intTypePromotion=3

Bài giảng Tiếng Anh 11 - Unit 9: The post office (Language focus)

Chia sẻ: _ _ | Ngày: | Loại File: PPT | Số trang:20

0
43
lượt xem
0
download

Bài giảng Tiếng Anh 11 - Unit 9: The post office (Language focus)

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Bài giảng Tiếng Anh 11 - Unit 9: The post office (Language focus) giúp các em ôn tập lại điểm ngữ pháp về mệnh đề quan hệ xác định và mệnh đề quan hệ không xác định.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Tiếng Anh 11 - Unit 9: The post office (Language focus)

  1. Po s t o ffic e ( Language Focus)
  2. / sp /    / st /   / sk /
  3. / sp /     / st /    / sk / Speak[spi:k] Stanley[stænli:] Ask[ɑ:sk] Speech[spi:t∫ ] Stand[stænd] Disk[disk] Speedy['spi:di] Stop[stɔp] Dusk[dʌsk] Crisp[krisp] Best[best] Skill[skil] Spacious['spei∫ə Text[tekst] school[sku:l] s]
  4. / sp /    / st /   / sk / Practise the dialogue, paying  attention to the red words
  5. Practise the dialogue, paying attention  to the red words A:Ladies and gentlemen … B:Speak up, Stanley! A:I stand before you. B:Speak up, Stanley! A:On this School Speech Day … B:Do speak up! A:ON THIS SCHOOL SPEECH DAY  
  6. Practise the dialogue, paying attention  to the red words B:Stop shouting, Stanley! A:And I speak for both my wife and  myself, when I say … B:Speak up, Stanley! A:SPEAK UP, STANLEY!!!
  7. 1. What do you call a person who designs building? an architect 2. What do you call a person who buys things from a shop? a customer 3. What do you call a person who flies a plane? a pilot 4. What do you call a person that takes photographs? a photograph 5. What do you call a thing, which opens a bottle? bottle-opener
  8. Explain what the words  below mean, using the  phrases from the box.
  9. Explain what the words below mean,  using the phrases from the box. 1. a burglar is someone who breaks into the house to steal things. 2. a customer is someone who buys things from the shop. 3. a shoplifter is someone who steals things from the shop. 4. a coward is someone who is not brave . 5. a tenant is someone who pays rent to live in a house or a flat.
  10. How many clauses are there in the sentence? Relative Clauses (Defining relative clauses and non-defining relative clauses)
  11. Defining relative clauses Non-defining relative clauses
  12. Defining relative - Cần thiết cho ý nghĩa của câu. clauses - Không ở giữa hai dấu phẩy. - Có chức năng như một tính từ. - Bắt đầu WHO, WHOM, WHICH thay bằng THAT. - Bắt đầu WHOSE thay bằng OF WHICH. Non-defining - Không cần thiết cho ý nghĩa của câu. relative - Loại bỏ mệnh đề tính từ không hạn định, mệnh đè chính vẫn clauses đầy đủ ý nghĩa. - Mệnh đề tính từ không hạn định thường ở giữa hai dấu phẩy. - Bắt đầu WHO, WHOM, WHICH không bao giờ thay bằng THAT.
  13. who believes that all wars 1. A pacifist is a person ……… are wrong. whose parents are dead. 2. An orphan is a child ………… whom I met 3. I don’t know the name of the woman ……..… yesterday. whose first 4. This school is only for children ………..… language is not English. whom I wanted to see was on 5. The woman ………... holiday.
  14. 1. The man answered the phone. He told me you were away. The man ………………………………………….. who answered the phone told me you were away. 2. A waitress served us. She is very impolite and impatient. ……………………………………………………… The waitress who served us was very impolite and impatient. 3. A building was destroyed in the fire. It has been now rebuilt. The building which was destroyed in the fire has now been rebuilt. ……………………………………………………. 4. Some people were arrested. They have been now released. ……………………………………………………. The people who were arrested have now been released. 5. A bus goes to the airport. It runs every half an hour.
  15. HOMEWORK 1.Do exercises 1, 2, 3,4 in your  textbook on pages 109, 110.     2. Prepare the next lesson:             Unit 10 ­ Speaking. Re me mbe r to  do   yo ur ho me wo rk!
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản