intTypePromotion=1

Bài giảng Tổng quan kế toán Mỹ: Chương 3 - TS. Đỗ Thị Tuyết Lan

Chia sẻ: _ _ | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:78

0
17
lượt xem
1
download

Bài giảng Tổng quan kế toán Mỹ: Chương 3 - TS. Đỗ Thị Tuyết Lan

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Bài giảng Tổng quan kế toán Mỹ: Chương 3 trình bày các nội dung chính sau: Đặc điểm kế toán nghiệp vụ kinh doanh chủ yếu, kế toán nghiệp vụ tiền, các nguyên tắc kế toán, phương pháp lãi gộp, đối chiếu kế toán,... Mời các bạn cùng tham khảo để nắm nội dung chi tiết.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Tổng quan kế toán Mỹ: Chương 3 - TS. Đỗ Thị Tuyết Lan

  1. C3.KT nghiệp vụ KD chủ yếu Giảng viên: TS.Đỗ thị Tuyết Lan C3. Kế toán các nghiệp vụ kinh doanh chủ yếu (Accounting for essential transactions) 1. Kế toán tiền (Accounting for 2. Kế toán hàng hóa (Accounting cash): for merchandise inventories) 11. Kế toán tiền 21. Các nguyên tắc kế toán 111. Đặc điểm 22. Các phương pháp ước tính giá 112. Phương pháp kế toán trị tồn kho 12. Kế toán quỹ lặt vặt 221. Phương pháp giá lẻ 121. Đặc điểm 222. Phương pháp lãi gộp 122. Phương pháp kế toán 23. Kế toán nghiệp vụ kinh doanh 13. Kế toán khoản thừa, thiếu tiền thương mại theo kê khai thường xuyên 231. Kế toán nghiệp vụ mua C3.KT nghiệp vụ KD chủ yếu 194 C3- Nội dung 232.Kế toán nghiệp vụ bán và 25. Bản nháp và Báo cáo khóa sổ thu nhập của doanh 233.Đối chiếu kế toán VN 24. Kế toán nghiệp vụ kinh nghiệp thương mại doanh thương mại theo 251.Bản nháp theo kê kiểm kê định kỳ: khai thường xuyên 241.Kế toán nghiệp vụ mua 242.Kế toán nghiệp vụ bán và 252.Bản nháp theo kiểm khóa sổ kê định kỳ 243.Đối chiếu kế toán VN 253.Báo cáo thu nhập C3.KT nghiệp vụ KD chủ yếu 195 GV: TS.ĐTTLan 1
  2. C3.KT nghiệp vụ KD chủ yếu C3-Nội dung 3. Kế toán tài sản cố định 33. Kế toán nghiệp vụ sửa hữu hình (Accounting chữa và đổi mới tài sản for plant & equipment): 31. Đặc điểm ghi sổ 331.Sửa chữa thường 32. Kế toán nghiệp vụ khấu xuyên hao 332.Sửa chữa định kỳ 321.Những vấn đề chung 333.Đổi mới, nâng cấp 322.Phương pháp kế toán 323.Đối chiếu kế toán VN 334.Đối chiếu kế toán VN C3.KT nghiệp vụ KD chủ yếu 196 C3-Nội dung 33. Kế toán nghiệp vụ giảm 42. Kế toán thương phiếu phải 331.Do bán thu 332.Do thanh lý 421.Nguyên tắc ghi nhận 333.Đối chiếu kế toán VN 422.Phương pháp kế toán 4. Kế toán khoản phải thu 5. Kế toán khoản phải trả (Accounting for 51. Kế toán phải trả người bán receivables): 511.Nguyên tắc ghi nhận 41. Kế toán phải thu thanh toán 512.Phương pháp kế toán bằng thẻ tín dụng 411.Nguyên tắc ghi nhận 412.Phương pháp kế toán C3.KT nghiệp vụ KD chủ yếu 197 C3-Nội dung 52. Kế toán thương phiếu phải trả 521.Nguyên tắc ghi nhận 522.Phương pháp kế toán 6. Kế toán vốn chủ sở hữu (Accounting for owner’s equity): 61. Đối với doanh nghiệp 1 chủ (sole proprietorship) 62. Đối với doanh nghiệp hợp danh (partnership) 63. Đối với doanh nghiệp cổ phần (corporation) C3.KT nghiệp vụ KD chủ yếu 198 GV: TS.ĐTTLan 2
  3. C3.KT nghiệp vụ KD chủ yếu I. Kế toán nghiệp vụ tiền (accounting for cash) • Đặc điểm 11.Kế toán tiền • Phương pháp kế toán 12.Kế toán • Đặc điểm quỹ lặt vặt • Phương pháp kế toán 13.Kế toán • Chênh lệch thừa chênh lệch tiền • Chênh lệch thiếu C3.KT nghiệp vụ KD chủ yếu 199 11.Kế toán tiền 111.Đặc điểm: Không phân chia tiền mặt, tiền gửi ngân hàng Bút toán ghi sổ nghiệp vụ thu-chi tiền căn cứ vào các chứng từ về tiền như sec, ủy nhiệm chi, thẻ tín dụng … đã nhận hoặc đã phát hành (không chờ chứng từ NH) Cuối mỗi tháng lập Bảng điều chỉnh số dư Tiền (bank reconciliation) để điều chỉnh số dư trên sổ với số dư trên bản sao kê NH (bank statement) C3.KT nghiệp vụ KD chủ yếu 200 112.Phương pháp kế toán Doanh thu Tiền (Cash) 1) Thu tiền: Revenues earned (1a) Doanh thu chưa TH Unearned revenue (1b) Phải thu khách hàng Accounts receivable (1c) Thương phiếu phải thu Notes receivable (1d) ..... C3.KT nghiệp vụ KD chủ yếu 201 GV: TS.ĐTTLan 3
  4. C3.KT nghiệp vụ KD chủ yếu 112.Phương pháp kế toán Phải trả người bán 2) Chi tiền: Tiền (Cash) Accounts payable (2a) Phải nộp thuế, PTNV Taxes; Salaries payable (2b) CP; Vật dụng; Trả trước Exp.; Sup.; Prepaid assets (2c) Thương phiếu phải trả Notes payable (2d) ..... C3.KT nghiệp vụ KD chủ yếu 202 12. Kế toán quỹ lặt vặt (petty cash) 121.Đặc điểm: Được hình thành để chi tiêu các khoản lặt vặt (tem, bì thư, báo, điện tín, bao gói, dây cột …) Hình thành lần đầu theo định mức sử dụng đã ước tính ………………………………………………… ………………………………………………… ………………………………………………… C3.KT nghiệp vụ KD chủ yếu 203 12.Kế toán quỹ lặt vặt • Quá trình sử dụng thực tế, không ghi nhận Đặc thay đổi trên TK “Quỹ lặt vặt”, mà ghi trực điểm tiếp giảm TK “Tiền”, thông qua bút toán tái bổ sung (reimburse) quỹ lặt vặt • Sec tiền mặt Chứng • Bảng tổng hợp chi quỹ lặt vặt từ (summary of petty cash) C3.KT nghiệp vụ KD chủ yếu 204 GV: TS.ĐTTLan 4
  5. C3.KT nghiệp vụ KD chủ yếu Bảng tổng hợp chi Quỹ lặt vặt (summary of petty cash) -Freight-in (Chi phí mua hàng): Date …, delivery of M. purchased: ….. Date …, delivery of M. purchased: ….. … ….. ….. -Delivery expense (Chi phí giao hàng): Date …, package delivered: ….. … ….. ….. -Expense … (chi phí …) ….. -Office sup. (Vật dụng văn phòng) ….. -Total (Cộng): ….. C3.KT nghiệp vụ KD chủ yếu 205 122.Phương pháp kế toán Tiền (cash) Quỹ lặt vặt (Petty cash) (1) Hình thành QLV VD (supplies) CP giao hàng (2) (Delivery exp.) CPMH (freight-in) CP bảo trì (Maintenance exp.) … ..... ..... C3.KT nghiệp vụ KD chủ yếu 206 122.Phương pháp kế toán Tiền (cash) Quỹ lặt vặt (Petty cash) CL tăng QLV VD (supplies) (3) CP giao hàng (Delivery exp.) CPMH (freight-in) CP bảo trì (Maintenance exp.) … ..... ..... C3.KT nghiệp vụ KD chủ yếu 207 GV: TS.ĐTTLan 5
  6. C3.KT nghiệp vụ KD chủ yếu 122.Phương pháp kế toán QLV (Petty cash) VD (supplies) CP giao hàng Tiền (cash) (Delivery exp.) (4) CPMH (freight-in) CP bảo trì (Maintenance exp.) … ..... ..... C3.KT nghiệp vụ KD chủ yếu 208 Ví dụ 1 ● Giám đốc tài chính căn cứ nhu cầu chi tiền mặt tại doanh nghiệp, ngày 1/3 đã ký sec tiền mặt $250 giao cho thủ quỹ quản lý chi tiêu và báo cáo 2 tuần 1 lần. ● Ngày 12/3: thủ quỹ lập bảng tổng hợp chi quỹ lặt vặt, gồm mua vật dụng văn phòng $68, chi phí bảo trì thiết bị văn phòng $40, chi phí vận chuyển hàng hóa vào kho $35, trả tiền điện của Công ty $84, tiền điện thoại nhà riêng của chủ Doanh nghiệp $21. C3.KT nghiệp vụ KD chủ yếu 209 Ví dụ 1 (tt) ● Ngày 13/3: Giám đốc tài chính đã viết sec tiền mặt tái bổ sung quỹ lặt vặt, đồng thời tăng định mức tồn quỹ lên $300 thay vì $250 như trước ● YÊU CẦU: Ghi bút toán sổ nhật ký tình hình trên C3.KT nghiệp vụ KD chủ yếu 210 GV: TS.ĐTTLan 6
  7. C3.KT nghiệp vụ KD chủ yếu 13. Kế toán khoản thừa, thiếu tiền (Accounting for cash over and short) • Căn cứ kết quả kiểm kê, phản ánh Phương chênh lệch thừa, hoặc thiếu tiền pháp • Sử dụng TK “Tiền thừa hoặc thiếu” ghi: (Cash over and short account) • ……………………………………… C3.KT nghiệp vụ KD chủ yếu 211 13. Kế toán khoản thừa, thiếu tiền (Accounting for cash over and short) XĐKQ Tiền thừa hoặc thiếu (Income summary) (Cash over and short) Tiền (Cash) (1b) (1a) C3.KT nghiệp vụ KD chủ yếu 212 13. Kế toán khoản thừa, thiếu tiền (Accounting for cash over and short) Tiền thừa hoặc thiếu XĐKQ Tiền (Cash) (Cash over and short) (Income summary) (2a) (2b) C3.KT nghiệp vụ KD chủ yếu 213 GV: TS.ĐTTLan 7
  8. C3.KT nghiệp vụ KD chủ yếu Bài tập 3.1 214  Ngày 1/6: Giám đốc tài chính ký sec tiền mặt hình thành quỹ lặt vặt giao cho thủ quỹ số tiền $300 để sử dụng và lập bảng tổng hợp chi quỹ vào cuối mỗi tháng.  Ngày 22/6: Thủ quỹ đã lập bảng tổng hợp chi quỹ lặt vặt gồm: vận chuyển hàng hóa nhập kho $78, mua vật dụng cửa hàng $48, phí bảo trì xe công ty $55, rửa xe riêng của chủ doanh nghiệp $20 và chi tiền bốc xếp hàng hóa đem bán là $65. Quỹ lặt vặt hiện còn $30  Ngày 28/6: Giám đốc tài chính đã viết sec tái bổ sung quỹ lặt vặt và tăng định mức tồn quỹ lên $350 thay vì $300 như trước.  YÊU CẦU: Ghi bút toán sổ nhật ký C3.KT nghiệp vụ KD chủ yếu Bài tập 3.2 215  Ngày 1/4 giám đốc tài chính ký sec tiền mặt hình thành quỹ lặt vặt là $250. Cuối tháng còn tồn quỹ là $60.  Thủ quỹ đã lập bảng tổng hợp chi quỹ lặt vặt gồm: chi mua báo là $33, bơm mực máy photocopy là $25, chi tiền bốc xếp, vận chuyển hàng hóa tiêu thụ là $89 và mua thẻ điện thoại cho vợ của chủ doanh nghiệp là $40.  Ngày 30/4: đã rút sec tái bổ sung quỹ lặt vặt đồng thời giảm định mức tồn quỹ còn $200.  YÊU CẦU:Ghi bút toán sổ nhật ký nghiệp vụ hình thành, sử dụng và tái bổ sung quỹ lặt vặt. C3.KT nghiệp vụ KD chủ yếu Câu hỏi trắc nghiệm – 3.1 311) Giám đốc tài chính công ty Z viết sec rút $200 tiền mặt giao cho thủ quỹ chi tiêu lặt vặt hàng ngày. Cuối tháng thủ quỹ lập báo cáo tổng hợp chi quỹ tiền mặt gồm chi phí vận chuyển hàng bán $81, chi phí điện thoại văn phòng $55, tiền điện nước nhà riêng chủ công ty $60. Giám đốc tài chính đã viết sec tái bổ sung quỹ và tăng định mức để lại lên $50. Bút toán tái bổ sung quỹ ghi: C3.KT nghiệp vụ KD chủ yếu 216 GV: TS.ĐTTLan 8
  9. C3.KT nghiệp vụ KD chủ yếu Câu 3.1 (tt) a. C. “Quỹ lặt vặt”: $196 b. C. “Tiền”: $196 c. N. “Quỹ lặt vặt”: $250 d. Cả 3 đều sai C3.KT nghiệp vụ KD chủ yếu 217 Câu 3.11 (tt) 312)Giám đốc tài chính công ty Z viết sec rút $200 tiền mặt giao cho thủ quỹ chi tiêu lặt vặt hàng ngày. Cuối tháng thủ quỹ lập báo cáo tổng hợp chi quỹ tiền mặt gồm chi phí vận chuyển hàng bán $81, chi phí điện thoại văn phòng $55, tiền điện nước nhà riêng chủ công ty $60. Giám đốc tài chính đã viết sec tái bổ sung quỹ và tăng định mức để lại lên $50. Số tiền tái bổ sung trong kỳ là: a. $246 c. $196 b. $250 d. $50 C3.KT nghiệp vụ KD chủ yếu 218 II. Kế toán nghiệp vụ hàng hóa (Accounting for merchandise inventories) 21.Các nguyên tắc kế toán 22.Các phương pháp ước tính giá hàng tồn kho Nội 23.Kế toán hàng tồn kho theo kê khai dung thường xuyên 24.Kế toán HTK theo kiểm kê định kỳ 25.Bản nháp và báo cáo tài chính C3.KT nghiệp vụ KD chủ yếu 219 GV: TS.ĐTTLan 9
  10. C3.KT nghiệp vụ KD chủ yếu 21.Các nguyên tắc kế toán Nguyên tắc • Đòi hỏi kế toán phải xác định đầy đủ giá vốn của hàng bán ra, tương ứng với phù hợp doanh thu phát sinh trong kỳ Nguyên tắc • Được vận dụng trong việc tính toán phần chi phí mua hàng cho hàng tiêu trọng yếu thụ và hàng tồn kho Nguyên tắc • Yêu cầu kế toán không được thay đổi phương pháp tính giá tồn kho trong kỳ nhất quán kế toán C3.KT nghiệp vụ KD chủ yếu 220 21.Các nguyên tắc kế toán • Yêu cầu phải trình bày đầy đủ rõ ràng trên báo cáo tài chính các thông tin về hàng tồn Nguyên kho. tắc • Nếu có sự thay đổi phương pháp đánh giá tồn kho cũng phải được thông tin ở phần công ghi chú (footnotes) của báo cáo, và có thể khai cung cấp thông tin so sánh kết quả của doanh nghiệp giữa hai phương pháp đánh giá tồn kho cũ và mới. C3.KT nghiệp vụ KD chủ yếu 221 21.Các nguyên tắc kế toán • Yêu cầu hàng tồn kho phải được trình bày trên báo cáo tài chính ở giá thị Nguyên trường khi giá đó thấp hơn giá ghi sổ. tắc • Sử dụng nguyên tắc LCM “giá thấp hơn thận trong 2 giá” (the lower of cost and trọng market) để trình bày thông tin về tồn kho trên Bảng cân đối kế toán (Balance sheet). C3.KT nghiệp vụ KD chủ yếu 222 GV: TS.ĐTTLan 10
  11. C3.KT nghiệp vụ KD chủ yếu 22. Các phương pháp ước tính tồn kho (estimating inventory methods) Mục tiêu: • Phục vụ yêu cầu quản lý kịp thời • Để lập báo cáo tài chính giữa kỳ Hai phương pháp: • Phương pháp giá lẻ (Retail method) • Phương pháp lãi gộp (Gross profit method) 22 3 C3.KT nghiệp vụ KD chủ yếu 22. Các phương pháp ước tính tồn kho (estimating inventory methods) Cách thực hiện: -Trong kỳ, sử dụng phương pháp ước tính để có giá trị tồn kho -Cuối kỳ, kiểm kê, tính giá tồn theo phương pháp tính giá áp dụng tại doanh nghiệp, và điều chỉnh 22 4 C3.KT nghiệp vụ KD chủ yếu 221.Phương pháp giá lẻ (retail method) • Hàng tồn Điều kho phải kiện được ghi theo 2 giá là thực giá vốn (at hiện cost) và giá lẻ (at retail) C3.KT nghiệp vụ KD chủ yếu 225 GV: TS.ĐTTLan 11
  12. C3.KT nghiệp vụ KD chủ yếu 221.Phương pháp giá lẻ  Thông tin cần thiết để tính: Hàng tồn kho đầu kỳ (beginning inventory) theo giá vốn và giá lẻ Hàng mua vào thuần (Net Purchases) trong kỳ theo giá vốn và giá lẻ Doanh thu thuần (Net Sales) theo giá lẻ C3.KT nghiệp vụ KD chủ yếu 226 221.Phương pháp giá lẻ Hàng Hàng Chiết Chi Hàng mua mua = mua – khấu + phí trả lại, – vào mua mua gộp giảm giá thuần hàng hàng Doanh Doanh Doanh thu Chiết khấu thu = thu – trả lại, – bán thuần gộp giảm giá hàng C3.KT nghiệp vụ KD chủ yếu 227 221.Phương pháp giá lẻ 1) Bước 1: tính theo giá vốn và giá lẻ Hàng có sẵn = Hàng tồn kho + Hàng mua để bán đầu kỳ vào thuần 2) Bước 2: Tỷ lệ giá vốn = Hàng có sẵn để bán theo giá vốn trên giá lẻ Hàng có sẵn để bán theo giá lẻ C3.KT nghiệp vụ KD chủ yếu 228 GV: TS.ĐTTLan 12
  13. C3.KT nghiệp vụ KD chủ yếu 221.Phương pháp giá lẻ 3) Bước 3: Hàng tồn cuối Hàng có sẵn để bán Doanh thu theo giá lẻ = theo giá lẻ – thuần 4) Bước 4: Giá vốn Hàng tồn cuối x Tỷ lệ giá vốn = hàng tồn cuối theo giá lẻ trên giá lẻ C3.KT nghiệp vụ KD chủ yếu 229 Ví dụ 2 230  Doanh nghiệp F có tài liệu về tồn kho như sau: Giá vốn Giá lẻ (At Cost) (At Retail) + Tồn kho đầu kỳ $174.980 $ 269.200 + Mua vào gộp (gross purchases) $863.619 $1.296.500 + Chiết khấu HM (pur.discounts) $ 6.400 - + Chi phí mua hàng (freight-in) $ 16.820 - + Doanh thu gộp (gross sales) $1.372.500 + Chiết khấu HB (sales discounts) $ 8.500  Yêu cầu: Xác định giá vốn hàng tồn kho cuối kỳ theo phương pháp giá lẻ (Retail Method). C3.KT nghiệp vụ KD chủ yếu 221.Phương pháp giá lẻ Các • Khác với giá lẻ ước tính ban trường đầu: hợp phát • Tăng giá (markups) sinh • Giảm giá (markdowns) C3.KT nghiệp vụ KD chủ yếu 231 GV: TS.ĐTTLan 13
  14. C3.KT nghiệp vụ KD chủ yếu 221.Phương pháp giá lẻ Đối với mức-tăng-giá (markups): ……………………………………… ……………………………………… Đối với mức-giảm-giá (markdowns): ……………………………………… ……………………………………… Tính “Hàng tồn cuối kỳ theo giá lẻ” sau khi đã điều chỉnh markups và markdowns C3.KT nghiệp vụ KD chủ yếu 232 Ví dụ 3  Tại Cửa hàng J có tài liệu về hàng hóa như sau: At Cost At Retail + Tồn đầu kỳ $ 190.764 $ 302.800 + Mua vào gộp $ 913.288 $1.485.300 + Chiết khấu HM $ 6.400 - + Chi phí vận chuyển $ 18.100 - + Mức-tăng-giá (Markups) $ 11.500 + Mức-giảm-giá (Markdowns) $ 7.300 + Doanh thu gộp $1.545.200 + Chiết khấu HB $ 8.200  Yêu cầu: Xác định giá vốn hàng tồn kho cuối kỳ của Cửa hàng J theo phương pháp giá lẻ C3.KT nghiệp vụ KD chủ yếu 233 222.Phương pháp lãi gộp (gross profit method) Điều kiện thực hiện: Có tỷ lệ lãi gộp tương đối ổn định trong nhiều năm (normal gross profit rate) C3.KT nghiệp vụ KD chủ yếu 234 GV: TS.ĐTTLan 14
  15. C3.KT nghiệp vụ KD chủ yếu 222.Phương pháp lãi gộp  Thông tin cần thiết để tính: Tỷ lệ lãi gộp (normal gross profit rate) Giá vốn hàng tồn kho đầu kỳ (cost of beginning Inventory) Giá vốn hàng mua vào thuần (cost of net purchases) Doanh thu thuần (net sales) C3.KT nghiệp vụ KD chủ yếu 235 222.Phương pháp lãi gộp 1) Bước 1: Giá vốn Giá vốn Giá vốn hàng có sẵn = hàng tồn + hàng mua vào để bán đầu kỳ thuần 2) Bước 2: Giá vốn Doanh thu x 1 – Tỷ lệ lãi gộp hàng bán = thuần C3.KT nghiệp vụ KD chủ yếu 236 222.Phương pháp lãi gộp 3) Bước 3: Giá vốn Giá vốn = – Giá vốn hàng tồn hàng có sẵn hàng bán cuối kỳ để bán C3.KT nghiệp vụ KD chủ yếu 237 GV: TS.ĐTTLan 15
  16. C3.KT nghiệp vụ KD chủ yếu Ví dụ 4 ● Công ty Big C ghi chép tồn kho theo hệ thống kiểm kê định kỳ. Quý I/2017, Công ty muốn lập báo cáo tài chính quý, và sử dụng phương pháp lãi gộp để ước tính giá vốn hàng tồn kho. Trong suốt 5 năm, Công ty có mức lãi gộp bình quân là 32%. Tài liệu về hàng hóa trong quý I gồm: – Tồn kho ngày 1/1: $ 127.600 – Mua vào trong quý $1.483.200 – Hàng mua giảm giá $ 1.700 – Chi phí vận chuyển $ 12.400 – Doanh thu gộp $2.133.500 – Chiết khấu hàng bán $ 8.300 ● YÊU CẦU: Áp dụng phương pháp lãi gộp để ước tính tồn kho đến 31/3/17. C3.KT nghiệp vụ KD chủ yếu 238 Bài tập 3.3 ● Công ty thương mại Fashion Shop kế toán theo kê khai thường xuyên, ước tính giá hàng tồn kho trong kỳ theo phương pháp giá lẻ. Có tài liệu về hàng hóa (merchandise) trong tháng 1/2017 như sau: Theo giá vốn Theo giá lẻ – Tồn kho 31/12/16 $ 228.352 $ 356.800 – Mua trong tháng 1 1.124.345 1.754.000 – HM trả lại 1.650 2.500 C3.KT nghiệp vụ KD chủ yếu 239 Bài tập 3.3 (tt) – CPVC về kho 19.348 - – Doanh thu bán hàng - 1.763.000 – Chiết khấu bán hàng - 8.600 ● YÊU CẦU: Ước tính giá vốn hàng tồn cuối tháng theo phương pháp giá lẻ? C3.KT nghiệp vụ KD chủ yếu 240 GV: TS.ĐTTLan 16
  17. C3.KT nghiệp vụ KD chủ yếu Bài tập 3.4  Công ty thương mại Soan Đào kế toán theo kê khai thường xuyên, ước tính giá tồn kho trong kỳ theo phương pháp giá lẻ. Có tài liệu về hàng hóa trong quý II/2017 như sau: Giá vốn Giá lẻ  Tồn kho đầu kỳ $ 181.698 $ 275.300  Mua gộp 1.125.348 1.693.700  HM giảm giá 1.800 -  Chi phí vận chuyển 17.200 - C3.KT nghiệp vụ KD chủ yếu 241 Bài tập 3.4 (tt)  Doanh thu gộp - $1.765.400  Chiết khấu BH - 14.500  Markups - 4.800  Markdowns - 5.200 ● YÊU CẦU: Ước tính giá vốn hàng tồn cuối quý II/17 theo phương pháp giá lẻ. C3.KT nghiệp vụ KD chủ yếu 242 Bài tập 3.5  Công ty Stanford ghi chép tồn kho theo hệ thống kiểm kê định kỳ. Quý I/2017, Công ty muốn lập báo cáo tài chính quý, và sử dụng phương pháp lãi gộp để ước tính giá vốn hàng tồn kho. Trong suốt 5 năm, Công ty có mức lãi gộp bình quân là 36%. Tài liệu về hàng hóa trong quý I như sau: 243 C3.KT nghiệp vụ KD chủ yếu GV: TS.ĐTTLan 17
  18. C3.KT nghiệp vụ KD chủ yếu Bài tập 3.5 (tt) – Tồn kho ngày 31/12: $ 271.000 – Mua vào trong quý $1.126.300 – Hàng mua trả lại $ 10.300 – Chi phí vận chuyển $ 13.700 – Chiết khấu hàng mua $ 7.800 244 C3.KT nghiệp vụ KD chủ yếu Bài tập 3.5 (tt) – Doanh thu gộp $1.715.200 – Giảm giá hàng bán $ 3.500 – Chiết khấu hàng bán $ 14.700  YÊU CẦU: Áp dụng phương pháp lãi gộp để ước tính tồn kho đến 31/3. 245 C3.KT nghiệp vụ KD chủ yếu Bài tập 3.6  Doanh nghiệp Gerald Barny kế toán theo kê khai thường xuyên, sử dụng phương pháp lãi gộp để ước tính giá trị hàng hóa tồn kho trong kỳ, có tỷ lệ lãi gộp tương đối ổn định trong 3 năm là 32%. Tài liệu về hàng hóa trong tháng 5/2017 như sau: – Tồn kho hàng hóa ngày 30/4: $ 311.600 – Mua vào trong tháng: 1.812.900 C3.KT nghiệp vụ KD chủ yếu 246 GV: TS.ĐTTLan 18
  19. C3.KT nghiệp vụ KD chủ yếu Bài tập 3.6 (tt) – Hàng mua trả lại: 3.500 – Chiết khấu mua hàng: 12.700 – Chi phí mua hàng (freight-in): 15.700 – Doanh thu bán hàng: 2.645.000 – HB trả lại: 3.300 – Chiết khấu bán hàng: 21.700  YÊU CẦU: Áp dụng phương pháp lãi gộp để ước tính tồn kho đến 31/5. C3.KT nghiệp vụ KD chủ yếu 247 Bài tập 3.7  Có số liệu về hàng hóa trong năm của Công ty thương mại New Fashion Company như sau:  Khoản mục Giá vốn Giá lẻ – Hàng tồn đầu 137.088 201.600 – Mua gộp 1.169.043 1.788.400 – Hàng mua trả lại 452 700 – Chiết khấu thương mại 7.100 - – Chi phí vận chuyển về kho 16.570 - Bài tập KTM.2015 248 Bài tập 3.7 (tt) – Doanh thu gộp - 1.720.000 – Chiết khấu thương mại - 9.500 – Markups - 3.350 – Markdowns - 2.150  YÊU CẦU: Sử dụng phương pháp giá lẻ để ước tính giá vốn hàng tồn kho cuối kỳ? Bài tập KTM.2015 249 GV: TS.ĐTTLan 19
  20. C3.KT nghiệp vụ KD chủ yếu 23. KẾ TOÁN HOẠT ĐỘNG THƯƠNG MẠI THEO KÊ KHAI THƯỜNG XUYÊN TK “Hàng hóa” (merchandise account): phản ánh biến động nhập, xuất hàng hóa trong kỳ Tính giá xuất kho của hàng hóa sau mỗi lần xuất bằng phương pháp tính giá, để ghi nhận hàng ngày Tính giá vốn hàng tồn cuối kỳ theo công thức tính số dư của tài khoản 250 C3.KT nghiệp vụ KD chủ yếu 23. KẾ TOÁN HOẠT ĐỘNG THƯƠNG MẠI THEO KÊ KHAI THƯỜNG XUYÊN Sử dụng TK “Giá vốn hàng bán” (cost of goods sold account) để phản ánh giá xuất kho của hàng hóa Thường áp dụng ở doanh nghiệp có số lượng hàng nhập xuất hàng ngày ít, chủng loại mặt hàng không nhiều, như doanh nghiệp mua bán xe, thiết bị, máy cái… 251 C3.KT nghiệp vụ KD chủ yếu 231.Kế toán nghiệp vụ mua hàng theo KKTX “Tiền” “Hàng hóa” (1a) “Phải trả NB” (1b) “Thương phiếu phải trả” (1c) C3.KT nghiệp vụ KD chủ yếu 252 GV: TS.ĐTTLan 20
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2