intTypePromotion=3

Bài giảng Quan hệ kinh tế quốc tế: Chương 2 - Phan Minh Hòa

Chia sẻ: Dsczx Dsczx | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:0

0
66
lượt xem
10
download

Bài giảng Quan hệ kinh tế quốc tế: Chương 2 - Phan Minh Hòa

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Mục tiêu chính của chương 2 Thương mại quốc tế nằm trong bài giảng quan hệ kinh tế quốc tế nêu khái niệm và hình thức của thương mại quốc tế, các học thuyết về thương mại quốc tế, giá cả và tỷ lệ trao đổi trong thương mại quốc tế, các đặc điểm của thương mại quốc tế hiện đại.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Quan hệ kinh tế quốc tế: Chương 2 - Phan Minh Hòa

  1. KẾT CẤU CHƯƠNG II „ Khái niệm và các hình thức của TMQT „ Các học thuyết về TMQT THƯƠNG MẠI „ Giá cả và tỷ lệ trao đổi trong TMQT QUỐC TẾ „ Các đặc điểm của TMQT hiện đại Phan Minh Hòa - QHKTQT phanminhhoa@gmail.com TÀI LIỆU THAM KHẢO I. Khái niệm và các hình thức của TMQT 1. Khái niệm thương mại quốc tế „ Sách dịch Kinh tế học Quốc tế - Phần I Thương mại quốc tế là một hình thức của „ Các báo và tạp chí quan hệ kinh tế quốc tế, trong đó diễn ra „ Trang web www.wto.org sự mua bán, trao đổi hàng hóa, dịch vụ giữa các chủ thể của quan hệ kinh tế „ Các học thuyết TMQT (file pdf) quốc tế I. Khái niệm và các hình thức của TMQT II. Các học thuyết về TMQT (tiếp) 2. Các hình thức của TMQT „ CN trọng thương  Thương mại hàng hóa „ Lý thuyết lợi thế tuyệt đối của A.Smith  Thương mại dịch vụ „ Lý thuyết lợi thế so sánh của D.  Thương mại liên quan đến đầu tư Ricardo  Thương mại liên quan đến quyền sở hữu „ Học thuyết Hecksher – Ohlin trí tuệ „ Một số lý thuyết khác 1
  2. 1. CN trọng thương (Mercantilism) Nội dung chính „ Đề cao vai trò của tiền tệ „ Hoàn cảnh ra đời: XVI – giữa XVIII „Coi trọng thương mại, đặc biệt là ngoại „ Các tác giả tiêu biểu thương, trong ngoại thương phải thực hiện  Người Pháp: Jean Bordin, Melon, Jully, xuất siêu. Colbert  Chính sách với thuộc địa  Người Anh: Thomax Mun, James Stewart,  Đạt thặng dư mậu dịch bằng cách nào? Josias Chhild... „Lợinhuận: kết quả của trao đổi không ngang giá „Đề cao vai trò của Nhà nước khuyến khích XK hạn chế NK Ưu điểm Nhược điểm „ Lần đầu tiên, các hiện tượng kinh tế „ Quanniệm chưa đúng về của cải, được giải thích bằng lý luận nguồn gốc giàu có của một QG. „ Nhận thức vai trò của thương mại „ Quan niệm chưa đúng về lợi nhuận „ Nhận thức vai trò điều tiết của Nhà trong TM nước „ Chưa nêu lên bản chất bên trong của hiện tượng kinh tế 2. Lý thuyết về lợi thế tuyệt đối của A. Smith KN lợi thế tuyệt đối „ Nguồngốc sự giàu có: Lợi thế tuyệt đối của một quốc gia về không phải do ngoại thương một sản phẩm nghĩa là quốc gia đó mà do sản xuất CN sản xuất ra sản phẩm đó với các chi „ Trong TMQT trao đổi phải là phí thấp hơn các nước khác. ngang giá 1723-1790 „ Cơ sở mậu dịch: căn cứ vào Nguồn gốc lợi thế: lợi thế tuyệt đối của các  Lợi thế tự nhiên nước  Lợi thế do nỗ lực 2
  3. Lợi ích từ chuyên môn hóa Hạn chế của lý thuyết Nước Dầu mỏ (thùng) Gạo (tấn) Không giải thích được hiện tượng trao do một đơn vị nguồn do một đơn vị nguồn lực sản xuất ra lực sản xuất ra đổi thương mại vẫn diễn ra với những Iraq 10 2 nước có lợi thế hơn hẳn các nước khác ở mọi sản phẩm, hoặc những nước không VN 6 3 có lợi thế tuyệt đối về tất cả các sản Nước Dầu mỏ (thùng) sản Gạo (tấn) sản xuất ra phẩm. xuất ra tăng (giảm) tăng (giảm) Iraq +10 (2) VN (6) +3 Tổng +4 +1 3. Lý thuyết về LTSS của D. Ricardo Lợi thế so sánh (tiếp) „ Mọinước đều có thể có lợi ích khi „ Mỗi nước đều có LTSS trong sản xuất một mặt tham gia vào TMQT. hàng nào đó (và kém LTSS trong mặt hàng khác) Một quốc gia có LTSS khi quốc gia đó có khả  Nh÷ng n−íc cã LTTĐ trong viÖc s¶n năng sx một hàng hoá với mức chi phí cơ hội 1772-1823 xuÊt ra tÊt c¶ c¸c mÆt hµng thấp hơn so với các quốc gia khác.  Nh÷ng n−íc kh«ng cã LTTĐ trong Chi phí cơ hội của việc sx ra một hàng hoá là số viÖc s¶n xuÊt ra mäi lo¹i hµng ho¸ lượng hàng hoá khác mà chúng ta phải hy sinh khi chúng ta sử dụng nguồn lực để sx thêm một đơn vị hàng hoá đó. Ví dụ Ví dụ (tiếp) Đơn vị sp 1h lao động ở 1h lao động Tổng Mỹ tạo ra ở TQ tạo ra „ Nếu đề bài cho theo chiều ngược lại: Quần áo (bộ) 20 15 35 => quy đổi về năng suất lao động để tính chi Máy tính 2 1 3 phí cơ hội (chiếc) Đơn vị sp Số giờ lao động Số giờ lao CP cơ hội để sx quần áo là số máy tính phải sd ở Mỹ động sd ở từ bỏ để sx 1 bộ quần áo TQ TQ: 1/15 (chiếc) < Mỹ 2/20 (chiếc) Quần áo (bộ) 1 4 ⇒ TQ có CP cơ hội thấp hơn, TQ có LTSS Máy tính 5 28 trong sx quần áo (chiếc) Tương tự với Mỹ => LTSS trong máy tính 3
  4. Ví dụ (tiếp) 4. Học thuyết Hecksher – Ohlin (H - O) „ Giới thiệu chung Đơn vị sp 1 giờ LĐ Mỹ tạo ra 1 giờ LĐ TQ tạo ra  Khác biệt về nguồn lực là nguồn gốc duy Quần áo (bộ) 1 1/4 nhất của thương mại Máy tính 1/5 1/28 (chiếc)  Giải thích LTSS là do )Sự khác biệt về nguồn lực giữa các quốc gia CP cơ hội sx quần áo ở TQ: 1/28:1/4 = 4/28 =1/7 (relative factor abundance) CP cơ hội sx quần áo ở Mỹ: 1/5:1 = 1/5 )Hµng ho¸ kh¸c nhau th× hµm l−îng c¸c yÕu tè TQ: trong nước 7 bộ quần áo tương đương 1 chiếc s¶n xuÊt còng kh¸c nhau máy tính, nếu chuyên môn hóa thì cần bán 5 bộ quần áo đủ để đổi một chiếc máy tính => dôi ra 2 bộ (relative factor intensity). quần áo.  Còn được gọi là Học thuyết về tỷ lệ các yếu Mỹ: tương tự, chuyên môn hóa vào sx máy tính tố sản xuất (factor-proportions theory) Nội dung cơ bản của Học thuyết H - O Nội dung cơ bản (tiếp) „ Trong một nền kinh tế mở cửa, mỗi nước Các yếu tố sản xuất là những yếu tố nào? tiến đến chuyên môn hóa ngành sản xuất VD thực tế? mà cho phép sử dụng nhiều yếu tố sản „ Định luật Xu hướng cân bằng về thu xuất đối với nước đó là thuận lợi nhất. nhập của các yếu tố sản xuất: „ Trao đổi quốc tế là sự trao đổi các yếu tố dư thừa lấy các yếu tố khan hiếm.Các Khi các nước tự do hóa thương mại, nước chuyên môn hóa sản xuất những không có nước nào chuyên môn hóa sản phẩm cần nhiều yếu tố dư thừa của hoàn toàn thì thu nhập của các yếu tố nước mình để XK và NK những sản sản xuất giữa các nước có xu hướng cân phẩm mà để sản xuất ra nó đòi hỏi nhiều bằng nhau yếu tố khan hiếm. Ví dụ 5. Các học thuyết khác Mỹ Việt Nam „ Quan điểm của CN Mác – Lênin SX ô tô tăng => nhu cầu vốn SX ô tô giảm=> cầu về vốn tăng => thừa vốn được giải giảm => giảm tình trạng „ Các học thuyết mới về TMQT quyết =>lãi suất tăng thiếu vốn => lãi suất giảm tự tham khảo Cân bằng lãi suất SX quần áo giảm => cầu LĐ SX quần áo tăng => cầu LĐ giảm => lương giảm tăng => lương tăng Cân bằng lương TMQT làm tăng thu nhập thực tế của các yếu tố dư thừa và giảm thu nhập thực tế của các yếu tố khan hiếm 4
  5. Câu hỏi III. Giá Giá ccả ả vvà à ttỷ ỷ llệ ệ trao đ ổi trong TMQT đổi „Ý nghĩa thực tiễn của các học thuyết? 1. Giá cả quốc tế „ Một nước nếu không có LTTĐ thì 1.1. Khái niệm không thể có LTSS. Đúng hay sai? Giá cả quốc tế là biểu hiện bằng tiền giá trị quốc tế của hàng hóa „ Nguồn gốc nào của LTSS được chú trọng hơn? chỉ mức giá có tính chất đại diện cho một mặt hàng nhất định trên một thị trường nhất „ Lợithế so sánh của một quốc gia có định trong một thời điểm nhất định. thể thay đổi được không? Liên hệ thực tiễn Việt Nam. Các tiêu chuẩn xác định giá QT 1.2. Đặc điểm của giá quốc tế „ Phải là giá của những hợp đồng mua bán được thực hiện trong những điều kiện thông a. Giá cả quốc tế của hàng hoá có xu thường. hướng biến động rất phức tạp  Hợp đồng thương mại thông thường?  Những yếu tố ảnh hưởng tới giá trị của „ Phảilà giá của những hợp đồng mua bán với hàng hoá khối lượng lớn, mang tính chất thường xuyên, trên các thị trường tập trung phần lớn  Những yếu tố ảnh hưởng tới quan hệ khối lượng giao dịch hàng hoá đó cung cầu „ Được tính bằng các đồng tiền mạnh, có thể  Những yếu tố ảnh hưởng tới giá trị quốc tế tự do chuyển đổi của đồng tiền 1.2. Đặc điểm của giá quốc tế (tiếp) 1.2. Đặc điểm của giá quốc tế (tiếp) b. Có hiện tượng nhiều giá đối với một c. Có hiện tượng “ giá cánh kéo’’ đối với mặt hàng. giá cả hàng hoá trên thị trường Tại sao?  Giá cánh kéo là hiện tượng khác nhau  Phương thức mua bán khác nhau trong xu hướng biến động giá của 2 nhóm hàng  Phương thức thanh toán khác nhau )Nhóm I : Hàng thành phẩm công nghiệp,  Phương thức vận chuyển khác nhau máy móc thiết bị  Điều kiện cơ sở giao hàng khác nhau )Nhóm II : Hàng nguyên vật liệu, thô sơ chế, nông sản 5
  6. Giá cánh kéo Giá cánh kéo * Khi giá cả trên thị trường thế giới có xu  Lưu ý hướng tăng thì giá I )Giá cánh kéo được nghiên cứu trong thời của nhóm hàng I luôn có xu hướng tăng P gian dài nhanh hơn so với giá II )Hiện tượng giá tăng là phổ biến cả của nhóm hàng II. t )Giá cánh kéo ngày càng có xu hướng * Khi giá cả trên thị “ doãng ra’’ trường thế giới có xu hướng giảm thì giá cả I của nhóm hàng I có xu II hướng giảm chậm hơn so với giá cả của nhóm hàng II. Tác động của giá cánh kéo đến các nước 2. Tỷ lệ trao đổi trong TMQT (Terms of Trade - Điều kiện thương mại)  Hiện tượng giá cánh kéo chỉ có lợi cho các nước a. Khái niệm và công thức tính tham gia vào thị trường thế giới khi họ thực hiện xuất khẩu nhóm hàng I và nhập khẩu nhóm hàng KN: Là tỷ số so sánh giữa chỉ số biến động của II, và không có lợi cho những nước xuất khẩu giá hàng hoá xuất khẩu với chỉ số biến động nhóm hàng II và nhập khẩu nhóm hàng I. của giá hàng hoá nhập khẩu của một quốc gia trong một thời gian nhất định, thường là một  Thực tế? năm. ) gây thua thiệt cho các nước đang phát triển „ Công thức tính: ) mang lại lợi ích cho các nước công nghiệp T=Pe/Pi phát triển Trong đó:  Pe: Chỉ số biến động của giá hàng XK  Pi: Chỉ số biến động của giá hàng NK a. Khái niệm và công thức tính (tiếp) a. Khái niệm và công thức tính (tiếp) „Pi1: Giá hàng hóa NK thứ i ở kỳ n „Pe1 : Giá hàng hóa n ∑ Pe1.Qe0 ∑ P .Q XK thứ e ở kỳ nghiên nghiên cứu i1 i0 Pi0 : Giá hàng hóa cứu „ Pe = e =1 „Pe0 : Giá hàng hóa Pi = i =1 n NK thứ i ở kỳ gốc ∑ P .Q n ∑P e =1 e0 .Qe 0 XK thứ e ở kỳ gốc „Qe0:Lượng hàng i =1 i0 i0 „Qi0: Lượng hàng hóa NK thứ i ở kỳ hóa XK thứ e ở kỳ gốc gốc 6
  7. Ví dụ b. Ý nghĩa của tỷ lệ trao đổi Cho biết một nước đang ở vị trí thuận lợi hay VN XK gạo vào Tanzania và NK xe máy từ Nhật Bản. bất lợi trong trao đổi quốc tế khi gặp biến „ 1/6/2004: động về giá cả.  Xuất khẩu 10 tấn gạo với giá 200$/tấn  T>1  Nhập khẩu 1 xe máy giá 2000$/chiếc  T
  8. 2. Xu hướng toàn cầu hóa và tự do Nội dung của TDHTM? hóa trong hoạt động thương mại Các hình thức thực hiện? 2.1. Tự do hóa và bảo hộ trong TMQT - TDHTM đơn phương a. Tự do hóa là xu thế chính trong TMQT - TDHTM thông qua việc ký kết KN: các Hiệp định TM song phương Tự do hoá thương mại là quá trình các quốc gia cắt giảm và tiến tới xóa bỏ các - Hội nhập khu vực rào cản thương mại, bao gồm quá trình cắt - TDHTM đa phương giảm thuế quan và hàng rào phi thuế quan, xoá bỏ sự phân biệt đối xử, tạo lập sự cạnh tranh bình đẳng nhằm tạo ra môi trường thuận lợi cho thương mại phát triển. b. Bảo hộ vẫn tồn tại dưới nhiều hình thức tinh vi hơn Ví dụ „ Bảo hộ thị trường nội địa là việc các „ Mức thuế quan trung bình ngày càng nước sử dụng hàng rào thuế quan, phi giảm thuế quan và/hoặc các rào cản thương  Thập kỷ 50 thuế NK trung bình của các mại khác nhằm hạn chế hàng NK vào nước thuộc GATT là 40% thị trường nội địa.  Những năm 80 chỉ còn: 15% „ Các hình thức tiêu biểu:  Hiện nay chỉ ở mức 4-5%. Trợ cấp cho sản xuất nội địa, hàng rào kỹ „ Dỡ bỏ các hạn chế định lượng: hạn thuật, chống bán phá giá, quy định về ngạch hàng dệt may... xuất xứ của sản phẩm... „ Các lĩnh vực tiêu biểu: Nông nghiệp, dệt may... Một số biểu hiện của toàn cầu hóa trong TMQT 2.2. Toàn cầu hóa „ Sự gia tăng nhanh chóng về số lượng của các thỏa thuận thương mại tự do „ KN: Số lượng các RTAs (Regional Trade Agreements) thông Toàn cầu hoá kinh tế là quá trình liên kết, báo cho GATT/WTO: hợp nhất các nền kinh tế của tất cả các T1/2005, 312 quốc gia trên thế giới, trên tất cả các lĩnh RTAs được vực kinh tế, tạo ra sự tuỳ thuộc lẫn nhau thông báo giữa các nền kinh tế trong sự vận động phát cho GATT triển hướng tới một nền kinh tế thế giới hội /WTO (170 nhập và thống nhất. thỏa thuận đang có hiệu VD một số KN về toàn cầu hóa, các cơ hội lực). và thách thức mà toàn cầu hóa mang lại. 8
  9. Một số biểu hiện của toàn cầu hóa trong TMQT Một số biểu hiện của toàn cầu hóa trong TMQT „ Các liên kết kinh tế khu vực và liên khu vực ngày càng đóng vai trò quan trọng. „ WB & IMF „ Các liên kết và tổ chức kinh tế mang tính chất toàn cầu ngày càng đóng vai trò quan trọng  1944: 44 thành viên GATT/WTO:  Nay: 184 thành viên GATT  1947: 23 thành viên  1960: 34 thành viên WTO  1995: 132 thành viên  Nay: 150 thành viên chính thức Thương mại giữa các nước thành viên của WTO chiếm khoảng 95% tổng giá trị thương mại của toàn thế giới 3. Các công ty xuyên quốc gia có vai trò TT Công ty QG TS (triệu $) DT (triệu $) Tổng rất lớn trong thương mại quốc tế NN Tổng NN Tổng LĐ 1 GE US 448.901 750.507 56.896 152.866 307.000 Công ty xuyên quốc gia: TNCs - Transnational Corporations 2 Vodafone UK 247.850 258.626 53.307 62.494 57.378 Công ty đa quốc gia: MNCs/MNEs 3 Ford Motor US 179.856 305.341 71.444 171.652 225.626 „ Các công ty xuyên quốc gia là một tập đoàn 4 GM US 173.690 479.603 59.137 193.517 324.000 tư bản bao gồm có 2 bộ phận chính: 5 BP UK 154.513 193.213 232.388 285.059 102.900  Công ty mẹ (đóng tại một nước) 6 ExxonMobil US 134.923 195.256 202.870 291.252 105.200  Các công ty con (các chi nhánh ở nước ngoài) 7 Royal UK/ 129.939 192.811 170.286 265.190 114000 Dutch/Shell Netherland 8 Toyota Japan 122.967 233.721 102.995 171.467 265.753 VD: The world’s top non-financial TNCs, ranked by 9 Total France 98.719 114.636 123.265 152.353 111.401 foreign assets, 2004. 10 France France 85.669 131.204 24.252 58.554 206.524 (Source: UNCTAD, World Investment Report 2006) Telecom Theo UNCTAD: - Khoảng 70.000 công ty xuyên quốc gia 4. Thương mại quốc tế tập trung chủ - Hơn 690.000 chi nhánh yếu ở các nước phát triển, tuy nhiên vai - Doanh số: Hơn 19.000 tỷ USD/năm = 2 lần XK toàn trò của các nước đang phát triển có xu cầu hướng tăng Ước tính: - Tạo ra 60% sản lượng thế giới - Kiểm soát trên 80% tổng giá trị thương mại thế giới - Nắm giữ trên 90% tổng nguồn vốn FDI - Nắm giữ trên 90% kết quả nghiên cứu về khoa học công nghệ tiên tiến trên thế giới 9
  10. a. TMQT tập trung ở các nước PT (tiếp) a. TMQT tập trung ở các nước PT (tiếp) 10 leading exporters-World Merchandise Trade 2005 10 Leading Importers- World Merchandise Trade 2005 % annual % annual Rank Exporters Value Share Rank Exporters Value Share change change 1 Germany 970 9.3 7 1 US 1732 16.1 14 2 US 904 8.7 10 2 Germany 774 7.2 8 3 China 762 7.3 28 3 China 660 6.1 18 4 Japan 595 5.7 5 4 Japan 515 4.8 13 5 France 460 4.4 2 5 UK 510 4.7 8 6 Netherlands 402 3.9 13 6 France 498 4.6 6 7 UK 383 3.7 10 7 Italy 380 3.5 7 8 Italy 367 3.5 4 8 Netherlands 359 3.3 12 9 Canada 359 3.4 14 9 Canada 320 3.0 15 10 Belgium 334 3.2 9 10 Belgium 319 3.0 12 a. TMQT tập trung ở các nước PT a. TMQT tập trung ở các nước PT 10 leading exporters- Commercial Services, 2005 % annual 10 leading importers- Commercial Services, 2005 Rank Exporters Value Share change % annual Rank Importers Value Share change 1 US 354 14.7 10 1 US 281 12.0 9 2 UK 189 7.8 2 2 Germany 201 8.6 4 3 Germany 149 6.2 10 3 UK 154 6.6 6 4 France 115 4.8 6 4 Japan 133 5.6 2 5 Japan 108 4.5 14 5 France 105 4.5 8 6 Italy 94 3.9 13 6 Italy 92 3.9 15 7 Spain 93 3.8 9 7 China 83 3.5 16 8 Netherlands 77 3.2 7 8 Netherlands 71 3.0 3 9 China 74 3.1 19 9 Ireland 66 2.8 3 10 HK, China 62 2.6 13 10 Spain 65 2.8 11 India: rank 11, value 56.1 bil, share 2.3% b. Vai trò của các nước đang phát triển trong Giới thiệu về một số tổ chức của các TMQT ngày càng gia tăng nước phát triển Share of developing countries in world merchandise „ G7 và G8 and commercial services trade, 1990-2001 (%) „ OECD (Organisation for Economic Co- Merchandise trade Commercial services operation and Development) 30 exports 30 28 28  DS: 14,5% dân số thế giới imports 26 26 imports  GDP: 71,4% tổng GDP thế giới 24 24 22 22  60% giá trị xuất khẩu của thế giới 20 20 exports 18 18 16 16 90 91 92 93 94 95 96 97 98 99 0 1 90 91 92 93 94 95 96 97 98 99 0 1 10
  11. Nguyên nhân? „ Do tác động của FDI 5. Khoa học công nghệ ngày càng „ Hình thành nhiều khối liên kết Khu vực phát triển làm thương mại quốc tế của các nước đang phát triển thay đổi cả về cơ cấu hàng hoá trao đổi cũng như cách thức hoạt động. „ Nhiều nước đã áp dụng chiến lược hướng về xuất khẩu rất thành công. a. Thay đổi trong cơ cấu thương mại Tû träng c¸c hμng ho¸ trong th−¬ng m¹i quèc tÕ Thêi kú 1985 - 2002 a. Thay đổi trong cơ cấu thương mại „ Giảm tỷ trọng buôn bán nhóm hàng thô sơ 60 chế, nông sản, các nguyên vật liệu truyền 1985 50 thống 1995 2002  1950s 60% 40  Hiện nay 10 - 15% 30 20 10 0 SP Chế tạo Khoáng Nông sản DV khác Du lịch Vận tải sản Nguyên nhân a. Thay đổi trong cơ cấu thương mại (tiếp) „ Cách mạng khoa học kỹ thuật „ Tỷtrọng nhóm hàng nhiên liệu, đặc „ Do xu hướng giá cánh kéo biệt là dầu mỏ và khí đốt tăng „ Do nhu cầu tiêu dùng mặt hàng nông sản tăng  Trữ lượng có hạn chậm hơn so với các hàng hóa khác và chính sách bảo hộ nông nghiệp của nhiều nước  Nhu cầu không ngừng tăng „ Do hoạt động đầu tư trực tiếp nước ngoài tăng, => giá dầu mỏ tăng nguồn nguyên liệu truyền thống được khai thác sử dụng tại chỗ thay vì phải xuất khẩu như trước kia. 11
  12. a. Thay đổi trong cơ cấu thương mại (tiếp) „ Nhóm sản phẩm công nghiệp chế biến đặc biệt là máy móc, thiết bị, thiết bị toàn bộ tăng nhanh  Phân công lao động và chuyên môn hóa trong nhóm này diễn ra mạnh nhất  Nhu cầu công nghiệp hóa hiện đại hóa của các nước  Vòng đời công nghệ ngày càng ngắn  Nhiều ngành công nghiệp mới xuất hiện 6. TMQT diễ diễn ra trong nhữ diễn những mâu thuẫ những thuẫn thuẫn b. Thay đổi trong cách thức thực hiện vàc và ạnh tranh gay g cạnh ắt gắt „ Hình thành nhiều hình thức mua bán mới 6.1. Những mâu thuẫn trong TMQT „ Thương mại điện tử được ứng dụng rộng a. Giữa các chủ thể của TMQT rãi ) các nước CNPT và các nước đang phát triển  Các phương tiện? •Dịch vụ, quyền sở hữu trí tuệ  Lợi ích của TMĐT: •Trợ cấp NN ) Thông tin Thời gian ) Mâu thuẫn ngay trong nội bộ các nước phát ) Chi phí Chất lượng phục vụ triển và đang phát triển. „ Thương mại liên quan đến đầu tư và thương ) Mâu thuẫn giữa phát triển và các nước mại liên quan đến quyền sở hữu trí tuệ gia thuộc OPEC tăng b. Mâu thuẫn giữa các xu hướng trong TMQT Câu hỏi „ Xu hướng tự do hóa và bảo hộ mậu dịch Ý nghĩa của việc nghiên cứu các đặc „ Xu hướng toàn cầu hóa và khu vực hóa điểm của thương mại quốc tế? 6.2. Cạnh tranh trong TMQT ngày càng gay gắt „ Số lượng chủ thể tham gia đông hơn „ Hình thức cạnh tranh đa dạng  VD: tiếp thị, dịch vụ sau bán hàng, phân phối, các hình thức thanh toán mới.... 12

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản