intTypePromotion=1

Bài giảng Nhập môn Hệ điều hành Unix (Bài giảng tuần 2) – Nguyễn Hải Châu

Chia sẻ: Năm Tháng Tĩnh Lặng | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:6

0
38
lượt xem
3
download

Bài giảng Nhập môn Hệ điều hành Unix (Bài giảng tuần 2) – Nguyễn Hải Châu

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Trong bài giảng tuần 2 này, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu một số nội dung kiến thức về hệ thống tệp của hệ điều hành Unix-Linux như: Khái niệm tệp và thư mục (file/directory), liên kết trong hệ thống tệp Unix, quyền truy cập thư mục và tệp, các lệnh cơ bản thao tác với tệp và thư mục,... Mời các bạn cùng tham khảo/

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Nhập môn Hệ điều hành Unix (Bài giảng tuần 2) – Nguyễn Hải Châu

  1. Nội dung „ Hệ thống tệp của hệ điều hành Unix-Linux Nhập môn hệ điều hành Unix „ Khái niệm tệp và thư mục (file/directory) „ Liên kết trong hệ thống tệp Unix „ Quyền truy cập thư mục và tệp Nguyễn Hải Châu „ Các lệnh cơ bản thao tác với tệp và thư mục Khoa Công nghệ Thông tin „ Nội dung một số file và thư mục đặc biệt Trường Đại học Công nghệ „ Nén và sao lưu tệp và thư mục Đại học Quốc gia Hà Nội „ Định hướng lại vào/ra và pipe (Bài giảng tuần 2) Tệp và thư mục Tên tệp/Tên thư mục „ Tệp (file) là đơn vị lưu trữ nhỏ nhất trong „ Tệp và thư mục được phân biệt qua tên hệ điều hành Unix/Linux „ Tên tệp/thư mục có thể dài 256 ký tự, bao „ Tệp là một chuỗi byte gồm chữ, số, gạch chân, dấu chấm, dấu „ Thư mục trong Unix là một loại tệp đặc cách biệt, dùng để quản lý thông tin về các file „ Các ký tự không được sử dụng trong tên khác tệp/thư mục: !, *, $, &, # „ Tập các tệp có trong máy do Unix/Linux quản lý được gọi là “hệ thống tệp” Ký hiệu chỉ nhóm tệp Cấu trúc hệ thống tệp „ Có thể sử dụng các ký hiệu đặc biệt * và ? „ Một số tên thư mục để chỉ định nhóm các tệp đặc biệt: “/”: Thư mục gốc Ví dụ: „ „ „ “.”: Thư mục hiện hành „ ab*: Tất cả các tệp có tên bắt đầu bằng ab „ “..”: Thư mục cha „ bb*.c: Tất cả các tệp có tên bắt đầu bằng ab „ Ví dụ: và kết thúc bằng .c „ “/”: Thư mục gốc „ a?cd: Tất cả các tệp có tên bắt đầu bằng chữ „ “usr” là thư mục con a, sau đó là một ký tự bất kỳ rồi kết thúc là cd của “/” và là thư mục cha của “lib”, “local”… 1
  2. Đường dẫn (path) Đường dẫn tuyệt đối và tương đối „ Để định vị một tệp hoặc một thư mục trong „ Đường dẫn tuyệt đối bắt đầu bởi dấu “/” hệ thống tệp, ta cần một đường dẫn „ Đường dẫn tương đối không phải là đường „ Ví dụ: dẫn tuyệt đối „ Đường dẫn đến thư mục: /usr/bin „ Đường dẫn tương đối dùng để chỉ cách „ Đường dẫn đến tệp: /usr/bin/vi (vi là tên một định vị tệp/thư mục từ thư mục hiện hành hệ soạn thảo văn bản trên Unix) „ Đường dẫn có nhiều thành phần, các thành phần là tên thư mục hoặc tên tệp (thường ở vị trí cuối cùng) cách nhau bởi dấu “/” Kiến trúc bên trong hệ thống tệp Liên kết „ Không bắt buộc học phần này „ Unix có 2 kiểu liên kết „ Xem trong giáo trình, mục 3.1.2, 3.1.3 „ Liên kết cứng trang 40 đến trang 49 „ Liên kết tượng trưng (liên kết mềm) „ Liên kết cứng cho phép chúng ta tạo thêm một cách định vị trong hệ thống tệp (không có liên kết cứng đến thư mục) „ Liên kết mềm là một kiểu tệp đặc biệt tham chiếu đến tên một tệp hoặc thư mục khác Lệnh tạo liên kết Quyền truy cập tệp/thư mục ln [] [] „ „ Các tùy chọn: „ Quyền truy cập một tệp/thư mục qui định „ -b, --backup[=CONTROL] : tạo liên kết quay trở lại cho mỗi nhóm người sử dụng nào được phép làm gì file đích đang tồn tại. „ -f, --force : xóa bỏ các file đích đang tồn tại. (thao tác) trên tệp thư mục đó -d, -F, --directory : tạo liên kết cứng đến các thư mục (tùy „ chọn này chỉ dành cho người dùng có quyền quản trị hệ „ Các nhóm người sử dụng thống). Một số phiên bản không có tùy chọn này. „ -n, --no-dereference : một file bình thường được xem là đích „ Owner/User (người sở hữu), ký hiệu là u liên kết từ một thư mục. „ -i, interactive : vẫn tạo liên kết dù file đích đã bị xóa bỏ. „ Group (những người cùng nhóm), ký hiệu là g „ -s, --symbolic : tạo các liên kết tượng trưng. „ Other (những người khác), ký hiệu là o „ --target-directory= : xác định thư mục tên- thư-mục là thư mục có chứa các liên kết. „ All (tất cả mọi người), ký hiệu là a „ -v, --verbose : hiển thị tên các file trước khi tạo liên kết. „ --help : hiển thị trang trợ giúp và thoát. 2
  3. Quyền truy cập tệp/thư mục Cách quản lý quyền truy cập „ Các thao tác trên tệp: „ Đọc (read), ký hiệu là r „ Ghi (write), ký hiệu là w Bit 8 7 6 5 4 3 2 1 0 „ Thực hiện (execute), ký hiệu là x Nhóm u g o „ Các thao tác trên tệp: Thao tác r w x r w x r w x „ Đọc nội dung thư mục (read): r „ Được tạo tệp mới trong thư mục (write): w „ Được xem các tệp trong thư mục (execute): x Cách đọc quyền truy cập Kiểu tệp trong Unix „ Giả sử khi thực hiện lệnh ls –l, chúng ta có kết Chữ cái Kiểu tệp quả như sau: biểu diễn -rw-r--r-- 1 brucelee martialart 5335 Nov 30 2006 myfile d Thư mục (directory) drwxr-xr-x 2 brucelee martialart 96 Apr 17 23:32 gis/ b File kiểu khối (block-type special file) „ Khi đó: c File kiểu ký tự (character-type special file) „ Nhóm u được đọc/ghi tệp myfile, không được thực l Liên kết tượng trưng (symbolic link) hiện tệp myfile (rw-) p File đường ống (pipe) „ Nhóm g được đọc và duyệt thư mục gis/ và không s Socket được tạo tệp mới trong thư mục đó (r-x) - File bình thường (regular file) „ … Thay đổi quyền sở hữu/truy cập Qui tắc viết quyền truy cập „ Thay đổi người sở hữu: „ Qui tắc tương đối chown „ chmod „ Thay đổi nhóm: Nhóm có thể một trong số a, u, g hoặc o chgrp Quyền là một trong số: r, w hoặc x „ Ví dụ: „ Thay đổi quyền truy cập: „ chmod o+rw myfile chmod „ chmod g-w myfile là một dãy chữ hoặc số hệ 8 được viết theo qui tắc như sau: 3
  4. Qui tắc viết quyền truy cập Các lệnh thao tác với thư mục „ Qui tắc tuyệt đối: Sử dụng các chữ số hệ 8 „ Xem nội dung thư mục… „ Qui ước: „ hiện hành: ls –l „ r=4 „ bất kỳ: ls –l „ w=2 „ Đổi thư mục hiện hành: cd „ x=1 „ Xem tên thư mục hiện hành: pwd „ Ví dụ: „ Tạo thư mục mới: mkdir „ chmod 755 myfile „ Xóa thư mục rỗng: rmdir chmod 644 myfile „ „ Đổi tên thư mục: mv Các lệnh thao tác với tệp (1) Các lệnh thao tác với tệp (2) „ Xem nội dung tệp: cat „ Copy thư mục: cp –r , với „ Xem nội dung tệp theo từng trang: và là hai thư mục „ Unix/Linux: more „ Đổi tên tệp: mv „ Linux: less „ Xóa tệp: rm „ Copy tệp: cp „ Đây là lệnh “nguy hiểm”, cần thận trọng khi „ có thể là một tệp, khi đó là dùng một tệp hoặc một thư mục „ Linux/Unix không có cơ chế khôi phục tệp đã bị „ có thể là nhiều tệp, khi đó xóa phải là một thư mục Các lệnh thao tác với tệp (3) Các lệnh thao tác với tệp (4) „ Đếm ký tự, từ và dòng trong một tệp: „ Xem kiểu tệp: file „ Đếm số ký tự: wc –c (wc: word count) „ Thêm số thứ tự của các dòng trong tệp: „ Đếm từ: wc –w „ nl [tùy-chọn], các tùy chọn „ Đếm dòng: wc –l „ -b=STYLE, trong đó STYLE là a (đánh số tất cả „ Sắp xếp nội dung tệp: sort [tùy-chọn] tệp. các dòng kể cả dòng trống), t (chỉ đánh số các Các tùy chọn: dòng không trống) „ -k=[,]: Xếp theo các cột có số thứ „ -i=số: đánh số thứ tự của dòng theo cấp số tự từ [đến cột ]. Cột bắt đầu từ 1. cộng có công sai là số … „ -f: không phân biệt chữ hoa và chữ thường 4
  5. Các lệnh thao tác với tệp (5) Các lệnh thao tác với tệp (6) „ Xem n dòng ở đầu tệp: head –n „ So sánh hai tệp có giống nhau hay không: „ Xem n dòng ở cuối tệp: tail –n cmp „ Tìm các điểm khác nhau ở hai tệp: „ Tìm một mẫu ký tự trong một hoặc nhiều „ diff [tùy chọn] , tùy chọn: tệp: grep „ -a: Xem tất cả các file ở dạng văn bản và so „ Xem thêm các lệnh lọc phức tạp hơn: sánh theo từng dòng egrep và fgrep (trang 78-80 giáo trình) „ -b: bỏ qua sự thay đổi về số lượng của ký tự trống „ Lệnh tìm tệp theo các thuộc tính của tệp: „ --brief: chỉ thông báo khi có sự khác nhau mà find (xem trang 80-82 giáo trình) không đưa ra chi tiết nội dung khác nhau Các lệnh thao tác với tệp (7) Định hướng lại vào/ra „ Nén và giải nén tệp: „ Unix/Linux cho phép định hướng lại vào/ra: „ Nén: gzip , „ Định hướng lại input: < zip „ Định hướng lại output: > „ Giải nén: gunzip , „ Định hướng lại error: 2> unzip „ Ví dụ: „ Lưu trữ các tệp: „ ls –l > tencacfile; cat > tepmoi tar cvzf „ wc –l < myprog „ Lấy các tệp từ lưu trữ: „ myprogram 2> tepbaoloi tar xvzf Cơ chế pipe Các vấn đề cần nhớ „ | | … | „ Tệp, thư mục, hệ thống tệp, liên kết „ Quyền truy cập tệp và thư mục „ Một số lệnh cơ bản thường dùng Vào Chương trình 1 Ra | Vào Chương trình 2 Ra „ Định hướng lại vào/ra và pipe (quan trọng) Pipe 5
  6. Bài tập „ Thực hành trên phòng máy: „ Thử nghiệm các lệnh với tệp và thư mục „ Thay đổi quyền truy cập „ Copy, nén, giải nén, lưu trữ tệp „ Định hướng lại vào/ra và pipe 6
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản