VI TÁC V
VI TÁC V
@IT
@IT
@IT
@IT VI TÁC V THANH GHI
Mt h thng s là mt kết ni các đơn th
phn cng nhm thc hin mt tác v x lý
thông tin nào đó.
Các đơn th được to t các thành phn s
như thanh ghi, mch gii mã, các phn t tính
toán.
Tác v x lý d liu lưu trên thanh ghi gi là
mt vi tác v.
@IT
@IT
@IT
@IT VI TÁC V THANH GHI (tt)
Kết qu vi tác v có th thay thế d liu đã lưu
trước đó hoc chuyn qua thanh ghi khác.
Ví d các vi tác v: dch, đếm, xóa và np.
Mt s thanh ghi đã xét trước đây được dùng
cho vi tác v.
Ví d mch đếm np song song có th thc
hin vi tác v tăng và np.
Thanh ghi dch 2 chiu có kh năng thc hin
các vi tác v dch phi và trái.
@IT
@IT
@IT
@IT VI TÁC V THANH GHI (tt)
Thường có 4 loi vi tác v:
- Vi tác v thanh ghi chuyn thông tin nh phân
t thanh ghi này qua thanh ghi khác.
- Vi tác v s hc thc hin các phép tính s
hc vi d liu s trên thanh ghi.
- Vi tác v lun lý thc hin các tác v thao tác
bit vi d liu phi s trên thanh ghi.
- Vi tác v dch thc hin các tác v dch d
liu trên thanh ghi.
@IT
@IT
@IT
@IT VI TÁC V THANH GHI (tt)
Có th mô t dãy vi tác v bng li, nhưng
thường dài dòng.
Thường dùng ký hiu phù hp để mô t.
Quy tc thông dng:
- Các thanh ghi được ghi bng ch hoa (đôi khi
kèm theo mt s) th hin chc năng ca nó.
- Ví d: MAR – thanh ghi lưu địa ch b nh
PC – thanh ghi đếm chương trình.
IR – thanh ghi lnh.
R1 thanh ghi x lý (các mch lt
trong thanh ghi n-bit được đánh s t 0 đến n-1
tính t phi qua trái)