i s 1 KH O T Đ C TÍNH C M BI N ĐI N TR
1. C s thuy tơ ế :
Bi n tr ki u đi n tr có tính ch t khi thay đ i v trí giá tr đi n tr trong m ch ế
thay đ i, d n đ n đi n áp thay đ i, áp d ng đ đo m c, đo v trí bàn đ p…. ế
C m bi n đi n tr nhi t có tính ch t khi nhi t đ thay đ i, gtr đi n tr thay ế
đ i,
do v y đi n áp r i trên đó thay đ i. Thông qua c u đi n tr ng i tac đ nh đ c đi n ơ ườ ượ
áp r i và t đó xác l p đ c quan h gi a đi n áp và nhi t đ . ơ ượ
2. M c đích:
m hi u k t c u c m bi n ki u đi n tr . ế ế
3. N i dung thí nghi m :
A) C m bi n ki u đi n tr nhi t ế
a. Ngun lý ho t đ ng:
Ph n t c m bi n là m t dây nóng-dây đi n tr nhi t R ế t- m c trong c u đi n tr
Wheatston, đ c nung ng b ng ngu n đi n. Khi dòng ch y ch y qua, nhi t đ c aượ
y nóng gi m và ph thu c vào v n t c c a dòng ch y, làm đi n tr c a dây nóng gi m
c u đi n tr m t cân b ng,
U
R4 R3
R2
Rt
G
S đ c u đi n tr Wheatstonơ
b. C m bi n nhi t đ khí n p: ế
IAT (Intake Air Temperature) cho bi t đ c nhi t đ c a dòng khí vào. IAT đ cế ượ ượ
đ t
n i dòng khí n p đi qua và IAT là m t ph n trên thi t b c m bi n đo l u l ng kh i c aơ ế ế ư ượ
ng k n p. IAT s d ng đ xác đ nh nhi t đ môi tr ng xung quanh lúc kh i đ ng ườ
ngu i và nhi t đ c a khí n p khi đ ng c nung nóngng khí vào. ơ
1
nh 1. S đ m ch đi n c m bi n nhi t đơ ế
nh 2. CB nhi t đ khí n p
Trong IAT có m t đi n tr nhi t, khi nhi t đ tăng lên thì tr kng c a đi n tr
s
gi m và tín hi u đi n áp trên chân THA cũng gi m.
B ng s li u đo đ u ra :
L n đo1 2 3 4 5
THA( vol) 2.56 2.53 2.45 2.16 0.06
Đi n tr
(kΩ)
1.19 1.16 1.1 1.04 0.05
2
Bi u đ đi n áp
0
0.5
1
1.5
2
2.5
3
0 0.2 0.4 0.6 0.8 1 1.2 1.4
v
Ω
k
nh 3. Bi u đ đi n áp
* Th c hành đo s thay đ i đi n áp trên chân THA:
nh 4. C m 2 đ u thun hi u c a Oscilloscope
Đ đo s thay đ i tín hi u đi n áp trên chân THA ta c m đ u thu tín hi u đen vào
c ng E2 (Earth ground) và đ u thu đ o c ng THA.
Đ thay đ i nhi t đ qua IAT ta đi u ch nh bi n tr (núm đi u khi n màu đen) s ế
làm thay đ i tr kháng c a đi n tr nhi t trong IAT tín hi u đi n áp trên chân THA.
c. C m bi n nhi t đ n c làm mát: ế ướ
Cũng t ng t nh c m bi n đo nhi t đ khí n p, c m bi n ECT (Engine Coolant ươ ư ế ế
temperature) đo nhi t đ n c làmt đ ng c t đó suy ra đ c nhi t đ trung bình c a ướ ơ ượ
đ ng c . ơ
3
Bi u đ đi n áp chân THW
0
0.5
1
1.5
2
2.5
3
0 0.5 1 1.5
Ω
nh 5. S đ m ch ECTơ
nh 6. CB nhi t đ n c làmt ướ
Cũng t ng t nh IAT trong ECT cũng m t đi n tr nhi t và khi nhi t đ thayươ ư
đ i trên ECT thì tr kháng c a đi n tr đi n áp trên THW cũng thay đ i.
B ng s li u đo đ u ra :
L n đo1 2 3 4 5
THW( vol) 2.56 2.54 2.51 2.45 0.03
Đi n tr
(kΩ)
1.22 1.16 1.19 1.13 0.02
nh 5. Bi u đ thay đ i nhi t đ và tr kháng
k
nh 7. Bi u đ đi n áp
* Th c hành đo s thay đ i đi n áp trên chân VTA: Ph n này làm t ng t nh v i IAT. ươ ư
Nh n xét:
- Có th xem đi n áp và đi n tr là m t hàm b c nh t c a nhi t đ , nghĩa là khi nhi t đ
tăng thì đi n tr c a c m bi n tăng đi n áp r i cũng tăng theo. ế ơ
4
bieu do dien ap
0
0.5
1
1.5
2
2.5
3
3.5
4
4.5
5
0 0.5 1 1.5 2
bieu do dien ap
- Ph i c p m t ngu n đi n ban đ u choy nóng.
- Khi nhi t đ thay đ i trong kho ng r ng thì đ chính xác kém.
- Do ph n t c m bi n đ t tr c ti p t i n i c n đon có th đ c tr c ti p giá tr c a ế ế ơ ế
c m bi n. ế
- Đ c dùng đ đo các tng s nh nhi t đ , t c đ , ( hay l u l ng )ng ch y.ượ ư ư ượ
d. C m bi n v trí b m ga: ế ướ
TPS (Throttle Position Sensor) đ c đ t trong van b m đi u ch nhc van ượ ướ
b m cho ra tín hi u đi n. Khi van b m ga m ra thì tín hi u đi n áp tăng d n. V iướ ướ
c m
bi n cng ta đang xétc v trí đóng c a b m ga ế ướ
nh 8. S đ m ch c a TPSơ nh 9. CB v trí b m ga ướ
Khi b m ga đóng ECMgiá tr đi n áp 0V, khi b m ga m công t c b t ECM ướ ướ
đ c tín hi u, trên chân IDL có gtr đi n áp là +B vol.
B ng s li u đo đ u ra
L n đo12345
VTA( vol) 0.66 1.31 1.93 3.37 4.42
Đi n tr
(kΩ)
0.6 1.04 1.4 1.73 1.9
v
5