Link xem tivi trực tuyến nhanh nhất xem tivi trực tuyến nhanh nhất xem phim mới 2023 hay nhất xem phim chiếu rạp mới nhất phim chiếu rạp mới xem phim chiếu rạp xem phim lẻ hay 2022, 2023 xem phim lẻ hay xem phim hay nhất trang xem phim hay xem phim hay nhất phim mới hay xem phim mới link phim mới

Link xem tivi trực tuyến nhanh nhất xem tivi trực tuyến nhanh nhất xem phim mới 2023 hay nhất xem phim chiếu rạp mới nhất phim chiếu rạp mới xem phim chiếu rạp xem phim lẻ hay 2022, 2023 xem phim lẻ hay xem phim hay nhất trang xem phim hay xem phim hay nhất phim mới hay xem phim mới link phim mới

intTypePromotion=1
ADSENSE

Bài giảng Thư viện số: Mô hình hình thức cho thư viện số Digital Libraries - TS. Đỗ Quang Vinh

Chia sẻ: Dương Hoàng Lạc Nhi | Ngày: | Loại File: PPT | Số trang:11

14
lượt xem
1
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Bài giảng Thư viện số: Mô hình hình thức cho thư viện số Digital Libraries. Bài này cung cấp cho học viên những nội dung về: cơ sở toán học; dòng; cấu trúc; không gian; kịch bản; cộng đồng; định nghĩa hình thức thư viện số;... Mời các bạn cùng tham khảo!

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Thư viện số: Mô hình hình thức cho thư viện số Digital Libraries - TS. Đỗ Quang Vinh

  1.       PHD. DO QUANG VINH         Email: dqvinh@live.com HANOI ­ 2013
  2. BÀI GIẢNG THƯ VIỆN SỐ       TS. Đ        Ỗ QUANG VINH      Email: dqvinh@live.com HÀ NỘI ­ 2013
  3. NỘI  DUNG I. TỔNG QUAN VỀ THƯ VIỆN SỐ DL II. MÔ HÌNH HÌNH THỨC CHO THƯ VIỆN SỐ DL III. CHỈ MỤC TÀI LIỆU IV. TÌM KIẾM THÔNG TIN V. CÁC CHUẨN SỬ DỤNG TRONG THƯ VIỆN SỐ VI. THỰC HÀNH HỆ PHẦN MỀM  THƯ VIỆN SỐ GREENSTONE 3
  4. II. MÔ HÌNH HÌNH THỨC CHO THƯ VIỆN SỐ DL  1. Cơ sở toán học   Định nghĩa 2.1: Một  tập hợp  là một sưu tập không sắp xếp  các thực thể phân biệt.  Định nghĩa 2.2: Một quan hệ nhị phân R trên tập hợp A và B  là  một  tập  con  của  A  x  B.  Ký  hiệu  (a,b)   R  là  aRb.  Một  quan hệ R n­phân trên các tập hợp A1, A2, ..., An là một tập  con của tích Đề các A1x A2 x ... x An  Định nghĩa 2.3: Cho trước hai tập hợp A và B, một  hàm f là  một quan hệ nhị phân trên A x B sao cho đối với mỗi một a   A tồn tại b   B sao cho (a,b)   f và nếu (a,b)   f và (a,c)   f thì b = c. Tập hợp A được gọi là miền xác định của f và  tập hợp B được gọi là miền giá trị của f. Ký pháp f : A   B  và b = f(a) là một ký pháp chung đối với (a,b)   f. Tập hợp  {f(a)| a   A} được gọi là vùng của f.  Định nghĩa 2.4: Một  dãy là một hàm f , có miền xác định là  tập hợp các số tự nhiên hoặc tập con ban đầu nào đó của {1,  2, ...  ,  n} của  các  số tự nhiên và  miền  giá tr 4 ị của  nó là  tập  bất kỳ.
  5.  Định nghĩa 2.5:  Một bộ là một dãy hữu hạn thường được ký hiệu bằng cách  liệt kê dải các giá trị của hàm như .  Định nghĩa 2.6:  Một xâu là một dãy hữu hạn các ký tự hoặc ký hiệu rút ra từ  một  tập  hợp  hữu  hạn  với  ít  nhất  hai  phần  tử,  được  gọi  là  bảng  chữ. Một xâu thường được ký hiệu bằng cách nối với nhau dải các  giá trị không có ký tự phân cách. Cho   là một bảng chữ.  * ký hiệu tập hợp tất cả xâu từ  ,  bao hàm xâu rỗng (một dãy rỗng  ). Một ngôn ngữ là một tập con  của  *. 5
  6.  Định nghĩa 2.7:  Một  đồ thị G là một cặp (V, E), trong đó V là một tập đỉnh  không rỗng và E là một tập của một tập cạnh {u, v}, u, v   V. Một  đồ  thị  có  hướng  G  là  một  cặp  (V,  E),  trong  đó  V  là  một  tập  đỉnh  (nút)  không  rỗng  và  E  là  một  tập  cạnh  (cung)  trong  đó  mỗi  một  cạnh là một cặp thứ tự đỉnh phân biệt (vi, vj) với vi, vj   V và vi    vj. Cạnh (vi, vj) được gọi là liên thuộc trên các đỉnh vi và vj, trong  đó vi kề với vj và vj kề từ vi.  Định nghĩa 2.8:  Một  văn  phạm  phi  ngữ  cảnh  là  một  bộ  bốn  (V,  ,  R,  s0)  trong  đó  V  là  một  tập  biến  gọi  là  không kết  thúc,   là bộ  chữ ký  hiệu kết thúc, R là một tập luật hữu hạn và s0 là một phần tử phân  biệt của V gọi là ký hiệu bắt đầu. Một  luật/  một sản xuất  là  một  phần tử của  tập  V  x  (V    )*. Mỗi một sản xuất có dạng SX     trong đó SX là một ký hiệu  không kết thúc và   là một xâu ký hiệu (kết thúc và/hoặc không kết  6 thúc).
  7. 2. Dòng                                                       Định nghĩa 2.14:  Một dòng là một dãy có miền giá trị là một tập không rỗng. 3. Cấu trúc  Định nghĩa 2.15:  Một cấu trúc là một bộ (G, L, F), trong đó G = (V, E) là một đồ  thị có hướng với tập đỉnh V và tập cạnh E, L là một tập giá trị  nhãn và F là một hàm gán nhãn F : (V   E)   L 4. Không gian  Định nghĩa 2.23:  Một  không gian là một không gian đo được, không gian độ đo,  không  gian  xác  suất,  không  gian  vector  hoặc 7một  không  gian 
  8. 5. Kịch bản                                                                       Định nghĩa 2.26: Một kịch bản là một dãy sự kiện chuyển  trạng thái liên quan (e1, e2, ... , en) trên tập trạng thái S sao cho ek  = (sk, sk+1) đối với 1   k   n 6. Cộng đồng  Định nghĩa 2.29: Một cộng đồng là một bộ (C, R), trong đó:                                                                                                                  C = {c1 , c2, ... , cn} là một tập của các cộng đồng khái niệm,  mỗi một cộng đồng quy về một tập cá thể có cùng lớp hoặc  kiểu;                                                             R = {r1 , r2, ... , rn}  là một tập quan hệ, mỗi một quan hệ là một bộ rj = (ej, ij) trong  đó ej là một tích Đề các ck1 x ck2 x ... x cknj , 1   k1 
  9. 7. Định nghĩa hình thức thư viện số   Định nghĩa 2.41:  Một thư viện số là một bộ bốn (R, MC, DV, XH)   trong đó: R là một kho; MC là một mục lục siêu dữ liệu; DV là một tập dịch vụ chứa tối thiểu các dịch vụ chỉ  mục,  tìm kiếm và duyệt; XH là một cộng dồng NSD thư viện số. 9
  10.  TÀI LIỆU THAM KHẢO 1. Đỗ Quang Vinh (2009),  Thư viện số ­ Chỉ mục và Tìm kiếm,  Nxb Đại học Quốc gia Hà Nội.  2. Lourdes T.D. (2006), Thư viện số và truy cập mở tài liệu lưu  trữ, Nguyễn Xuân Bình và nnk biên dịch, UNESCO, Hà Nội. 3. Arms W.Y. (2003), Digital Libraries, MIT Press, Cambridge. 4. Fox  E.A.  (2000),  Advanced  Digital  Libraries,  Virginia  Polytechnic Institue and State University. 5. Lesk M. (2005), Understanding Digital Libraries, 2nd  Edition,  Morgan Kaufmann, San Francisco. 6. Witten  I.H.,  Bainbridge  D.  (2003),  How  to  Build  a  Digital  Library, Morgan Kaufmann, San Francisco. 10
  11. KẾT THÚC ! TRÂN TRỌNG CÁM ƠN ! 11
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2