intTypePromotion=3
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 140
            [banner_name] => KM1 - nhân đôi thời gian
            [banner_picture] => 964_1568020473.jpg
            [banner_picture2] => 839_1568020473.jpg
            [banner_picture3] => 620_1568020473.jpg
            [banner_picture4] => 849_1568189308.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 8
            [banner_link] => https://tailieu.vn/nang-cap-tai-khoan-vip.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-11 15:08:43
            [banner_startdate] => 2019-09-11 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-11 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => sonpham
        )

)

Bài giảng Phương pháp nghiên cứu và thực hiện luận văn thạc sĩ - ĐH Kinh tế Quốc dân

Chia sẻ: Dsczx Dsczx | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:0

0
254
lượt xem
42
download

Bài giảng Phương pháp nghiên cứu và thực hiện luận văn thạc sĩ - ĐH Kinh tế Quốc dân

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Bài giảng Phương pháp nghiên cứu và thực hiện luận văn thạc sĩ nhằm giúp học viên hiểu được nghiên cứu và phương pháp nghiên cứu là gì, vận dụng được vào quá trình nghiên cứu và viết luận văn và cuối cùng là hoàn thành luận văn thạc sĩ có giá trị, đúng yêu cầu và đúng thời gian quy định.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Phương pháp nghiên cứu và thực hiện luận văn thạc sĩ - ĐH Kinh tế Quốc dân

  1. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN Viện Đào tạo Sau đại học Mục tiêu đào tạo thạc sĩ : Master PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU  Master là gì ?  Làm chủ một mảng kiến thức chuyên sâu (chuyên gia) & Thực hiện  Thể hiện như thế nào ?  Nắm vững kiến thức Luận văn Thạc sĩ  Biết vận dụng trong thực tế để phân tích, nhận diện “vấn đề” và giải quyết vấn đề  Khác đại học và tiến sĩ ở chỗ nào ?  ðại học dừng ở “biết và hiểu” kiến thức  Tiến sĩ đi sâu vào nghiên cứu nền tảng của kiến thức (lý luận), để phát hiện các kiến thức mới THẠC SĨ KHÓA 19 – THÁNG 11/2011 1 2 Luận văn thạc sĩ Giá trị của luận văn thạc sĩ 1. Một công trình nghiên cứu khoa học độc lập  Tính khoa học  Là cái gì ? 2. Mức độ am hiểu về kiến thức chuyên môn  Cơ sở vững chắc (lý thuyết) 3. Khả năng vận dụng phương pháp nghiên cứu  Khách quan (minh chứng)  ðể làm gì ? và kiến thức trong giải quyết vấn đề (*)  Chặt chẽ, tin cậy (diễn đạt, lập luận)  Tính ứng dụng Với người học Với người dạy  Giá trị sử dụng (xuất phát từ thực tế)  Góp phần giải quyết vấn đề quản lý  Thạc sĩ có gì khác ? * Theo Quy chế hiện hành về đào tạo thạc sĩ 3 4 1
  2. MỤC TIÊU MÔN HỌC: Làm cách nào để đạt được 1. Hiểu được nghiên cứu và phương pháp nghiên Thái độ cứu là gì; 2. Vận dụng được vào quá trình nghiên cứu và viết luận văn; 3. Hoàn thành luận văn thạc sĩ : CÓ GIÁ TRỊ Kiến thức GIÁ TRỊ Phương pháp - Đúng yêu cầu - Đúng hạn Kỹ năng Không phải là “Chép luận văn” hay “Viết báo cáo tổng kết”. 5 6 HAI NỘI DUNG CHÍNH Nội dung chính Phần I I – Khái quát chung về nghiên cứu khoa học Nghiên cứu khoa học là gì? Các yêu cầu cơ bản của một nghiên cứu khoa học Phần 1 Phần 2 Phân loại nghiên cứu khoa học II – Quy trình nghiên cứu khoa học Nghiên cứu và Ứng dụng PPNC trong Lựa chọn vấn đề nghiên cứu Phương pháp triển khai luận văn Tổng quan tài liệu và xác định đề tài, câu hỏi nghiên cứu (mục nghiên cứu thạc sĩ tiêu, phạm vi, đối tượng nghiên cứu) Thiết kế nghiên cứu (định tính, định lượng) Thu thập và xử lý dữ liệu (sơ cấp, thứ cấp) Phân tích và khai thác thông tin Viết báo cáo (luận văn) III – Hai hướng nghiên cứu cơ bản : định tính và định lượng Nghiên cứu định tính Nghiên cứu định lượng 7 8 2
  3. Nội dung chính Phần II  Ưng dụng PPNC trong thực hiện luận văn thạc sĩ Phần 1  Xây dựng bản thuyết minh đề tài  Trình bày kết quả nghiên cứu  Cơ sở lý thuyết NGHIÊN CỨU VÀ  Thu thập dữ liệu và phân tích  Tổng hợp, kết luận và kiến nghị PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU  Quy định về nghiên cứu, trình bày và bảo vệ luận văn thạc sĩ tại ðH KTQD I – Khái quát chung về nghiên cứu khoa học  Nội dung luận văn  Trình bày luận văn II – Quy trình nghiên cứu khoa học  Tóm tắt luận văn III –Nghiên cứu định tính và nghiên cứu định lượng  Trích lục và trình bày danh mục TLTK  Bảo vệ, kiểm tra, thẩm định luận văn 9 10 Khái quát chung về nghiên cứu khoa học Khái quát chung về nghiên cứu khoa học NGHIÊN CỨU LÀ GÌ? TRI THỨC LÀ GÌ?  ...là quá trình “quan sát” sự vật, hiện  ...hiểu biết về sự thật ẩn chứa trong tượng nhằm phát triển tri thức mới các sự vật hiện tượng  … thông tin được hệ thống hóa, kiểm nghiệm, sử dụng vào mục đích cụ thể  Tri thức là gì ???  Tin cậy  Xác thực  ðã được chứng minh 11 12 3
  4. Khái quát chung về NCKH: Khái quát chung về NCKH: NGHIÊN CỨU TRI THỨC MỚI như thế nào? NGHIÊN CỨU TRI THỨC MỚI để làm gì ? Nghiên cứu :  Có quá trình “quan sát” hiện tượng Kinh nghiệm Linh cảm  Hiểu, kế thừa tri thức “cũ”  Tìm hiểu và đề xuất tri thức “mới” Giải quyết Nâng cao chất lượng giáo Giảm ùn tắc giao thông tại dục đại học và sau đại học vấn đề quản lý Hà Nội  ðể làm gì ??? thực tiễn Hiểu biết Tri thức mới sẵn có 13 Khi nào cần ? 14 Thế nào là tri thức mới ? Vấn đề thường gặp  ðề tài “Bí quyết sống lâu”. 1) Hạn chế rủi ro tín dụng của ngân hàng XXX 1. Chỉ hút thuốc, không uống rượu: Lâm Bưu thọ 63 tuổi. 2. Chỉ uống rượu, không hút thuốc: Chu Ân Lai thọ 73 tuổi. 2) Nâng cao hiệu quả vốn đầu tư ngân sách cho phát 3. Vừa uống rượu, vừa hút thuốc: Mao Trạch ðông thọ 83 tuổi. triển hạ tầng YYY 4. Vừa uống rượu, vừa hút thuốc, vừa đánh bài: 3) Hoàn thiện công tác quản lý ZZZ ðặng Tiểu Bình thọ 93 tuổi. 5. Vừa uống rượu, vừa hút thuốc, vừa đánh bài lại có cả vợ bé: 4) Nâng cao chất lượng đào tạo Thạc sĩ của … Trương Học Lương thọ 103 tuổi. - Ai đặt ra các vấn đề trên? => Nhà quản lý 6. Không uống rượu, không hút thuốc, không đánh bài cũng không có bạn gái, chỉ làm người tốt việc tốt: - Ai giải quyết các vấn đề trên => Nhà quản lý Lôi Phong hưởng dương 23 tuổi. => Nhà quản lý đưa ra quyết định dựa vào đâu? KẾT LUẬN VỀ TRI THỨC RÚT RA ? 15 =>Thông tin ??? Tri thức ??? 16 4
  5. Nghiên cứu: tìm ra tri thức mới Nghiên cứu khác gì so với …? Tổng hợp, phân tích dữ liệu  Bài nói chuyện, bài phát biểu ý kiến cá Dữ liệu Thông tin Tri thức nhân  Bản tin, bài viết phóng sự Đúc kết, tìm ra xu hướng, quy luật  Văn chương, tiểu thuyết Dữ liệu là những bằng chứng thực tế  Báo cáo tổng kết Thông tin là những kiến thức rút ra được từ dữ liệu Tri thức là những xu hướng, quy luật của các hiện tượng tự nhiên, xã hội đúc kết từ sự tổng hợp các thông tin 17 18 Vấn đề quản lý  Nghiên cứu guồn thông tin Câu hỏi và Trả lời Ra quyết định Kết quả Thông ghiên cứu ghiên cứu tin mới Mô hình phân tích, khai thác  Hãy đưa ra ví dụ về câu hỏi (vấn đề) thông tin Trả lời quản lý mà anh/chị cho rằng cần có Câu hỏi KẾT QUẢ KẾT QUẢ (doanh số, lợi nhuận, (doanh số, lợi nhuận, phản ứng của khách nghiên cứu để trợ giúp cho quá trình Hệ phản ứng của khách Hệ thống thống hỗ Các Các quyết guồn thông tin guồn thông tin nội bộ nội bộ CƠ CƠ SỞ DỮ SỞ DỮ LIỆU LIỆU trợ trợ ra ra quyết hỗ quyết định định định quyết định quản quản lý lý hàng... hàng... giải quyết và ra quyết định (Có thể sử dụng luôn chủ đề luận văn dự Chuyên gia công nghệ kiến của anh/chị) guồn thông tin guồn thông tin thông tin bên ngoài bên ngoài Cần?? Cóthể Có thể?? Cần Khôngcần cần?? khôngthể không thể?? Phản hồi Không Perrault & McCarthy, Essentials of Marketing, Mc Graw Hill, 2003 19 20 5
  6. Thuộc tính của nghiên cứu khoa học Loại hình nghiên cứu Nghiên cứu hàn lâm Nghiên cứu ứng dụng  Khách quan, trung thực  Mục tiêu: Phát triển lý  Mục tiêu: Ứng dụng lý thuyết thuyết vào thực tế  Kết quả: lý thuyết, mô hình,  Kết quả: đưa ra các giải pháp  Chính xác, chặt chẽ luận điểm mới hiệu quả trên các lý thuyết đã có  ðặc điểm: tổng quát hóa và  ðặc điểm: phù hợp với không  Sáng tạo và phát triển lâu dài gian, thời gian cụ thể  Phản biện: Chuyên gia lý thuyết  Phản biện: Chuyên gia lý thuyết và thực tiễn  Nơi công bố: Tạp chí khoa  Nơi công bố: Tạp chí dành học cho các nhà thực tiễn/ nơi Phương pháp Quy trình ứng dụng => Luận văn Thạc sĩ thuộc nhóm nào? 21 DÙ LÀ LOẠI HÌNH NÀO CŨNG ðỀU CẦN TUÂN THỦ MỘT QUY TRÌNH 22 NGHIÊN CỨU CHẶT CHẼ Phân loại nghiên cứu Phân loại nghiên cứu Phân loại theo mục đích Phương pháp thu thập thông tin thường sử dụng  Theo mục đích  Khám phá, mô tả, giải thích, dự báo ghiên cứu khám phá ghiên cứu tài liệu (thông tin thứ cấp) (Trả lời câu hỏi cái gì, Quan sát, phỏng vấn sâu cá nhân hoặc nhóm  Theo phương pháp thu thập và khai như thế nào, ở đâu, khi nào ...) thác dữ liệu  ðịnh tính, định lượng ghiên cứu mô tả Điều tra trên diện rộng (nghiên cứu định (Trả lời câu hỏi bao lượng) nhiêu) Panel (sử dụng mẫu đối tượng tiêu biểu) ghiên cứu nhân quả Tests (Trả lời câu hỏi tại sao) Thực nghiệm, phân tích định lượng 23 24 6
  7. Phương pháp nghiên cứu “Phương pháp nghiên cứu” là gì ?  Kết quả nghiên cứu phụ thuộc cơ bản  Phương pháp luận vào phương pháp nghiên cứu  Phương pháp tư duy (diễn dịch, quy nạp)  Mức độ chấp nhận kết quả nghiên cứu  Hệ thống quy trình phụ thuộc vào mức độ chấp nhận  Hệ thống các công cụ, kỹ thuật phương pháp nghiên cứu  Thu thập dữ liệu  Phương pháp nghiên cứu cần được  Phân tích mô tả rõ ràng và chi tiết để nếu ai  Trình bày đó lặp lại nghiên cứu này họ có thể làm đúng như bạn đã làm 25 26 Mối quan hệ PPNC - kết quả nghiên cứu Tranh cãi quanh nghiên cứu của TS. Trịnh Hòa Bình Phương pháp nghiên cứu ??? tháng 10 - 2010 3.3. Phương pháp nghiên cứu Trong quá trình nghiên cứu, luận văn sử dụng các phương pháp nghiên cứu đó Câu hỏi của nhà quản lý : là: phương pháp duy vật biện chứng Có nên cấm games online ? và duy vật lịch sử; phương pháp phân Vấn đề nghiên cứu : tích, tổng hợp, thống kê và so sánh. Tác động của games online tới người sử dụng Ngoài ra còn thu thập thông tin, tài liệu, số liệu từ các cơ quan Bộ ngành Trung ương và địa phương. (CPN, Luận văn thạc sĩ K.16, ðHKTQD) 27 28 7
  8. Phương pháp nghiên cứu ??? 4. Phương pháp nghiên cứu Trong quá trình thực hiện luận văn, các phương pháp phân tích, so  THIẾU HIỂU BIẾT VỀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU KHOA HỌC sánh, tổng hợp, sơ đồ, biểu mẫu .v.v.. được sử dụng để nghiên cứu. TðH, Luận văn thạc sĩ K.16, ðHKTQD 29 30 Kết thúc buổi sáng, các anh, chị hiểu  Luận văn thạc sĩ là gì và để làm gì Phần 1  Một công trình NCKH  Chứng minh khả năng làm chủ kiến thức và khả năng PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU vận dụng để giải quyết thực tiễn  Giá trị của luận văn thạc sĩ = NCKH ở đâu I – Khái quát chung về nghiên cứu khoa học  Tính khoa học : khách quan, tin cậy, logic chặt chẽ  Tính ứng dụng: giải quyết vấn đề thực tiễn II – Quy trình nghiên cứu khoa học  Phương pháp nghiên cứu là gì và để làm gì III –Nghiên cứu định tính và nghiên cứu định lượng  Hệ thống PP luận, tư duy, quy trình, kỹ thuật…  ðảm bảo giá trị cho kết quả nghiên cứu 31 32 8
  9. QUY TRÌNH NGHIÊN CỨU Vấn đề quản lý thực tiễn Xác định vấn đề, Xác định vấn đề,  Vấn đề nghiên cứu hình thành mục tiêu hình thành mục tiêu nghiên cứu nghiên cứu  Các thông tin – tri thức cần thu thập = mục tiêu nghiên cứu XÁC ĐỊNH VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU Xây dựng khung lý Cơ sở lý thuyết Xây dựng khung lý Các nguồn thông tin : thứ cấp, sơ cấp, lấy từ đâu, hoặc từ đối tượng nào thuyết và kế hoach thuyết và kế hoach thu thập TT Các phương pháp thu thập : quan sát, điều tra phỏng vấn, thực nghiệm thu thập TT Các công cụ : phiếu điều tra, bảng hỏi, thang đo, dụng cụ ghi chép, lưu giữ Kế hoạch chọn mẫu : tính đại diện, quy mô, phương pháp chọn Thu thập Thu thập thông tin Xác lập ngân sách, thời gian CÂU HỎI QUẢN LÝ Phương thức tiếp cận đối tượng : trực tiếp, qua thư, qua điện thoại, qua email... thông tin Khi nào cần Xử lý các trở ngại : không gặp đúng đối tượng, đối tượng từ chối hợp tác, thông tin thu được bị sai lệch do đối tượng, hoặc do người đi thu thập thông tin VÀ nghiên cứu ? Phân tích Phân tích Xử lý dữ liệu : Mã hoá, loại bỏ các dữ liệu sai lệch, nhập dữ liệu CÂU HỎI NGHIÊN CỨU thông tin Lựa chọn các kỹ thuật phân tích, thống kê thông tin Xác lập mối quan hệ giữa các yếu tố (độc lập, phụ thuộc, ảnh hưởng...) Anh A có 5 tỷ, nên đầu tư vào bất động sản, chứng khoán, đô la hay vàng ? Viết báo cáo kết quả Trình bày Trình bày Đưa ra các kết luận, đề xuất Nhãn hiệu Romano có nên đầu tư phát triển kem dưỡng da cho nam giới ? kết quả kết quả Viện ðào tạo Sau đại học có nên mở giải NEU Idol cho các học viên cao học ? Ra quyết Ra quyết 34 định quản lý 33 định quản lý Có nên tạm dừng học để lấy vợ (chồng) ? Lựa chọn ðề tài nghiên cứu Ví dụ về tên luận văn  Trả lời câu hỏi NC khác gì trả lời câu hỏi QL => Nếu luận văn thạc sĩ trả lời câu hỏi quản lý sẽ có nguy cơ gì  Kinh nghiệm lựa chọn: ⇒ Thấy vấn đề hay? ⇒ Thấy vấn đề cần thiết? ⇒ Thấy vấn đề sẵn có? ⇒ Khả năng thực hiện Có gì bất ổn ??? ⇒ Giá trị mang lại 35 36 9
  10. Xác định mục tiêu nghiên cứu từ Xác định vấn đề nghiên cứu: THUYẾT PHỤC câu hỏi quản lý  “Phát triển tín dụng tại Sở giao dịch I – Ngân Xác định có cần thiết phải nghiên cứu không hàng Công thương Việt Nam” TðH, Luận văn thạc sĩ K.16, ðHKTQD Xác định vấn đề nghiên cứu (khoanh vùng) 2. Mục tiêu nghiên cứu: Hệ thống những vấn đề cơ bản về tín dụng, phát triển tín Xác định mục tiêu nghiên cứu dụng của Ngân hàng thương mại Phân tích đánh giá thực trạng phát triển tín dụng tại Sở Giao Dịch I – Ngân hàng Công thương Việt Nam Cần biết những gì ðề xuất các giải pháp nhằm phát triển tín dụng tại Sở giao để ra quyết định ? dịch I – Ngân hàng Công thương Việt Nam trong thời gian tới. Có gì CÂU HỎI NGHIÊN CỨU 37 không ổn ? 38 Xác định mục tiêu nghiên cứu từ câu hỏi quản lý Xác định mục tiêu nghiên cứu  “Giải pháp đẩy mạnh việc ứng dụng phương pháp 5S nhằm nâng cao chất lượng sản phẩm tại công ty  Nâng cao năng lực cạnh tranh của TNHH N.S” NTTH, Luận văn thạc sĩ K.16, ðHKTQD công ty XYZ Trên cơ sở nghiên cứu một cách khoa học về chất lượng sản phẩm  …. và phương pháp 5S, luận văn hướng đến những mục đích cụ  …. thể như sau: - Làm rõ bản chất và vai trò của phương pháp 5S trong quản trị  …. chất lượng sản phẩm trong doanh nghiệp. - Phân tích thực trạng tình hình chất lượng sản phẩm của công ty  …. trước và sau khi áp dụng phương pháp 5S để từ đó khẳng định những ưu, nhược điểm, nguyên nhân cho Công ty N.S (trước hết là với sản phẩm gạch tại Nhà máy Gạch Ceramic N.S). - Từ đó luận văn sẽ đề xuất thêm những phương hướng và giải pháp đẩy mạnh việc ứng dụng 5S nhằm nâng cao chất lượng sản phẩm cho Công ty N.S. 39 40 10
  11. Vấn đề thường gặp trong xác định mục tiêu nghiên cứu Xác định mục tiêu nghiên cứu  Hãy dành nhiều thời gian để suy nghĩ  Chung chung, không rõ cái đích cần cho mục tiêu nghiên cứu của mình đạt, thông tin cần thu được  Hãy trao đổi với các nhà nghiên cứu  Không đúng trọng tâm, vụn vặt chuyên sâu hoặc nhà quản lý trong lĩnh vực đó về mục tiêu nghiên cứu ðặc tính cần thiết của mục  Có thể bắt đầu bằng mục tiêu khá tiêu nghiên cứu là gì ? rộng, sau đó cụ thể hóa: sâu hơn, sắc hơn, thú vị hơn 41 42 Ví dụ minh họa Câu hỏi đề xuất  Cải tiến dịch vụ khách hàng tại Big C  Yếu tố dịch vụ khách hàng có liên quan như thế nào đến sự hài lòng của khách hàng ? để nâng cao sự hài lòng của khách  Hiện nay Big C thực hiện dịch vụ khách hàng hàng như thế nào ? (nhận thức, tổ chức, hoạt động cụ thể…)  Mục tiêu nghiên cứu ???  Chất lượng dịch vụ khách hàng tại Big C được đánh giá như thế nào ? (so sánh đối thủ cạnh tranh, đánh giá của khách hàng…)  Một số câu hỏi có thể được đặt ra  Cần làm gì để nâng cao chất lượng dịch vụ khách hàng tại Big C ? 43 44 11
  12. Mục tiêu nghiên cứu gắn với đề tài ðể trả lời các câu hỏi trên cần thu trên ??? thập dữ liệu – thông tin như thế nào ?  Ví dụ:  Câu 1:  Câu 2:  Câu 3  Câu 4: 45 46 QUY TRÌNH NGHIÊN CỨU Từ mục tiêu nghiên cứu đến Vấn đề quản trị Xác định vấn đề,  Vấn đề nghiên cứu kế hoạch thực hiện luận văn Xác định vấn đề, hình thành mục tiêu hình thành mục tiêu nghiên cứu nghiên cứu  Các thông tin cần thu thập = câu hỏi nghiên cứu Cơ sở lý luận Xây dựng khung lý Các nguồn thông tin : thứ cấp, sơ cấp, lấy từ đâu, hoặc từ đối tượng nào Xây dựng khung lý thuyết và kế hoach thuyết và kế hoach Các phương pháp thu thập : quan sát, điều tra phỏng vấn, thực nghiệm thu thập TT thu thập TT Các công cụ : phiếu điều tra, bảng hỏi, thang đo, dụng cụ ghi chép, lưu giữ Tổng quan Kết luận Kế hoạch chọn mẫu : tính đại diện, quy mô, phương pháp chọn Xác lập ngân sách, thời gian Lý thuyết (Mô hình) Giá trị Thu thập Thu thập của luận văn thông tin thông tin Phương thức tiếp cận đối tượng : trực tiếp, qua thư, qua điện thoại, qua email... Xử lý các trở ngại : không gặp đúng đối tượng, đối tượng từ chối hợp tác, thông tin thu được bị sai lệch do đối tượng, hoặc do người đi thu thập thông tin Phân tích Phân tích Xử lý dữ liệu : Mã hoá, loại bỏ các dữ liệu sai lệch, nhập dữ liệu thông tin Lựa chọn các kỹ thuật phân tích, thống kê Giới thiệu thông tin Xác lập mối quan hệ giữa các yếu tố (độc lập, phụ thuộc, ảnh hưởng...) Câu hỏi C Thu thập dữ Phân tích dữ liệu Viết báo cáo kết quả liệu, bằng thu thập được Đưa ra các kết luận, đề xuất Trình bày Trình bày chứng kết quả kết quả Ra quyết Ra quyết 47 định quản lý 48 định quản lý 12
  13. XÂY DỰNG KHUNG LÝ THUYẾT VÀ KẾ Ví dụ: Năng lực cạnh tranh công ty XYZ HOẠCH THU THẬP DỮ LIỆU Câu hỏi quản lý: làm thế nào ðể nâng cao năng lực cạnh tranh Xác định khung lý thuyết Câu hỏi nghiên cứu: các nhân tố Xác định các loại thông tin và nguồn thông tin cần thu thập ảnh hưởng tới năng lực cạnh tranh Xác định phương pháp thu thập thông tin Nguồn lực Thiết kế biểu mẫu thu thập thông tin Năng lực Lập kế hoạch chọn mẫu và xác định cỡ mẫu Tổ chức cạnh tranh Quản lý Kế hoạch thời gian, nguồn lực, ngân sách Kỹ năng 49 50 VAI TRÒ CỦA KHUNG LÝ THUYẾT Cơ sở lý thuyết  Xác định cơ sở lý thuyết làm định hướng nghiên cứu;  Là những kiến thức nền tảng được tác giả lựa chọn  Có một cái nhìn hệ thống, thông qua đó tìm hiểu thực và đưa vào vận dụng phù hợp với mục tiêu nghiên trạng cứu để qua đó phân tích thực tế  Xác định các nhân tố/ lĩnh vực cần thu thập thông tin;  Vận dụng khung lý thuyết không phải là sao chép,  Xác định nội dung nghiên cứu thông qua mối quan hệ tóm tắt lại các nội dung cơ bản trong sách, giáo trình cần phân tích/ kiểm định giữa các “biến” 51 52 13
  14. KHUNG LÝ THUYẾT – MÔ HÌNH NGHIÊN CỨU XÂY DỰNG KHUNG LÝ THUYẾT  Dựa trên kiến thức về lý thuyết sẵn có  Nhân tố mục tiêu (biến phụ thuộc)  Ví dụ: Chất lượng đào tạo  Tổng hợp lý thuyết liên quan: Anh/chị phải  Nhân tố tác động (biến độc lập) đọc và nắm vững mảng lý thuyết liên quan  Ví dụ: 4 nhóm nhân tố: Chương trình, Phương pháp, Quản lý, Thực hành.  Lựa chọn lý thuyết phù hợp  Mối quan hệ của các nhân tố - đặc biệt là quan hệ giữa nhân tố tác động và mục tiêu  So sánh với điều kiện thực tiễn tiến hành  Ví dụ: Chương trình các môn học có quan hệ nghiên cứu: bổ sung / điều chỉnh đến các khối kiến thức trang bị cho người học  Tùy thuộc khung lý thuyết và mục tiêu nghiên cứu để lựa chọn các biến nghiên cứu. 53 54 Các câu hỏi khi xây dựng mô hình nghiên cứu Lựa chọn lý thuyết như thế nào ?  Q1: “Nhân tố trọng tâm mình quan tâm là gì?”  Ví dụ thực hành  Q2: “Có những nhân tố nào tác động tới sự thay đổi của nhân tố trọng tâm?”  Q3: “Mối quan hệ của các nhân tố đó tới nhân tố trọng tâm là gì? (thuận hay ngược chiều,  Vấn đề đặt ra là gì ? một chiều hay hai chiều, v.v.)?”  Q4: “Thể hiện các nhân tố và mối quan hệ của chúng như thế nào?” 55 56 14
  15. Xác định các thông tin – dữ liệu cần Hình thức thể hiện mô hình nghiên cứu thu thập  Loại, nội dung thông tin 1) Sơ đồ hóa Z1-p  Nguồn thông tin X1-n Y1-m 2) Mô hình hóa: Phương trình toán học Y= f(X, Z) + E 57 58 Một số loại dữ liệu - nguồn và cách thu Lập kế hoạch thu thập dữ liệu thập dữ liệu Sổ sách kế toán, báo cáo nhân viên Bên trong kinh doanh, dữ liệu về chi phí, doanh  Các nguồn dữ liệu thứ cấp có đủ để trả lời các câu hỏi đặt ra cho tài liệu nội bộ khác nghiệp Dữ liệu cuộc nghiên cứu không ? thứ cấp Internet, sách báo, thông tin từ  Nếu không, cuộc nghiên cứu cần trực tiếp phỏng vấn/điều tra đối Bên ngoài các hiệp hội, chính quyền, các doanh tượng nào ? nghiệp công ty nghiên cứu thị trường...  ðể thu được dữ liệu cần thiết về đối tượng nghiên cứu, chúng ta cần phải đặt ra câu hỏi như thế nào ? Hai loại Quan sát hành vi của đối tượng, dữ liệu  Phương pháp định tính/định lượng Quan sát không thu được thông tin về động cơ, thái độ, suy nghĩ...  Các biến số nghiên cứu …  Cách thức đo lường các biến số, bảng câu hỏi / thang đo Dữ liệu Điều tra, phỏng vấn trực tiếp, qua thư, Điều tra,  ðối tượng cụ thể sẽ tham gia mẫu nghiên cứu là như thế nào ? sơ cấp phỏng qua điện thoại; phỏng vấn nhóm / cá nhân, trên diện rộng / trên phạm vi hẹp  Quy mô mẫu vấn  Tiêu chuẩn lựa chọn mẫu Đưa đối tượng vào các tình huống Thực  Tiến độ thực hiện, các nguồn lực cần thiết cho cuộc nghiên cứu sẽ mua sắm, tiêu dùng, mô phỏng hoặc nghiệm có thực và quan sát, nghiên cứu phản ứng là như thế nào ? 59 60 15
  16. QUY TRÌNH NGHIÊN CỨU Vấn đề quản trị Xác định vấn đề, Xác định vấn đề, hình thành mục tiêu hình thành mục tiêu nghiên cứu nghiên cứu  Vấn đề nghiên cứu Nguồn dữ liệu thứ cấp  Các thông tin cần thu thập = câu hỏi nghiên cứu Xây dựng khung lý Xây dựng khung lý thuyết và kế hoach Các nguồn thông tin : thứ cấp, sơ cấp, lấy từ đâu, hoặc từ đối tượng nào  Các số liệu điều tra, báo cáo thống kê định kỳ; thuyết và kế hoach thu thập dữ liệu Các phương pháp thu thập : quan sát, điều tra phỏng vấn, thực nghiệm thu thập dữ liệu Các công cụ : phiếu điều tra, bảng hỏi, thang đo, dụng cụ ghi chép, lưu giữ Kế hoạch chọn mẫu : tính đại diện, quy mô, phương pháp chọn  Báo cáo tổng kết của các cơ quan, ban ngành; Xác lập ngân sách, thời gian Thu thập Thu thập thông tin thông tin Phương thức tiếp cận đối tượng : trực tiếp, qua thư, qua điện thoại, qua email...  Số liệu của các cơ quan quản lý chuyên Xử lý các trở ngại : không gặp đúng đối tượng, đối tượng từ chối hợp tác, thông tin thu được bị sai lệch do đối tượng, hoặc do người đi thu thập thông tin ngành (thuế, ðKKD, bảo hiểm…;) Phân tích Phân tích thông tin  Trang web, báo chí.. thông tin Xử lý dữ liệu : Mã hoá, loại bỏ các dữ liệu sai lệch, nhập dữ liệu Lựa chọn các kỹ thuật phân tích, thống kê Xác lập mối quan hệ giữa các yếu tố (độc lập, phụ thuộc, ảnh hưởng...)  Yêu cầu các đơn vị báo cáo theo số liệu sẵn có Viết báo cáo kết quả ⇒ Chú ý: - Số liệu kế hoạch và thực hiện; Trình bày Trình bày Đưa ra các kết luận, đề xuất kết quả kết quả - Số liệu không thống nhất Ra quyết Ra quyết định quản lý 61 62 định quản lý Nguồn sơ cấp: ðiều tra, thống kê Triển khai thu thập dữ liệu sơ cấp  Cách thức tiếp cận đối tượng nghiên  Không có dữ liệu thứ cấp, hoặc dữ liệu cứu sẽ là như thế nào thứ cấp không cập nhật;  Những vấn đề mang tính tâm lý, xã hội:  Nếu là định tính : phỏng vấn cá nhân hay Thái độ, niềm tin; Hành vi… Thường phỏng vấn nhóm; định hướng người trả lời hay không những biến số không có giá trị liên tục, không thể thống kê;  Nếu định lượng : gửi qua thư, email hay đưa tận tay, người tham gia tự điền phiếu  Tăng tính độc lập của kết quả nghiên cứu. hay phỏng vấn viên ghi lại câu trả lời... 63 64 16
  17. Công cụ thu thập dữ liệu: đặt câu hỏi Triển khai thu thập dữ liệu (tiếp)  Xác định tất cả các câu hỏi cần hỏi đảm bảo cung  Có cần cộng tác viên hỗ trợ không, cấp đủ dữ liệu cho vấn đề thu thập: phải huấn luyện, hướng dẫn họ như Ví dụ: Sự hài lòng của người dân về Dịch vụ công thế nào ? chứng: Các giấy tờ thủ tục; Thời gian chờ đợi; Phí  Cách thức để kiểm tra sự nghiêm túc, phải trả; Thái độ của nhân viên; ˆ.? chất lượng làm việc công tác thu thập  Các câu hỏi phải nhận được câu trả lời khách quan dữ liệu ? có thể đo lường được => không hỏi thẳng vào các vấn đề/thông tin cần thu thập: Ví dụ hỏi có yêu tổ quốc không?  Có thể trả lời được và sẵn sàng trả lời: Ví dụ hỏi chi 65 tiêu, thu nhập và tiền tích lũy. 66 Những dạng (hình thức) câu hỏi thường gặp Một số chú ý khi đặt câu hỏi  Mỗi câu hỏi chỉ hỏi một ý  Câu hỏi mở: Thu thập thêm ý kiến ->Vốn sử dụng có hiệu quả và tiết kiệm không?  Ví dụ: Kể tên những khoản chi phí anh/chị phải trả  Ngôn từ phải dễ hiểu - ngôn từ của người trả lời  Câu hỏi đóng: Khảng định những lựa chọn trả -> Logistic của chương trình có tốt không? lời  Câu hỏi mọi người đều hiểu theo một nghĩa  Hai thái cực (ví dụ: Có, Không) -> Anh bị thương ở đâu?  Nhiều lựa chọn: Nhiều hơn hai thái cực (không biết, không trả lời)  Các câu hỏi theo thang điểm: Thường sử dụng để đo lường về thái độ 67 68 17
  18. QUY TRÌNH NGHIÊN CỨU Vấn đề quản trị Xác định vấn đề, Xác định vấn đề, Phiếu câu hỏi hình thành mục tiêu hình thành mục tiêu nghiên cứu nghiên cứu  Vấn đề nghiên cứu  Các thông tin cần thu thập = câu hỏi nghiên cứu Xây dựng khung lý  Lời giới thiệu Xây dựng khung lý thuyết và kế hoach Các nguồn thông tin : thứ cấp, sơ cấp, lấy từ đâu, hoặc từ đối tượng nào thuyết và kế hoach Các phương pháp thu thập : quan sát, điều tra phỏng vấn, thực nghiệm  Mục đích (chung chung), yêu cầu, việc bảo mật, địa thu thập TT thu thập TT Các công cụ : phiếu điều tra, bảng hỏi, thang đo, dụng cụ ghi chép, lưu giữ chỉ liên hệ Kế hoạch chọn mẫu : tính đại diện, quy mô, phương pháp chọn  Các phần câu hỏi: Xác lập ngân sách, thời gian Thu thập Thu thập  Bắt đầu bằng những phần ít nhạy cảm và dễ trả lời thông tin thông tin Phương thức tiếp cận đối tượng : trực tiếp, qua thư, qua điện thoại, qua email... Xử lý các trở ngại : không gặp đúng đối tượng, đối tượng từ chối hợp tác, thông nhất tin thu được bị sai lệch do đối tượng, hoặc do người đi thu thập thông tin  Có thể chen những câu hỏi mở ở giữa Phân tích  Phần thông tin về cá nhân người trả lời có thể để Phân tích thông tin thông tin Xử lý dữ liệu : Mã hoá, loại bỏ các dữ liệu sai lệch, nhập dữ liệu sau cùng Lựa chọn các kỹ thuật phân tích, thống kê  Chủ đề nhạy cảm nên được lồng ghép và che lấp bằng những Xác lập mối quan hệ giữa các yếu tố (độc lập, phụ thuộc, ảnh hưởng...) chủ đề bình thường Viết báo cáo kết quả  Các câu hỏi nhạy cảm - nếu vẫn bắt buộc phải hỏi - cần được Trình bày Đưa ra các kết luận, đề xuất "hòa loãng" trong những câu hỏi khác Trình bày kết quả kết quả  Phiếu câu hỏi phải cho người trả lời cảm giác an toàn khi trả lời Ra quyết Ra quyết 69 định quản lý 70 định quản lý ðánh giá giá trị thông tin Phân tích kết quả  Làm sạch dữ liệu, mã hóa và nhập dữ  ðủ (Vừa đủ) liệu  Phù hợp / ðúng (Validity)  Tin cậy (Reliability)  Với những câu hỏi nghiên cứu đặt ra  Khách quan cần lựa chọn phương pháp phân tích  ... dữ liệu nào (thống kê mô tả, phân Vấn đề phương pháp thu thập tích nhân quả...?) xây dựng, lựa chọn thước đo Phân tích, diễn giải dữ liệu 71 72 18
  19. QUY TRÌNH NGHIÊN CỨU Vấn đề quản trị Xác định vấn đề, Xác định vấn đề, hình thành mục tiêu hình thành mục tiêu nghiên cứu nghiên cứu  Vấn đề nghiên cứu Trình bày kết quả và viết báo cáo  Các thông tin cần thu thập = câu hỏi nghiên cứu Xây dựng khung lý Xây dựng khung lý thuyết và kế hoach thuyết và kế hoach Các nguồn thông tin : thứ cấp, sơ cấp, lấy từ đâu, hoặc từ đối tượng nào Các phương pháp thu thập : quan sát, điều tra phỏng vấn, thực nghiệm  Những mục tiêu nghiên cứu đặt ra đã thu thập TT thu thập TT Các công cụ : phiếu điều tra, bảng hỏi, thang đo, dụng cụ ghi chép, lưu giữ Kế hoạch chọn mẫu : tính đại diện, quy mô, phương pháp chọn đạt được như thế nào ? minh chứng ? Xác lập ngân sách, thời gian Thu thập Thu thập thông tin thông tin Phương thức tiếp cận đối tượng : trực tiếp, qua thư, qua điện thoại, qua email...  Với những thông tin thu được từ cuộc Xử lý các trở ngại : không gặp đúng đối tượng, đối tượng từ chối hợp tác, thông tin thu được bị sai lệch do đối tượng, hoặc do người đi thu thập thông tin nghiên cứu, nhà quản lý có thể ra Phân tích Phân tích những quyết định gì? Những câu hỏi nào thông tin Xử lý dữ liệu : Mã hoá, loại bỏ các dữ liệu sai lệch, nhập dữ liệu thông tin Lựa chọn các kỹ thuật phân tích, thống kê còn chưa được trả lời, cần bổ sung thêm Xác lập mối quan hệ giữa các yếu tố (độc lập, phụ thuộc, ảnh hưởng...) thông tin gì ? Trình bày Viết báo cáo kết quả Trình bày kết quả Đưa ra các kết luận, đề xuất kết quả Ra quyết Ra quyết định quản lý 73 74 định quản lý Trình bày kết quả và viết báo cáo Kết thúc nội dung, các anh chị  Cuộc nghiên cứu có những hạn chế ở  Có một cái nhìn hệ thống về quy trình điểm nào ? Hướng nghiên cứu tiếp theo có thể là gì ? NCKH: 6 bước  Trình bày báo cáo chi tiết về cuộc  Biết cách xác định định hướng nghiên cứu nghiên cứu PHÙ HỢP  Xuất phát từ vấn đề quản lý (đã giới hạn)  Mục tiêu nghiên cứu rõ ràng, trọng tâm  Lựa chọn sử dụng khung lý thuyết phù hợp 75 76 19
  20. QUY TRÌNH NGHIÊN CỨU Vấn đề quản trị Xác định vấn đề, Xác định vấn đề, hình thành mục tiêu hình thành mục tiêu  Vấn đề nghiên cứu nghiên cứu nghiên cứu  Các thông tin cần thu thập = câu hỏi nghiên cứu Xây dựng khung lý Xây dựng khung lý thuyết và kế hoach thuyết và kế hoach thu thập TT Các nguồn thông tin : thứ cấp, sơ cấp, lấy từ đâu, hoặc từ đối tượng nào Các phương pháp thu thập : quan sát, điều tra phỏng vấn, thực nghiệm Phần 2 thu thập TT Các công cụ : phiếu điều tra, bảng hỏi, thang đo, dụng cụ ghi chép, lưu giữ Kế hoạch chọn mẫu : tính đại diện, quy mô, phương pháp chọn Xác lập ngân sách, thời gian ỨNG DỤNG PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU Thu thập Thu thập thông tin thông tin TRONG TRIỂN KHAI LVThS Phân tích I – Ưng dụng PPNC trong thực hiện luận văn thạc sĩ Phân tích thông tin thông tin HAI HƯỚNG NGHIÊN CỨU Xây dựng bản thuyết minh đề tài LVThS định tính Trình bày kết quả nghiên cứu trong LVThS định lượng II - Quy định về nghiên cứu, trình bày và bảo vệ luận văn thạc sĩ tại ĐH KTQD Trình bày Trình bày kết quả kết quả Ra quyết Ra quyết 78 định quản lý 77 định quản lý Bản thuyết minh đề tài nghiên cứu Phần 2 (Phần mở đầu) trình bày ỨNG DỤNG PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU  Lý do chọn đề tài, TRONG TRIỂN KHAI LVThS  Mục tiêu, đối tượng và phạm vi nghiên cứu, I – Ưng dụng PPNC trong thực hiện luận văn thạc sĩ  Phương pháp nghiên cứu, Xây dựng bản thuyết minh đề tài LVThS Trình bày kết quả nghiên cứu trong LVThS  ý nghĩa khoa học và thực tiễn của đề tài II - Quy định về nghiên cứu, trình bày và bảo vệ luận văn thạc sĩ tại ĐH KTQD nghiên cứu 79 80 20

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản