Ọ
Ư
ề Bài t pậ : K thu t Vi Đi u ỹ ậ
Đ IẠ H C SPKT H NG YÊN Khi nể
M C L C
Ụ
Ụ
Trang
L i gi i thi u 2 ờ ớ ệ
Ph n 1.ầ Bài t p căn b n ả
1. Nhóm l nh di chuy n d li u. ể ữ ệ
3 3 4 5 ậ ệ Bài t p 1.1 ... 1.3 ậ Bài t p 1.4 ... 1.8 ậ Bài t p 1.9 ậ
2. Nhóm l nh tính toán s h c. ố ọ
ệ Bài t p 2.1 ... 2.4 Bài t p 2.5 ... 2.9 5 5 6 ậ ậ
3. Nhóm l nh tính toán logic.
ệ Bài t p 3.1 ... 3.7 Bài t p 3.8 ... 3.10 6 7 8 ậ ậ
4. Nhóm l nh r nhánh ch ng trình. ươ ẽ
ệ Bài t p 4.1 ... 4.3 Bài t p 4.4 ... 4.8 Bài t p 4.9 ... 4.12 Bài t p 4.13 ... 4.14 8 8 9 10 11 ậ ậ ậ ậ
5. Nhóm l nh đi u khi n bi n logic. ề ể ế
ệ Bài t p 5.1 ... 5.4 11 11 ậ
Bài t p ng d ng c b n
Ph n 2.ầ
ậ ứ
ơ ả
ụ
12 Bài t p 1 ... 5 Bài t p 6 ...15
12 13 ậ ậ
1
14 ả . Tài li u tham kh o ệ
ng 06-10- ư ườ
Bạch H ng Tr 2003
Ọ
Ư
ề Bài t pậ : K thu t Vi Đi u ỹ ậ
Đ IẠ H C SPKT H NG YÊN Khi nể
L I GI
I THI U
Ờ
Ớ
Ệ
Quy n bài t p k thu t Vi đi u khi n này đ ậ
ể
ề
ể
ậ
ỹ
ượ
ạ c biên so n
nh m ph c v cho vi c gi ng d y b môn Vi đi u khi n t
ể ạ i
ụ
ụ
ệ
ề
ằ
ả
ạ
ộ
tr
ng Đ i h c SPKT H ng yên. H th ng các bài t p
ườ
ệ ố
ạ ọ
ậ ở
ư
ể quy n
sách này đã đ
c tác gi
ượ
ả
ợ biên so n, t ng h p sao cho phù h p ợ
ạ
ổ
v i n i dung đào t o và giáo trình k thu t Vi đi u khi n. Vì ớ ộ
ề
ể
ạ
ậ
ỹ
v y, khi gi ng d y môn này giáo viên c n liên h các bài t p c ậ
ậ ụ
ệ
ả
ạ
ầ
th đ áp d ng cho phù h p v i t ng n i dung bài gi ng.
ớ ừ
ể ể
ụ
ả
ợ
ộ
M c d u đã r t c g ng trong quá trình biên so n nh ng do
ấ ố ắ
ặ ầ
ư
ạ
trình đ và th i gian còn b h n ch nên ch c ch n quy n sách
ị ạ
ế
ể
ắ
ắ
ộ
ờ
này không tránh kh i nh ng thi u sót, r t mong nh n đ
ữ
ế
ấ
ậ
ỏ
ượ c
nh ng ý ki n phê bình, đóng góp c a b n đ c.
ủ ạ
ữ
ế
ọ
2
ng 06-10- ư ườ
Bạch H ng Tr 2003
Ọ
Ư
ề Bài t pậ : K thu t Vi Đi u ỹ ậ
Đ IẠ H C SPKT H NG YÊN Khi nể
H ng yên, tháng 10 năm 2003
ư
Tác giả
: BÀI T P CĂN B N
PH N 1Ầ
Ậ
Ả
: ÓM L NH DI CHUY N D LI U 1. NH Ữ Ệ Ệ Ể
: B ÀI T P 1.1 Ậ
RAM i v trí 30h YÊU C UẦ ạ ị ở ộ
- (30h) - (40h) ở ở D KI N Ữ Ệ RAM n i = 40h. ộ RAM n i = 10h. ộ
RAM i v trí 40h ở ộ ạ ị
ể ị
ộ RAM n i và c ng P2. ộ
ị
ộ
ả ấ ữ ệ ủ ổ
- Chuy n n i dung t ể n i vào R1 và A. ộ - Chuy n n i dung t ể n i vào B. ộ - Chuy n n i dung 0CAh vào v trí 40h ổ ở - Xác đ nh giá tr c a các thanh ghi R1, ị ủ A, B, và n i dung c a RAM n i tai các ộ ủ v trí trên (b ng Main Registers). ị - Xu t d li u c a A và B ra c ng P1 và P3.
: B ÀI T P 1.2 Ậ
D KI N Ữ Ệ
ớ ủ ị
- (C) = 1; (P2) = 0C5h - (P1) = 35h YÊU C UẦ Xác đ nh n i dung m i c a P1 sau khi ộ th c hi n các l nh sau:
ệ ự MOV MOV MOV ệ P1.3, C C, P2.3 P1.2, C
: B ÀI T P 1.3 Ậ
D KI N Ữ Ệ
3
- (R0) = 11h; (R1) = 23h - Sao chép n i dung t i v trí 11h ị ở
ng YÊU C UẦ ạ ộ 06-10- ư ườ
Bạch H ng Tr 2003
Ọ
Ư
ề Bài t pậ : K thu t Vi Đi u ỹ ậ
Đ IẠ H C SPKT H NG YÊN Khi nể
- (11h) RAM ngoài = 55h ở
ộ ị
ủ ổ
RAM ngoài vào A. - Sao chép n i dung 55h vào v trí 23h c a RAM ngoài. ủ - Xu t d li u c a A ra c ng P0 b ng ằ ấ ữ ệ ng pháp đ nh đ a ch tr c ti p. ph ị ỉ ự ế ươ ị
: BÀI T P 1.4 Ậ
D KI N Ữ Ệ
(SP) = 05h; (DPTR) = 1123h ộ ư
ế ở ủ
YÊU C UẦ L u n i dung 23h và 11h vào v trí 06h ị và 07h c a ngăn x p RAM n i. Xác ộ đ nh n i dung m i c a SP. ớ ủ ị ộ
: B ÀI T P 1.5 Ậ
D KI N Ữ Ệ
ị
RAMở
- (SP) = 32h - (30h), (31h) và (32h) n i = 10h, 11h và 12h ộ
YÊU C UẦ Xác đ nh n i dung m i c a DPTR và SP ớ ủ ộ sau khi th c hi n các l nh sau: ệ ệ ự POP DPH POP DPL
: B ÀI T P 1.6 Ậ
D KI N Ữ Ệ YÊU C UẦ
RAM ở ể
- (R1) = 30h; (A) = 0FFh RAM n i = 0Fh - (30h) ộ ở
ủ ộ ớ ị
RAM n i ra P1 và ộ ở
- Hoán chuy n (A) và (30h) n i.ộ - Xác đ nh n i dung m i c a A và (30h). - Xu t (A) và (30h) ấ P3.
: B ÀI T P 1.7 Ậ
RAM n i sau YÊU C UẦ ở ị ộ
ở ộ ệ ệ
D KI N Ữ Ệ - (R1) = 20h; (A) = 10001100b - (20h) RAM n i = 11100001b ự ấ XCHD A, @R1 ở RAM n i ra P0 và ộ
4
- Xác đ nh (A), (20h) khi th c hi n l nh: - Xu t (A) và (20h) P2.
ng 06-10- ư ườ
Bạch H ng Tr 2003
Ọ
Ư
ề Bài t pậ : K thu t Vi Đi u ỹ ậ
Đ IẠ H C SPKT H NG YÊN Khi nể
: B ÀI T P 1.8 Ậ
(2A), (2B), (2C), (2D) và (2E) ộ
RAM n i là: 00h, 12h, 34h, 56h và 78h. ở c. Hãy xác đ nh n i dung c a b ng s li u sau đây theo t ng l nh cho tr ừ ố ệ ủ ả ướ ệ ộ ị
(2A) (2B) (2C) (2D) (2E) (ACC)
MOV A, 2Eh MOV 2Eh, 2Dh MOV 2Dh, 2Ch MOV 2Ch, 2Bh MOV 2Bh, #0
: BÀI T P 1.9 Ậ
(2A), (2B), (2C), (2D) và (2E) ộ
RAM n i là: 00h, 12h, 34h, 56h và 78h. ở c. Hãy xác đ nh n i dung c a b ng s li u sau đây theo t ng l nh cho tr ừ ố ệ ủ ả ướ ệ ộ ị
(2A) (2B) (2C) (2D) (2E) (ACC)
CLR A XCH A, 2Bh XCH A, 2Ch XCH A, 2Dh XCH A, 2Eh
2. N HÓM L NH TÍNH TOÁN S H C Ố Ọ Ệ
: B ÀI T P 2.1 Ậ
D KI N Ữ Ệ
ị
- (A) = 0C3h - (R1) = 0AAh ệ ệ ự
YÊU C UẦ Xác đ nh n i dung c a A, AC, CF, OV ủ ộ sau khi th c hi n l nh: ADD A, R1
: B ÀI T P 2.2 Ậ
D KI N Ữ Ệ
ị
- (A) = 0C3h - (R1) = 0AAh ệ ệ ự
YÊU C UẦ Xác đ nh n i dung c a A, AC, CF, OV ủ ộ sau khi th c hi n l nh: ADDC A, R1
5
: B ÀI T P 2.3 Ậ
ng 06-10- ư ườ
Bạch H ng Tr 2003
Ọ
Ư
ề Bài t pậ : K thu t Vi Đi u ỹ ậ
Đ IẠ H C SPKT H NG YÊN Khi nể
D KI N Ữ Ệ
(A) = 0C9h, (R2) = 54h ị
ệ ệ ự
YÊU C UẦ Xác đ nh n i dung c a A, AC, CF, OV ủ ộ sau khi th c hi n l nh: SUBB A, R2
: B ÀI T P 2.4 Ậ
D KI N Ữ Ệ YÊU C UẦ
ạ ở
RAM n i = ở ộ i: (R0); (7Eh) và (7Fh) ệ ự ệ
(R0) = 7Eh. (7Eh) và (7Fh) 0FFh và 40h Xác đ nh l ị RAM n i sau khi th c hi n các l nh: ộ INC @R0
INC R0 INC @R0
: B ÀI T P 2.5 Ậ
D KI N Ữ Ệ YÊU C UẦ
ạ ở
RAM n i = ở ộ i: (R0); (7Eh) và (7Fh) ệ ự ệ
(R0) = 7Fh. (7Eh) và (7Fh) 00h và 40h Xác đ nh l ị RAM n i sau khi th c hi n các l nh: ộ DEC @R0
DEC R0 DEC @R0
: B ÀI T P 2.6 Ậ
YÊU C UẦ D KI N Ữ Ệ
(DPTR) = 12FEh ạ ệ i (DPTR) sau khi th c hi n ự
Xác đ nh l ị các l nh:ệ
INC DPTR INC DPTR
INC DPTR
: B ÀI T P 2.7 Ậ
D KI N Ữ Ệ (A) = 50h, (B) = 0A0h ế ả ị
YÊU C UẦ Xác đ nh k t qu và (A), (B), (CF), ệ ệ MUL AB (OV) sau khi th c hi n l nh: ự
: B ÀI T P 2.8 Ậ
6
D KI N Ữ Ệ (A) = 0FBh, (B) = 12h YÊU C UẦ Xác đ nh k t qu và (A), (B), (CF), ế ả ị
ng 06-10- ư ườ
Bạch H ng Tr 2003
Ọ
Ư
ề Bài t pậ : K thu t Vi Đi u ỹ ậ
Đ IẠ H C SPKT H NG YÊN Khi nể
DIV AB (OV) sau khi th c hi n l nh: ự ệ ệ
: B ÀI T P 2.9 Ậ
D KI N Ữ Ệ
ị ự ệ
(A) = 56h, (R2) = 67h, (CF) = 1
YÊU C UẦ Xác đ nh (A) sau khi th c hi n các l nh:ệ ADDC A,R2
DA A
3. N HÓM L NH TÍNH TOÁN LOGIC Ệ
: B ÀI T P 3.1 Ậ
D KI N Ữ Ệ
(A) = 0C3H, (R0) = 55h ANL A, R0 ự
YÊU C UẦ Sau khi th c hi n l nh: ệ ệ (A)= ?
: B ÀI T P 3.2 Ậ
D KI N Ữ Ệ YÊU C UẦ
P1.0=1, ACC.7=1 và OV=0 Hãy thi ế ậ ờ t l p c nh b ng l nh ANL ớ ằ ệ
: B ÀI T P 3.3 Ậ
D KI N Ữ Ệ
(A) = 0C3H, (R0) = 55h ORL A, R0 ự
YÊU C UẦ Sau khi th c hi n l nh: ệ ệ (A) = ?
: B ÀI T P 3.4 Ậ
D KI N Ữ Ệ YÊU C UẦ
P1.0=1, ACC.7=1 và OV=0 Hãy thi ế ậ ờ t l p c nh b ng l nh ORL ớ ằ ệ
: B ÀI T P 3.5 Ậ
7
YÊU C UẦ
ng 06-10- D KI N Ữ Ệ ườ ư
Bạch H ng Tr 2003
Ọ
Ư
ề Bài t pậ : K thu t Vi Đi u ỹ ậ
Đ IẠ H C SPKT H NG YÊN Khi nể
(A) = 0C3H, (R0) = 0AAh XRL A, R0 ệ ệ ự
Sau khi th c hi n l nh: (A) = ?
: B ÀI T P 3.6 Ậ
D KI N Ữ Ệ
(A) = 0C5h. RL A ự
YÊU C UẦ Sau khi th c hi n l nh: ệ ệ (A) = ?
: B ÀI T P 3.7 Ậ
D KI N Ữ Ệ (A) = 0C5h, (C) = 0. RLC A ự
YÊU C UẦ Sau khi th c hi n l nh: ệ ệ (A) =?, (C) =?
: BÀI T P 3.8 Ậ
D KI N Ữ Ệ
(A) = 0C5h. RR A ự
YÊU C UẦ Sau khi th c hi n l nh: ệ ệ (A) =?
: B ÀI T P 3.9 Ậ
D KI N Ữ Ệ (A) = 0C5h, (C) = 0. RRC A ự
YÊU C UẦ Sau khi th c hi n l nh: ệ ệ (A) =?, (C) =?
: B ÀI T P 3.10 Ậ
D KI N Ữ Ệ
(A) = 0C5h SWAP A ự
YÊU C UẦ Sau khi th c hi n l nh: ệ ệ (A) =?
4. NHÓM L NH R NHÁNH CH
NG TRÌNH
Ẽ
Ệ
ƯƠ
: BÀI T P 4.1 Ậ
D KI N Ữ Ệ
8
ACALL ệ YÊU C UẦ ệ
(SP) = 07h. Nhãn CT_CON Sau khi th c hi n l nh ự 06-10- ng ườ ư
Bạch H ng Tr 2003
Ọ
Ư
ề Bài t pậ : K thu t Vi Đi u ỹ ậ
Đ IẠ H C SPKT H NG YÊN Khi nể
i v trí 0123h thì : (SP), ị
i v trí 0345h trong ng trình. CT_CON t ạ (08h), (09h) và (PC) = ? đ c đ t t ượ ặ ạ ị b nh ch ớ ươ ộ
: B ÀI T P 4.2 Ậ
YÊU C UẦ LCALL ự ệ ệ i v trí 0123h thì: (SP),
Sau khi th c hi n l nh CT_CON t ị ạ (08h), (09h) và (PC) =? D KI N Ữ Ệ (SP) = 07h. Nhãn CT_CON đ i v trí 1234h trong c đ t t ượ ặ ạ ị ng trình. b nh ch ớ ươ ộ
: B ÀI T P 4.3 Ậ
ị ự
D KI N Ữ Ệ (SP) = 0Bh. (0Ah) và (0Bh) trong RAM n i = 23h và 01h. ộ
ng trình. YÊU C UẦ -Xác đ nh (SP) sau khi th c hi n l nh ệ ệ RET - XĐ đ a ch ti p theo c a ch ỉ ế ươ ủ ị
: B ÀI T P 4.4 Ậ
ự
ng trình. ắ ộ YÊU C UẦ ệ ệ -Xác đ nh (SP) sau khi th c hi n l nh ị RETI - XĐ đ a ch ti p theo c a ch ỉ ế ị ươ ủ
ệ
D KI N Ữ Ệ (SP) = 0Bh. (0Ah) và (0Bh) trong RAM n i = 23h và 01h. ộ ệ c phát hi n M t ng t đ ượ đ a ch 0123h trong khi l nh ỉ ở ị đang th c thi. ự
: B ÀI T P 4.5 Ậ
D KI N Ữ Ệ YÊU C UẦ
(P1) = 0CAh. (A) = 56h. nhánh c a ch ị ủ ươ ng
ệ
Xác đ nh đ a ch r ỉ ẽ ị trình, khi th c hi n các l nh: ệ ự P1.2, Label1 JB ACC.2, Lable2 JB
: B ÀI T P 4.6 Ậ
D KI N Ữ Ệ YÊU C UẦ
(P1) = 0CAh. (A) = 56h. nhánh c a ch ị ủ ươ ng
ị ự ệ
9
Xác đ nh đ a ch r ỉ ẽ trình, khi th c hi n các l nh: ệ JNB P1.3, Label1 JNB ACC.3, Lable2
ng 06-10- ư ườ
Bạch H ng Tr 2003
Ọ
Ư
ề Bài t pậ : K thu t Vi Đi u ỹ ậ
Đ IẠ H C SPKT H NG YÊN Khi nể
: B ÀI T P 4.7 Ậ
D KI N Ữ Ệ YÊU C UẦ
(A) = 56h ị ủ ỉ ẽ
nhánh c a ch ớ ủ
ệ
ng Xác đ nh đ a ch r ươ ị ự trình và n i dung m i c a A, khi th c ộ hi n các l nh: ệ JBC ACC.3, Label1 JBC ACC.2, Lable2
: B ÀI T P 4.8 Ậ
D KI N Ữ Ệ YÊU C UẦ
(C) = 0 ị ủ ỉ ẽ
nhánh c a ch ớ ủ
ị ộ ệ Label1
ng Xác đ nh đ a ch r ươ trình và n i dung m i c a C, khi th c ự hi n các l nh: ệ JC CPL C JC Lable2
: B ÀI T P 4.9 Ậ
D KI N Ữ Ệ YÊU C UẦ
(C) = 1. ị ủ ỉ ẽ
nhánh c a ch ớ ủ
ệ ị ộ ệ
ng Xác đ nh đ a ch r ươ ự trình và n i dung m i c a C, khi th c hi n các l nh: JNC Label1 CPL C JNC Lable2
: B ÀI T P 4.10 Ậ
D KI N Ữ Ệ YÊU C UẦ
(A) = 01h. ị ủ ỉ ẽ
nhánh c a ch ớ ủ
ị ộ ệ Label1
ươ ng Xác đ nh đ a ch r trình và n i dung m i c a A, khi th c ự hi n các l nh: ệ JZ DEC A JZ Lable2
10
: B ÀI T P 4.11 Ậ
ng 06-10- ư ườ
Bạch H ng Tr 2003
Ọ
Ư
ề Bài t pậ : K thu t Vi Đi u ỹ ậ
Đ IẠ H C SPKT H NG YÊN Khi nể
D KI N Ữ Ệ YÊU C UẦ
(A) = 00h. ị ủ ỉ ẽ
nhánh c a ch ớ ủ
ệ ị ộ ệ
ng Xác đ nh đ a ch r ươ ự trình và n i dung m i c a A, khi th c hi n các l nh: JNZ Label1 INC A JNZ Lable2
: B ÀI T P 4.12 Ậ
D KI N Ữ Ệ YÊU C UẦ
RAM ở ị ủ ỉ ẽ
(40h), (50h) và (60h) n i = 01h, 70h và 15h. ộ
ở ươ ng i các v trí 40h, ị ệ RAM n i, khi th c hi n ự
nhánh c a ch Xác đ nh đ a ch r ị trình và n i dung m i t ớ ạ ộ 50h và 60h ộ các l nh:ệ DJNZ 40h, Label1 DJNZ 50h, Label2 DJNZ 60h, Label3
: B ÀI T P 4.13 Ậ
YÊU C UẦ
ạ ổ ủ ỗ
t ch Vi ế hi n ệ ở xung chi m 3 chu kỳ máy ng trình t o ra 4 xung xu t ấ ươ bit 7 c a c ng P1. M i m t ộ ế
D KI N Ữ Ệ S d ng các l nh: ệ ử ụ MOV CPL DJNZ
: B ÀI T P 4.14 Ậ
ộ
D KI N Ữ Ệ S d ng các l nh SETB, CLR ệ ử ụ và NOP t ch ươ ấ
YÊU C UẦ ng trình t o ra m t xung có Vi ạ ế m c th p trên bit 7 c a c ng P2 chính ủ ổ ứ xác 5 chu kỳ.
5. N HÓM L NH ĐI U KHI N BI N LOGIC
Ế
Ể
Ề
Ệ
11
: B ÀI T P 5.1 Ậ
ng 06-10- ư ườ
Bạch H ng Tr 2003
Ọ
Ư
ề Bài t pậ : K thu t Vi Đi u ỹ ậ
Đ IẠ H C SPKT H NG YÊN Khi nể
D KI N Ữ Ệ
(P1) = 5Dh. ể ệ ệ
YÊU C UẦ Th c hi n l nh xoá bit đ có (P1) = ự 59h.
: B ÀI T P 5.2 Ậ
YÊU C UẦ ế ậ t l p bit đ có: (P1) = ể ử ụ ệ
S d ng l nh thi 35h, và (C) = 1. D KI N Ữ Ệ (C) = 0, (P1) = 34h.
: B ÀI T P 5.3 Ậ
D KI N Ữ Ệ ượ ừ ổ ộ c ghi n i ử ụ ể ệ ấ
C ng P1 v a đ dung 5Bh. YÊU C UẦ S d ng l nh l y bù bit đ có: (P1) = 5Dh
: B ÀI T P 5.4 Ậ
D KI N Ữ Ệ
ự
YÊU C UẦ Sau khi th c hi n xong l nh: ệ ệ CPL A (A) = 0A3h Xác đ nh n i dung ban đ u c a A. ộ ị ầ ủ
: BÀI T P NG D NG C B N
PH N 2Ầ
Ơ Ả
Ậ Ứ
Ụ
B ÀI T P 1Ậ : Ki m tra c ng vào/ ra c a Vi x lý On-chip 8 bit. ủ ử ể ổ
t ch ng trình xu t d li u ra c ng P1 theo b ng s Yêu c uầ : Vi ế ươ ấ ữ ệ ả ổ ố
li u sau: ệ
12
P1 11111110 11111100 11111000 11110000 11100000 11000000 10000000 00000000
ng 06-10- ư ườ
Bạch H ng Tr 2003
Ọ
Ư
ề Bài t pậ : K thu t Vi Đi u ỹ ậ
Đ IẠ H C SPKT H NG YÊN Khi nể
11111111
L u ýư : th c hi n hàm Wait v i th i gian chính xác 1 s. ự ệ ớ ờ
ệ ử ể ả
ng trình đìêu khi n h th ng qu ng cáo đi n t ệ ố đ ng v i nhi u ch đ hi n th khác nhau. B ÀI T P 2Ậ ch y t ạ ự ộ : Vi ế ớ t ch ươ ề ế ộ ể ị
: Vi t ch ng trình đìêu khi n h th ng qu ng cáo đi n t ệ ố ể ả
ệ ử ườ ử ụ i s d ng ế ự ộ ế ộ
B ÀI T P 3Ậ ươ hi n th bán t đ ng v i nhi u ch đ khác nhau (cho phép ng ị ể ớ l a ch n các ch đ hi n th khác nhau). ế ộ ể ọ ự ề ị
: Vi t ch ươ ế
ể c l p đi l p l ị i nhi u l n. B ÀI T P 4Ậ ế 0 đ n F). Quá trình hi n th đ t ế ừ ng trình đìêu khi n hi n th LED 7 thanh (đ m ti n ế ể ể ặ ạ ị ượ ặ ề ầ
: Vi t ch ng trình đìêu khi n LED 7 thanh hi n th theo s ế ươ ể ể ị ơ
B ÀI T P 5Ậ đ kh i sau: ố ồ
Start
Đ m ế lùi Đ m ế ti nế
ng trình đìêu khi n LED 7 thanh hi n th theo các t ch : Vi ể ể ị ế ươ
B ÀI T P 6Ậ yêu c u sau: ầ - N u INT0=0 thì hi n th s 0, - N u INT0=1 thì hi n th s 1. ị ố ị ố ế ế ể ể
ng trình đìêu khi n LED 7 thanh hi n th theo các t ch : Vi ị ế ươ ể ể
ể
B ÀI T P 7Ậ yêu c u sau: ầ - N u INT0=0 thì hi n th s 0, INT0=1 thì hi n th s 1. ị ố ị ố - N u INT1=0 thì hi n th , INT1=1 thì không hi n th . ị ị ế ế ể ể ể
t ch : Vi ng trình đìêu khi n LED 7 thanh hi n th theo các ế ươ ể ể ị
ể ị
B ÀI T P 8Ậ yêu c u sau: ầ - N u INT1=0 thì hi n th , INT1=1 thì không hi n th . ị ị ố ể ể ể ấ
ế - N u INT0=0 thì hi n th s 0 nh p nháy, INT0=1 thì hi n th s 1 ị ố ế nh p nháy. ấ
13
: Vi t ch ng trình đìêu khi n LED 7 thanh hi n th theo các ế ươ ể ể ị
ng 06-10- ư ườ
B ÀI T P 9Ậ yêu c u sau: ầ Bạch H ng Tr 2003
Ọ
Ư
ề Bài t pậ : K thu t Vi Đi u ỹ ậ
Đ IẠ H C SPKT H NG YÊN Khi nể
- N u INT1=0 thì hi n th , INT1=1 thì không hi n th . ị ị
- Ch thay đ i khi th c hi n xong vi c g i b ng s li u. ể ể - N u INT0=0 thì đ m lùi, INT0=1 thì đ m ti n. ế ự ế ế ệ ọ ả ế ế ỉ ố ệ ệ ổ
ng trình đìêu khi n LED 7 thanh hi n th theo các t ch : Vi ị ế ươ ể ể
ị
- Ch thay đ i khi th c hi n xong vi c g i b ng s li u. B ÀI T P 10Ậ yêu c u sau: ầ - N u INT1=0 thì hi n th , INT1=1 thì d ng. ể - N u INT0=0 thì đ m lùi, INT0=1 thì đ m ti n. ế ự ừ ế ế ệ ọ ả ế ế ỉ ố ệ ệ ổ
: Vi t ch ng trình n p giá tr h ng s (1) vào RAM ngoài t ị ằ ạ ố ạ i
BÀI T P 11Ậ vùng nh đ ế ớ ượ ị ươ c đ nh đ a ch t ị ỉ ừ 1000h đ n 10FFh . ế
: Vi ng trình t o tín hi u âm thanh v i t n s 500 Hz ế ươ ớ ầ ố ệ ạ
B ÀI T P 12 t ch Ậ i bit 0 c a c ng P1. t ủ ổ ạ
t ch ế ươ ớ ầ ố ệ ạ
ng trình t o tín hi u âm thanh v i t n s 500 Hz i h n v m t th i gian: âm thanh kéo dài 5 s ề ặ ớ ạ ờ
: Vi B ÀI T P 13 Ậ t i bit 0 c a c ng P1, có gi ủ ổ ạ sau đó t t.ắ
: Vi t ch ế ươ ổ ng trình đ VXL th c hi n ch c năng bi n đ i ự ứ ể ệ ế
B ÀI T P 14 Ậ A/D
: Vi t ch ế ươ ổ ng trình đ VXL th c hi n ch c năng bi n đ i ự ứ ể ệ ế
B ÀI T P 15 Ậ D/A
TÀI LI U THAM KH O:
Ả
Ệ
1. The 8051 Microcontroller - I. Scott Mackenzie. 2. The MCS*51 Microcontroller Family User’s Manuel - INTEL - 1994. 3. The AT89 Family of Microcontrollers - ATMEL - 2003. 4. Microcomputer Components – SAB80C515 8 bit Single-chip
Microcontroller Family - SIEMENS - 1995.
5. Mikrocomputertechnik – Prof.Dr.Ing. G.Schnell – Fachhochschule
Frankfurt am Main - 2001.
6. K thu t Vi x lý ậ
14
- Văn Th Minh - NXB GD - 1997. ử ỹ ế
ng 06-10- ư ườ
Bạch H ng Tr 2003
Ọ
Ư
ề Bài t pậ : K thu t Vi Đi u ỹ ậ
Đ IẠ H C SPKT H NG YÊN Khi nể
ế 7. K thu t VXL & l p trình ASSEMBLY cho h VXL - Đ Xuân Ti n ệ ậ ậ ỗ ỹ
8. H VĐK 8051 - T ng Văn On & Hoàng Đ c H i - NXB LĐXH -
– NXB KH&KT - 2001.
ứ ả ố
15
ọ 2001
ng 06-10- ư ườ
Bạch H ng Tr 2003