intTypePromotion=1
ADSENSE

Bài giảng Kinh tế phát triển - Chương 3: Nguồn lực cho tăng trưởng và phát triển (Trường ĐH Thương Mại)

Chia sẻ: HidetoshiDekisugi HidetoshiDekisugi | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:22

10
lượt xem
1
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Bài giảng Kinh tế phát triển - Chương 3: Nguồn lực cho tăng trưởng và phát triển. Chương này cung cấp cho học viên những kiến thức về: lao động với tăng trưởng và phát triển; vốn với tăng trưởng và phát triển; khoa học công nghệ với tăng trưởng và phát triển;... Mời các bạn cùng tham khảo!

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Kinh tế phát triển - Chương 3: Nguồn lực cho tăng trưởng và phát triển (Trường ĐH Thương Mại)

  1. 8/4/2020 CHƯƠNG 3: NGUỒN LỰC CHO TĂNG TRƯỞNG VÀ PHÁT TRIỂN 8/4/2020 Bộ môn Kinh tế học Nội dung chính 1 • Lao động với tăng trưởng và phát triển 2 • Vốn với tăng trưởng và phát triển 3 • Khoa học công nghệ với tăng trưởng và phát triển 8/4/2020 Bộ môn Kinh tế học 36
  2. 8/4/2020 1. Lao động với phát triển 1.1.Vai trò của lao động ở các nước đang phát triển 1.2.Đặc điểm nguồn lao động ở các nước đang phát triển 1.3.Chiến lược sử dụng nguồn lao động ở các nước đang phát triển 8/4/2020 Bộ môn Kinh tế học 1.1. Vai trò của lao động • Một số khái niệm cơ bản: – Nguồn nhân lực: là một bộ phận của dân số, trong độ tuổi nhất định theo quy định của pháp luật, có khả năng tham gia lao động – Nguồn lao động: là một bộ phận của nguồn nhân lực đang tham gia làm việc hoặc đang tích cực tìm kiếm việc làm 8/4/2020 Bộ môn Kinh tế học 37
  3. 8/4/2020 Dân số -Độ tuổi -Giới tính NGUỒN NHÂN LỰC NGOÀI NGUỒN NHÂN LỰC Trong độ tuổi Ngoài độ tuổi Có khả năng lao động Mất khả năng lao động NGUỒN LAO ĐỘNG Đang lao động NGOÀI NGUỒN LAO ĐỘNG Đang tích cực tìm kiếm việc làm Sinh viên, bộ đội Người không muốn đi làm Những người nội trợ 8/4/2020 Bộ môn Kinh tế học 1.1. Vai trò của lao động • Vai trò quan trọng của lao động đối với tăng trưởng • Vai trò của lao động đối với phát triển 8/4/2020 Bộ môn Kinh tế học 38
  4. 8/4/2020 1.2 Đặc điểm nguồn lao động • Số lượng lao động tăng nhanh 1.2.1 • Lao động chủ yếu tập trung trong nông nghiệp 1.2.2 • Thị trường lao động chưa hoàn hảo 1.2.3 • Tỷ lệ lao động không có việc làm cao 1.2.4 8/4/2020 Bộ môn Kinh tế học Số lượng lao động tăng nhanh Tốc độ tăng dân số bình quân năm ở các quốc gia trên thế giới Country Name 2010 2011 2012 2013 2014 2015 2016 2017 High income 0.67 0.49 0.62 0.62 0.63 0.61 0.60 0.56 Middle income 1.17 1.17 1.17 1.17 1.16 1.14 1.13 1.11 Upper middle income 0.75 0.76 0.79 0.79 0.79 0.77 0.77 0.75 Lower middle income 1.55 1.54 1.52 1.51 1.49 1.47 1.44 1.42 Low & middle income 1.33 1.33 1.33 1.33 1.32 1.30 1.29 1.28 Low income 2.70 2.65 2.61 2.58 2.57 2.58 2.58 2.58 Viet Nam 1.03 1.08 1.13 1.15 1.14 1.10 1.06 1.02 Bộ môn Kinh tế học Nguồn: World Bank 39
  5. 8/4/2020 Lao động tập trung chủ yếu trong NN Tỷ lệ việc làm trong nông nghiệp (World bank) Country Name 2005 2010 2013 2014 2015 2016 2017 High income 3.96 3.46 3.18 3.16 3.13 3.06 3.05 Middle income 39.48 33.40 30.31 29.37 28.45 27.75 27.25 Upper middle income 30.45 23.18 19.83 18.72 17.91 17.14 16.62 Lower middle income 50.56 45.54 42.44 41.52 40.36 39.54 38.90 Low & middle income 42.43 36.92 34.17 33.34 32.57 31.99 31.62 Low income 72.68 70.01 68.51 68.10 67.87 67.67 67.61 Vietnam 54.63 48.85 46.81 46.34 43.93 41.87 40.87 Bộ môn Kinh tế học Thị trường lao động không hoàn hảo Cơ cấu thị trường ba bậc Thị trường lao động khu vực Thị trường lao động khu vực Thị trường lao động khu vực thành thị chính thức thành thị không chính thức nông thôn 8/4/2020 Bộ môn Kinh tế học 40
  6. 8/4/2020 1.2 Đặc điểm nguồn lao động • Phân loại thất nghiệp : – Thất nghiệp tự nguyện – Thất nghiệp không tự nguyện – Thất nghiệp hữu hình – Thất nghiệp vô hình – Thất nghiệp trá hình – Bán thất nghiệp 8/4/2020 Bộ môn Kinh tế học NGUỒN LAO ĐỘNG KHÔNG CÓ VIỆC LÀM CÓ VIỆC LÀM Thất nghiệp NSLĐ thấp, Việc làm ổn Thất nghiệp không tự nguyện thu nhập thấp định tự nguyện Thất nghiệp trá hình Bán thất nghiệp THẤT NGHIỆP THẤT NGHIỆP HỮU HÌNH VÔ HÌNH 8/4/2020 Bộ môn Kinh tế học 41
  7. 8/4/2020 So sánh tỷ lệ thất nghiệp Country Name 2010 2011 2012 2013 2014 2015 2016 High income 8.34 8.02 8.08 7.99 7.36 6.73 6.30 Middle income 5.60 5.60 5.52 5.52 5.44 5.51 5.64 Upper middle income 5.86 5.74 5.71 5.72 5.73 5.88 6.20 Lower middle income 5.30 5.43 5.29 5.28 5.12 5.09 5.02 Low income 5.58 5.62 5.45 5.39 5.41 5.47 5.57 Vietnam 2.64 2.02 1.80 1.95 1.87 2.12 2.18 8/4/2020 Bộ môn Kinh tế học 2. Vốn với phát triển • Vai trò của vốn với phát triển 2.1 • Nguồn vốn trong nước 2.2 • Nguồn vốn nước ngoài 2.3 8/4/2020 Bộ môn Kinh tế học 42
  8. 8/4/2020 2.1 Vai trò của vốn Một số khái niệm cơ bản: • Khái niệm vốn, vốn khác gì với tiền mặt và hàng hóa thông thường khác • Vốn sản xuất • Vốn đầu tư 8/4/2020 Bộ môn Kinh tế học 2.1 Vai trò của vốn • Trong Hàm sản xuất: Y = f (R, K, L, T) 8/4/2020 Bộ môn Kinh tế học 43
  9. 8/4/2020 2.1 Vai trò của vốn • Trong Mô hình Harrod- Domar: s g  k 8/4/2020 Bộ môn Kinh tế học 2.1 Vai trò của vốn • Vai trò của vốn đối với mục tiêu phát triển: – Vốn tạo ra việc làm – Vốn đầu tư vào khu vực công – Vốn đầu tư vào cơ sở hạ tầng của nền kinh tế 8/4/2020 Bộ môn Kinh tế học 44
  10. 8/4/2020 2.2. Nguồn vốn trong nước Tiết kiệm của khu vực nhà nước Nguồn vốn trong nước Tiết kiệm của khu vực tư nhân 8/4/2020 Bộ môn Kinh tế học 2.2.1 Tiết kiệm của khu vực nhà nước Tiết kiệm của Chênh lệch ngân sách giữa thu và nhà nước chi ngân sách Tiết kiệm của khu vực Nhà nước Chênh lệch giữa Tiết kiệm của tổng doanh thu doanh nghiệp và tổng chi phí nhà nước sau khi đã nộp thuế 8/4/2020 Bộ môn Kinh tế học 45
  11. 8/4/2020 2.2.1 Tiết kiệm của khu vực nhà nước • Thuế Thu ngân • Phí, lệ phí và các khoản có sách tính chất phí Chi ngân • Mua hàng hóa và dịch vụ sách • Các khoản trợ cấp • Trả lãi suất và tiền vay 8/4/2020 Bộ môn Kinh tế học 2.2.2 Tiết kiệm của khu vực tư nhân Tiết kiệm của hộ Tiết kiệm Tiết gia đình của doanh kiệm của nghiệp tư khu vực nhân tư nhân 8/4/2020 Bộ môn Kinh tế học 46
  12. 8/4/2020 NGUỒN VỐN NƯỚC NGOÀI Vốn đầu tư của tư Vốn của các chính nhân phủ và các tổ chức quốc tế Vốn đầu Vốn đầu Tín dụng tư trực tư gián thương tiếp tiếp mại Tín dụng Vốn hỗ Vốn hỗ trợ thương trợ dự án phi dự án mại 8/4/2020 Bộ môn Kinh tế học 2.3 Nguồn vốn nước ngoài 2.3.1. Hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) • Khái niệm, đặc điểm. 2.3.2. Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) • Khái niệm, đặc điểm. 8/4/2020 Bộ môn Kinh tế học 47
  13. 8/4/2020 Phân loại ODA Theo nguồn cung cấp: • ODA song phương • ODA đa phương Theo mục tiêu sử dụng • Viện trợ dự án • Hỗ trợ cán cân thanh toán • Viện trợ chương trình (viện trợ phi dự án) • Tín dụng thương mại 8/4/2020 Bộ môn Kinh tế học Lý do các nước cung cấp ODA • Động cơ chính trị • Động cơ kinh tế 8/4/2020 Bộ môn Kinh tế học 48
  14. 8/4/2020 Tác động tích cực của ODA Bổ sung vào nguồn vốn khan hiếm trong nước (giúp tăng thêm vốn đầu tư) Cân đối ngân sách và cán cân thương mại Cung cấp các hàng hóa công cộng Nâng cao chất lượng nguồn nhân lực Chuyển giao công nghệ và trợ giúp kỹ thuật 8/4/2020 Bộ môn Kinh tế học Tác động tiêu cực của ODA Các nước cung cấp ODA thường vì động cơ chính trị (tác động tới chính sách đối ngoại hay chính sách kinh tế) hay động cơ kinh tế. ODA thường bị ràng buộc vào nguồn (nguồn cung cấp dự án hoặc nguồn nhập khẩu) ODA thường là nguồn vay dài hạn nên có thể gây nên tình trạng nợ nần cho các nước đang phát triển. ODA có thể được sử dụng không hiệu quả nên không làm nền kinh tế tăng trưởng nhiều như mong muốn. 8/4/2020 Bộ môn Kinh tế học 49
  15. 8/4/2020 Lý do thực hiện FDI • Các công ty đa quốc gia thực hiện đầu tư ra nước ngoài nhằm tận dụng ở nước sở tại về: – Quy mô thị trường – Các yếu tố đầu vào sẵn có – Nguồn nhân công giá rẻ – Cơ sở hạ tầng sẵn có – Chính sách thương mại – Sự ổn định của môi trường đầu tư 8/4/2020 Bộ môn Kinh tế học Lý do thực hiện FDI • Các nước nhận nguồn vốn này nhằm tận dụng lợi thế của các công ty đa quốc gia về: – Tri thức – Công nghệ – Trình độ quản lý – Trình độ tổ chức – Kỹ năng quảng cáo 8/4/2020 Bộ môn Kinh tế học 50
  16. 8/4/2020 Tác động tích cực của FDI FDI làm tăng xuất khẩu hàng hóa, cải thiện cán cân thanh toán. Tăng nguồn thu của ngân sách nhà nước Cung cấp “cả gói” nguồn lực cần thiết như kinh nghiệm quản lý, khả năng kinh doanh và công nghệ Tạo thêm việc làm cho nền kinh tế Giúp các doanh nghiệp trong nước nâng cao khả năng cạnh tranh Tác động mạnh mẽ đến quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế. 8/4/2020 Bộ môn Kinh tế học Tác động tiêu cực của FDI FDI làm trầm trọng thêm tình trạng thâm hụt của cán cân thanh toán FDI chuyển giao công nghệ lạc hậu, gia tăng tình trạng ô nhiễm môi trường Hạn chế khả năng cạnh tranh của các doanh nghiệp trong nước Kích thích mô hình tiêu dùng không phù hợp với thu nhập ở các nước đang phát triển Làm tăng thêm sự phát triển không đều giữa các vùng trong nền kinh tế. 8/4/2020 Bộ môn Kinh tế học 51
  17. 8/4/2020 3. Công nghệ với phát triển 3.1. Một số khái niệm cơ bản 3.2. Vai trò của công nghệ với tăng trưởng kinh tế 3.3. Giải pháp phát triển công nghệ ở các nước đang phát triển 8/4/2020 Bộ môn Kinh tế học Một số khái niệm cơ bản • Khái niệm khoa học: Khoa học là tập hợp những hiểu biết và tư duy nhằm khám phá những thuộc tính tồn tại khách quan của các hiện tượng tự nhiên và xã hội. • Khái niệm công nghệ: Công nghệ là hệ thống các giải pháp được tạo nên bởi sự ứng dụng các kiến thức khoa học, được sử dụng để giải quyết một số nhiệm vụ thực tiễn trong sản xuất, kinh doanh hoặc được thể hiện dưới dạng bí quyết kỹ thuật, quy trình công nghệ ... 8/4/2020 Bộ môn Kinh tế học 52
  18. 8/4/2020 Một số khái niệm cơ bản • Nếu khoa học là phát hiện, tìm kiếm các nguyên lý, quy luật thì công nghệ là những hoạt động Mối quan hệ nhằm áp dụng những kết quả đó giữa khoa học vào thực tiễn sản xuất và đời sống và công nghệ: • Khoa học là kiến thức cơ bản được phổ biến rộng rãi thì công nghệ là hàng hoá, có bản quyền, có chủ sở hữu và có thể mua bán 8/4/2020 Bộ môn Kinh tế học Khoa học và công nghệ Phát hiện khoa học Năm Phát minh kỹ thuật Năm Nguyên lý chụp ảnh 1782 Máy ảnh 1838 Nguyên lý máy điện 1831 Máy phát điện 1872 1862 1883 Nguyên lý máy đốt trong Máy diezen 1895 1921 Nguyên lý thông tin sóng điện từ Đài phát thanh công cộng Nguyên lý máy tuabin 1906 Máy phát động tuabin 1935 Phát hiện chất bán dẫn 1948 Sản xuất đài bán dẫn 1954 Nêu ra ý tưởng thiết kế mạch IC 1952 Sản xuất mạch IC 1959 Nguyên lý thông tin cáp quang 1966 Chế tạo ra cáp quang 1970 8/4/2020 Bộ môn Kinh tế học 53
  19. 8/4/2020 Vai trò của công nghệ Công nghệ mở rộng khả năng sản xuất, thúc đẩy tăng trưởng do: • sử dụng hiệu quả hơn các yếu tố đầu vào. • mở rộng sử dụng khai thác tài nguyên thiên nhiên kể cả tài nguyên tái sinh và không tái sinh • nâng cao năng suất lao động 8/4/2020 Bộ môn Kinh tế học Vai trò của công nghệ Công nghệ đẩy nhanh quá trình phát triển: • Công nghệ là yếu tố quan trọng làm tăng TFP (tổng năng suất yếu tố) • Công nghệ giúp duy trì tốc độ tăng trưởng cao • Công nghệ tạo ra năng lực cạnh tranh cho một số ngành trong nền kinh tế • Nang suất lao động tăng, tăng trưởng bền vững là yếu tố quan trọng của nâng cao mức sống dân cư 8/4/2020 Bộ môn Kinh tế học 54
  20. 8/4/2020 Hàm sản xuất với một đầu vào biến đổi 8/4/2020 Bộ môn Kinh tế học Vai trò của công nghệ • Biểu hiện qua Hàm số sản xuất Cobb-Douglas Sản lượng Y= A Ka L(1-a). • Số mũ “a” là tỉ phần của vốn trong sản lượng, còn “1- a” là tỉ phần của lao động trong sản lượng. • “A” là yếu tố thay đổi công nghệ - A càng cao thì đạt sản lượng càng cao với cùng một yếu tố đầu vào. 8/4/2020 Bộ môn Kinh tế học 55
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2