BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM VỀ NHÔM
1. Nhôm ch hóa tr 3 khi tham gia các phn ứng hóa học
A. Al thuộc kim loại nhóm IIIA.
B. Cấu hình electron ca Al có 3e lớp ngoài cùng.
C. Năng lượng ion hóa I3 không khác I2 nhiều sau khi Al mt đi 3e, đạt cấu hình bền ca khí hiếm gần nhất.
D. Al thuộc chu kì nh, nguyên t khối p, bán kính nguyên t lớn.
2. Kim loại nhôm
A. có tính oxi hóa. B. vừatính oxi hóa, vừa có tính kh.
C. có tính kh mạnh. D. vừa tính axit, vừa tính bazơ.
3. Phát biu nào sau đây v nhôm không chính xác?
A. kim loại có tính kh mạnh, kh được nhiều oxit kim loại nhiệt độ cao.
B. kim loại lưỡng tính, hòa tan được trong dung dịch axit hoặc dung dịch kiềm mnh.
C. không tan trong HNO3 đặc ngui và H2SO4 đặc ngui.
D. tác dụng với HNO3 loãng lạnh th tạo ra NH4NO3.
4. Trong công nghiệp, nhôm được điều chế bằng phương pháp
A. thủy luyện. B. nhit luyện. C. điện phân nóng chy. D. điện phân dung dịch.
5. nhiệt độ thường, nhôm không tác dng với dung dịch
A. HCl B. H2SO4 loãng C. HNO3 loãng D. HNO3 đặc.
6. Tính chất nào khiến Al có nhiều ứng dụng trong thực tế
A. kim loại bền, nh. B. dẫn điện, dẫn nhit tt. C. không g D. tất c các ý trên.
7. Quặng nhôm (nguyên liệu chính) được dùng trong sản xuất nhôm là
A. Boxit Al2O3.2H2O. B. Criolit Na3AlF6 (hay 3NaF.AlF3)
C. Aluminosilicat(Kaolin) Al2O3.2SiO2.2H2O D. Mica K2O.Al2O3.6SiO2.2H2O
8. Chọn phát biểu không đúng?
A. Nhôm hidroxit là bazơ lưỡng tính. B. Kém bền, b nhiệt phân tạo nhôm oxit.
C. Nhôm hidroxit rất ít tan (không tan) trong nước. D. Mui nhôm có th b thy phân tạo nhôm hidroxit
9. Muối nhôm nào sau đây được s dụng làm trong nước?
A. Al2(SO4)3.18H2O B. AlCl3.6H2O
C. Al(NO3)3.9H2O D. K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
10. Nhôm oxit thuộc loại oxit
A. axit B. bazơ C. lưỡng tính D. không tạo muối.
11. Trong những hợp chất sau, cht nào không có tính lưỡng tính?
A. Al(OH)3 B. Al2O3 C. ZnSO4 D. NaHCO3
12. Phát biu nào dưới đâyđúng?
A. Nhôm là một kim loại lưỡng tính. B. Al(OH)3 là mt bazơ lưỡng tính.
C. Al2O3 là oxit trung tính. D. Al(OH)3 là một hidroxit lưỡng tính.
13. Hợp chất nào ca nhôm tác dng với NaOH (theo t l mol 1:1) cho sản phẩm Na[Al(OH)4]?
A. Al2(SO4)3 B. AlCl3 C. Al(NO3)3 D. Al(OH)3
14. Dãy nào dưới đây gồm các chất va tác dụng được với dung dịch axit, vừa tác dng được với dung dịch
kiềm?
A. AlCl3Al2(SO4)3 B. Al(NO3)3 và Al(OH)3
C. Al(OH)3 và Al2O3 D. Al2(SO4)3 và Al2O3.
15. Biến đi hóa học nào sau đây là do Al(OH)3 có tính axit?
A. Al(OH)3(r) Al3+ (dd) B. Al(OH)3(r) → Al2O3(r)
C. Al(OH)3(r) [Al(OH)4]- (dd) D. Al(OH)3(r) → Al2O3(r) Al(r)
16. Nhôm bền trong không khí và nước là do
A. nhôm là kim loại kém hoạt động. B. có màng oxit Al2O3 bền vững bảo v.
C. có màng hiđroxit Al(OH)3 bền vng bảo v. D. Nhôm có tính th động vi không khí và nước.
17. Nhôm không tan trong dung dịch nào sau đây?
A. HCl B. H2SO4 C. NaHSO4 D. NH3
18. Khi hòa tan nhôm bằng dung dịch NaOH, vai tca H2O là
A. chất oxi hóa B. chất kh. C. môi trường D. chất cho proton.
19. Dung dịch mui nào sau đây khi phản ứng với dung dịch NH3 dư, có th tạo thành kết tủa hidroxit kim loại?
A. AlCl3, CuCl2, FeCl3. B. ZnCl2, MgCl2, AgNO3.
C. AlCl3, FeCl3, MgCl2. D. CuCl2, FeCl3, BaCl2.
20. Phản ng giữa cặp chất nào sau đây không tạo thành Al(OH)3?
A. Al2S3 với H2O B. dung dịch NaAlO2 với CO2.
C. Dung dịch NaAlO2 với AlCl3 D. Al2O3 với dung dịch Ba(OH)2.
21. Cho t t dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3, hiện tượng quan sát được là
A. không có kết ta và dung dịch vẫn trong sut. B. xuất hiện kết tủa keo trắng không tan.
C. xuất hin kết ta keo trắng ri tan dần. D. xuất hiện kết tủa keo trắng, sau đó ch tan mt ít.
22. Cho t t dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2, hiện tượng quan sát được là
A. không có kết ta và dung dịch vẫn trong sut. B. xuất hiện kết tủa keo trắng không tan.
C. xuất hin kết ta keo trắng ri tan dần. D. xuất hiện kết tủa keo trắng, sau đó ch tan mt ít.
23. Vai trò của criolit trong quá trình điện phân nóng chy nhôm oxit là
A. tăng độ dẫn điện ca dung dịch điện phân. B. h nhiệt độ nóng chảy so với Al2O3.
C. h t khối dung dịch điện phân đ Al lắng xung. D. c 3 ý trên đều đúng.
24. Vai trò ch yếu của criolit trong quá trình điện phân nóng chy nhôm oxit
A. tăng độ dẫn điện ca dung dịch điện phân. B. h nhiệt độ nóng chảy so với Al2O3.
C. h t khối dung dịch điện phân đ Al lắng xung. D. Tạo sản phm Al có độ tinh khiết cao.
25. Al không b g như sắt
A. Có lp Al2O3 bảo v. B. nhôm có tính kh mạnh.
C. Al khó b oxi hóa. D. Al ch phản ứng vi oxi nhiệt độ cao.
26. Nhôm oxit được tạo thành t phản ứng
A. nhiệt phân. B. nhiệt nhôm C. thy phân. D. nhiệt phân hoặc nhiệt nhôm.
27. Khi cho Al nguyên chất o nước, hiện tượng quan sát được
A. Không có phản ứng xảy ra do nhôm có tính kh chưa đủ mạnh.
B. Có phản ứng xy ra, tạo lp Al2O3 bảo v phản ứng dừng lại.
C. Có phản ứng tạo Al(OH)3, rồi dừng lại do Al(OH)3 không tan che ph b mặt nhôm.
D. Không có phản ứng xảy ra do nước có tính oxi hóa rất yếu.
28. Chọn phát biểu không đúng?
A. Pn nhôm – kali được dùng để m trong nước.
B. Nhôm oxit và hidroxit đềutính lưỡng tính.
C. Có thng kim loại K tác dng với AlCl3 để điều chế Al.
D. Nhôm oxit không b hòa tan trong dung dịch NH3.
29. T AlCl3, thông thường đ điều chế Al, cần qua
A. mt giai đoạn B. hai giai đoạn C. ba giai đoạn D. bn giai đoạn.
30. Cho sơ đồ: A X Y Z Al2(SO4)3
Chất A là
A. AlCl3 B. Al(NO3)3 C. Al2O3 D. Al4C3
31. Xét phản ứng: 8Al + 3NO3- + 5OH- + 2H2O AlO2- + A
Khí A là
A. H2 B. NH3 C. NO D. N2O
32. Cho bt Al vào dung dịch chứa KOH và KNO3, thu được khí
A. H2 B. NH3 và H2 C. NH3 D. H2 và NO
33. Dãy chất o sau đây đều có tính lưỡng tính?
A. ZnO, Ca(OH)2, KHCO3. B. Al2O3, Al(OH)3, KHCO3.
C. Al2O3, Al(OH)3, K2CO3. D. ZnO, Zn(OH)2, K2CO3.
34. Dãy chất o sau đây đều tác dng được với nhôm?
A. O2, dung dịch NaOH, dung dịch NH3, CuSO4. B. Cl2, Fe2O3, dung dịch H2SO4 loãng, H2SO4 đặc ngui
C. S, Cr2O3, dung dịch HNO3 loãng, HNO3 đặc nóng. D. Br2, CuO, dung dịch HCl, HNO3 đặc nguội.
35. Hoá chất duy nhất dùng đ tách Fe2O3 khi hỗn hợp gm Fe2O3, Al2O3, SiO2
A. HCl đặc B. NaOH đặc C. H2SO4 đặc D. Khí CO dư
36. Để nhận biết 3 dung dịch NaCl, MgCl2 và AlCl3 th dùng mt thuốc th
A. dung dịch AgNO3 B. Dung dịch Ba(OH)2 C. dung dịch NH3 D. dung dịch Ba(NO3)2
37. Để nhận biết 3 chất rắn Al2O3, Fe và Al, ta có th dùng dung dịch
A. HCl B. H2SO4 C. NaOH D. CuSO4
38. Al2O3 tác dng được với dung dịch HCl và NaOH, chứng t Al2O3
o
t NaOH duCO2 42SOH
A. oxit kim loại mạnh B. hợp chất lưỡng tính C. hợp chất rất d tan D. oxit d tạo muối
39. Axit aluminic là tên gọi khác ca
A. nhôm oxit B. nhôm hiđroxit C. nhôm sunfat D. phèn nhôm
40. Công thức của phèn chua
A. K2SO4.Fe2(SO4)3.24H2O B. K2SO4.Al2(SO4)3.12H2O
C. (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O D. KAl(SO4)2.12H2O
41. Có th tách riêng Al khi hỗn hợp gồm Al, Fe, Cu bằng cách s dng (theo th t):
A. HCl, NaOH, nhiệt phân B. NaOH, CO2, nhit phân, điện phân.
C. NaOH, CO2, điện phân. D. HCl, NaOH, nhiệt phân, điện pn.
42. Để phân biệt các mẫu dung dịch: NaOH, BaCl2, KHSO4, AlNH4(SO4)2 ta dùng mt thuốc th sau
A. qu tím B. dung dịch CuSO4 C. dung dịch Na2CO3 D. đu đúng
43. Để phân biệt 3 mẫu Mg, Al, Al2O3, ta dùng dung dịch
A. Ba(OH)2 B. NH3 C. HCl D. HNO3
44. Để phân biệt các mẫu th Na, Ca, Fe, Al ta có th ng
A. H2O B. H2O, CO2 C. dung dịch HCl và NaOH D. dung dịch KOH và HNO3
45. Có 3 mu : NaCl, NaOH, AlCl3. Nếu không dùng thêm thuc th nào, k c phương pp vật
A. ta có th phân biệt c 3 mẫu B. có th phân biệt 1 mẫu
C. có th phân biệt được 2 mẫu D. không phân biệt được mẫu nào.
46. Chng mt axit và mt bazơ nào sau đây đ phân biệt 3 mẫu hợp kim sau:
1) Cu – Ag 2) Cu – Zn 3) Cu – Al
A. H2SO4, NaOH B. HCl, Ba(OH)2 C. HNO3 loãng, NaOH D. HCl, NH3
47. Ch đượcng nước, nhận biết được từng kim loại nào trong các b 3 kim loại sau đây?
A. Al, Ag, Ba B. Fe, Na, Zn C. Mg, Al, Zn D. A hoặc B.
48. Để phân biệt 3 l mất nhãn chứa dung dịch NaCl, CaCl2, AlCl3, người ta có th dùng dung dịch
A. NaOH B. NH3 C. Na2SO4 D. Na2CO3
49. Có 4 mẫu kim loại Na, Al, Ca, Fe. Ch dùng nước m thuốc th thì s kim loi có th phân biệt được tối đa
bao nhiêu?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
50. Để phân biệt 3 mẫu Mg, Al, Al2O3, ta ch dùng mt thuốc th là dung dịch nào sau đây?
A.dung dịch HCl B. dung dịch H2SO4 C. dung dịch NaOH D. dung dịch CuSO4
51. Các dung dịch ZnSO4 và AlCl3 đều không màu. Để phân biệt 2 dung dịchy thng dung dịch của chất
o sau đây:
A. NaOH B. HNO3 C. HCl D. NH3
52. Cho 7,8 gam hỗn hợp Mg và Al tác dng hết với dung dịch HCl dư. Sau phản ng thy khối lượng dung dịch
tăng thêm 7 gam. S mol HCl đã tham gia phản ứng
A. 0,8 B. 0,7 C. 0,6 D. 0,5
53. Cho 24,3 gam kim loại X(hoá tr n không đổi) tác dng với 5,04 lít O2 (đktc) thu được chất rắn A. Cho A tác
dụng vi dung dịch HCl dư thấy có 1,8 gam khí H2 thoát ra. Kim loại X là
A. Mg B. Zn C. Al D. Ca
54. Đốt cháy bt Al trong khí Cl2 dư, sau phản ng xy ra hoàn toàn khối lượng chất rắn trong bình tăng 4,26 g.
Khối lượng Al đã phn ứng
A. 2,16 g B. 1,62 g C. 1,08 g D. 3,24 g
55. Nung 21,4 gam hỗn hợp gồm bt Al Fe2O3 (phản ứng nhiệt nhôm), thu được hn hợp B. Cho B tác dng
hết với dung dịch HCl dư được dung dịch C. Cho C c dng với dung dịch NaOH dư được kết ta D. Nung D
trong không khí đến khi lượng không đi thu được 16 gam chất rn. Khối lượng Al Fe2O3 trong hn hợp A
lần lượt
A. 4,4 g và 17 g B. 5,4 g và 16 g C. 6,4 g và 15 g D. 7,4 g và 14 g
56. Nung nóng hỗn hợp gồm 10,8 g bt Al với 16 g bt Fe2O3 (không không khí), nếu hiệu suất phản ng
80% thì khối lượng Al2O3 thu được
A. 8,16g B. 10,20g C. 20,40g D. 16,32g
56. Nhôm được sản xuất bằng phương pháp điện phân nóng chy Al2O3. Biết rằng toàn b lượng khí O2 sinh ra
trong quá trình sản xuất Al đã tham gia đốt cháy cacbon (than chì). Tính khối lượng nhôm oxit và than chì đã tiêu
tốn trong quá trình sn xuất 54 tấn nhôm?
A. 51 tấn Al2O3 và 9 tấn than chì B. 102 tấn Al2O3 và 9 tấn than chì
C. 102 tấn Al2O3 và 18 tấn than chì D. 51 tấn Al2O3 và 18 tấn than chì.
57. Để kh hoàn toàn m gam hỗn hợp CuO và PbO cn 8,1 g kim loại Al, sau phản ứng thu được 50,2 g hỗn hợp
2 kim loại. Giá tr ca m
A. 57,4 g B. 54,4 g C. 53,4 g D. 56,4 g
58. Trộn 24g Fe2O3 với 10,8g Al ri nung nhit độ cao (không có không khí). Hỗn hợp thu được sau phản ng
đem hoà tan vào dung dịch NaOH dư thu được 5,376 lít khí (đktc). Hiệu suất của phản ứng nhiệt nhôm
A. 12,5% B. 60% C. 80% D. 90%
59. Cho 10,5 g hn hợp gồm bt Al mt kim loại kiềm M vào nước. Sau phản ng thu được dung dịch A
5,6 lít khí (đktc). Cho t t dung dịch HCl vào dung dch A đ lượng kết ta thu được ln nhất. Lọc kết ta,
sy khô, cân được 7,8 gam. Kim loại M
A. Li B. Na C. K D. Rb
60. Cho m gam hỗn hợp Al, Fe tác dng vi dung dịch NaOH dư, phn ứng hoàn toàn sinh ra mt th tích khí
bằng th ch của 9,6 gam O2 (cùng T, P). Mặt khác, cũng m gam kim loại trên tác dng với dung dịch HCl dư,
thu được 8,96 lít khí (đktc). Giá tr m là
A. 11g B. 5,6 g C. 5,4 g D. 22g
61. Ion SO42- trong 20 g dung dịch CuSO4 tác dng vừa đ với ion Ba2+ trong 26ml dung dịch BaCl2
0,02M. Nồng đ % ion Cu2+ trong dung dịch ban đầu
A. 0,0086% B. 0,1664% C. 0,0225% D. 0,2655%
62. Cho 700ml dung dịch KOH 0,1M vào 100ml dung dịch AlCl3 0,2M. Sau phản ng, khối lượng kết ta tạo ra
A. 0,78 g B. 1,56 g C. 0,97 g D. 0,68 g
63. Cho 4,005g AlCl3 vào 1000ml dung dịch NaOH 0,1M. Sau phản ng hoàn toàn thu được bao nhiêu gam kết
tủa?
A. 1,56 g B. 2,34 g C. 2,60 g D. 1,65 g
64. Cho 100ml dung dịch hỗn hợp gồm Al2(SO4)3 1M CuSO4 1M tác dng với dung dịch NaOH dư. Kết ta
thu được đem nung đến khi lượng không đổi thu được chất rắn khối lượng là
A. 4 g B. 6 g C. 8 g D. 10 g
65. Trộn 100ml dung dịch AlCl3 1M vi 200ml dung dịch NaOH 2,25M được dung dịch X. Đ kết ta hoàn toàn
ion Al3+ trong dung dịch X dưới dạng hiđroxit cần mt lượng th tích khí CO2 (đktc) tối thiểu bằng
A. 2,24 lít B. 3,36 lít C. 4,48 lít D. 6,72 lít
66. Cho 200ml dung dịch NaOH vào 400ml dung dịch Al(NO3)3 0,2M thu được 4,68 g kết ta. Nồng đ mol ca
dung dịch NaOH ban đầu
A. 0,6M hoặc 1,1M B. 0,9M hoặc 1,2M C. 0,8M hoặc 1,4M D. 0,9M hoặc 1,3M
67. Cho 25,8 gam hỗn hợp bt Al Al2O3 tác dng với V lít dung dịch NaOH 4M thu được 6,72 lít H2 (đktc).
Giá tr của V là
A. 150 ml B. 250 ml C. 300 ml D. 500 ml
68. Nung 48 gam hỗn hợp bt Al Al(NO3)3 trong không khí, thu được chất rắn duy nhất khi lượng 20,4
gam. Thành phần % khi lượng Al trong hỗn hợp ban đu
A. 11,25% B. 22,50% C. 5,125% D. 88,75%
69. Hoà tan hoàn toàn m gam nhôm trong dung dịch HNO3 loãng thu được hỗn hợp khí gồm 0,15 mol N2O và 0,1
mol NO. giá tr ca m là
A. 13,5 g B. 1,35 g C. 0,81 g D. 8,10 g
70. Trộn đều 0,54 gam bt nhôm với bt Fe2O3 và CuO rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm thu được hỗn hợp X.
Cho X tác dng hết với dung dịch HNO3 được hỗn hợp khí NO NO2 t l mol tương ng 1: 3. Th tích
khí NO và NO2 (đktc) trong hỗn hợp lần lượt
A. 0,224 lít và 0,672 lít B. 2,24 lít và 6,72 lít C. 0,672 lít và 0,224 lít D. 6,72 lít và 2,24 lít
71. Hoà tan hoàn toàn m gam bt Al trong dung dịch HNO3 dư ch thu được sản phẩm kh là hỗn hợp khí X gồm
NO và N2O (đktc) có t l mol là 1:3. Giá tr của m là
A. 24,3 B. 42,3 C. 25,3 D. 25,7
72. Cho dung dịch NH3 vào 20 ml dung dịch Al2(SO4)3 đến dư, kết tủa thu được đem hoà tan trong dung dịch
NaOH dư được dung dịch A. Sc khí CO2 dư vào dung dịch A, kết ta thu được đem nung nóng đến khối lượng
không đổi được 2,04 g cht rn. Nng đ mol của dung dịch Al2(SO4)3 ban đầu
A. 0,4M B. 0,6M C. 0,8M D. 1,0M
73. X 9 gam hợp kim nhôm với dung dịch NaOH đặc, nóng dư thu được 10,08 lít khí (đktc). Gi thiết c
thành phần khác ca hợp kim y không c dụng với dung dịch NaOH. Phần trăm khối lượng nhôm trong hợp
kim là
A. 10% B. 75% C. 80% D. 90%
74. Hỗn hợp A gồm Al Al4C3. Nếu cho hn hợp A tác dng vi nước tthấy 31,2 gam kết tủa nhôm
hiđroxit tạo thành. Mặt khác nếu cho hỗn hợp A tác dng hết với dung dịch HCl thì thu được một mui duy nhất
20,16 lít hỗn hợp khí (đktc). Khối lượng Al trong hỗn hợp A bằng
A. 5,4 g B. 10,8 g C. 16,2 g D. 2,7 g
75. Cho m gam hỗn hợp Na và Al4C3 (t l mol 4:1) vào nước, ri sục khí CO2 dư, được 31,2 gam kết ta. Giá tr
của m là
A. 21,3 gam B. 16,7 gam C. 23,6 gam D. 19 gam
76. m gam Al2O3 hoà tan trong HNO3 tạo thành (m + 81) gam mui. Giá tr ca m
A. 20,4 gam B. 10,2 gam C. 30,6 gam D. 25,5 gam
77. Hoà tan hết m gam bt Al trong dung dịch HCl thu được V lít H2 (đktc). Nếu hoà tan 2m gam Al trong dung
dịch Ba(OH)2 dư thì th tích H2 (đktc) thoát ra là
A. V lít B. 2V lít C. 1,5V lít D. 2,5V lít
78. Hoà tan 3,06 gam oxit kim loại trong HNO3 (không có khí bay ra), thu được 12,78 gam mui. CTPT oxit
A. BaO B. Al2O3 C. MgO D. Fe2O3
79. Cho a mol AlCl3 vào 1 lít dung dịch NaOH c mol/lit được 0,05 mol Al(OH)3, tm tiếp 1 lít dung dịch NaOH
trên thì được 0,06 mol NaOH. Giá tr a và c (theo th t) là
A. 0,1 mol và 0,06 mol/l B. 0,09 mol và 0,15 mol/l C. 0,06 mol và 0,1 mol/l D. 0,15 mol và 0,09 mol/l
80. Cho 0,1 mol bt Al vào dung dịch chứa 0,135 mol CuCl2. Thêm tiếp x mol NaOH vào phần dung dịch được
0,06 mol kết ta. Giá tr x là
A. 0,15 mol hoặc 0,16 mol B. 0,18 mol C. 1,3 mol D. 0,18 mol hoặc 0,3 mol.
81. Cho dung dịch chứa a mol HCl vào dung dịch chứa 0,3 mol NaAlO2, thu được 15,6 gam kết ta. Giá tr a là
A. 0,2 mol hoặc 0,6 mol B. 0,2 mol C. 0,2 mol hoặc 0,8 mol D. 0,8 mol
82. 2,67 gam mui kim loại MCl3 chuyn hoá hết thành mui nitrat t khi lượng 4,26 gam. Tên kim loại M
A. Fe B. Al C. Cr D. Au
83. Cho m gam bt Al vào dung dịch hỗn hợp 400 ml H2SO4 0,4M HCl 0,2M, th tích khí H2 thoát ra 3,36
lít (đktc), giá tr m là
A. 2,7 gam B. 27 gam C. 5,4 gam D. 4,05 gam
84. Cho a mol NaOH vào dung dịch chứa 0,03 mol AlCl3 và 0,02 mol HCl được 0,02 mol kết tủa. Giá tr ca a là
A. 0,08 mol hoặc 0,12 mol B. 0,08 mol C. 0,12 mol D. 0,08 mol hoặc 0,10 mol.
85. Cho V lít dung dịch HCl 0,1M vào dung dịch cha 0,04 mol NaAlO2 0,02 mol NaOH, khuy đều được
0,02 mol kết ta. Giá tr V là
A. 1,2 mol B. 0,2 mol C. 0,2 mol hay 1 mol D. 0,4 mol hay 1,2 mol
86. Cho V lít dung dịch NaOH 1M tác dụng vi dung dịch chứa 0,1 mol AlCl3 và 0,1 mol MgCl2 thu được lượng
kết ta lớn nhất, giá tr V là
A. 0,2 lít B. 0,3 lít C. 0,5 lít D. 0,6 lít
87. Một hỗn hợp gồm Ba và Al tan hết trong nước dư. Điều nào sau đây là chính xác nhất?
A. 2nBa<nAl B. 2nBa=nAl C. nBa=2nAl D. 2nBa=3nAl
88. Mt hỗn hợp 2 kim loại Ba Al (t l mol 1:3) hoà tan vào nước dư thy n 2,7 gam rn, đồng thời thu
được th tích khí H2 (đktc) là
A. 2,24 lít B. 4,48 lít C. 6,72 lít D. 8,96 lít
89. Cho hỗn hợp hai kim loại Na Al (t l mol 1:2) vào lượng nước dư, thu được 4,48 lít H2 (đktc) còn li
cht rắn khối lượng là
A. 2,7 gam B. 5,4 gam C. 7,7 gam D. 8,1 gam
90. Hỗn hợp X gồm Al K. m gam X tác dụng với nước dư thì được 0,4 mol H2. Cũng m gam X tác dng vi
dung dịch KOH dư được 0,475 mol H2. m có giá tr
A. 15,54g B. 14,55g C. 14,45g D. 15,55g