intTypePromotion=3
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 140
            [banner_name] => KM1 - nhân đôi thời gian
            [banner_picture] => 964_1568020473.jpg
            [banner_picture2] => 839_1568020473.jpg
            [banner_picture3] => 620_1568020473.jpg
            [banner_picture4] => 849_1568189308.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 8
            [banner_link] => https://tailieu.vn/nang-cap-tai-khoan-vip.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-11 15:08:43
            [banner_startdate] => 2019-09-11 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-11 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => sonpham
        )

)

Bài giảng Kinh tế học về thuế (Phần 2) - Mai Hoàng Chương

Chia sẻ: Codon_10 Codon_10 | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:33

0
43
lượt xem
5
download

Bài giảng Kinh tế học về thuế (Phần 2) - Mai Hoàng Chương

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Bài giảng Kinh tế học về thuế (Phần 2) là một phần bài học trong Chương trình giảng dạy kinh tế Fulbright của tác giả Mai Hoàng Chương. Bài giảng hướng đến trình bày về thuế và hiệu quả kinh tế; lý thuyết thuế tối ưu; tác động của thuế đánh vào lao động; tác động của thuế đánh vào tiết kiệm.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Kinh tế học về thuế (Phần 2) - Mai Hoàng Chương

  1. Kinh tế học về thuế (Phần 2) Kinh tế học của Khu vực công Chương trình giảng dạy kinh tế Fulbright 14/3/2012 Mai Hoàng Chương 1
  2. Tiêu chuẩn của một hệ thống thuế bền vững  Hiệu quả kinh tế  Giảm thiểu tổn thất xã hội  Cơ sở thuế rộng  Thuế suất thấp  Công bằng kinh tế  Công bằng dọc  Công bằng ngang  Giảm chi phí thực thi  Đơn giản  Minh bạch  Linh hoạt 2
  3. Nội dung trình bày  Thuế và hiệu quả kinh tế.  Lý thuyết thuế tối ưu.  Tác động của thuế đánh vào lao động.  Tác động của thuế đánh vào tiết kiệm. 3
  4. Một số khái niệm  Thặng dư tiêu dùng (CS): phần chênh lệch giữa giá sẵn lòng chi trả và giá thực tế phải trả. Giá CS P0 D Lượng Q0 4
  5. Một số khái niệm  Thặng dư sản xuất (PS): chênh lệch giữa doanh thu và chi phí. Giá S P0 PS Lượng Q0 5
  6. Một số khái niệm  Thặng dư xã hội (SS): là tổng thặng dư tiêu dùng và thặng dư sản xuất Giá S CS P0 PS D Lượng Q0 6
  7. Một số khái niệm  Hiệu quả kinh tế gắn những điều kiện sao cho thặng dư xã hội đạt mức tối đa. Lợi ích xã hội biên = Chi phí xã hội biên  Thặng dư xã hội đạt mức tối đa khi thị trường cân bằng 7
  8. Thuế và hiệu quả kinh tế  Tác động của thuế:  Tác động thay thế  Tác động thu nhập  Tác động thay thế của thuế làm thay đổi giá tương đối =>Thay đổi hành vi =>Tổn thất phúc lợi xã hội  Mức độ tổn thất phúc lợi phụ thuộc vào yếu tố nào? 8
  9. Tổn thất xã hội của thuế Giá (P) S2 S1 B P2 DWL P1 A T C D Lượng (Q) Q2 Q1
  10. Tổn thất xã hội của thuế (a) Cầu ít co giãn (b) Cầu co dãn P P S2 S2 S1 S1 B P2 B DWL DWL P2 P1 A P1 A T C T C D2 D Q Q Q2 Q1 Q2 Q1
  11. Đo lường tổn thất xã hội của thuế  Tác động thu nhập E --> E’  Tác động thay thế E’ --> E1 Y ($) I A U1 I’ E1 E F E’ U2 B’ B B” X Q1 Q’ I/P1 Q1 I’/P0 I/P0 11
  12. Đo lường tổn thất xã hội của thuế  Khi có thuế đối với hàng hóa X độ thỏa dụng giảm từ U1 xuống U2  Thu nhập của người tiêu dùng tính theo hàng hóa Y giảm từ I xuống I’  Số thuế thu được = AE1(khoản chuyển giao không gây tổn thất)  Tổn thất xã hội (DWL) = E1F (tổn thất của người tiêu dùng không được bù đắp)  Tổn thất xã hội (DWL) còn được gọi là gánh nặng thuế quá mức. 12
  13. Đo lường tổn thất xã hội của thuế  Có phương án nào giảm tổn thất xã hội và được ưa thích hơn?  Có hai phương án:  Thu thuế khoán đúng bằng AE1.  Mở rộng cơ sở thuế. 13
  14. Đo lường tổn thất xã hội của thuế  Thu thuế khoán đúng bằng AE1  Mở rộng cơ sở thuế.  Cả hai phương án đều cho U3>U2 Y ($) I U2 A U1 I” I’ U3 E1 E F E’ B’ B B” X Q1 Q’ I/P1 Q1 I’/P0 I”/P0 I/P0 14
  15. Số thu thuế của thuế gián thu  Khi t tăng, ban đầu số thu thuế tăng sau đó giảm dần.  Số thu thuế thấp khi cung và cầu co giãn. 15
  16. Tổn thất xã hội của thuế gián thu  DWL =  Hàng hóa có độ có giãn càng cao thì tổn thất xã hội càng lớn.  Hàng hóa có thuế suất cao thì tổn thất xã hội lớn.  Do đó một hệ thống thuế có hiệu quả cần có mức thuế suất thấp 16
  17. Tổn thất xã hội biên P S3 S2 S1 Nếu thuế suất tăng lên D gấp đôi, tổn thất xã hội P3 biên là BCDE. B P2 Ở mức thuế T, tổn thất xã P1 A hội là ABC. T C E T D1 Q Q3 Q2 Q1
  18. Tổn thất xã hội biên  Tổn thất xã hội biên (MDWL): là phần tổn thất xã hội tăng thêm trên mỗi đơn vị tăng của thuế. 18
  19. Hiệu quả của mở rộng cơ sở thuế  Cân nhắc hai phương án đánh thuế:  Thuế suất tỷ lệ t % cho tất cả mọi lao động  Thuế suất bậc thang 0% cho lao động thu nhập thấp, 2t % đối với lao động có thu nhập cao.  Giả sử hai nhóm này có tỷ trọng như nhau có các đặc trưng về phía cung và cầu hoàn toàn giống nhau.  Phương án 2 có tổn thất xã hội gấp đôi phương án 1. 19
  20. Hiệu quả của mở rộng cơ sở thuế Lương (W) S2 Lương (W) S3 S2 S1 S1 G W3 B E W2 W2 W1 A W1 D C F D1 I D1 H2 H1 Giờ lao động (H) H3 H2 H1 Giờ lao động (H) Lao động có thu nhập thấp Lao động có thu nhập cao

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản