intTypePromotion=1

Bài giảng Phương pháp lập trình: Chương 3

Chia sẻ: Trang đặng | Ngày: | Loại File: PPT | Số trang:23

0
82
lượt xem
9
download

Bài giảng Phương pháp lập trình: Chương 3

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Mời các bạn tham khảo Bài giảng Phương pháp lập trình: Chương 3 để nắm bắt những kiến thức về cấu trúc điều khiển rẽ nhánh. Tài liệu phục vụ cho các bạn chuyên ngành Công nghệ thông tin và những bạn quan tâm tới lĩnh vực này.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Phương pháp lập trình: Chương 3

  1. BÀI 3 CẤU TRÚC ĐIỀU KHIỂN RẼ NHÁNH
  2. I. TRÌNH BÀY THUẬT TOÁN BẰNG LƯU ĐỒ 1. THUẬT TOÁN: Dãy hữu hạn các bước để giải quyết bài tóan. 2. LƯU ĐỒ: Biễu diễn thuật tóan bằng các ký hiệu hình khối quy ước.
  3. KÝ HIỆU QUI ƯỚC START/END PROCESS INPUT/OUTPUT CONDITION Tiến trình , nối giữa các khối
  4.  Ví dụ 1: Viết chương trình nhập điểm tóan lý hóa, tính điểm trung bình, in kết quả đậu hay rớt. Bắt đầu Nhập tóan,lý,hóa TB=(toan+ly+hoa)/3 Xuất TB Kết thúc
  5.  Ví dụ 2: Giải và biện luận PTB1 Bắt đầu Nhập a, b S S a ≠ 0 b=0 Đ T x=­b/a PTVSN PTVN xuất x Kết thúc
  6.  Ví dụ 3: Giải và biện luận PTB2
  7.  VD 4:Tìm ước số chung lớn nhất của một số. Bắt đầu Nhập n > 1 u=n­1 S n%u==0 Đ xuất u u=u­1 Kết thúc
  8. 3. CÁC CẤU TRÚC ĐIỀU KHIỂN CƠ BẢN  a. Cấu trúc tuần tự: cv1 cv2 cv3
  9.  b. Cấu trúc điều kiện: S Đ đk S cv1 cv2 cv3
  10.  b. Cấu trúc điều kiện (dạng 2): S Đ đk cvx cv1 cvy cv2 cvz cv3
  11.  c. Cấu trúc lặp: S Đ đk lặp cv1 cv2 cv3
  12. II. KHỐI LỆNH (LỆNH GHÉP)  Câu lệnh: Là một phát biểu kết thúc bằng dấu ;  cout
  13. III. CT. ĐIỀU KHIỂN IF  Lưu đồ dạng 1 btđk Đ  Câu lệnh C S if câu lệnh; trong đó: btđk: là biểu thức  Cách thực thi: cho kết quả đúng sai
  14.  Ví dụ 1: Viết chương trình nhập điểm, tính điểm trung bình, in thông báo thi lại nếu TB dưới 5.  Ví dụ 2: Viết chương trình nhập 1 số nguyên, in thông báo nếu số nhập vào là số chẵn.  Ví dụ 3: Viết chương trình nhập hệ số a, b. Nếu a và b khác 0 thì đi giải phương trình bậc 1, in nghiệm số.
  15.  Lưu đồ dạng 2  Câu lệnh C btđk Đ S if ; câu lệnh 2; câu lệnh 1; else ; trong đó:  Cách thực thi btđk: là biểu thức cho kết quả đúng sai
  16.  Ví dụ 1: Viết chương trình nhập điểm, tính điểm trung bình, in thông báo đậu, rớt.  Ví dụ 2: Viết chương trình nhập 1 số nguyên, in thông báo nếu số nhập vào là số chẵn, hay lẽ.  Ví dụ 3: Viết chương trình nhập hệ số a, b. Giải và biện luận PTB1.  Ví dụ 4: Nhập a, b, c. Cho biết PTB2 có mấy nghiệm.
  17. * Cấu trúc if lồng nhau Ví dụ: Ví dụ: if if ; if else if else ; if else ; ; else ;
  18.  Ví dụ 2: Giải và biện luận PTB2.  Ví dụ 3: Nhập vào 3 số đo a, b, c. cho biết a, b, c có tạo thành tam giác không. Nếu có, hãy xác định loại tam giác (thường, cân, vuông, vuông cân, đều).
  19. IV. HẰNG SỐ  ĐN: Là đối tượng không thay đổi giá trị trong suốt thời gian thực hiện chương trình.  Khai báo: cách 1: #define cách 2: const = ;  Giá trị: Là các trị thuộc kiểu cơ bản.  Vị trí khai báo: Trước khi sử dụng. Thường đặt sau #include
  20.  Ví dụ: Khai báo hằng ¶ trong các bài tóan hình tròn #define PI 3.1415 const EPSILON 0.0001  Kiểu của hằng số: Do trình biên dịch chọn số nguyên ----> kiểu int số thực -------> kiểu double
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2