intTypePromotion=1

Bài giảng Thị trường tài chính - Bài 11: Ngân hàng thương mại

Chia sẻ: Dfvcx Dfvcx | Ngày: | Loại File: PPT | Số trang:16

0
317
lượt xem
33
download

Bài giảng Thị trường tài chính - Bài 11: Ngân hàng thương mại

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Mục tiêu học tập của bài 11 Ngân hàng thương mại thuộc bài giảng Thị trường tài chính nhằm trình bày khái niệm về ngân hàng thương mại, các hoạt động của ngân hàng thương mại. Liên hệ với Việt Nam. Ngân hàng thương mại là tổ chức tài chính, nhận tiền gửi, trong đó có tiền gửi không kỳ hạn (có thể phát hành séc).

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Thị trường tài chính - Bài 11: Ngân hàng thương mại

  1. Ngân hàng thương mại
  2. Nội dung  Khái niệm ngân hàng thương mại  Các hoạt động cơ bản của ngân hàng thương mại  Liên hệ Việt Nam
  3. Khái niệm  Tổ chức tài chính  Nhận tiền gửi, trong đó có tiền gửi không kỳ hạn (có thể phát hành séc)  Cho vay: Cá nhân, doanh nghiệp  Khái niệm NHTM theo Luật các tổ chức tín dụng
  4. Các hoạt động chính  Huy động vốn – Tiền gửi và nguồn khác  Sử dụng – Hoạt động tín dụng, đầu tư  Cung cấp các dịch vụ ngân hàng khác: Thanh toán, quản lý tài sản…
  5. Các nguồn vốn của ngân hàng  Tiền gửi hoạt động  Tài khoản séc (checking)  Tài khoản séc có trả lãi  Tiền gửi tiết kiệm  Cá nhân  Tổ chức, doanh nghiệp
  6. Các nguồn vốn của ngân hàng  V ốn liên ngân hàng  Nguồn ngắn hạn từ các ngân hàng khác  Đáp ứng như cầu số dư bắt buộc tại quỹ  Lãi suất thị trường liên ngân hàng  Vay từ ngân hàng trung ương  Vay từ cửa sổ chiết khấu  Lãi suất chiết khấu  Đáp ứng nhu cầu ngắn hạn tạm thời  Chịu sự quản lý của NHTW
  7. Các nguồn vốn của ngân hàng  Hợp đồng REPO  Một ngân hàng bán chứng khoán cho một ngân hàng khác với thỏa thuận mua lại tại thời điểm xác định và giá xác định trước  Ngân hàng có thể bán chứng khoán chính phủ cho các công ty với thỏa thuận mua lại sau đó  Nguồn vốn ngắn hạn tạm thời  Được bảo đảm bảo bằng tín phiếu kho bạc  Hình thức trả lãi trên số dư tiền gửi thanh toán khách hàng lớn
  8. Các nguồn vốn của ngân hàng  Vay nước ngoài - Eurodollar borrowings  Ngân hàng ngoài nước Mỹ cho vay bằng dollả Mỹ  Thị trường rất lớn  Phát hành trái phieus ngân hàng  Giống các công ty khác, dùng để tài trợ các tài sản dài hạn  Thường ưu tiên thấp hơn so với tiền gửi  Được coi là nguồn vốn cấp 2
  9. Các nguồn vốn của ngân hàng  Vố n chủ sở hữu  Từ phát hành cổ phiếu  Không có trách nhiệm chi trả  Phát hành qua thị trường sở cấp, cổ phiếu sau đó được giao dịch trên thị trường thứ cấp  Cần đủ để trang trải lỗ hoạt động  Yêu cầu của luật pháp
  10. Sử dụng vốn của ngân hàng Ở Mỹ, các khoản cho vay chiếm khoảng 64% tổng tài sản, tiền chiếm 6%  Số dư tiền bằng buộc tại ngân hàng  Tiền sẵn sàng thanh toán  Yêu cầu dự trữ bắt buộc:  Công cụ của chính sách tiền tệ  Gửi tại ngân hàng Trung ương  Phục vụ cho nhu cầu thanh khoản khi khách hàng yêu cầu rút tiền.
  11. Sử dụng vốn của ngân hàng  Các khoản cho vay  Các loại cho vay công ty  Vay vốn lưu động  Vay dài hạn  Mua tài sản cố định  Hạn chế bởi điều khoản bảo vệ  Hạn mức tín dụng  Hạn mức quay vòng
  12. Sử dụng vốn của ngân hàng  Cho vay của ngân hàng  Cho vay hợp vốn  Giátrị lớn vượt quá khả năng theo quy định của một ngân hàng  Cần một ngân hàng đứng đầu  Các khoản cho vay hỗ trợ mua doanh nghiệp  Lãi suất cao  Bị quản lý theo luật
  13. Sử dụng vốn của ngân hàng  Các khoản cho vay của ngân hàng  Yêu cầu về bảo đảm, thế chấp  Định giá tài sản thế chấp, quyết định giá trị cho vay  Quản lý tài sản thế chấp  Có thể chấp nhận tài sản vô hình  Quyền của ngân hàng theo pháp luật  Cho vay tiêu dùng  Vay trả góp  Thẻ tín dụng  Cho vay bất động sản
  14. Sử dụng vốn của ngân hàng  Đ ầu tư chứng khoán (yêu cầu thu nhập và thanh khoản)  Chứng khoán chính phủ  Các cơ quan của chính phủ  Địa phương và công ty  Chỉ đầu tư vào hạng cao  Cho vay trên thị trường liên ngân hàng
  15. Sử dụng vốn của ngân hàng  REPO  Cho vay nước ngoài  Tài sản cố định  Cao ốc văn phòng  Đấ t
  16. Các hoạt động ngoại bảng  Cam kết các khoản cho vay  Thư tín dụng dự phòng(SLC)  Hợp đồng kỳ hạn  Hợp đồng hoán đổi
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2