intTypePromotion=1
ADSENSE

Bài giảng Tin học đại cương - Chương 2: Kiểu dữ liệu - Biến - Biểu thức

Chia sẻ: Pham Thanh Quang | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:0

303
lượt xem
133
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Bài giảng Tin học đại cương - Chương 2: Kiểu dữ liệu - Biến - Biểu thức giới thiệu đến bạn các kiểu dữ liệu cơ bản, biến, hằng số, biểu thức, các toán tử trong C, thứ tự ưu tiên của các phép toán.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Tin học đại cương - Chương 2: Kiểu dữ liệu - Biến - Biểu thức

  1. TIN HỌC ĐẠI CƯƠNG CH2: KIỂU DỮ LIỆU– BIẾN – BIỂU THỨC 1 Các kiểu dữ liệu cơ bản 2 Biến, hằng g số 3 Biểu thức 4 Các tóan tử trong C 5 Thứ tự t ưu tiên tiê của ủ các á phép hé toán t á Khoa ĐTVTHK. Tin Học Đại Cương Phần II. Chương 2: Kiển dữ liệu-biến-hằng-biểu thức Trang 1
  2. 1. Kiểu dữ liệu Kiểu số nguyên: Giá trị là các số ố nguyên như 2912, -1706. Kiểu số thực: Giá trị là các số thực như 3.14, 29.2, -17.6 Kiểu luận lý: Giá trị đúng (Khác 0) hoặc sai (Bằng 0) ý tự: Kiểu ký ự 256 ký tự trong bảng mã ASCII. Khoa ĐTVTHK. Tin Học Đại Cương Phần II. Chương 2: Kiển dữ liệu-biến-hằng-biểu thức Trang 2
  3. 1. Kiểu dữ liệu Khoa ĐTVTHK. Tin Học Đại Cương Phần II. Chương 2: Kiển dữ liệu-biến-hằng-biểu thức Trang 3
  4. 1.1 Số nguyên có dấu Kiểu Độ lớn Miền giá trị (Type) (Byte) (Range) char 1 –128 ~ +127 int 2 –32.768 32 768 ~ +32 +32.767 767 Short int 2 –32.768 ~ +32.767 L Long i t int 4 –2.147.483.648 2 147 483 648 ~ +2 +2.147.483.647 147 483 647 Khoa ĐTVTHK. Tin Học Đại Cương Phần II. Chương 2: Kiển dữ liệu-biến-hằng-biểu thức Trang 4
  5. 1.2 Số nguyên không dấu Kiểu Độ lớn Miền giá trị (Type) (Byte) (Range) unsigned char 1 0 … 255 unsigned int 2 0 … 65.535 g unsigned short int 2 0 … 65.535 unsigned long int 4 0 … 4.294.967.295 Khoa ĐTVTHK. Tin Học Đại Cương Phần II. Chương 2: Kiển dữ liệu-biến-hằng-biểu thức Trang 5
  6. 1.3 Số thực Số thực (Floating point number) Kiểu Kiể Độ lớn Miền giá trị (Type) (Byte) (Range) float (*) 4 3.4*10–38 … 3.4*1038 double (**) ( ) 8 1 7*10 1.7 10–308 308 … 1.7 1 7*10 10308 ( ) Độ chính xác đơn (Single (*) (Single-precision) precision) chính xác đến 7 số lẻ. (**) Độ chính xác kép (Double-precision) chính xác đến 19 số ố lẻ. lẻ Khoa ĐTVTHK. Tin Học Đại Cương Phần II. Chương 2: Kiển dữ liệu-biến-hằng-biểu thức Trang 6
  7. 1.4 Kiểu dữ liệu: Luận lý Đặc điểm C ngầm g định một cách không g tườngg minh: false (sai): giá trị 0. true (đúng): giá trị khác 0, thường là 1. Ví dụ d 0 (false), 1 (true), 2 (true), 2.5 (true) 1 > 2 (0, (0 false), false) 1 < 2 (1(1, true) Khoa ĐTVTHK. Tin Học Đại Cương Phần II. Chương 2: Kiển dữ liệu-biến-hằng-biểu thức Trang 7
  8. 1. Kiểu dữ liệu: Ký tự Đặc điểm Tên ê kiểu: ểu cchar a Miền giá trị: 256 ký tự trong bảng mã ASCII. Chính là kiểu số nguyên do: Lưu tất cả dữ liệu ở dạng số. Khôngg lưu trực ự tiếpp kýý tự ự mà chỉ lưu mã ASCII của ký tự đó. Ví dụ Lưu số 65 tương đương với ký tự ‘A’… g đương Lưu số 97 tương g với kýý tự ự ‘a’. Khoa ĐTVTHK. Tin Học Đại Cương Phần II. Chương 2: Kiển dữ liệu-biến-hằng-biểu thức Trang 8
  9. 2. Biến Đặc điểm Tên biến Kiểu dữ liệu Giá trị của biến iNumber int 10 Cú pháp: kiể ; biế , ; ; VD: int i;; int j, k = 4; unsigned char dem_so; float ketqua, delta; Khoa ĐTVTHK. Tin Học Đại Cương Phần II. Chương 2: Kiển dữ liệu-biến-hằng-biểu thức Trang 9
  10. 2. Hằng Đặc điểm 9 Tên hằng 9 Kiểu dữ liệu 9 Giá trị của hằng Cú pháp: const = ; #define VD: const int MAX_NUMBER = 100; const char LETTER_A LETTER A = “A”; A; const float PI = 3.14; # define PI 3.14 #ddefine fi MAX MAX_NUMNUM 100 Khoa ĐTVTHK. Tin Học Đại Cương Phần II. Chương 2: Kiển dữ liệu-biến-hằng-biểu thức Trang 10
  11. 3. Biểu thức Tạo thành từ các toán tử (Operator) và các toán hạng (Operand). Toán tử tác động lên các giá trị của toán hạng và cho giá trị có kiểu nhất định. Toán Tử y=2*y+5 Toán hạng Khoa ĐTVTHK. Tin Học Đại Cương Phần II. Chương 2: Kiển dữ liệu-biến-hằng-biểu thức Trang 11
  12. 4. Các tóan tử trong C++ 1 Toán tử gán (=) 2 Toán tử số học (+, - *, /, % ) 3 Các toán tử khởi tạo (+=, -=, *=, /=, %=) 4 Tóan tử tăng / giảm: ++ / -- 5 Các toán tử quan hệ ( ==, !=, >, =,
  13. 1. Tóan tử gán: = Thường được sử dụng trong lập trình. Gán giá trị bên phải dấu = cho biến. Cú pháp = ; = ; ế = ; Toán tử gán luôn được thực hiện từ trái sang phải và không đảo ngược. g ợ Có thể thực ự hiện ệ liên tiếp ppphép pggán. Lệnh ệ g gán khác với dấu = trong tóan học VD int a, b, c, d ; a=b=c=d=5; a =a+1; Khoa ĐTVTHK. Tin Học Đại Cương Phần II. Chương 2: Kiển dữ liệu-biến-hằng-biểu thức Trang 13
  14. 2 Tóan tử tính tóan: +, - , * , / , % Toán tử Tên Ví dụ + Cộng 10 + 5.5 = 15.5 - Trừ 5–3=2 * Nhân 2*3=6 / Chia 7 / 2 = 3.5 % Lấy phần dư 9%4 =1 ‰ Tóan tử %: Chia lấy số dư: VD: a = 7 % 2 ; //giá trị của a sau lệnh này = 1 vì 7/3=2 dư 1 Khoa ĐTVTHK. Tin Học Đại Cương Phần II. Chương 2: Kiển dữ liệu-biến-hằng-biểu thức Trang 14
  15. 2 Tóan tử tính tóan: +, - , * , / , % ‰ Chú ý phép chia số nguyên, số thực: VD: a = 9/2 ; // biến a có giá trị 4 a = 9/2.0 9/2 0 // biến a có giá trị 4.5 45 a = 9.0/2 // biến a có giá trị 4.5 a = 9.0/2.0 // biến a có g giá trịị 4.5 Tính Toán tử Độ ưu tiên a) 2 * 5 * 5 + 3 * 2 -7 () LÆR a) 2 / 3 / 4 + 5 * / % Æ b) (7 * 3 / 4 - 2) * 5 + - Æ = Æ , Æ Khoa ĐTVTHK. Tin Học Đại Cương Phần II. Chương 2: Kiển dữ liệu-biến-hằng-biểu thức Trang 15
  16. 3 Các tóan tử khởi tạo Các toán tử gán phức hợp (+=, -=, *=, /=, %=) Toán Tử Ví dụ ụ Tương g đương g với = n = 25 += n += 25 n = n + 25 -= n -= 25 n = n – 25 *= n *= 25 n = n * 25 /= n /= 25 n = n / 25 %= n %= 25 n = n % 25 Khoa ĐTVTHK. Tin Học Đại Cương Phần II. Chương 2: Kiển dữ liệu-biến-hằng-biểu thức Trang 16
  17. 4 Các tóan tử Tăng , giảm (1) Toán Tử Tên Ví dụ: k=5; ++ Tăng một (tiền tố) ++k + 10 // được 16 ++ Tăng một (hậu tố) k++ + 10 // được 15 -- Giảm một ộ (tiền ( tố)) --k + 10 // được ợ 14 -- Giảm một (hậu tố) k-- + 10 // được 15 ‰ Tiền tố (++a) thì giá trị được tăng trước khi biểu thức được tính và giá trị đã tăng được sử dụng trong biểu thức; ‰ Hậu tố (a++) giá trị trong biến a được tăng sau khi đã tính toán. Khoa ĐTVTHK. Tin Học Đại Cương Phần II. Chương 2: Kiển dữ liệu-biến-hằng-biểu thức Trang 17
  18. 4 Các tóan tử Tăng , giảm (2) Chú ý: a++ ; Ù a += 1 ; a ; a-- Ù a -= =1; ++a ; Ù a += 1 ; --a ; Ù a -= 1 ; b = a++ Ù b=a; a++ ; b = ++a Ù a++ ; b=a; A = 5; A = 5; B = ++A; B = A++; Kết quả: A=6, B=6 Kết quả: A=6, B=5 Khoa ĐTVTHK. Tin Học Đại Cương Phần II. Chương 2: Kiển dữ liệu-biến-hằng-biểu thức Trang 18
  19. 5 Tóan tử quan hệ: ==, !=, >, =, = So sánh lớn hơn hoặc bằng 6.3 >= 5 // cho 1 Khoa ĐTVTHK. Tin Học Đại Cương Phần II. Chương 2: Kiển dữ liệu-biến-hằng-biểu thức Trang 19
  20. 5 Tóan tử quan hệ: ==, !=, >, =,  ‘c’ c => Biểu Thức Logic mang giá trị false ‘1’ < ‘A’ => Biểu Thức Logic mang giá trị true ‘$’ > ‘1’ => Biểu Thức Logic mang giá trị false Khoa ĐTVTHK. Tin Học Đại Cương Phần II. Chương 2: Kiển dữ liệu-biến-hằng-biểu thức Trang 20
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2