
88
7
Quản lý khủng hoảng
[Crisis Management]
Quản lý khủng hoảng
[Crisis Management]
Copyright © Nguyen Hoang Sinh

89
Nội dung bài giảng
• Xung đột/Quản lý xung đột
•
Vấn đề/Quản lý vấn đề
Tổng quan
•
Vấn đề/Quản lý vấn đề
•Khủn
g
hoản
g/Q
uản l
ý
khủn
g
hoản
g
Quản lý
khủng
hoảng
gg/Q ý g g
•Truyền thông khủng hoảng
Quản lý xung đột
Xung đột: Bất kể sự không thống nhất hay va chạm về lợi ích
và ý tưởng nào (disagreement or collision of interests and ideas)

90
Giai đoạn chủ động (proactive)
Những hoạt động và thông qua quá trình để có thể
dập tắtxung đột khi mới bắt đầu hoặc chế ngựđể
khôn
g
vư
ợ
t ra n
g
oài tầm kiểm soát
gợg
Theo dõi vấn
đề
Giám sát
môi trường Quản lý vấn
đề
Kỹ thuật thực hiện
(issues tracking)
(environmental
scanning)
(issues
management)
Giai đoạn chiến lược (strategic)
Cần thiết phải tiến hành một hành động
(bởi nhà hoạt động PR)
Định vị xung
đột
Truyền thông
rủi ro Quản lý
khủng hoảng
Kỹ thuật thực hiện
(conflict
positioning)
(risk
communication)
(crisis
management)

91
Giai đoạn phản ứng (reactive)
Xung đột bùng phát và tác động/có ảnh hưởng to lớn
lên tổ chức
Giải quyết
xung đột
Truyền thông
khủng hoảng PR tranh chấp
Kỹ thuật thực hiện
(conflict
resolution)
(crisis
communication)
(PR litigation)
Giai đoạn phục hồi (recovery)
Sau khủng hoảng tổ chức cần khôi phụclại danh
tiếng
Quản lý
danh tiếng Phục hồi hình
ảnh tổ chức
Kỹ thuật thực hiện
(reputation
management)
(image
restoration)

92
Vấn đề
Bất cứ vấn nạn (problem) hoặc vấn đề (issue)
tiề ẩ à à ột tổ hứ đ ặ hải
tiề
m
ẩ
n
n
à
o
m
à
m
ột tổ
c
hứ
c
đ
an
g gặ
p
p
hải
Một quyết định hay một
sự lựa chọn đang tranh cãi
Lĩnh vực kinh tế, chính trị
và xã hội
Bất cứ sự việc gây tranh
luận hay câu hỏi đang tranh
cãi nào có ảnh hưởng đến
tổ chức
VD: Hiệu ứng nhà kính
Các vấn đề chính
Môi trường
Tiêu thụ/trách
nhiệm pháp lý
liên quan tới SP
Các nhóm dân
tộc thiểu số
Thay đổi lối sống
và mong đợi của
NLĐ
Sức khỏe và an
toàn

