intTypePromotion=1

Bài giảng Vật lý 8 bài 28: Động cơ nhiệt

Chia sẻ: Ngô Ngọc Vân Lê | Ngày: | Loại File: PPT | Số trang:19

0
169
lượt xem
16
download

Bài giảng Vật lý 8 bài 28: Động cơ nhiệt

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tuyển tập những bài giảng Động cơ nhiệt đặc sắc nhất môn Vật lý lớp 8 là tư liệu bổ ích phục vụ cho quá trình học tập và giảng dạy của các bạn. Để giúp cho các bạn học sinh có những tiết học hấp dẫn, dể hiểu, tiếp thu bài một cách nhanh chóng, chúng thôi đã tuyển tập những bài giảng hay nhất về Động cơ nhiệt, thông qua đây các bạn học sinh nắm chắc được công thức tính hiệu suất của động cơ nhiệt. Nêu được tên và đơn vị các đại lượng trong công thức. Giải được các bài tập đơn giản về động cơ nhiệt.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Vật lý 8 bài 28: Động cơ nhiệt

  1. BÀI GIẢNG VẬT LÝ 8 Bài 28 ĐỘNG CƠ NHIỆT
  2. Kiểm tra bài cũ: Câu 1: Sự truyền cơ năng, nhiệt năng như thế nào? Phát biểu định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng. - Cơ Câu năng 2: Có mộtnhiệt năng có thí nghiệm thểCótruyền sau: từ một chiếc vật chứa bình này sang không vậtkhíkhác, chuyển và một ít nước. từ hóa Đặt dạngbình chiếc nàylên sang dạng ngọn lửa đèn cồn. Em hãy dự khác. - Năng đoán lượng kết quả nghiệmtựvà sinh thí không nêu ra cũng cơ sở dự không tự mất đi, nó chỉ chuyển từ vật đoán. này sang vật khác, chuyển hóa từ dạng này sang dạng khác.
  3. Câu 2: Có một thí nghiệm sau: Có một chiếc bình chứa không khí và một ít nước. Đặt chiếc bình lên ngọn lửa đèn cồn. Em hãy dự đoán kết quả thí nghiệm và nêu cơ sở dự đoán. - Khi đun nóng chiếc bình, nút bị bật ra - Khi đun nóng bình, không khí và nước dãn nở tạo ra áp lực đẩy nút bật ra.
  4. Qua thí nghiệm trên các em đã biết được ứng dụng sự dãn nở của không khí khi ở nhiệt độ cao. Dựa vào hiện tượng đó người ta chế tạo các động cơ nhiệt. Vậy động cơ nhiệt có cấu tạo như thế nào? Và hoạt động ra sao? Chúng ta cùng nhau nghiên cứu bài học hôm nay.
  5. Bài 28: ĐỘNG CƠ NHIỆT I/ ĐỘNG CƠ NHIỆT LÀ GÌ? Một số mô hình động cơ nhiệt Động cơ chạy bằng nhiên liệu đặc biệt của tên lửa. Động cơ đầu tiên là máy hơi nước. Động cơ chạy bằng xăng, dầu ma dút của xe máy.
  6. Bài 28: ĐỘNG CƠ NHIỆT I/ ĐỘNG CƠ NHIỆT LÀ GÌ? Một số mô hình động cơ nhiệt Động cơ nhiệt là Nêu khái niệm về động những động cơ cơ nhiệt. trong đó một phần năng lượng của nhiên liệu bị đốt cháy chuyển hóa thành cơ năng.
  7. Bài 28: ĐỘNG CƠ NHIỆT I/ ĐỘNG CƠ NHIỆT LÀ GÌ? Động cơ nhiệt là những động cơ trong đó một phần năng lượng của nhiên liệu bị đốt cháy chuyển hóa thành cơ năng. * Có 2 loại động cơ Có mấy loại động cơ Độngcơ --Động cơnổnổbốn bốnkì kì. gồm có: nhiệt? + Động Hãy kể tên các loại động - Động cơcơnổxăng hai kì. cơ đó? + Động cơ điêzen Tiếp theo chúng ta tìm - Động cơ nổ hai kì gồm có: hiểu về động cơ nổ bốn kì. + Động cơ Tuabin + Động cơ Phản lực + Máy hơi nước
  8. Bài 28: ĐỘNG CƠ NHIỆT I/ ĐỘNG CƠ NHIỆT LÀ GÌ? Động cơ nhiệt là những động cơ trong đó một phần năng lượng của nhiên liệu bị đốt cháy chuyển hóa thành cơ năng. II/ ĐỘNG CƠ NỔ BỐN KÌ 1 7 1/ Cấu tạo: 2 - Động cơ gồm xilanh, trong có pít-tông (3) chuyển động lên xuống được. - Pít-tông được nối với trục bằng biên 3 6 (4) và tay quay (5). vô lăng - Trên trục quay có gắn vô lăng (6) 4 - Phía trên xilanh có hai van (xupup) (1) và (2) có thể tự động đóng, mở khi pít- tông chuyển động. 5 - Ở trên xilanh có bugi (7) dùng để bật tia lửa điện, đốt cháy nhiên liệu trong xilanh.
  9. Bài 28: ĐỘNG CƠ NHIỆT I/ ĐỘNG CƠ NHIỆT LÀ GÌ? II/ ĐỘNG CƠ NỔ BỐN KÌ 1/ Cấu tạo: 2/ Chuyển vận: a) Kì thứ nhất: Hút nhiên liệu. Pit-tông chuyển động xuống dưới. Van (1) mở, van (2) đóng, hỗn hợp nhiên liệu được hút vào xilanh. Cuối kì này xilanh đã chứa đầy hỗn hợp nhiên liệu và van (1) đóng lại. Em hãy mô tả hoạt động của kì 1:
  10. Bài 28: ĐỘNG CƠ NHIỆT I/ ĐỘNG CƠ NHIỆT LÀ GÌ? II/ ĐỘNG CƠ NỔ BỐN KÌ 1/ Cấu tạo: 2/ Chuyển vận: a) Kì thứ nhất: Hút nhiên liệu. b) Kì thứ hai: Nén nhiên liệu. Pit-tông chuyển động lên phía trên nén hỗn hợp nhiên liệu trong xilanh. Em hãy mô tả hoạt động của kì 2:
  11. Bài 28: ĐỘNG CƠ NHIỆT I/ ĐỘNG CƠ NHIỆT LÀ GÌ? II/ ĐỘNG CƠ NỔ BỐN KÌ 1/ Cấu tạo: 2/ Chuyển vận: a) Kì thứ nhất: Hút nhiên liệu. b) Kì thứ hai: Nén nhiên liệu. c) Kì thứ ba: Đốt nhiên liệu. Khi pit-tông lên đến tận cùng thì bugi bật tia lửa điện đốt cháy hỗn hợp nhiên liệu, kèm theo tiếng nổ và tỏa nhiệt. Các chất khí mới tạo thành dãn nở, sinh công đẩy pít-tông xuống dưới. Cuối kì này van (2) mở ra. Em hãy mô tả hoạt động của kì 3:
  12. Bài 28: ĐỘNG CƠ NHIỆT I/ ĐỘNG CƠ NHIỆT LÀ GÌ? II/ ĐỘNG CƠ NỔ BỐN KÌ 1/ Cấu tạo: 2/ Chuyển vận: a) Kì thứ nhất: Hút nhiên liệu. b) Kì thứ hai: Nén nhiên liệu. c) Kì thứ ba: Đốt nhiên liệu. Các ảnh hưởng của động cơ Động cơ còn nhiệt đối với môi trường: tạo ra các -- Các Âm loại thải khíthanh khí và bụi do tác thải, tiếng động nổbụi đến động đường vàhôcơ hấp gây tiếng làm tìnhnổ ra con ngườilớn. trạng khóô thở. nhiễm Ngoàitiếng ra khíồn Những Khi đốtsự nhiên kiện đó liệu, gây thải còn gây hiệu ứng nhà kính (là nguyên tại ra những ngoài hại gì việctácsinh đối công, nhânđô thịcho làm vàTrái nóng nghiệp. khuĐấtcông lên), bụi bám lên lá cây làm cây giảm khả năng quang với cơ trường độngmôi còn có xungảnh hợp. Một phần chúng nhiễm vào thực quanh? hưởng gì đến môi phẩm, con người ăn phải thực phẩm đó cũng bị ảnh hưởng. trường?
  13. Bài 28: ĐỘNG CƠ NHIỆT I/ ĐỘNG CƠ NHIỆT LÀ GÌ? II/ ĐỘNG CƠ NỔ BỐN KÌ 1/ Cấu tạo: 2/ Chuyển vận: a) Kì thứ nhất: Hút nhiên liệu. b) Kì thứ hai: Nén nhiên liệu. c) Kì thứ ba: Đốt nhiên liệu. d) Kì thứ tư: Thoát khí. Pít-tông chuyển động lên phía trên, dồn hết khí trong xilanh ra ngoài van (2). Sau đó các kì của động cơ được lặp lại. Em hãy mô tả hoạt động của kì 4:
  14. Bài 28: ĐỘNG CƠ NHIỆT I/ ĐỘNG CƠ NHIỆT LÀ GÌ? II/ ĐỘNG CƠ NỔ BỐN KÌ. III/ HIỆU SUẤT CỦA ĐỘNG CƠ NHIỆT. Trả lời C1: C1: Ở động cơ nổ bốn kì Không. Vì phần nhiệt cũng như bất kì động cơ lượng này được truyền nhiệt nào có phải toàn bộ cho các bộ phận của nhiệt lượng của nhiên liệu bị động cơ nhiệt làm các bộ đốt cháy tỏa ra được biến phận này nóng lên, một thành công có ích không? phần nữa theo các khí Tại sao? thải thoát ra ngoài khí quyển làm cho khí quyển nóng lên.
  15. Bài 28: ĐỘNG CƠ NHIỆT I/ ĐỘNG CƠ NHIỆT LÀ GÌ? II/ ĐỘNG CƠ NỔ BỐN KÌ. III/ HIỆU SUẤT CỦA ĐỘNG CƠ NHIỆT. * Định nghĩa hiệu suất: * Công thức tính hiệu suất. C2: Cho học sinh đọc phần Hiệu suất của động cơ thông tin. nhiệt A Trong được xác đó:định H bằng tỉQ số giữa phần Hãy định nghĩa hiệu suất của nhiệt lượng chuyển hóa động cơ nhiệt và nêu tên, A là công mà động cơ thực thành hiện được. Đơn cơ công vị làhọc Jun, và kí đơn vị của các đại lượng có nhiệt hiệu lượng do nhiên liệu là (J) mặt trong biểu thức trên. Qbịlàđốt nhiệtcháy tỏa lương dora. nhiên liệu bị đốt cháy tỏa ra. Đơn vị là Jun, kí hiệu là (J) H là hiệu suất
  16. Bài 28: ĐỘNG CƠ NHIỆT I/ ĐỘNG CƠ NHIỆT LÀ GÌ? II/ ĐỘNG CƠ NỔ BỐN KÌ. III/ HIỆU SUẤT CỦA ĐỘNG CƠ NHIỆT. IV/ VẬN DỤNG. C3: Không. Vì trong đó không có sự biến đổi từ C3. Các máy cơ đơn giản năng lượng của nhiên liệu học ở lớp 6 có phải là bị đốt cháy thành cơ năng. động cơ nhiệt không? C5: Gây ra tiếng ồn; các khí do nhiên liệu bị đốt cháy thải C5: Theo em thì động cơ ra nhiều khí độc; nhiệt lượng nhiệt có thể gây ra những do động cơ thải ra khí quyển tác hại nào đối với môi góp phần làm tăng nhiệt độ trường sống của chúng ta. của khí quyển ….
  17. Bài 28: ĐỘNG CƠ NHIỆT I/ ĐỘNG CƠ NHIỆT LÀ GÌ? II/ ĐỘNG CƠ NỔ BỐN KÌ. III/ HIỆU SUẤT CỦA ĐỘNG CƠ NHIỆT. IV/ VẬN DỤNG. Tóm tắt: C6. Một ô tô chạy được s= 100km = 100000m quãng đường 100km với GT F= 700N lực kéo trung bình 700N, tiêu thụ hết 5 lít xăng q= 46.106 (khoảng 4kg). Tính hiệu m= 4kg suất của động cơ ô tô. KL H=?
  18. Bài giải: Công ô tô thực hiện được. A = F.s = 700 . 100000 = 70 000 000 (J) Nhiệt lượng do nhiên liệu đốt cháy tỏa ra là. Q = q.m = 46.106.4 = 184 000 000 (J) Hiệu suất của động cơ ô tô là. A 70000000 H   38% Q 184000000
  19. * CỦNG CỐ 1/ Động cơ nhiệt là gì? 2/ Hãy kể tên 4 kì hoạt động của động cơ nổ 4 kì? 3/ Nêu định nghĩa hiệu suất của động cơ nhiệt. Viết công thức và nêu tên, đơn vị trong công thức * HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ - Đọc thêm phần có thể em chưa biết. - Về nhà học bài và làm bài tập từ 28.1 đến 28.7 SBT - Trả lời phần ôn tập ở bài 29 vào vở bài tập để chuẩn bị tiết sau Tổng kết chương.
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2