46
BỆNH BẠCH CẦU CẤP
* Mục tiêu:
1. Nêu được đặc điểm dịch tễ của bệnh bạch cầu cấp (BCC)
2. Trình bày được phân loại bnh bệnh BCC.
3. Nêu được các triệu chứng lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh BCC.
4. Trình bày được các biện pháp điều trị bệnh BCC.
5. Nêu được các yếu tố tiên lượng bệnh BCC.
* Nội dung:
1. Định nghĩa
Đây một bệnh ác nh của dòng bạch cầu, tủy hiện tượng quá sản dòng
bạch cầu (tăng các BC non, kém biệt hóa) và ức chế dòng hồng cu và tiểu cầu.
2. Dịch tễ học
- Tỉ lệ mắc bệnh 35% các bệnh ác tính
- Giới: tỉ lệ nam /nữ = 3/1. Tại BVNĐ 1: tỉ lệ nam chiếm 60%.
- Tuổi 1 - 5 tuổi, đỉnh cao 2 - 5 tuổi, < 10T bị ALL 75%
- Chủng tộc: da trắng 42/1.000.000/năm; da đen 24,3/1.000.000/năm
- Địa lý:
+ Tại BVNĐ1: ALL (80%), AML (15,5%), Biphenotype (4,5%)
+ Nhật ALL tế bào Lympho T tại vùng tai nạn phóng xạ; trẻ sống trong vòng
1000m nguy cơ mắc bệnh 1/60
+ Thổ nhỉ k:myelomonocytic leukemia
+ Hoa k :ALL 75%,AML 15-20%,CML 5%
- Cơ địa: bệnh rối lon nhiễm sắc thể: HC Down, HC Fanconi
3. Nguyên nhân gây bệnh
Cho đến nay, nguyên nhân y bệnh chưa được ràng, còn đang bàn cãi.
rất nhiều giả thuyết:
3.1. Thuyết hóa học:
Trên thực nghiệm chuột, người ta thể gây bệnh bằng một số chất, dụ
như: Indol, Benzel. . . gây rối lon chuyển hóa tryptophan của cơ thể từ đó y
bệnh.
3.2. Thuyết virut:
Vai trò virut y bệnh được xác nhận trên gà, nhưng trên người chưa được
công nhận.
3.3. Thuyết phóng xạ:
tác giả y được bệnh trên chó bằng cách chiếu tia Roentgen thời gian dài.
Nhưng trên người chưa có báo cáo nào cụ thể.
4. Sinh bệnh học
- Tế bào ung thư các tế bào kng cần yếu tăng trưởng kháng lại chết
theo chương trình.Tế o này tăng truởng nhanh ,xâm nhập phá hu các mô lân
cận.Mô tế bào ác tính y khnăng tạo mạch máu để thành lập c mao mạch
47
mang theo oxy và ỡng chất đtự phát triển đồng thời tế bào ác tính thdi căn
tới các vùng không liên hệ và lại tiếp tục phát triển.
- Chu trình tăng trưởng của tế bào chết theo chương trình được cân bằng
qua hai loại gen oncogentumor suppressor gen
+ Oncogen: gen sản xuất ra protein thy biến đổi u. Oncogen xuất
phát từ proto - oncogen, chứa mã đ cho ra protein liên quan tới yếu tố tăng
trưởng, thụ thyếu tố tăng trưởng, protein dẫn truyền tín hiệu, kinase trong tế bào,
các yếu tố chép mã. Sự đột biến thay đi vị trí của oncogen đưa đến tế bào tăng sinh
không kiểm soát. EX:MYC t(8;14)
+ Anti - oncogen (tumour suppressor gen = TSG): gen hoá tạo ra protein
nhiệm vụ ức chế sự tăng trưởng tế bào, sự chết tế bào, sữa chữa DNA. TSG làm
chậm sự đáp ứng với các dấu hiệu từ môi trường chung quanh tế bào như các yếu tố
ức chế sự phát triển, để té bào có thời gian sữa chữa DNA bị hư hại.
5. Phân loại
5.1. Phân loại bệnh bạch cầu
- Bạch cầu cấp: sự tăng sinh cũa các tế bào non của tế bào máu không biệt hoá
.Có hai loại :
+ BCC dòng lympho: tế bào non có nguồn gốc tế bào lympho, (Acute
lymphoplastic leukemia = ALL).
+ BCC dòng tu: tế bào non nguồn gốc ttế bào tu (Acute myeloplastic
leukemia = AML)
+ Không xác định được (Acute undifferentiated leukemia)
- Bạch cầu mạn: sự tăng sinh của các tế bào máu từ giai đoạn non cho đến giai
đoạn trưởng thành. Trẻ em thường gặp bạch cầu mạn dòng tu.
- Bạch cầu bẩm sinh: BCC ở trẻ dưới 4 tuần tuổi
5.1. Phân loại bệnh bạch cầu cấp
Phân loại: ALL, AML, AUL theo phương pháp nhuộm tế bào:
Phương pháp hóa tế bào ALL AML AUL
PAS (periodic – ac - schiff) + - -
Myeloperoxidase (granular enzyme) - + -
Sudan Black (cytoplasmic lipids) - + -
Nonspecific esterase (Auer rods) - + -
Phân loại theo tế bào học (AFB):
Phân loại tế bào L1 L2 L3
Kích thước tế bào Nhỏ, đồng dạng Lớn không đồng
dạng
Lớn, đồng dạng
Tế Bào Chất Ít, vài hạt basophil
xanh lợt
Số lượng khá,
nhiều hạt basophil
Khá nhiều,
nhiều hạt basophil
& không bào
Nhân Hình dạng đều Hình dạng không
đều, có hạt nhân
Hình dng đu,
hạt nhân
Tỉ lbệnh 85 - 90 % 5 - 14 % 1%
48
6. Bạch cầu cấp dòng lympho
6.1. Triệu chứng lâmng
6.1.1. Triệu chứng chung: không đặc hiệu
- Xuất hiện đột ngột, bất ngờ hay tiềm ẩn.
- Dấu hiệu khởi phát: st, chảy máu, đau nhức xương,…
6.1.2. Triệu chứn giảm chức năng tuỷ:
- Dấu hiệu giảm bạch cầu hạt: sốt kéo dài,nhiễm trùng họng, phổi, da…
- Dấu hiệu giảm tiểu cầu: xuất huyết da, niêm, nội tạng.
- Dấu hiệu giảm hồng cầu: thiếu máu.
6.1.3. Triệu chứng tăng sn tế bào ácnh
- Tổn thương đầu tiên: gan lách hạch to
- Tổn thương thn kinh trung ương: liệt khu trú, tăng áp lực nội sọ (ói, nhức
đầu, phù gai thị). Chọc dò tu sống có < 5 tế bào BC non/µl (độ 2) > 5/µl (độ 3).
- U trung thất: ALL tế bào T, nguy tử vong cao y chèn ép cấp hấp,
tim mạch và tràn dịch màng phổi.
- Tổn thương hệ tiết niệu sinh dục: vm tinh hoàn, tổn thương thận.
- Tổn thương xương khớp: đau nhức xương và khớp, bao khớp.
- Tổn thương tiêu hoá: đau bụng, tiêu máu.
- Tổn thương não & phổi: tắc mạch máu não và phổi.
6.2. Cận lâm sàng
6.2.1. Huyết đ:
- HC: thiếu máu đng sắc đẳng bào, HC lưới giảm.
- BC: > 50.000/mm3 hay < 5 000/mm3, BC đa nhân trung nh < 20%. tế
bào BC non ở máu ngoại vi.
- TC < 100 000/mm3.
6.2.2. Tuỷ đồ: giàu tế bào, tế bào non > 30%.
6.2.3. Sinh thiết tuỷ: chỉ định khi chc dò tuỷ không xác định, xơ hay hoại tử tu.
6.2.4. Xét nghiệm đặc hiệu tế bào tuỷ:
- Khảo sát NST đồ
- Khảo sát dấu ấn miễn dịch
- Phân tích DNA/PCR
- Xác định residual malignant disease
6.2.5. Xét nghiệm hỗ trợ:
- LDH cao do tế bào non bị thoái hoá
- X quang tổn thương dng tiêu xương
- Dịch não tu: để xác định mức đ xâm lấn của bệnh.
6.3. Chẩn đoán
6.3.1. Chẩn đoán c định
- Lâm sàng: xuất huyết,thiếu máu, sốt cao, gan lách to, hạch to.
- Huyết đồ: BC < 5000/mm3 hay > 50000/mm3. BC non hay không điển
hình.
- Tủy đồ: lymphoblast > 30%
- Chẩn đoán phân loại BCC: hoá tế bào, dấu ấn miễn dịch
49
6.3.2. Chẩn đoán phân biệt:
10% không xác định
Giảm 3 dòng ngoại biên:
- Hội chứng thực bào: sốt > 7 ngày, thiếu máu, xuất huyết, gan lách to, tu:
thực bào (+).
- Suy tu: thiếu máu, xuất huyết, tu đ: nghèo tế bào, tu hoá mỡ.
- Cường lách: lách to, tuỷ bình thường.
Đau xương:
- Viêm đa khớp dạng thấp
- Thấp khớp cp,
- Bệnh tạo keo.
Gan lách to: nhiễm EBV, CMV, Toxoplasmosis, non – Hodgkin.
Xuất huyết: xuất huyết giảm tiểu cầu min dịch.
Tăng bạch cu: ho gà, phn ứng tăng bạch cầu
6.4. Tiên lượng
CÁC YẾU TỐ TIÊN LƯỢNG CHÍNH:
(1) Tuổi: < 1 tuổi & >10 tuổi có tiên lượng xấu
(2) Bạch cầu máu lúc vào viện: > 50000/mm3 (xấu)
(3) Phân loại tế bào miễn dịch thuộc nhóm: preB ALL (xấu)
(4) Thay đi nhiễm sắc thể hypodiploid, NST Philadelphia (xấu)
(5) Tổn thương hệ thn kinh trung ương: độ 2, độ 3 (xấu)
(6) Đáp ứng sau điều trị chậm (xấu)
(7) Minimal residual disease (MRD): dùng PCR khảo sát clone leukemia
để đánh giá nguy cơ tái phát.
CÁC YẾU TỐ TIÊN LƯỢNG HỖ TRỢ:
(1) Giới: nam (xấu)
(2) Chủng tộc: M da đen hay M gốc Tây ban nha tiên (xu)
(3) Dược động học của hoá trị liệu
6.5. Điều trị
6.5.1. Điều trị cơ bản
- Giai đon lùi bnh (tấn công)
- Giai đon điều trị ng cường
- Giai đon điều trị tiếp nối
Giai đoạn Mục tiêu Thuốc ĐT
Giai đoạn tấn công Lui bệnh hoàn toàn Vincristine + Prednisone
Asparaginase Anthracyline
Điều trị h TKTƯ Ngăn tái phát, di
chứng não
Tia xạ + Methotrexate
Điều trị tăng cường Ngừa tái phát Vincristine + Prednisone
Asparaginase + Anthracyline
Điều trị tiếp nối Hoá trị giảm liều đ
ngưng thuốc
Methotrexate+6-Mercaptopurin
HAY Vincristine + Corticosteroid
- Prendnisolone: 2 mg/kg/ngày.
50
- Vincristine: 2 mg/kg/ngày.
- L Aparaginase (hoc Adriamycine): 60 - 75 mg/m2/đợt.
6.5.2. Điều trị biến chứng
BIẾN CHỨNG BỆNH:
- BC ức chế tủy:
+ Xuất huyết: truyền TC ngừa XH khi TC < 20.000/mm3
+ Thiếu máu: truyền HCL khi Hct < 25%.
+ Nhiễm trùng: BC <500/mm3 + sốt: dùng KS phổ rộng, phối hợp. Nếu không
đáp ứng, tìm nguyên nhân: nhiễm virus, nấm
+ BC Typilis: H/C viêm ruột hoại tử BCC. Đau HCP TTM + KS. Can
thiệp phu thuật khi thủng tạng rỗng, xuất huyết khó cầm.
- BC chuyểna cơ bản:
+ Nguyên nhân: tăng các tế bào K tăng chất nội bào K+, acid uric,
phosphate, h Ca.
+ Điều trị: truyền dịch bicarbonate đ pha loãng & kiềm hoá nước tiểu +
allopurinol để ức chế men xanthin oxidase → giảm thành lập acid uric.
- BC rối loạn đông máu: các lymphoblast phóng ra thromboplastin. Điều trị:
truyền huyết tương tươi hay kết tủa lnh
BIẾN CHỨNG ĐIỀU TRỊ:
- Độc thần kinh: do chiếu tia, tiêm methotrexate qua ống tuỷ liều cao
- Di chứng TK trung ương: chậm biết đọc, khó học, không thực hiện được các
động tác phức tạp.
- Chậm phát triển thể chất, giới tính, dễ bị loãng xương, gẩy xương.
- U ác tính
- Ức chế tu
7. Bạch cầu cấp dòng tủy
7.1. Dịch tễ học
- Trẻ em 15 - 20% (sơ sinh ), người lớn 80%.
- Nam, nữ: không khác biệt
- Nguy cơ: bạch cầu mạn, suy tu di truyền, hoá trị liệu bướu
7.2. Lâm sàng
- Khởi phát đột ngột, diễn tiến cấp nặng.
- Dấu hiệu XH trầm trọng, thiếu máu nng, sốt nhiễm trùng
- Triệu chứng khác: gan lách hạch to, tăng sản lợi,sụt cân.
7.3. Cận lâm sàng
- Huyết đ: BC < 5.000/mm3, BC >50000/mm3, > 200000: nguytắc mạch.
- Tu đ: giàu tế bào, blast > 25%.
- Xét nghiệm khác: DIC (M3); rối lon điện giải: hCa, tăng phosphate, K+,
acid uric.
7.4. Điều trị
Phối hợp nhiều chuyên khoa + chăm sóc, vệ sinh.
7.5. Biến chứng
- Nhiễm trùng