intTypePromotion=1

Bài giảng Chuẩn trong thiết kế và thi công các công trình điện: Chương 3.C - Mạng điện phân phối

Chia sẻ: Chu Văn Thắng Doremon | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:36

0
110
lượt xem
25
download

Bài giảng Chuẩn trong thiết kế và thi công các công trình điện: Chương 3.C - Mạng điện phân phối

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chương 3.C "Mạng điện phân phối" thuộc bài giảng Chuẩn trong thiết kế và thi công các công trình điện dưới đây để nắm bắt được những nội dung: Các nguyên tắc, thiết kế cấu trúc sơ bộ, đánh giá đặc tính của mạng điện, các đặc tính công nghệ, các tiêu chuẩn đánh giá cấu trúc, chọn lựa các phần tử cấu trúc

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Chuẩn trong thiết kế và thi công các công trình điện: Chương 3.C - Mạng điện phân phối

  1. LOGO C. Mạng điện phân phối  1. Các nguyên tắc  2. Thiết kế cấu trúc sơ bộ  3. Đánh giá đặc tính của mạng điện  4. Các đặc tính công nghệ  5. Các tiêu chuẩn đánh giá cấu trúc  6. Chọn lựa các phần tử cấu trúc  7. Lựa chọn cấu trúc chi tiết  8. Lựa chọn thiết bị  9. Tối ưu cấu trúc 1
  2. LOGO C. Mạng điện phân phối 1. Các nguyên tắc  Lựa chọn cấu trúc phân phối có ý nghĩa quyết định đến sự vận hành của mạng điện:  Thời gian, tốc độ lắp đặt, tay nghề đội thi công …  Chất lượng, độ tin cậy cấp điện, tổn thất công suất  Khả năng tái sử dụng khi hết tuổi thọ.  Việc chọn cấu trúc phân phối thường nhằm thỏa mãn một vài tiêu chuẩn mà khách hàng quan tâm 2
  3. LOGO C. Mạng điện phân phối Các giai đoạn xây dựng lưới phân phối 3
  4. LOGO C. Mạng điện phân phối 2. Thiết kế sơ bộ: Bước1: Lựa chọn của cấu trúc cơ bản. Bước 2: Lựa chọn cấu trúc chi tiết. Bước 3: Lựa chọn thiết bị Bắt đầu từ việc thu thập dữ liệu về đặc tính của mạng điện, Sau bước 1  sơ đồ 1 sợi. Sau bước 2  sơ đồ chi tiết Sau bước 3  giải pháp công nghệ Đánh giá dựa trên các tiêu chí đánh giá để thỏa mãn các khuyến cáo về tối ưu. Quá trình lựa chọn thiết bị trên cơ sở lưu ý đến các đặc tính công nghệ của thiết bị 4
  5. LOGO C. Mạng điện phân phối Sơ đồ một sợi: Ví dụ: Sơ đồ một sợi (hình bên) bao gồm: -Tủ phân phối chính trung / hạ. -Phân phối hạ thế. -Phân phối đầu cuối 5
  6. LOGO C. Mạng điện phân phối 3. Đánh giá đặc tính mạng điện  Dữ liệu về đặc tính mạng điện: Đây là các dữ liệu đầu vào cho việc lựa chọn sơ bộ cấu trúc. Bao gồm:  1, Hình thức hoạt động: • Công nghiệp: Chế tạo, thực phẩm … • Thương mại, dịch vụ: Siêu thị, văn phòng …  2, Cấu trúc công trình: Kiến trúc, mặt bằng …  3, Ràng buộc bố trí thiết bị: Đảm bảo thẩm mỹ, khả năng tiếp cận, các yêu cầu đặc biệt khác …  4, Độ tin cậy cấp điện: • Độ tin cậy tối thiểu: Có khả năng xảy ra mất điện do các điều kiện địa lý, kỹ thuật, kinh tế. • Độ tin cậy chuẩn • Độ tin cậy tăng cường: Dùng các biện pháp đặc biệt để giảm khả năng mất điện 6
  7. LOGO C. Mạng điện phân phối  5, Khả năng duy trì cấp điện: Khả năng giới hạn ảnh hưởng của việc bảo trì lên vận hành của mạng hoặc 1 phần mạng • Tối thiểu: Để bảo trì, cần ngừng vận hành mạng • Chuẩn: Cho phép vận hành nhưng với chức năng suy giảm • Tăng cường: Có thể bảo trì mà không ảnh hưởng đến vận hành.  6, Tính linh hoạt của mạng điện: Khả năng dễ dàng di chuyển điểm cấp nguồn hoặc dễ dàng tăng cường cấp nguồn tại 1 điểm nào đó. • Không có tính linh hoạt: Vị trí tải cố định • Linh hoạt khi thiết kế. • Linh hoạt khi áp dụng: Có thể đặt phụ tải sau khi mạng đã vận hành thử. • Linh hoạt khi vận hành: Vị trí tải thay đổi theo quá trình sản xuất. 7
  8. LOGO C. Mạng điện phân phối  7, Công suất yêu cầu: Tổng công suất biểu kiến lớn nhất, cho phép quá tải thời gian ngắn  8, Phân bố tải: • Phân bố đều: Chiếu sáng, các vị trí làm việc cá nhân. • Phân bố trung bình: Tải có công suất trung bình đặt theo nhóm • Phân bố tập trung: Tải có công suất lớn, tập trung trong vài vùng.  9, Mức độ nhạy cảm của tải • Với gián đoạn cấp điện: Mạch có thể ngắt; Cho phép mất điện thời gian dài (>3’); cho phép mất điện thời gian ngắn (
  9. LOGO C. Mạng điện phân phối • Với nhiễu: Nhiễu có thể dẫn đến sự vận hành không mong muốn, làm việc sai, ngưng làm việc, tăng tổn thất … • Các dạng nhiễu: – Quá áp – Méo điện áp – Dao động điện áp – Mất cân bằng điện áp. • Mức nhạy thấp: VD thiết bị nhiệt • Nhạy trung bình: Mạch chiếu sáng, động cơ • Nhạy cao: Thiết bị IT •  Thiết kế mạch điện chuyên biệt, tách riêng tải nhạy khỏi tải gây nhiễu. 9
  10. LOGO C. Mạng điện phân phối  10, Khả năng gây nhiễu của mạch điện  Khả năng ảnh hưởng đến các mạch lân cận: Sóng hài, dòng khởi động, mất cân bằng, bức xạ điện từ …  Không gây nhiễu:  Gây nhiễu vừa phải hoặc ngẫu nhiên: VD Mạch chiếu sáng gây sóng hài.  Rất nhiễu: VD: Động cơ có dòng khởi động lớn, thiết bị hàn với dòng điện dao động.  11, Các yêu cầu khác:  Môi trường, ràng buộc nguồn cấp 10
  11. LOGO C. Mạng điện phân phối 4. Đặc tính công nghệ  Việc lựa chọn giải pháp kỹ thuật dựa trên sơ đồ 1 sợi và lưu tâm đến các đặc tính:  Điều kiện làm việc:  Môi trường, nhiệt độ, độ ẩm, bụi bẩn …  Các chỉ số bảo vệ IP và IK  Chỉ số IP X1 X2: Thể hiện khả năng: • Chống lại sự xâm nhập của vật rắn • Chống lại sự xâm nhập của nước và hơi nước Chỉ số X1 1 2 3 4 5 6 Kích thước (mm) max 50 12 2,5 1 Lọt bụi Tuyệt đối kín có thể xâm nhập bụi 11
  12. LOGO C. Mạng điện phân phối Chỉ số X2 Mức độ bảo vệ 1 Chống nước rơi theo phương thẳng đứng 2 Chống nước rơi theo phương thẳng đứng nghiêng đến 150 3 Chống nước rơi theo phương thẳng đứng nghiêng đến 600 4 Chống nước phun đến từ mọi hướng 5 Giống 4, nhưng áp lực đầu vòi phun đạt 0,3 bar ở khoảng cách 3m 6 Giống 5, nhưng với nước biển 7 Cho phép ngâm sâu dưới nước tới 1m 8 Cho phép ngâm sâu dưới nước với độ sâu > 1m 12
  13. LOGO C. Mạng điện phân phối  Chỉ số phục vụ IS X1 X2 X3 Thao tác (X1) Bảo trì (X2) Nâng cấp (X3) Cấp 1 IS = 1 x x IS = x 1 x IS = x x 1 Có thể gây ngắt điện toàn tủ Ngắt điện toàn tủ điện Ngắt điện toàn tủ Cấp 2 IS = 2 x x IS = x 2 x IS = x x 2 Có thể chỉ mất điện đơn vị Mất điện đơn vị chức Mất điện đơn vị chức năng. năng, với các kết nối chức năng, với các đang làm việc đơn vị chức năng được dự trữ Cấp 3 IS = 3 x x IS = x 3 x IS = x x 3 Có thể chỉ mất điện cho đơn Mất điện đơn vị chức Mất điện đơn vị vị chức năng. năng với các kết nối chức năng trong không làm việc điều kiện việc nâng cấp đang sẵn sàng 13
  14. LOGO C. Mạng điện phân phối IS Thao tác Bảo trì Nâng cấp 111 Ngắt hoàn toàn tủ điện Th/g làm việc > 1h, Không bao gồm mở rộng lưới 211 với tổng số không biết rõ Khả năng bổ xung thêm 1 đơn vị Th/g làm việc 1/4 - 1h, 223 chức thao tác khi vẫn nối lưới Đóng ngắt đơn lẻ 1 đơn vị năng mà không ngắt điện chức năng và thử nghiệm lại < Khả năng bổ xung thêm 1 đơn vị 232 1h chức năng khi ngắt điện Khả năng bổ xung thêm 1 đơn vị 233 chức Th/g bảo trì 1/4 - 1h, năng mà không ngắt điện Ngắt khỏi lưới Khả năng bổ xung thêm 1 đơn vị 322 chức Đóng ngắt đơn lẻ 1 đơn vị năng mà ngắt điện chức năng và thử nghiệm lại < 1/4h Khả năng bổ xung thêm 1 đơn vị 333 chức năng mà không ngắt điện Một số chỉ số IS 14
  15. LOGO C. Mạng điện phân phối  Những lưu ý khác:  Kinh nghiệm người thiết kế  Khả năng kế thừa thiết kế trước  Các thiết bị, cơ sở hiện hữu  Yêu cầu kỹ thuật: Cosφ, khả năng mở rộng tải …  Yêu cầu bên điện lực  Yêu cầu chuẩn hóa phần tử 15
  16. LOGO C. Mạng điện phân phối 5. Đánh giá cấu trúc  Dựa trên một vài tiêu chí:  5.1. Thời gian lắp đặt  5.2. Ảnh hưởng môi trường  5.3. Các mức bảo trì phòng ngừa  5.4. Khả năng cung cấp điện 16
  17. LOGO C. Mạng điện phân phối 6. Chọn lựa các phần tử của cấu trúc  6.1. Đấu nối vào lưới điện khu vực  6.2. Cấu hình các mạch trung thế  6.3. Số lượng và phân bố các trạm biến thế  6.4. Số lượng biến thế  6.5. Máy phát dự phòng trung thế 17
  18. LOGO C. Mạng điện phân phối 6.1. Đấu nối vào lưới khu vực  Qua đường dây hạ thế  Qua 1 đường dây trung thế  Qua đường dây trung thế kiểu mạch vòng  Qua đường dây trung thế kép  Qua đường dây trung thế mạch kép nhưng chỉ với 1 thanh góp. 18
  19. LOGO C. Mạng điện phân phối Tuyến đơn Mạch vòng Nguồn kép Thanh cái đôi với nguồn kép Đấu nối trung thế vào lưới a, tuyến đơn b, Mạch vòng c, Nguồn kép d, Thanh cái đôi với nguồn kép 19
  20. LOGO C. Mạng điện phân phối Cấu hình Hạ thế Trung thế Thanh cái đôi Các đặc tính cần chú ý Tuyến đơn Mạch vòng Nguồn kép với nguồn kép Công nghệ cao, Tính chất N/A (Bất kỳ) N/A N/A N/A Phòng có độ nhạy Đặc điểm công trình Một tòa nhà Một tòa nhà Một tòa nhà Một tòa nhà Vài tòa nhà Độ tin cậy Cực thấp Cực thấp Tiêu chuẩn Cao Cao Công suất yêu cầu < 630 kVA 2500 kVA Các ràng buộc khác Những nơi Khu đô thị có Khu đô thị có Khu đô thị có N/A về kết nối biệt lập mật độ thấp mật độ cao tính ràng buộc Một số đặc điểm 20
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2