Các câu h i:
1. Tình hình giao thông các đô th c a Vi t Nam
2. Ý nghĩa c a phân lo i đ ng ườ
3. Ý nghĩa c a phân c p đ ng ườ
4. Nguyên t c trong Qh m ng l i GT ướ
5. Các ch tiêu c b n đánh giá m ng l i đ ng ướ ườ
6. Các v n đ giao thông xe đ p và đi b
7. M t c t ngang đ ng ườ
8. S đ h th ng thoát n c m aơ ướ ư
9. Nguyên t c v ch tuy n TN m a ế ư
10. Các công trình trên MLTN m aư
11. Các giai đo n thi t k QH chi u cao, bi u di n đ a hình b ng đ ng đ ng m c ế ế ườ
12. Nhi m v c a QH chi u cao
KHÁI QUÁT CHUNG V H TH NG HTKTĐT
1. Khái ni m:
Theo lu t Xây d ng: HTHTĐT g m: H th ng h t ng xã h i đô th và H th ng h t ng k
thu t đô th .
H th ng h t ng xã h i ĐT g m các công trình nhà ; công trình công c ng, d ch v : y t , ế
văn hóa, giáo d c, th thao, th ng m i, các công trình d ch v ĐT khác; các công trình qu ng ươ
tr ng, công viên, cây xanh, m t n c; công trình c quan hành chính đô th ; các công trình hườ ướ ơ
t ng xã h i khác.
H th ng h t ng k thu t đô th (HTHTKTĐT) bao g m: h th ng GT, h th ng cung c p
năng l ng, HT chi u sáng công c ng, HT c p n c, HT thoát n c, HT qu n lý các ch t th i,ượ ế ướ ướ
v sinh môi tr ng, HT nghĩa trang, các công trình HTKT khác. ườ
2. Vai trò c a h th ng h t ng k thu t đô th
Cung c p các nhu c u thi t y u cho đ i s ngĐT ế ế
Là n n t ng cho s phát tri n kinh t xã h i. ế
Góp ph n phát tri n đô th văn minh hi n đ i.
Vì v y h th ng HTKTĐT có vai trò quan tr ng trong vi c phát tri n và t n t i c a ĐT và
trong quy ho ch phát tri n không gian ĐT.
3. Đ c đi m h th ng h t ng k thu t đô th
H th ng đa ngành, đa ch c năng.
Mang tính ph c t p:
+ Phân b ph c t p c trên không, trên m t đ t, d i n c, d i đ t… ướ ướ ướ
+ Ph c v cho nhi u đ i t ng nh : t p th cá nhân, c quan, già tr , m i t ng l p xã h i nh ượ ư ơ ư
giàu nghèo…
+ Đa ch ng lo i VD nh : giao thông có r t nhi u lo i đ ng khác nhau, r t nhi u lo i ph ng ư ườ ươ
ti n khác nhau…
+ Công ngh và k thu t luôn thay đ i theo chi u h ng ti p c n m i hi n đ i vì v y ph i ườ ế
c p nh t và có ki n th c. ế
Qu n lý ph c t p v không gian và th i gian:
+ Không gian: có nh ng h th ng h t ng ch n m trong 1 đô th , 1 thành ph nh ng có cái n m ư
trong 1 t nh, liên t nh, có h th ng n m trong m t qu c gia, xuyên qu c gia: VD nh GT, c p ư
n c, đi n.ướ
+ Th i gian: v n đ th i gian đây không ph i là niên h n s d ng mà là mu n phát tri n
HTKT theo k p v i phát tri n HTXHĐT ph i xác đ nh nhu c u s d ng trong t ng lai, đ nh ươ
h ng trong 10 năm, 20 năm. Chi n l c phát tri n và s d ng ph thu c vào s dân, nhu c uướ ế ượ
s d ng…
Có tính an ninh qu c phòng.
V n đ u t ban đ u l n. ư
4. Đ nh h ng phát tri n h th ng h t ng k thu t đô th ướ
a. Đ nh h ng phát tri n giao thông đô th : ướ
*/ H th ng giao thông đ i ngo i đô th :
T p trung u tiên XD & hi n đ i hoá CSHTGTVT c a c n c & các vùng KT tr ng đi m, bao ư ướ
g m các c/trình có ý nghĩa QĐ cho s PT các ĐT, làm c u n i liên h gi a ĐT v i các n c ướ
trong khu v c nh sân bay, b n c ng, đ ng s t, đ ng b , đ ng sông và các b n xe liên t nh, ư ế ườ ườ ườ ế
đ ng th i ph i chú ý đúng m c đ nâng c p CSHTGTVT t i các chùm ĐT, các vùng và đ a
ph ng, t o đi u ki n ĐTH các vùng NT, phân b ĐT đ ng đ u trên các vùng lãnh th đi uươ
hoà quá trình tăng tr ng các ĐT l n.ưở
Các công trình HTGTVT đi qua các ĐT ph i đ c b trí QH h p lí: đ ng s t, đ ng cao t c ượ ườ ườ
đi qua ĐT l n không đ c giao c t đ ng m c, đ ng th i ph i đ m b o l gi i, hành lang ượ
ATGT theo quy đ nh, t ng b c s p x p l i khu dân c phát tri n t phát d c các đ ng hành ướ ế ư ườ
lang ngoài đô th .
*/ H th ng giao thông đô th :
Dành đ đ t đ XD các công trình GT đ u m i, MLĐP & GT tĩnh, đ m b o t i các ĐT l n t
l đ t GT t 20%-30% đ t ĐT, các ĐT nh và trung bình t 12%-18% đ t ĐT. Đ i v i ĐT l n
đ t GTĐT nên đ c khai thác theo c 3 h ng trên m t đ t, trên không và d i lòng đ t. ượ ướ ướ
Hoàn ch nh MLĐ ĐT: T i các khu ĐT hi n có c n ti n hành phân lo i MLĐ, t ch c l i GT ế
h p lí, t i các khu ĐTM phát tri n đ m b o MĐMLĐ h p lí & XD đ ng b v i ML các công
trình CSHTKT khác.
*/ H th ng giao thông đô th :
Có b/pháp ch ng ách t c GT h u hi u trong các ĐTl n nh gi i phóng lòng đ ng, v a hè, h n ư ườ
ch XD ch t t i t i các KVTT, m các nút GT t c ngh n, chuy n d ch c c u PTVT, l p đ tế ơ
các HT tín hi u đèn, bi n báo, tuyên truy n ph c p ki n th c và lu t l v GT... ế
Tăng c ng ĐTPT GTCC: đ i v i TP Hà N i, TP H Chí Minh t l GTCC ph i đ t kho ngườ
30%-50% vào năm 2020.
Khuy n khích t ch c giao thông đi b trong các đô th .ế
b. C p n c đô th : ướ
XDCL v ngu n CC n c cho các ĐT nh t là các vùng KT tr ng đi m và các vùng khan hi m ướ ế
n c b ng BP khai thác h p lý ngu n n c m t hi n có, thăm dò ĐG tr l ng n c ng m,ướ ướ ượ ướ
t o h ch a n c nh ng n i có ĐK. ướ ơ
Vi c khai thác ngu n n c và t o ngu n cung c p n c ph i đ m b o cung CN cho các ĐT n ướ ướ
đ nh, đ m b o VSMT, không gây tác đ ng x u đ n thiên nhiên. ế
Nâng TL dân s đ c CN s ch lên 80-85% năm 2010,TP l n đ t 90% vào năm 2010 & 100% ượ
vào năm 2020 v i T/chu n dùng n c TB đ t 160 lít/ng i năm 2010 & 180 lít/ ng i năm ướ ườ ườ
2020 v i ch t l ng thích h p và tuỳ theo m c đích SD. ượ
b. C p n c đô th : ướ
L p & tri n khai các DACN cho các ĐT b ng các ngu n v n trong n c & n c ngoài t ng ướ ướ
b c hoàn ch nh HTCN g m các CT thu n c, MLĐÔ d n, các tr m l c, TB, b ch a và cácướ ướ
vùng BVVS vành đai 1 đáp ng nhu c u, KL, c/l ng CN phù h p v i quá trình PTĐT. ượ
Tăng c ng QL khai thác & SD HTCN có bi n pháp ch ng th t thoát rò r h m c th t thoátườ
≤40% đ i v i ĐT l n &30% đ i v i các ĐT ≠.
XD & ban hành giá n c ch đ o theo nguyên t c t ng b c xoá b d n tình tr ng bao c pướ ướ
trong CN, đ m b o hi u qu SX & KD.
c. Thoát n c và v sinh đô th :ướ
XĐ các CĐ n n và n n XD ĐT h p lý k t h p SD các BP CBKT ĐĐ phù h p, ĐB tránh các h u ế
qu c a thiên tai gây /h ng đ n ĐS SX, SH c a ng i dân ĐT. ưở ế ườ
C/t o và hoàn ch nh HTTN b n ĐT bao g m các c/trình làm s ch, các TB, các đ ng ng d n... ườ
đ m b o t i thi u 85-90% các KV trong ĐT đ u có HTTN. Đ i v i các khu ĐTM c n áp d ng
HTTN b n riêng v i HTTN m a. ư
c. Thoát n c và v sinh đô th :ướ
Các CT có CT l ng đ c h i đ c XL c c b , ĐB t/chu n VS khi th i vào HTTN chung c a ĐT. ượ
Xoá b tri t đ xí thùng, xí hai ngăn trong ĐT.
XDHT thu gom, XL các lo i CT khí, r n, l ng, phân rác t ng b c c/t o, n o vét, làm s ch HT ướ
kênh r ch, sông ngòi, h ch a n c ĐB có k/cách ly cây xanh c n thi t và đ ng bao b o v ướ ế ườ
ven các sông, h , kênh, r ch.
X/ti n vi c XD các nhà ho táng ng i ch t t i các TPL.ế ườ ế
d. Cung c p năng l ng: ượ
XDCL ngu n c p NL bao g m các NM nhi t đi n, thu đi n và các ngu n năng l ng ≠, ĐB ượ
c c u h/lý, đáp ng y/c u ph c v n đ nh cho SX,KD, SH t i các ĐT, đ/bi t là cho các VKTơ
tr ng đi m.
C/tiêu c p đi n TB t i các TPTT q/gia 800-1000kwh/ng ì.năm, t i các thành ph TT vùng ươ
400-700kwh/ng i. năm, t i các ĐT TB là 250-350kwh/ng i. năm & các ĐT nh là 150-ườ ườ
250kwh/ng i. nămườ
H/ch nh c/t o & XDML c/c p n/l ng, c/sáng ĐT ĐB an toàn, m quan & VSMTĐT. ượ
e. Thông tin- b u đi n:ư
HĐH ML b u chính vi n thông đ ng b , th ng nh t, đ u kh p & đa d ch v , tho mãn t i đaư
nhu c u v PT KT - XH, an ninh qu c phòng, ĐB liên l c thông su t trong n c &v i n c ư ướ
ngoài nâng TL s d ng đi n tho i trên 100 máy/1000 dân ĐT
f. Phòng cháy và ch a cháy:
Trong QHXDĐT ph i ĐB các q/đ nh AT PC,CC. T i các khu CN, d/c , các c/trình l n ph i b ư
trí đ đ ng GT, HT TTLL, HT đ/ ng, tr n c CC c/c ng & v trí đ n v CC ĐB cho vi c CC ườ ướ ơ
thu n l i, nhanh chóng, AT & h n ch t i đa vi c gây ra ô nhi m MT cho khu v c lân c n. ế
CH NG I: H TH NG GIAO THÔNG ĐÔ THƯƠ
1.1 KHÁI NI M CHUNG V H TH NG GTĐT
1.1.1 Khái ni m chung v giao thông đô th :
1.1.1.1. Vai trò giao thông đô th :
Ngành QHĐT có s m nh quan tr ng trong vi c t o ra c s v/ch t, k thu t c a ĐT đô th . ơ
Trong QHĐT, GTĐT là v/đ tr ng y u nh t, là t/chu n q/tr ng đ đ/giá CL c a QHĐT. ế
GT /h ng QĐ đ n b trí ch , l/vi c ngh ng i & p/v SH c a ng i dân. ư ế ơ ườ
Trong các ĐT MĐXD khá cao, đ ng ph là n i đ t các HTHTKTĐT th nh đ ng ng CN,ườ ơ ư ườ
TN.CS, VSMT
D c các ĐP b trí các CT ki n trúc, ti u c nh, CX. V đ p đ ng ph chính là s k t h p hài ế ườ ế
hoà gi a công trình và không gian đ ng ph . Đó chính là c s giúp cho con ng i c m th ườ ơ ườ
đ c v đ p c a đô th .... Chính vì v y QHGTĐT là m t trong nh ng lĩnh v c t ng h p c n cóượ
s ph i h p liên ngành.
1.1.1.2. M t s thu t ng th ng dùng: ườ
ĐT: Theo QCXDĐTVN 1/2008: ĐT là đi m dân c t p trung, có vai trò thúc đ y s phát tri n ư
KT, XH c a m t vùng lãnh th , có CSHTĐT thích h p & có QMDS thành th ≥4.000 ng i ườ
(m/núi ≥ 2.800 n i) v i t l LĐ phi nông nghi p ≥65%. ĐT g m các lo i: TP, TX & t/tr n.ườ
ĐT g m các khu c/năng ĐT.
Đ ngườ : Đ ng là l i đi trên đó ng i, súc v t ho c xe c có th di chuy n gi a các đ a đi m.ườ ư
VN đ ng là tên g i chung c a đ ng mòn, ngõ, h m, đ ng làng, đ ng huy n, đ ng ườ ườ ườ ườ ườ
liên t nh, đ ng QL, đ ng c/t c, đ ng TP, Q/lý theo HT hành chính. ư ườ ườ
Đ ng ô tô (đ ng bườ ườ ): Đ phân bi t v i đ ng nói chung, theo TCVN, có tiêu chu n thi t ườ ế
k đ ng ôtô (TCVN 4054-2005) ch đ g i các đ ng cho ôtô đi hay đ ch đ ng ngoài ĐT.ế ườ ườ ườ
Đ ng ĐT ng ph ):ườ ườ Là đ ng b n m trong ĐT bao g m ph , đ ng ô tô thông th ngườ ườ ườ
và các đ ng chuyên d ng khác. (20TCN104:2007).ườ
Đ ng ô tô (trong ĐT):ườ Là đ ng trong ĐT, hai bên đ ng không ho c ít đ c XD nhà c a,ườ ườ ượ
đây là đ ng p/v GTVT là c/y u (đ ng cao t c, đ ng QL, đ ng VT n i gi a các XN, khoườ ế ườ ườ ườ
tàng, b n bãi…). (20TCN104:2007).ế
Ph: là đ ng trong ĐT, mà d i đ t d c hai bên đ ng đ c XD các CT dân d ng v i TL l n.ườ ườ ượ
(20TCN104:2007).
Đ ng đi bườ : Là đ ng dành riêng cho ng i đi b có th đ c thi t k c/d ng ho c là ph nườ ườ ượ ế ế
đ ng thu c p/vi hè đ ng (20TCN104:2007).ườ ườ
L gi i : là đ ng r/gi i gi a ph n đ t đ XDCT và ph n đ t dành cho đ ng GT. K/ni m nàyườ ườ
th ng đ c dùng trong QHXD vùng.ườ ượ
CGĐĐ: là đ ng r/gi i đ c x/đ nh trên b/đ QH & th c đ a, đ phân đ nh r/gi i gi a ph nườ ượ
đ t đ c XDCT và ph n đ t đ c dành cho GT ho c các c/trình HTKT, k/gian CC khác. ượ ượ
Ch gi i XD : là đ ng g/h n cho phép XDCT trên lô đ t d c theo đ ng. C/gi i XD có th :ườ ườ
+ Trùng v i ch gi i đ ng đ n u CT đ c phép XD sát CGĐĐ ườ ế ượ
+ Lùi vào so v i đ ng đ n u CT ph i XD lùi vào so v i CGĐĐ do yêu c u c a QH (hình 1.2) ườ ế
1.1.1.3. Khái ni m v giao thông đô th :
GTĐT là t ng h p các CT, các PT, các con đ ng đ m b o s liên h thu n l i gi a các KV ườ
trong TP v i nhau và gi a TP v i các KV bên ngoài
HTGTĐT quy t đ nh hình thái t ch c không gian ĐT, h ng PTĐT, c c u t ch c SDĐĐT &ế ướ ơ
m i quan h gi a các khu ch c năng ĐT.
Tuỳ theo ch c năng nhi m v v trí, tính ch t và m i quan h gi a các khu v c mà HTGTĐT
phân thành hai lo i:
+ Giao thông đ i ngo i
+ GT đ i n i còn g i là GT n i đô.
a/ Giao thông đ i ngo i:
GT đ i ngo i là s liên h gi a ĐT v i bên ngoài, bao g m gi a ĐT v i các ĐT khác, v i các
khu CN, các khu ngh ng i c a các vùng ph c n & gi a ĐT v i các vùng trong c n c. ơ ướ
C/c vào đ/ki n KT, TN & nhu c u ph c v GT c a m i ĐT có các lo i hình GT:
+ Đ ng ôtô,ườ
+ Đ ng s t,ườ
+ Đ ng hàng không,ườ
+ Đ ng thu .ườ
b/ Giao thông đ i n i:
GT đ i n i là HTGT bên trong ĐT còn g i là GT n i th có n/v ĐB s l/h t/ti n gi a các khu
bên trong ĐT v i nhau, v i GT đ i ngo i.
GT đ i n i l/h v i GT đ/ngo i thông qua các đ u m i GT: các ng giao nhau (cùng m c ho c
khác m c), b n xe ôtô liên t nh, ga xe l a, b n c ng, sân bay. ế ế
GT néi thÞ Zîc t/chøc th«ng qua HT đường ĐT, t¹o nªn mét trËt tù GTĐT.
QHGTĐT lµ mét tæ hîp cña nhiÒu y/tè: MLĐ ph, c¸c lo¹i PTGT, HTZ/khiÓn GT, luËt GTĐT…
GT Zèi néi ¶nh /hëng ZÕn sù hình thµnh t chøc không gian kiÕn tróc cña TP, Ziu kiÖn sèng
cña ngêi d©n, sù ph¸t triÓn KT - XH & MTĐT.
T theo qui m« tính chÊt, Zièu kiÖn t nhiên, KT...sù ph¸t triÓn GT néi đô còng kh¸c nhau.
C¸c lo¹i h×nh GT đîc dïng ch yÕu trong ĐT lµ GTĐB & Zêng s¾t.
- GT Zêng bé:« t« buýt, «t« ZiÖn, «t« con, xe m¸y, xe Z¹p
- GT Zêng s¾t: c¸c lo¹i tµu ZiÖn, tµu ZiÖn ngÇm.
C¸c lo¹i ph¬ng tiÖn GTCC hiªn nay thÕ giíi Zang sö dông
1.2 H th ng giao thông đ i ngo i đô th
1.2.1 Giao thông đ i ngo i b ng đ ng s t: ườ