ƯỜ
Ạ Ọ
Ồ
TR
NG Đ I H C NÔNG LÂM TP. H CHÍ MINH
Ữ Ư Ạ
Ạ
KHOA NGO I NG S PH M
BÀI BÁO CÁO
Ạ ƯỚ
Ự
TH C HÀNH MÔN VI SINH Đ I C
NG
Thành viên nhóm:
ớ
(l p DH14SP,nhóm C5S7)
ầ
1. Tr n Hoàng Nam
14132048
ễ
ị 2. Nguy n Th Thanh Vân
14132107
ạ
ỳ
ư
ị 3. Ph m Th Hu nh Nh
14132205
ễ
ạ 4. Nguy n M ch Trúc Vy
14132265
BÀI 1
ươ ử 1. Ph ng pháp kh trùng
ế ầ ậ ọ
ấ ả
: Làm ch t hoàn toàn m i m m m ng vi sinh v t, k c các vi sinh v t có bào ử t ph i kh trùng môi ạ ố ứ ể ẫ ộ ậ ậ ầ ệ ự ụ ậ ọ ế ị ể t b đ tránh s phát tri n l n l n các h vi sinh v t ngo i lai vào ng, d ng c , thi
ụ ậ ứ ể ả ụ A.M c đích ế ử t . Đây là khâu quan tr ng nh t. Khi nghiên c u vi sinh v t, c n thi ườ tr ố gi ng vi sinh v t đang nghiên c u.
ươ ử B.Các ph ng pháp kh trùng:
(cid:0) ươ ậ Ph ng pháp v t lí:
o Nhi
0C/30phút, hay 1600C/ 2 gi ) ; đèn c n.
ệ ờ ồ ủ ấ t khô: T s y ( 180
o Nhi
0C/1520p
ồ ấ ở ệ ướ t t: N i h p Autoclave ( 121 1 atm).
(cid:0) Màng l cọ
(cid:0) ươ ọ Ph ồ ng pháp hóa h c: c n (70), javel, chlorin.
2. Môi tr
ườ ưỡ ng dinh d ng
ả ứ ế ạ ụ ề ườ ợ A.Nguyên t cắ : Tùy theo m c đích kh o c u mà ta đi u ch lo i môi tr ng cho h p lí.
ộ ố ạ ườ ưỡ ổ ế B.M t s lo i môi tr ng dinh d ng ph bi n:
(cid:0) Môi tr
ậ ạ ể ặ ờ
ườ ẩ ạ ơ ng phân l p: là lo i môi tr ượ ằ ng ch n l c d ng đ c dùng đ tách r i các ữ ọ ọ ạ ầ khu n l c đ n dòng nh m thu đ ườ c nh ng dòng thu n.
(cid:0) Môi tr
ườ ứ ế ả ườ ng tăng sinh: là môi tr
ặ ự ặ ng tăng sinh ch n l c, có kh năng c ch ho c ể ủ ự
ể ủ ể ậ ượ ấ ngăn ch n s phát tri n c a nhóm vi sinh v t, đ ng th i cho phép s phát tri n c a ầ nhóm khác trong qu n th vi sinh v t đ ọ ọ ờ ồ ậ c nuôi c y.
(cid:0) Môi tr
ườ ế ế ng đ m t bào.
(cid:0) Môi tr
ườ ử ả ứ ể ấ ộ ị ở ng th ph n ng sinh hóa:dùng đ xác đ nh m t vài tính ch t sinh hóa các
ẩ ượ ậ dòng vi khu n đã đ c phân l p.
(cid:0) Môi tr
ườ ủ ể ả ẩ ỏ ộ ng bán l ng: dùng đ kh o sát tính di đ ng c a vi khu n.
ậ ầ ố 3. Phân l p gi ng thu n khi ế t
ứ ề ủ ể ấ ậ ụ A.M c đích : Đ nghiên c u v hình thái, tính ch t sinh lí, sinh hoá c a vi sinh v t.
ươ ậ ầ ố B.Các ph ng pháp phân l p gi ng thu n khi ế t
ệ ề ẫ ấ ị Cách 1: L y m u b nh> nghi n thành d ch> đem đi tran
ộ ử
ấ ộ ấ ầ ấ ph n 1 sang 0, c y ria t
ượ ộ ệ ộ ộ ầ ạ t đ 37 ừ c h p th ch đáy lên trên,
ầ ừ ầ ấ Cách 2: Chia đáy h p Petri làm 4 ph n > kh trùng que c y > c y ria t 0,c y ria t ầ ạ ừ ầ ph n 2 sang ph n 3, xoay h p th ch 90 ph n 2, xoay h p thach 90 0C, đ t ng ặ ủ ở ấ ầ ph n 3 sang ph n 4. Khi c y xong nhi ắ ở ướ d n p i.
ươ ề ấ 4. Ph ậ ng pháp c y chuy n vi sinh v t
ụ A.M c đích:
(cid:0) B o t n vi khu n nuôi tinh khi
ả ồ ẩ ế t
(cid:0) ướ ự ệ ẫ ấ ẫ ẩ ẫ ẩ Li trích vi khu n có trong n c, m u đ t, m u th c ph m, m u b nh lí.
ươ ấ B.Ph ng pháp c y:
(cid:0) ử ử ằ ồ Lau bàn và r a tay, kh trùng b ng c n
(cid:0) ả ầ ầ ủ ư ầ ử ấ ấ ộ
ầ ư ệ ố Tay ph i c m que c y (nh c m bút), kh trùng que c y và m t ph n c a cán (ph n đ a vào ng nghi m)
(cid:0) ả ấ ệ ố
ầ ố ẹ ứ ử ệ ố ẩ Tay trái c m ng nghi m có ch a vi khu n xuôi theo lòng ng bàn tay, tay ph i l y ệ ngón út k p nút bông lôi ra, kh trùng mi ng ng nghi m
(cid:0) Cho dây c y đã kh trùng ( đã ngu i) vào n i có vi khu n, kh trùng mi ng ng
ử ử ệ ấ ẩ ộ ơ ố
ệ ạ ậ nghi m và đ y nút bông l i.
(cid:0) ử ấ ớ ạ ng m i, khi c y xong kh trùng l i que
ấ ươ ng pháp c y qua môi tr ệ ố ỏ ố ệ ườ ự Th c hi n ph ướ ấ c khi b xu ng giá ng nghi m. c y tr
BÀI 2
ử ụ ể 1. Cách s d ng kính hi n vi
ề ỉ A.Cách đi u ch nh ánh sáng
(cid:0) M c đích
ả ượ ế ợ ụ : Làm cho tiêu b n đ ấ c chi u sáng thích h p nh t
ư *L u ý:
ể ể ấ ợ ỉ
ằ o Khi quan sát b ng kính hi n vi đ có ánh sáng thích h p nh t ta ch nh nút ánh sáng có trong kính.
ấ ả ỉ B.Cách ch nh th y rõ nh:
ư ố ướ ụ ậ ố ỉ ị ữ B c 1: Dùng c ch nh nhanh đ a ng kính lên cao, xoay v t kính đ nh dùng vào tr c gi a
ả ướ ề ữ ỉ ị
ạ ị ặ ạ i. Đi u ch nh vùng đ nh xem vào gi a. ắ ng ánh sáng qua lăng kính b khúc x ,tán s c
ặ ỏ ộ ầ ậ ẹ ệ ượ ể ể ọ ề ậ B c 2: Đ t tiêu b n lên bàn kính và k p ch t l ả Nh m t d u lên tiêu b n( đ tránh hi n t và t p trung nhi u ánh sáng r i vào kính đ làm rõ v t.
ắ ậ ộ ố ị
ầ ư ầ ả ộ
ể ạ ậ ừ ừ ế ứ ẩ ặ ỡ ậ ỏ ỡ ố ể ả ậ ướ B c 3: M t không nhìn vào th kính mà nghiêng đ u m t bên nhìn vào v t kính, xoay c ỉ ề đi u ch nh nhanh đ h v t kính 100x xu ng, đ a g n sát tiêu b n( 0.12mm) , đ ng tác này ả ế ph i ti n hành t , h t s c c n th n đ kh i v tiêu b n ho c v v t kính t
ề ố ị ỉ ớ t i khi
ừ ừ ư ậ ả ướ ấ ả ừ ấ ố ỉ ắ B c 4: M t nhìn vào th kính, dùng c đi u ch nh nhanh t ạ ủ ậ th y nh c a v t thì d ng l đ a v t kính lên cho t ấ ề i và dùng c vi c p đi u ch nh cho nh rõ nh t
ề ả ấ ộ ộ ố ị ỉ
ủ ậ ấ ể ọ ướ B c 5: Khi quan sát nh c a v t thì m t tay đi u ch nh c vi c p, m t tay xê d ch tiêu ả b n đ ch n vùng quan sát rõ nh t.
ư *L u ý:
o Khi quan sát tuy t đ i không đ
ế ố ượ ể ỉ ố ứ ấ c dùng c th c p đ ch nh
o Khi quan sát trên kính hi n vi nên t p cho quen nhìn c 2 m t.
ể ậ ả ắ
ữ ể C. Cách gi gìn kính hi n vi:
(cid:0) Gi
ữ ệ ố ạ ọ kính và h th ng quang h c luôn luôn s ch
(cid:0) Không bao gi
ờ ụ ặ đ ng vào m t kính
(cid:0) Khi không dùng kính n a, đ ng bao gi ờ ể ấ
ữ ừ ế ắ ặ đ phi n kính trên bàn kính, t t đèn ho c
ủ ả ấ ộ ố gi m đ sáng c a đèn xu ng th p nh t.
(cid:0) ầ ạ ử ụ ậ ỏ
ử ụ ấ ứ ế ầ ằ ẩ ở
ả ả ẩ ậ ề ẽ ằ ấ
ầ ặ ồ ắ ấ Luôn luôn lau s ch d u ( s d ng nh trên tiêu b n) sau khi s d ng xong v t kính nhúng d u. N u d u tr nên khô c ng, ta ph i t y chúng b ng gi y có t m xylen ớ ẩ ( ho c c n) ,sau đó lau b ng gi y khô. C n th n: nhi u xylen quá s làm bong l p keo g n các th u kính.
(cid:0) C n th n khi s d ng kính
ử ụ ẩ ậ
(cid:0) Khi c m kính hi n vi thì m t tay n m ch t thân kính và m t tay đ chân kính.
ể ầ ắ ặ ộ ộ ỡ
(cid:0) Khi m t còn nhìn vào th kính, không bao gi
ắ ị ờ ượ ạ ể ố ườ ợ c h xu ng đ tránh tr đ ng h p
ậ ỏ ể ể b lam kính có th làm h ng v t kính
(cid:0) Khi s d ng ph i đ t kính trên ch thăng b ng
ả ặ ử ụ ằ ỗ
(cid:0) Khi không dùng kính hi n vi n a, ph i đ y kính l ể
ả ậ ữ ạ ộ ự ặ ấ i ho c c t vào h p đ ng kính có
ấ ẩ ố ặ đ t ch t ch ng m.
ươ 2. Ph ử ả ứ ng pháp th ph n ng sinh hóa
ả ứ A.Ph n ng simmon citrat
(cid:0) Nguyên t cắ
ả ấ ồ ố
2
: M t s vi khu n có kh năng citra nh ngu n g c cacbon duy nh t ổ ộ ố ợ ị ế ưỡ ế ạ ơ ố ườ trong môi tr ẩ ng t ng h p vô c . Khi citrat b bi n d ư ng đ n giai đo n cu i cùng là CO
ằ ườ ị ề ể ừ ng b ki m hóa, chuy n t màu xanh lá
ộ ự ấ ế ề ươ có m t s m t cân b ng v ion và do đó môi tr cây bi n sang mau xanh d ậ ng đ m.
(cid:0) Môi tr ể ạ
ườ ạ ượ ề ế ngườ : Môi tr c đi u ch theo
(cid:0) K t quế
ng th ch Simmons citrat( d ng đông khô) đ ầ ườ ạ ị ứ ỉ th th ch nghiêng. Thành ph n môi tr ng ch a ch th màu xanh bromtymol.
ả : (Sau khi 37ủ 0C trong 48h )
ớ ự ổ ẩ ặ ạ ọ ng (+) : vi khu n m c trên m t th ch nghiêng v i s đ i sang
ả ươ ế o K t qu d ươ màu xanh d ng hoàn toàn, chút ít hay không
ế ả ẩ ạ ổ ườ ọ o K t qu âm (): vi khu n không m c trên th ch và không đ i màu môi tr ng.
ả ứ ườ B.Ph n ng trên môi tr ng KIA
(cid:0) Nguyên t cắ
ệ ạ : ph n ng dùng đ phân bi
ườ ườ ườ ự ể ng KIA th
ườ ủ ả ỉ ng glucose, ị ng có ch th
ủ ả
(cid:0) K t quế
ệ ở ể ể ẩ ượ ườ ố ả ứ Enterobacreiaceae. Môi tr lactose, và kh năng sinh khí H màu phenol red dùng đ phát hi n kh năng lên men đ ị tr ộ ọ t các lo i vi trùng thu c h ả ể ng dùng đ kh sát s lên men đ ẩ 2S, khí H2, CO2 c a vi khu n. trong môi tr ẩ ườ ệ ng c a vi khu n. Đây là môi th nghiêng sâu. c chu n b trong ng nghi m ặ ng đ c, đ
ả :
( K)), Glucose
ầ ẫ ữ ỏ màu đ : lactose âm (Lac
ầ o Ph n sâu và ph n nghiêng v n gi âm( Glu( K)), kí hi u (K/K) ệ
( K),
ầ ầ ẫ ổ ữ ỏ màu đ : Lac
o Ph n sâu b acid hóa đ i màu vàng, ph n nghiêng v n gi Glu+( A), kí hi u: K/A
ị ệ
o Ph n nghiêng sâu đ i màu vàng: Lac
+( A), Glu+( A), kí hi u: A/A
ầ ổ ệ
o Có kh năng sinh khí, n t th ch.
ứ ả ạ
ệ ở ấ ầ ẩ vùng n i hai ph n nghiêng và sâu: vi khu n có
o Khi có màu đen xu t hi n kh năng kh sulphat có trong môi tr
2S.
ử ả ố ườ ạ ng, t o thành khí H
+ (lên men Glucose) ;Lac+ (lên men Lactose)
ề *Ghi chú: K (ki m) ; A(acid); Glu
Glu ( không lên men); Lac( không lên men).
ả ứ C.Ph n ng Indol
(cid:0) Nguyên t c:ắ
ườ ủ ẩ ả m t s vi khu n có kh năng th y gi i tryptophan trong môi tr
ả ẽ ế ợ ớ
ộ ố ủ ứ ấ ạ ườ ủ ử ạ ỏ ng ố thành indol. Nhân pyrol c a indol s k t h p v i pdimetylamino benzaldehyt trong thu c ng. th Kovacs t o thành ph c ch t d ng quinon màu đ tía trên măt thoáng c a môi tr
(cid:0) K t quế
ỏ ọ ử ố ả : sau khi 37ủ 0C trong 48h, nh 35 gi t thu c th Kovacs vào.
ươ ề ặ ỏ ẫ ệ ấ ộ ng (+): m t vòng màu đ s m xu t hi n trên b m t môi
ả ứ o Ph n ng Indol d ườ ng. tr
o Ph n ng Indol âm: b m t môi tr
ề ặ ả ứ ườ ữ ủ ố ng gi ử nguyên màu vàng c a thu c th .
ậ ủ ủ ế ệ ả ấ K t qu thí nghi m c a nhóm, sau khi c y vi sinh v t, 37 0 C trong 48h
ả ứ Ph n ng Indol
ả ứ ườ ả ứ Ph n ng sinh hóa ả ứ Ph n ng simmon Citrate Ph n ng trên môi ng KIA tr
Tên vi khu nẩ Bacillus (+) ()
ứ Glu, Lac , Sinh H2S (+) , ạ N t th ch ()
Streptococus () ()
Glu , Lac , Sinh H2S () ạ ứ N t th ch (+)
3. Nhu m t
ộ ế ậ ậ bào vi sinh v t và quan sát hình thái vi sinh v t
ỗ ế ẩ ạ bào vi khu n khi m c tên m t tr ể ng s phát tri n thành khu n
ưỡ ng th ch dinh d ạ ộ ườ ể ị ẽ ẩ ọ ừ ự
ắ M i t ặ ạ l c có tính đ c tr ng cho t ng loài. Đ đ nh danh phân lo i vi khu n ta d a vào: hình ẩ ạ ướ ạ d ng, kích th ẩ ư ề ặ c, màu s c, b m t khu n l c,…
ấ ố A.Cách quan sát n m m c:
(cid:0) ươ ộ ơ Ph ng pháp nhu m đ n:
ướ ế B c 1: ẫ Ph t m u
ấ ấ ọ ộ ẩ ạ khu n l c trên
ộ ườ t vô trùng lên phi n kính. Dùng que c y l y m t ít vi khu n t ả ẩ ừ ể ề ạ ặ ỏ ặ Đ t m t gi môi tr c và tr i m ng lên trên m t lam, đ khô. ế ọ ươ t n ng th ch, hòa đ u gi
ướ ố ị ẫ C đ nh m u B c 2:
ọ ử ẹ ế ầ ơ ồ H nh phi n kính qua ng n l a đèn c n 34 l n
ộ ướ : Nhu m màu B c 3
ỏ ọ ộ ơ ố Nh vài gi t thu c nhu m đ n xanh metilen 0.1%
ử ướ R a n c và làm khô
ướ ầ ớ ậ Quan sát v i v t kính d u. B c 4:
(cid:0) Nguyên t cắ :
ươ ộ B.Ph ng pháp nhu m Gram
ữ ộ ươ ấ ể ạ ọ ng pháp quan tr ng nh t đ phân lo i
ộ o Nhu m Gram là m t trong nh ng ph vi khu n. ẩ
ẩ ớ ị
o Khi nhu m vi khu n v i thu c tím crystal violet và dung d ch lugol, sau khi ợ ẩ t y màu b ng c n 95% có 2 tr nhóm vi khu n:ẩ
+
ộ ằ ả ứ ố ườ ả ồ ộ ố ớ ng h p ph n ng v i thu c nhu m x y ra trên 2
ế ẩ ữ ặ ẩ TH1: N u vi khu n gi ch t màu tím đó là vi khu n G
ẩ ớ ộ ổ ị ẩ ồ ế ẩ ẽ ẩ ị ấ TH2: N u vi khu n b m t màu sau khi t y c n, khi nhu m b sung v i dung d ch Fuschin ồ vi khu n s có màu h ng, đó là vi khu n G
(cid:0) Cách nhu m Gram
ộ
ể ỏ ế o Dàn m ng vi trùng thành v t bôi, đ khô trong không khí
o C đ nh nh trên ng n l a đèn c n( tránh làm nóng quá)
ọ ử ố ị ẹ ồ
o Nhu m tiêu b n b ng crystal violet( tím k t tinh) trong 1 phút, r a n
ử ướ ế ằ ả ộ c
o Nhu m lugol trong 1 phút, r a n
ử ướ ộ c,
o T y b ng c n trong kho ng 30 giây (nhúng lên xu ng 34 l n)
ẩ ằ ả ầ ồ ố
o Nhu m b sung trong 1030s b ng fuschin, r a n
ằ ổ ộ ử ướ c
o Làm khô, soi kính v i v t kính d u.
ớ ậ ầ
(cid:0) K t qu thí nghi m. ả
ế ệ
Bài 3
1.
BÀI 3
1. Đ m t
ế ế ậ bào vi sinh v t
(cid:0) M c đích: ị ẫ
ố ượ ộ ọ ể ậ ộ ượ đánh giá s l ng vi sinh v t trong m t th tích hay m t tr ng l ng
ụ m u xác đ nh.
(cid:0) Có 3 cách đ m t
ế ế ậ bào vi sinh v t
ự ế ể ế ế ế ằ ấ ầ ồ Cách 1: đ m tr c ti p b ng phòng đ m h ng c u ( dùng đ đ m n m men)
ẩ ạ ậ ằ ọ ế ế ố ượ ế ng vi sinh v t b ng cách đ mkhu n l c m c trên môi tr ườ ng
Cách 2: đ m gián ti p s l đ cặ
ươ ớ ạ Cách 3: ph ng pháp pha loãng t i h n.
(cid:0) Các b
ướ ế ế ằ ấ ầ ồ c đ m n m men b ng phòng đ m h ng c u
ấ ớ ướ ấ ặ ướ c c t vô trùng ( ho c n ố c mu i sinh
o L y 1g n m men đem hòa v i 99ml n lí)
ở ấ trong bình tam giác.
ặ ướ ố c mu i sinh
ệ ứ ấ ầ ượ ị ố ỡ ố ố ẩ o Chu n b 3 ng nghi m có ch a 9ml n ặ ở giá đ . Đánh d u l n l lí) đ t ướ ấ c c t vô trùng( ho c n ố t là ng 1, ng 2, ng 3.
o Cách ti n hành thí nghi m:
ế ệ
o L c cho m u v t tan đ u trong bình , sau đó l y ng hút 1ml m u cho vào ố
ắ ấ ố ề ậ ẫ
ệ ẫ ng nghi m 1.
ề ẫ ố
ắ ầ ệ ậ ừ ệ ạ ố o T i ng nghi m 1, l c đ u sao cho m u v t v a cho vào tan đ u, dùng ng ố hút 1ml m u ệ ẫ ở ố ng nghi m 1 cho vào ng nghi m 2.
o
ố ệ ươ ự ồ ấ ố ẫ ố ng nghi m 2 cũng làm t ng t r i l y ng hút 1ml m u cho vào ng 3.
o Đ t lá kính lên l
ặ ướ ế i đ m
ố ẫ ừ ố ấ ộ ọ
ng nghi m 3, cho m t gi ể
ặ ế ế ớ ồ ở ở t vào mép lá o Dùng ng hút vô trùng l y m u t ế kính. Đ t phóng đ m lên bàn kính hi n vi và đ yên trong 35 phút sau đó tiên hành đ m t ệ ể góc và 1 ô bào trong 5 ô l n( g m 4 ô trung tâm)
(cid:0) K t qu thí nghi m:
ế ệ ả
ố ế ế S t bào/ml = bào)
= = 6900 (t
ố ế Trong đó: A: s t ớ bào trong 5 ô l n
ố ớ b: s ô con trong 5 ô l n ( 16 ô x 5 = 80 ô con)
3 thành ml ( 1000mm3=1ml)
ể ố 103: s chuy n mm
ộ 10+n: đ pha loãng m u ẫ
2. Cách làm nút bông
ằ ấ ướ Làm nút bông b ng bông không th m n ạ ợ c, lo i s i dài.
ấ ừ ệ ấ ng nuôi c y vào trong mi ng và tránh
(cid:0) M c đích ụ ễ nhi m t p t
ừ : Ngăn ng a các ch t t ạ ừ môi tr ườ ệ mi ng vào trong môi tr ườ ng.
(cid:0) Yêu c uầ
ệ ậ ặ ọ ố
: Nút bông g n, đ y kín ng nghi m, không làm ch t quá mà cũng không ư ẽ ỏ ộ
3. Gói d ng cụ
ề ố ẽ ệ ệ ầ ắ làm l ng quá, m t nút bông đúng s không d quá nhi u bông bên ngoài, khi mà ị ơ ẹ ố ầ c m ph n bông phía bên ngoài,l c nh ng nghi m, ng nghi m s không b r i ra.
ụ
ả ự ế ế ụ ụ ụ
(cid:0) M c đích: hành thí nghi m, đ tránh t p ch t, tránh cho d ng c b nhi m b n.
(cid:0) Yêu c u:ầ
Vi c x lí và bao gói d ng c có liên quan tr c ti p đ nk t qu th c ụ ệ ự ế ễ ệ ử ể ụ ị ạ ấ ẩ
ử ụ ệ ậ
ả ạ ứ ỡ ệ ượ ị ạ ễ ấ ử o Bao gói ph i đ t tiêu chu n khi kh trùng và thu n ti n khi s d ng,tránh hi n t ẩ ng n t v hay b t p nhi m sau khi h p.
ụ ụ ụ ề ấ ậ
ử ụ ề ấ ỡ ạ ả o Các d ng c bao gói ph i th t khô, s ch, tránh v trong khi h p. đ tên d ng ể ệ ụ c và đ ngày đem h p đ ti n theo dõi và s d ng.
(cid:0) Cách th c hi n:
ự ệ
o Đ i v i ng nghi m đ ng môi tr nút bông l
ự ệ ườ ầ ặ ọ ầ ng đã có nút bông c n b c ch t phía đ u
ố ớ ố i. ạ
o Chai l
ọ ượ ượ ọ ặ ằ ầ ằ ấ cũng đ c cũng đ c b c ch t b ng ph n nút b ng gi y.
ắ ầ ừ ỏ ọ ộ
ấ ầ ể ượ ừ ầ c gói b t đ u t phía đ u nh gi ầ ớ ế i h t phía đ u có nút bông. Các pipet có th đ ể t, cu n gi y d n theo ki u xoáy ế 1 đ n vài c gói t
ượ o Pipet đ ố trôn c cho t chi c. ế
o Các đĩa Petri đ ắ ớ ủ n p l n c a đĩa Petri ra ngoài) .
ượ ở ầ ướ ầ ầ ồ c gói thành ch ng 10 cái ( 2 cái ph n đ u h ng 2 ph n
ự ụ ụ ợ ầ o Các d ng c khác tùy theo yêu c u mà có s bao gói cho thích h p.
4. S d ng trang thi
(cid:0) Yêu c u:ầ
ử ụ ế ị t b
ủ ệ ệ ộ ị
ư ự o Th c hi n đúng n i quy c a phòng thí nghi m, đúng quy đ nh mà giáo viên đã đ a ra.
o S d ng m t cách c n th n các trang thi
ử ụ ẩ ậ ộ ế ị ủ ệ t b c a phòng thí nghi m.
ế ị ộ ố t b máy móc trong phòng thí nghi m nh t s y, n i
ệ ụ ế t công d ng và s d ng t
o Quan sát m t s thi ế ử ấ h p và bi ế ị thi ch t, …ấ
ạ t s dung thành th o kính hi n vi, Bi ệ ư ủ ấ ử ụ ỗ ể ụ ụ ủ ồ ố t các ậ ử t b trong phòng thí nghi m: d ng c ngâm đo th y tinh, giá g , ch u r a hóa
o Bi
ế ử ạ ự ụ ụ ệ t r a s ch các d ng c sau khi th c hành thí nghi m.

