn thẳng nối hai lỗ  nhỏ  S1 và S2 trên  một màn phẳng. Khoảng cách giữa hai lỗ là a = 2 mm, nguồn sáng cách màn đoạn D = 1 m. Tại điểm A nằm trên   trục của hệ  hai khe có đặt một máy đo ánh sáng, cứ  mỗi giây máy đo ghi đuợc 15 lần thay đổi tuần hoàn của   cường độ sáng của bức xạ màu vàng có bước sóng λ1 = 600 nm. Nếu nguồn phát đồng thời hai bức xạ màu vàng  có bước sóng λ1 = 600 nm và màu tím λ2 = 400 nm và nguồn bắt đầu chuyển động từ điểm O trên trung trực của S1  và S2 thì thời điểm hai chớp cùng xuất hiện kể từ lúc nguồn bắt đầu chuyển động là A. 0,3666 s. B. 0,3333 s. C. 0,1333 s. D. 0,2555s.
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2