intTypePromotion=1

Bài giảng Bảo vệ Rơ le: Chương 2 - Bảo vệ quá dòng

Chia sẻ: Nguyễn Thị Minh | Ngày: | Loại File: PPT | Số trang:58

0
169
lượt xem
62
download

Bài giảng Bảo vệ Rơ le: Chương 2 - Bảo vệ quá dòng

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Bài giảng Bảo vệ Rơ le Chương 2: Bảo vệ quá dòng (Overcurrent protection) trình bày 10 nội dung về nguyên tắc làm việc, sơ đồ nguyên lý, phân loại, tính toán thông số BVQD, bảo vệ cắt nhanh, sơ đồ nối dây bi, BVQD nhiều cấp, BVQD có khóa, BVQD theo thành phần thứ tự và phần cuối cùng là đánh giá.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Bảo vệ Rơ le: Chương 2 - Bảo vệ quá dòng

  1. BÀI GIẢNG CHƯƠNG II: BẢO VỆ QUÁ DÒNG: (OVERCURRENT PROTECTION)
  2. CHƯƠNG II: BẢO VỆ QUÁ DÒNG: (OVERCURRENT PROTECTION) • NGUYÊN TẮC LÀM VIỆC • SƠ ĐỒ NGUYÊN LÝ • PHÂN LOẠI • TÍNH TOÁN THÔNG SỐ BVQD • BẢO VỆ CẮT NHANH • SƠ ĐỒ NỐI DÂY BI • BVQD NHIỀU CẤP • BVQD CÓ KHÓA • BVQD THEO THÀNH PHẦN THỨ TỰ • ĐÁNH GIÁ
  3. 1. NGUYÊN TẮC LÀM VIỆC: (PRINCIPLE WORK) • Bảo vệ có tên là bảo vệ quá dòng cực đại _ hoạt động theo chiều tăng DĐ. • Bảo vệ hoạt động theo đại lượng đầu vào là giá trị biên độ dòng điện IRL. • Bảo vệ làm việc khi Irl > Ing ( Ikd , Idặt )
  4. • Phân biệt thành hai vùng 1 B 0 A Ilv Ikd Isc I Vùng rơ le Vùng rơ le không làm việc làm việc Hình 2.1
  5. 2. SƠ ĐỒ NGUYÊN LÝ: (PRINCIPLE SCHEME) 2BI 1MC - CC Th + + + + 3RI 4RT 5Th 6RG - - Hình 2.2
  6. 2. SƠ ĐỒ NGUYÊN LÝ: (PRINCIPLE SCHEME) 2BI 1MC Đi cắt 1MC + + 5Th 3RI 4RT - Hình 2.3
  7. Sơ đồ khối rơ le quá dòng: (Block scheme of overcurrent relays ) Đo Bộ Thời Tín Chấp Đi BI lường Logic gian hiệu hành cắt Cổng A I1 Biến đổi S1 Chuyãøn 8255A BI C.lưu I/U âäøi PPI Chọn A/D Cổng Ccao S2 PC7 8085A kênh AM ADC Bộ vi xử lí 3705 0800 S/C Kit S3 PC3 Cổng Cthấp 22 Sn Biến đổi C.lưu PC2 BI 21 In I/U PC1 20 Chọn kênh PC0 Cổng B PB0 Hình 2.4 Tín hiệu cắt
  8. Sơ đồ khối rơ le quá dòng: (Block scheme of overcurrent relays ) MC MC RI RT 51 RG Hình 2.5
  9. 3. PHÂN LOẠI: (CLASSIFY) • THEO THỜI GIAN ( TÍNH DỰ TRỮ ): _ BVQD (51). Có hai loại :  BVQD độc lập  BVQD phụ thuộc _ BVCN ( 50 ) • THEO TÍN HIỆU ĐẦU VÀO : _ BV theo dòng pha _ BV theo dòng I0 _ BV theo dòng I2 _ BV quá dòng có khóa điện áp
  10. 4. TÍNH TOÁN THÔNG SỐ: 4.1 BV QD CÓ THỜI GIAN • Dòng khởi động • Thời gian bảo vệ • Độ nhạy
  11. 4.1. BV QD CÓ THỜI GIAN: (TIME OVERCURRENT PROTECTION) 4.1.1 Dòng khởi động • Không tác động sai • Tránh các dòng quá độ cho phép 1 0 Itv Ikd I Vùng làm việc Vùng sự cố Hình 2.6
  12. 4.1.1 Dòng khởi động • Ikđ > Iqd( đóng DZ ) I Ikđ = KatKmm Ilvmax IN • Itv > Iqd(cắt NM ngoài) Iqd = Imm = Kmm Ilvmax Itv Imm Ktv = Ikd IKĐ Itv Immmax Kat Kmm Ilvmax Ilv Ikds = Ilv max Ktv t Ikds = K.Ilvmax Thời gian dòng ngắn mạch đi qua BV Hình 2.7
  13. 4.1.1 Dòng khởi động Ikds I kdt = nBI I kds I kdRL = Ksd nBI
  14. 4.1.2 Thời gian làm việc của BV • Đảm bảo tính chọn lọc: a/ BV có đặc tính thời gian độc lập. b/ BV có đặc tính thời gian phụ thuộc.
  15. a) BV có đặc tính thời gian độc lập • Thời gian làm việc tBV = const. • Phối hợp theo cấp thời gian (nguyên tắc bậc thang) t(n-1) = max { tn } + ∆t. t tBV I Hình 2.8
  16. a) BV có đặc tính thời gian độc lập: (DEFINITE TIME OVERCURENT PROTECTION) A B C D BV2 ’ BV3 ’ BV4 ‘ tnh1 tnh2 tnh3 tnh4 BV1 BV2 BV3 BV4 tPT t ∆t tnh2 tBV1 ∆t tBV2 tBV3 ∆t l Hình 2.9
  17. • Xét sơ đồ mạng như hình trên, việc chọn thời gian làm việc của các bảo vệ được bắt đầu từ bảo vệ của đoạn đường dây xa nguồn cung cấp nhất, tức là từ các bảo vệ BV4 và BV4’. Giả thiết thời gian làm việc của các bảo vệ tương ứng là tnh4 và tPT. • Thời gian làm việc tBV3 của BV3 được chọn lớn hơn thời gian làm việc lớn nhất của các bảo vệ tại trạm D một bậc t. Nếu tPT > tnh4 thì tBV3 = tPT + t. • Thời gian làm việc của bảo vệ ở trạm B cũng tương tự, ví dụ nếu có tnh3 > tBV3 thì tBV2 = tnh3 + t. • Trường hợp tổng quát, đối với bảo vệ của đoạn thứ n thì: tn = t (n-1)max + t. Với t (n-1)max: thời gian làm việc lớn nhất của các bảo vệ ở đoạn thứ n-1 (xa nguồn hơn đoạn thứ n).
  18. b/ BV có đặc tính thời gian phụ thuộc tnh2 tnh3 MC1 MC2 MC3 tPT BV1 BV2 BV3 t tttBV1 tttBV2 tttBV3 ∆t tBV2 tnh2 ∆t tBV3 ∆t Hình 2.10 l
  19. • Chọn thời gian làm việc của bảo vệ có hai yêu cầu khác nhau do giá trị bội số dòng ngắn mạch ở cuối đoạn được bảo vệ so với dòng khởi động: • Khi bội số dòng lớn, bảo vệ làm việc ở phần độc lập của đặc tính thời gian: lúc ấy thời gian làm việc của các bảo vệ được chọn giống như bảo vệ có đặc tính thời gian độc lập. • Khi bội số dòng nhỏ, bảo vệ làm việc ở phần phụ thuộc của đặc tính thời gian: trong trường hợp này, sau khi phối hợp thời gian làm việc của các bảo vệ kề nhau có thể giảm được thời gian cắt ngắn mạch: t ttt(n-1) = max { tn } + ∆t t1 Thời gian làm việc tBV = f(I) t 2 I1 I2 I Hình 2.11
  20. b/ BV có đặc tính thời gian phụ thuộc: (INVERSE TIME OVERCURRENT PROTECTION) đặc tính của rơ le cảm ứng đặc tính của rơ le số tiêu chuẩn I.E.C; A.N.S.I t (s)  A  t(I) =  P + B . K(Ts ) I* −1  I* Hình 2.12

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản