
M C L CỤ Ụ
M Đ U …………………………………………………………………….……...2Ở Ầ
I. THÔNG TIN CHUNG V CÔNG TY TNHH MTV PHÂN Đ M VÀ HÓA CH TỀ Ạ Ấ
HÀ B C ………………………………………………………………………..…...3Ắ
1. V trí đ a lí …………………………………………………………………...……3ị ị
2.Quá trình phát tri n…………………………………………..………………........3ể
3.C c u t ch c công ty……………………………………….……………….......4ơ ấ ổ ứ
II. KHÁI QUÁT V DÂY CHUY N S N XU T ………………………………5Ề Ề Ả Ấ
1. S đ công ngh ……………………………..…………………………………..5ơ ồ ệ
2. Mô t dây chuy n…………………………………………………………….…..5ả ề
3.Quy mô thi t b , h t ng c s ……………………………………………………9ế ị ạ ầ ơ ở
4. V v n đ x lý ch t th i và b o v môi tr ng………………………………...10ề ấ ề ử ấ ả ả ệ ườ
III. K T LU N……………………………………………………..…...…...……11Ế Ậ
TÀI LI U THAM KH O…………………………………………………..……..11Ệ Ả
M Đ UỞ Ầ
L i đ u tiên cho em g i l i c m n đ n Vi n k thu t Hóa H c đã t ch c chuy nờ ầ ử ờ ả ơ ế ệ ỹ ậ ọ ổ ứ ế
đi tham quan r t h u ích cho chúng em.ấ ữ
Cho em g i l i c m n đ n ng i đã tr c ti p h ng d n chúng em đi th c t p,ử ờ ả ơ ế ườ ự ế ướ ẫ ự ậ
th y ầB ch Tr ng Phúc và th y Nguy n Ph m Duy Linh ạ ọ ầ ễ ạ . Đ i v i em đi th c t p đ nố ớ ự ậ ế
nhà máy v a qua, giúp em ti p thu đ c r t nhi u b ích. Em bi t đ c s quanừ ế ượ ấ ề ổ ế ượ ự
trong c a vi c h c lý thuy t là n n t ng và n n t ng đó ph i c c kì ch c ch n m iủ ệ ọ ế ề ả ề ả ả ự ắ ắ ớ
có th áp d ng hi u qu vào th c t . T đó em có đ nh h ng r t rõ ràng trong vi cể ụ ệ ả ự ế ừ ị ướ ấ ệ
h c t p tr ng đ i h c, là ph i tích c c ch đ ng ti p thu ki n th c v ng ch c.ọ ậ ở ườ ạ ọ ả ự ủ ộ ế ế ứ ữ ắ
Tri th c tr ng là n n t ng quan tr ng ph c v cho công vi c c a b n thân sauứ ở ườ ề ả ọ ụ ụ ệ ủ ả
này.

Chuy n th c t t i CÔNG TY trách nhi m h u h n m t thành viên và Hóa Ch t Hàế ự ế ạ ệ ữ ạ ộ ấ
B c, thu c n i dung h c ph n Nh p môn K Thu t Hóa H c.ắ ộ ộ ọ ầ ậ ỹ ậ ọ
-M c tiêu c a chuy n th c t : là h c t p th c t t i các nhà máy s n xu t,ụ ủ ế ự ế ọ ậ ự ế ạ ả ấ
giúp b n thân c ng c ki n th c lý thuy t và tìm hi u ng d ng th c t c aả ủ ố ế ứ ế ể ứ ụ ự ế ủ
các quy trình s n xu t, các quá trình chuy n kh i và thi t b dả ấ ể ố ế ị ùng trong nhà
máy. B n thân ph i n m đ c c c hóa h c, quy trình công ngh s n xu tả ả ắ ượ ơ ở ọ ệ ả ấ
hóa ph m đ m ure, các thi t b s d ng trong nhà máy.ẩ ạ ế ị ử ụ
-Th i gian: ch nh t,ngày 17/11/2013.ờ ủ ậ
-Thành ph n đoàn: Giáo viên h ng d n và sinh viên.ầ ướ ẫ
-Cán b h ng d n: - Tr ng ĐHBK Hà N i: 1. TS. B ch Tr ng Phúcộ ướ ẫ ườ ộ ạ ọ
2. TS. Nguy n Ph m Duy Linhễ ạ
-Hình th c th c t : ứ ự ế
Nghe gi i thi u v dây chuy n s n xu t , c s hóa h c và các quy trìnhớ ệ ề ề ả ấ ơ ở ọ
công ngh s n xu t các s n ph m chính c a công ty (khí t ng h p, amoniac,ệ ả ấ ả ẩ ủ ổ ợ
ure,…), các thi t b chính s d ng trong dây chuy n s n xu t.ế ị ử ụ ề ả ấ
Đi tham quan có h ng d n c a cán b công ty các x ng: x ng t o khíướ ẫ ủ ộ ở ưở ưở ạ
t ng h p, x ng s n xu t COổ ợ ưở ả ấ 2, t ng h p amoniac , t ng h p ure.ổ ợ ổ ợ
Hà N i, 11/2013ộ
Sinh viên th c hi n ự ệ
Đ Quang Thi nỗ ệ
I. THÔNG TIN CHUNG V CÔNG TY TNHH MTV PHÂN Đ M VÀ HÓAỀ Ạ
CH T HÀ B C Ấ Ắ
1. V trí đ a lí ị ị
Nhà máy Phân đ m và Hóa Ch t Hà B c thu c ạ ấ ắ ộ xã Th X ng cách th xã B cọ ươ ị ắ
Giang v phía b c 1ề ắ km (nay thu c ph ng Th X ng, thành ph B c Giang,ộ ườ ọ ươ ố ắ
t nh B c Giang).ỉ ắ
2.Quá trình phát tri nể
Nhà máy phân đ m và hoá ch t Hà B c(công ty TNHH m t thành viên phânạ ấ ắ ộ
đ m và hoá ch t Hà B c hi n nay) ,đ c nhà n c Vi t Nam phê chu n và thi tạ ấ ắ ệ ượ ướ ệ ẩ ế
k xây d ng ngày 20/07/1959ế ự .
- Đ c kh i công xây d ng vào quý 1 năm 1960. Nh ng do chi n tranh pháượ ở ự ư ế
ho i c a đ qu c Mĩ, nhà máy bu c ph i ng ng s n xu t.ạ ủ ế ố ộ ả ừ ả ấ
- Ngày 1/3/1973 Th t ng chính ph quy t đ nh kh i công khôi ph c nhà máyủ ướ ủ ế ị ở ụ ,
v i công xu t thi t k ban đ u: 12.000 kw đi n và 100.000 t n ure/năm.ớ ấ ế ế ầ ệ ấ
- Ngày 28/11/1975 s n xu t thành công NH3 l ng.ả ấ ỏ

- Ngày 12/12/1975 s n xu t ra bao đ m đ u tiên.ả ấ ạ ầ
- Ngày 30/10/1977 đ ng chí Đ M i c t băng khánh thành nhà máy.ồ ỗ ườ ắ
- T năm 1993 đ n nay s n l ng ure tăng liên t c v t công su t thi t k banừ ế ả ượ ụ ượ ấ ế ế
đ u . ầ
S n l ng ure c a các nămả ượ ủ :
Năm 1991: 44.891 t n/ năm ấ
Năm 1996:120.690 t n / nămấ
Năm 2006: 173.553 t n / nămấ
Năm 2007: 183.618 t n / nămấ
Hi n nay: 190.000 t n/nămệ ấ
3.C c u t ch c công tyơ ấ ổ ứ
3.1. S đ t ch cơ ồ ổ ứ
3.2. Kh i phòng ban k thu t:ố ỹ ậ
•Phòng k thu t công nghỹ ậ ệ
•Phòng đi u đ s n xu t ề ộ ả ấ
•Phòng c khí ơ
•Phòng k thu t an toànỹ ậ
•Phòng đo l ng t đ ng hoáườ ự ộ
•Phòng KCS
•Phòng th ng tr c d ánườ ự ự

II. KHÁI QUÁT V DÂY CHUY N S N XU TỀ Ề Ả Ấ
1. S đ công ngh ơ ồ ệ
Hình 1: S đ công ngh dây chuy n s n xu t ure ơ ồ ệ ề ả ấ
2. Mô t dây chuy nả ề
G m 6 công đo n chính:ồ ạ
1. Ch t o khí than.ế ạ
2. Tinh ch khí.ế
3. Kh vi l ng.ử ượ

4. V n chuy n và nén khí nguyên li u.ậ ể ệ
5. T ng h p amoniac (NHổ ợ 3).
6. T ng h p ure và bao gói s n ph m.ổ ợ ả ẩ
a,Ch t o khí than:ế ạ
Không khí h i n c 0,49 MPa, than c c đ c đ a vào là khí hóa, khí hóa ơ ướ ụ ượ ư ở
nhi t đ 12000C. H th ng lò đ c kh ng ch t đ b ng h th ng ệ ộ ệ ố ượ ố ế ự ộ ằ ệ ố PLC.
Ph n ng c b n x y ra trong lòả ứ ơ ả ả : C + O2 CO2 + Q
C + H2O CO2 + H2 – Q
C + H2O CO + H2 + Q
S đ :ơ ồ
Không khí H i 1,27 MPaơ
H i n c 0,49 MPa Không khíơ ướ
Than c c N c m m kh Oxyụ ướ ề ử
Khí th iả
Khí than
Khí than có thành ph n:ầ
CO2 <= 7,5%,
H2 +CO >= 68%, Khí s ch b i đi tinh chạ ụ ế
N2 >= 22%,
H2S: 500-1500 mg/m3,
CH4 <=1,5%,
O2 <=0,5%.
L ng khí than t o thành đ c đ a ra h th ng tháp r a b i than tro cu nượ ạ ượ ư ệ ố ử ụ ố
theo. Sau khi r a s b b ng n c khí than đ c đ a vào két khí v i dung tíchử ơ ộ ằ ướ ượ ư ớ
t i đa 10000 mố3 khí.
Khí th i trong quá trình đ t than đ c đ a vào h th ng thu h i, đây cóả ố ượ ư ệ ố ồ ở
nhi m v thu h i nhi t c a khí th i đ s n xu t h i 1,27 MPa đ a đi s nệ ụ ồ ệ ủ ả ể ả ấ ơ ư ả
xu t ure ho c h i 0,49 MPa đ a đi s n xu t amoniac. Khí than có thành ph nấ ặ ơ ư ả ấ ầ
CO2 nh h n ho c b ng 7,5%, Hỏ ơ ặ ằ 2 +CO >= 68%, N2 >= 22%, H2S: 500-1500
mg/m3, CH4 <=1,5%, O2 <=0,5%.
b,Tinh ch khí: (g m 4 ph n)ế ồ ầ
S đ :ơ ồ
Khí than t LBĐ đ n ừ ế
L u huỳnh huy n phùư ề
Ra đo n 5, đi kh vi l ng Vào đo n 1ạ ử ượ ạ
Vào đo n 4 Ra đo n 3: P=21kg/cmạ ạ 2
CO2 đi s n xu t Ure ả ấ

