
Các câu h i:ỏ
1. Tình hình giao thông các đô th c a Vi t Namở ị ủ ệ
2. Ý nghĩa c a phân lo i đ ngủ ạ ườ
3. Ý nghĩa c a phân c p đ ngủ ấ ườ
4. Nguyên t c trong Qh m ng l i GTắ ạ ướ
5. Các ch tiêu c b n đánh giá m ng l i đ ngỉ ở ả ạ ướ ườ
6. Các v n đ giao thông xe đ p và đi bấ ề ạ ộ
7. M t c t ngang đ ngặ ắ ườ
8. S đ h th ng thoát n c m aơ ồ ệ ố ướ ư
9. Nguyên t c v ch tuy n TN m aắ ạ ế ư
10. Các công trình trên MLTN m aư
11. Các giai đo n thi t k QH chi u cao, bi u di n đ a hình b ng đ ng đ ng m cạ ế ế ề ể ễ ị ằ ườ ồ ứ
12. Nhi m v c a QH chi u caoệ ụ ủ ề
KHÁI QUÁT CHUNG V H TH NG HTKTĐTỀ Ệ Ố
1. Khái ni m:ệ
Theo lu t Xây d ng:ậ ự HTHTĐT g m: H th ng h t ng xã h i đô th và H th ng h t ng kồ ệ ố ạ ầ ộ ị ệ ố ạ ầ ỹ
thu t đô th .ậ ị
H th ng h t ng xã h i ĐT ệ ố ạ ầ ộ g m các công trình nhà ; công trình công c ng, d ch v : y t ,ồ ở ộ ị ụ ế
văn hóa, giáo d c, th thao, th ng m i, các công trình d ch v ĐT khác; các công trình qu ngụ ể ươ ạ ị ụ ả
tr ng, công viên, cây xanh, m t n c; công trình c quan hành chính đô th ; các công trình hườ ặ ướ ơ ị ạ
t ng xã h i khác.ầ ộ
H th ng h t ng k thu tệ ố ạ ầ ỹ ậ đô th (HTHTKTĐT) bao g m: h th ng GT, h th ng cung c pị ồ ệ ố ệ ố ấ
năng l ng, HT chi u sáng công c ng, HT c p n c, HT thoát n c, HT qu n lý các ch t th i,ượ ế ộ ấ ướ ướ ả ấ ả
v sinh môi tr ng, HT nghĩa trang, các công trình HTKT khác.ệ ườ
2. Vai trò c a h th ng h t ng k thu t đô thủ ệ ố ạ ầ ỹ ậ ị
Cung c p các nhu c u thi t y u cho đ i s ngĐTấ ầ ế ế ờ ố
Là n n t ng cho s phát tri n kinh t xã h i.ề ả ự ể ế ộ
Góp ph n phát tri n đô th văn minh hi n đ i.ầ ể ị ệ ạ
Vì v y h th ng HTKTĐT có vai trò quan tr ng trong vi c phát tri n và t n t i c a ĐT vàậ ệ ố ọ ệ ể ồ ạ ủ
trong quy ho ch phát tri n không gian ĐT.ạ ể
3. Đ c đi m h th ng h t ng k thu t đô thặ ể ệ ố ạ ầ ỹ ậ ị
H th ng đa ngành, đa ch c năng.ệ ố ứ
Mang tính ph c t p:ứ ạ
+ Phân b ph c t p c trên không, trên m t đ t, d i n c, d i đ t…ố ứ ạ ả ở ặ ấ ướ ướ ướ ấ
+ Ph c v cho nhi u đ i t ng nh : t p th cá nhân, c quan, già tr , m i t ng l p xã h i nhụ ụ ề ố ượ ư ậ ể ơ ẻ ọ ầ ớ ộ ư
giàu nghèo…
+ Đa ch ng lo i VD nh : giao thông có r t nhi u lo i đ ng khác nhau, r t nhi u lo i ph ngủ ạ ư ấ ề ạ ườ ấ ề ạ ươ
ti n khác nhau…ệ
+ Công ngh và k thu t luôn thay đ i theo chi u h ng ti p c n m i hi n đ i vì v y ph iệ ỹ ậ ổ ề ườ ế ậ ớ ệ ạ ậ ả
c p nh t và có ki n th c.ậ ậ ế ứ
Qu n lý ph c t p v không gian và th i gian:ả ứ ạ ề ờ

+ Không gian: có nh ng h th ng h t ng ch n m trong 1 đô th , 1 thành ph nh ng có cái n mữ ệ ố ạ ầ ỉ ằ ị ố ư ằ
trong 1 t nh, liên t nh, có h th ng n m trong m t qu c gia, xuyên qu c gia: VD nh GT, c pở ỉ ỉ ệ ố ằ ộ ố ố ư ấ
n c, đi n.ướ ệ
+ Th i gian: v n đ th i gian đây không ph i là niên h n s d ng mà là mu n phát tri nờ ấ ề ờ ở ả ạ ử ụ ố ể
HTKT theo k p v i phát tri n HTXHĐT ph i xác đ nh nhu c u s d ng trong t ng lai, đ nhị ớ ể ả ị ầ ử ụ ươ ị
h ng trong 10 năm, 20 năm. Chi n l c phát tri n và s d ng ph thu c vào s dân, nhu c uướ ế ượ ể ự ụ ụ ộ ố ầ
s d ng…ử ụ
Có tính an ninh qu c phòng.ố
V n đ u t ban đ u l n.ố ầ ư ầ ớ
4. Đ nh h ng phát tri n h th ng h t ng k thu t đô thị ướ ể ệ ố ạ ầ ỹ ậ ị
a. Đ nh h ng phát tri n giao thông đô th :ị ướ ể ị
*/ H th ng giao thông đ i ngo i đô th :ệ ố ố ạ ị
T p trung u tiên XD & hi n đ i hoá CSHTGTVT c a c n c & các vùng KT tr ng đi m, baoậ ư ệ ạ ủ ả ướ ọ ể
g m các c/trình có ý nghĩa QĐ cho s PT các ĐT, làm c u n i liên h gi a ĐT v i các n cồ ự ầ ố ệ ữ ớ ướ
trong khu v c nh sân bay, b n c ng, đ ng s t, đ ng b , đ ng sông và các b n xe liên t nh,ự ư ế ả ườ ắ ườ ộ ườ ế ỉ
đ ng th i ph i chú ý đúng m c đ nâng c p CSHTGTVT t i các chùm ĐT, các vùng và đ aồ ờ ả ứ ể ấ ạ ị
ph ng, t o đi u ki n ĐTH các vùng NT, phân b ĐT đ ng đ u trên các vùng lãnh th và đi uươ ạ ề ệ ố ồ ề ổ ề
hoà quá trình tăng tr ng các ĐT l n.ưở ớ
Các công trình HTGTVT đi qua các ĐT ph i đ c b trí QH h p lí: đ ng s t, đ ng cao t cả ượ ố ợ ườ ắ ườ ố
đi qua ĐT l n không đ c giao c t đ ng m c, đ ng th i ph i đ m b o l gi i, hành langớ ượ ắ ồ ứ ồ ờ ả ả ả ộ ớ
ATGT theo quy đ nh, t ng b c s p x p l i khu dân c phát tri n t phát d c các đ ng hànhị ừ ướ ắ ế ạ ư ể ự ọ ườ
lang ngoài đô th .ị
*/ H th ng giao thông đô th :ệ ố ị
Dành đ đ t đ XD các công trình GT đ u m i, MLĐP & GT tĩnh, đ m b o t i các ĐT l n tủ ấ ể ầ ố ả ả ạ ớ ỷ
l đ t GT t 20%-30% đ t ĐT, các ĐT nh và trung bình t 12%-18% đ t ĐT. Đ i v i ĐT l nệ ấ ừ ấ ỏ ừ ấ ố ớ ớ
đ t GTĐT nên đ c khai thác theo c 3 h ng trên m t đ t, trên không và d i lòng đ t.ấ ượ ả ướ ặ ấ ướ ấ
Hoàn ch nh MLĐ ĐT: T i các khu ĐT hi n có c n ti n hành phân lo i MLĐ, t ch c l i GTỉ ạ ệ ầ ế ạ ổ ứ ạ
h p lí, t i các khu ĐTM phát tri n đ m b o MĐMLĐ h p lí & XD đ ng b v i ML các côngợ ạ ể ả ả ợ ồ ộ ớ
trình CSHTKT khác.
*/ H th ng giao thông đô th :ệ ố ị
Có b/pháp ch ng ách t c GT h u hi u trong các ĐTl n nh gi i phóng lòng đ ng, v a hè, h nố ắ ữ ệ ớ ư ả ườ ỉ ạ
ch XD ch t t i t i các KVTT, m các nút GT t c ngh n, chuy n d ch c c u PTVT, l p đ tế ấ ả ạ ở ắ ẽ ể ị ơ ấ ắ ặ
các HT tín hi u đèn, bi n báo, tuyên truy n ph c p ki n th c và lu t l v GT...ệ ể ề ổ ậ ế ứ ậ ệ ề
Tăng c ng ĐTPT GTCC: đ i v i TP Hà N i, TP H Chí Minh t l GTCC ph i đ t kho ngườ ố ớ ộ ồ ỷ ệ ả ạ ả
30%-50% vào năm 2020.
Khuy n khích t ch c giao thông đi b trong các đô th .ế ổ ứ ộ ị
b. C p n c đô th :ấ ướ ị
XDCL v ngu n CC n c cho các ĐT nh t là các vùng KT tr ng đi m và các vùng khan hi mề ồ ướ ấ ọ ể ế
n c b ng BP khai thác h p lý ngu n n c m t hi n có, thăm dò ĐG tr l ng n c ng m,ướ ằ ợ ồ ướ ặ ệ ữ ượ ướ ầ
t o h ch a n c nh ng n i có ĐK.ạ ồ ứ ướ ở ữ ơ
Vi c khai thác ngu n n c và t o ngu n cung c p n c ph i đ m b o cung CN cho các ĐT nệ ồ ướ ạ ồ ấ ướ ả ả ả ổ
đ nh, đ m b o VSMT, không gây tác đ ng x u đ n thiên nhiên.ị ả ả ộ ấ ế

Nâng TL dân s đ c CN s ch lên 80-85% năm 2010,TP l n đ t 90% vào năm 2010 & 100%ố ượ ạ ớ ạ
vào năm 2020 v i T/chu n dùng n c TB đ t 160 lít/ng i năm 2010 & 180 lít/ ng i nămớ ẩ ướ ạ ườ ườ
2020 v i ch t l ng thích h p và tuỳ theo m c đích SD.ớ ấ ượ ợ ụ
b. C p n c đô th :ấ ướ ị
L p & tri n khai các DACN cho các ĐT b ng các ngu n v n trong n c & n c ngoài t ngậ ể ằ ồ ố ướ ướ ừ
b c hoàn ch nh HTCN g m các CT thu n c, MLĐÔ d n, các tr m l c, TB, b ch a và cácướ ỉ ồ ướ ẫ ạ ọ ể ứ
vùng BVVS vành đai 1 đáp ng nhu c u, KL, c/l ng CN phù h p v i quá trình PTĐT.ứ ầ ượ ợ ớ
Tăng c ng QL khai thác & SD HTCN có bi n pháp ch ng th t thoát rò r h m c th t thoátườ ệ ố ấ ỉ ạ ứ ấ
≤40% đ i v i ĐT l n &30% đ i v i các ĐT ≠.ố ớ ớ ố ớ
XD & ban hành giá n c ch đ o theo nguyên t c t ng b c xoá b d n tình tr ng bao c pướ ỉ ạ ắ ừ ướ ỏ ầ ạ ấ
trong CN, đ m b o hi u qu SX & KD.ả ả ệ ả
c. Thoát n c và v sinh đô th :ướ ệ ị
XĐ các CĐ n n và n n XD ĐT h p lý k t h p SD các BP CBKT ĐĐ phù h p, ĐB tránh các h uề ề ợ ế ợ ợ ậ
qu c a thiên tai gây /h ng đ n ĐS SX, SH c a ng i dân ĐT.ả ủ ả ưở ế ủ ườ
C/t o và hoàn ch nh HTTN b n ĐT bao g m các c/trình làm s ch, các TB, các đ ng ng d n...ạ ỉ ẩ ồ ạ ườ ố ẫ
đ m b o t i thi u 85-90% các KV trong ĐT đ u có HTTN. Đ i v i các khu ĐTM c n áp d ngả ả ố ể ề ố ớ ầ ụ
HTTN b n riêng v i HTTN m a.ẩ ớ ư
c. Thoát n c và v sinh đô th :ướ ệ ị
Các CT có CT l ng đ c h i đ c XL c c b , ĐB t/chu n VS khi th i vào HTTN chung c a ĐT.ỏ ộ ạ ượ ụ ộ ẩ ả ủ
Xoá b tri t đ xí thùng, xí hai ngăn trong ĐT.ỏ ệ ể
XDHT thu gom, XL các lo i CT khí, r n, l ng, phân rác t ng b c c/t o, n o vét, làm s ch HTạ ắ ỏ ừ ướ ạ ạ ạ
kênh r ch, sông ngòi, h ch a n c ĐB có k/cách ly cây xanh c n thi t và đ ng bao b o vạ ồ ứ ướ ầ ế ườ ả ệ
ven các sông, h , kênh, r ch.ồ ạ
X/ti n vi c XD các nhà ho táng ng i ch t t i các TPL.ế ệ ả ườ ế ạ
d. Cung c p năng l ng:ấ ượ
XDCL ngu n c p NL bao g m các NM nhi t đi n, thu đi n và các ngu n năng l ng ≠, ĐBồ ấ ồ ệ ệ ỷ ệ ồ ượ
c c u h/lý, đáp ng y/c u ph c v n đ nh cho SX,KD, SH t i các ĐT, đ/bi t là cho các VKTơ ấ ứ ầ ụ ụ ổ ị ạ ệ
tr ng đi m.ọ ể
C/tiêu c p đi n TB t i các TPTT q/gia 800-1000kwh/ng ì.năm, t i các thành ph TT vùngấ ệ ạ ươ ạ ố
400-700kwh/ng i. năm, t i các ĐT TB là 250-350kwh/ng i. năm & các ĐT nh là 150-ườ ạ ườ ỏ
250kwh/ng i. nămườ
H/ch nh c/t o & XDML c/c p n/l ng, c/sáng ĐT ĐB an toàn, m quan & VSMTĐT.ỉ ạ ấ ượ ỹ
e. Thông tin- b u đi n:ư ệ
HĐH ML b u chính vi n thông đ ng b , th ng nh t, đ u kh p & đa d ch v , tho mãn t i đaư ễ ồ ộ ố ấ ề ắ ị ụ ả ố
nhu c u v PT KT - XH, an ninh qu c phòng, ĐB liên l c thông su t trong n c &v i n cầ ề ố ạ ố ướ ớ ướ
ngoài nâng TL s d ng đi n tho i trên 100 máy/1000 dân ĐTử ụ ệ ạ
f. Phòng cháy và ch a cháy:ữ
Trong QHXDĐT ph i ĐB các q/đ nh AT PC,CC. T i các khu CN, d/c , các c/trình l n ph i bả ị ạ ư ớ ả ố
trí đ đ ng GT, HT TTLL, HT đ/ ng, tr n c CC c/c ng & v trí đ n v CC ĐB cho vi c CCủ ườ ố ụ ướ ộ ị ơ ị ệ
thu n l i, nhanh chóng, AT & h n ch t i đa vi c gây ra ô nhi m MT cho khu v c lân c n.ậ ợ ạ ế ố ệ ễ ự ậ

CH NG I: H TH NG GIAO THÔNG ĐÔ THƯƠ Ệ Ố Ị
1.1 KHÁI NI M CHUNG V H TH NG GTĐTỆ Ề Ệ Ố
1.1.1 Khái ni m chung v giao thông đô th :ệ ề ị
1.1.1.1. Vai trò giao thông đô th :ị
Ngành QHĐT có s m nh quan tr ng trong vi c t o ra c s v/ch t, k thu t c a ĐT đô th .ứ ệ ọ ệ ạ ơ ở ấ ỹ ậ ủ ị
Trong QHĐT, GTĐT là v/đ tr ng y u nh t, là t/chu n q/tr ng đ đ/giá CL c a QHĐT.ề ọ ế ấ ẩ ọ ể ủ
GT /h ng QĐ đ n b trí ch , l/vi c ngh ng i & p/v SH c a ng i dân.ả ưở ế ố ỗ ở ệ ỉ ơ ụ ủ ườ
Trong các ĐT MĐXD khá cao, đ ng ph là n i đ t các HTHTKTĐT th nh đ ng ng CN,ườ ố ơ ặ ị ư ườ ố
TN.CS, VSMT
D c các ĐP b trí các CT ki n trúc, ti u c nh, CX. V đ p đ ng ph chính là s k t h p hàiọ ố ế ể ả ẻ ẹ ườ ố ự ế ợ
hoà gi a công trình và không gian đ ng ph . Đó chính là c s giúp cho con ng i c m thữ ườ ố ơ ở ườ ả ụ
đ c v đ p c a đô th .... Chính vì v y QHGTĐT là m t trong nh ng lĩnh v c t ng h p c n cóượ ẻ ẹ ủ ị ậ ộ ữ ự ổ ợ ầ
s ph i h p liên ngành.ự ố ợ
1.1.1.2. M t s thu t ng th ng dùng:ộ ố ậ ữ ườ
ĐT: Theo QCXDĐTVN 1/2008: ĐT là đi m dân c t p trung, có vai trò thúc đ y s phát tri nể ư ậ ẩ ự ể
KT, XH c a m t vùng lãnh th , có CSHTĐT thích h p & có QMDS thành th ≥4.000 ng iủ ộ ổ ợ ị ườ
(m/núi ≥ 2.800 n i) v i t l LĐ phi nông nghi p ≥65%. ĐT g m các lo i: TP, TX & t/tr n.ườ ớ ỷ ệ ệ ồ ạ ấ
ĐT g m các khu c/năng ĐT.ồ
Đ ngườ : Đ ng là l i đi trên đó ng i, súc v t ho c xe c có th di chuy n gi a các đ a đi m.ườ ố ườ ậ ặ ộ ể ể ữ ị ể
VN đ ng là tên g i chung c a đ ng mòn, ngõ, h m, đ ng làng, đ ng huy n, đ ngỞ ườ ọ ủ ườ ẻ ườ ườ ệ ườ
liên t nh, đ ng QL, đ ng c/t c, đ ng TP, Q/lý theo HT hành chính.ỉ ườ ườ ố ườ
Đ ng ô tô (đ ng bườ ườ ộ): Đ phân bi t v i đ ng nói chung, theo TCVN, có tiêu chu n thi tể ệ ớ ườ ẩ ế
k đ ng ôtô (TCVN 4054-2005) ch đ g i các đ ng cho ôtô đi hay đ ch đ ng ngoài ĐT.ế ườ ỉ ể ọ ườ ể ỉ ườ
Đ ng ĐT (đ ng ph ):ườ ườ ố Là đ ng b n m trong ĐT bao g m ph , đ ng ô tô thông th ngườ ộ ằ ồ ố ườ ườ
và các đ ng chuyên d ng khác. (20TCN104:2007).ườ ụ
Đ ng ô tô (trong ĐT):ườ Là đ ng trong ĐT, hai bên đ ng không ho c ít đ c XD nhà c a,ườ ườ ặ ượ ử
đây là đ ng p/v GTVT là c/y u (đ ng cao t c, đ ng QL, đ ng VT n i gi a các XN, khoườ ụ ế ườ ố ườ ườ ố ữ
tàng, b n bãi…). (20TCN104:2007).ế
Phố: là đ ng trong ĐT, mà d i đ t d c hai bên đ ng đ c XD các CT dân d ng v i TL l n.ườ ả ấ ọ ườ ượ ụ ớ ớ
(20TCN104:2007).

Đ ng đi bườ ộ: Là đ ng dành riêng cho ng i đi b có th đ c thi t k c/d ng ho c là ph nườ ườ ộ ể ượ ế ế ụ ặ ầ
đ ng thu c p/vi hè đ ng (20TCN104:2007).ườ ộ ườ
L gi iộ ớ : là đ ng r/gi i gi a ph n đ t đ XDCT và ph n đ t dành cho đ ng GT. K/ni m nàyườ ớ ữ ầ ấ ể ầ ấ ườ ệ
th ng đ c dùng trong QHXD vùng.ườ ượ
CGĐĐ: là đ ng r/gi i đ c x/đ nh trên b/đ QH & th c đ a, đ phân đ nh r/gi i gi a ph nườ ớ ượ ị ồ ự ị ể ị ớ ữ ầ
đ t đ c XDCT và ph n đ t đ c dành cho GT ho c các c/trình HTKT, k/gian CC khác.ấ ượ ầ ấ ượ ặ
Ch gi i XDỉ ớ : là đ ng g/h n cho phép XDCT trên lô đ t d c theo đ ng. C/gi i XD có th :ườ ạ ấ ọ ườ ớ ể
+ Trùng v i ch gi i đ ng đ n u CT đ c phép XD sát CGĐĐớ ỉ ớ ườ ỏ ế ượ
+ Lùi vào so v i đ ng đ n u CT ph i XD lùi vào so v i CGĐĐ do yêu c u c a QH (hình 1.2)ớ ườ ỏ ế ả ớ ầ ủ
1.1.1.3. Khái ni m v giao thông đô th :ệ ề ị
GTĐT là t ng h p các CT, các PT, các con đ ng đ m b o s liên h thu n l i gi a các KVổ ợ ườ ả ả ự ệ ạ ợ ữ
trong TP v i nhau và gi a TP v i các KV bên ngoàiớ ữ ớ
HTGTĐT quy t đ nh hình thái t ch c không gian ĐT, h ng PTĐT, c c u t ch c SDĐĐT &ế ị ổ ứ ướ ơ ấ ổ ứ
m i quan h gi a các khu ch c năng ĐT.ố ệ ữ ứ
Tuỳ theo ch c năng nhi m v v trí, tính ch t và m i quan h gi a các khu v c mà HTGTĐTứ ệ ụ ị ấ ố ệ ữ ự
phân thành hai lo i:ạ
+ Giao thông đ i ngo iố ạ
+ GT đ i n i còn g i là GT n i đô.ố ộ ọ ộ
a/ Giao thông đ i ngo i:ố ạ
GT đ i ngo i là s liên h gi a ĐT v i bên ngoài, bao g m gi a ĐT v i các ĐT khác, v i cácố ạ ự ệ ữ ớ ồ ữ ớ ớ
khu CN, các khu ngh ng i c a các vùng ph c n & gi a ĐT v i các vùng trong c n c.ỉ ơ ủ ụ ậ ữ ớ ả ướ
C/c vào đ/ki n KT, TN & nhu c u ph c v GT c a m i ĐT có các lo i hình GT:ứ ệ ầ ụ ụ ủ ỗ ạ
+ Đ ng ôtô,ườ
+ Đ ng s t,ườ ắ
+ Đ ng hàng không,ườ
+ Đ ng thu .ườ ỷ
b/ Giao thông đ i n i:ố ộ
GT đ i n i là HTGT bên trong ĐT còn g i là GT n i th có n/v ĐB s l/h t/ti n gi a các khuố ộ ọ ộ ị ụ ự ệ ệ ữ
bên trong ĐT v i nhau, v i GT đ i ngo i.ớ ớ ố ạ
GT đ i n i l/h v i GT đ/ngo i thông qua các đ u m i GT: các ng giao nhau (cùng m c ho cố ộ ệ ớ ạ ầ ố ả ứ ặ
khác m c), b n xe ôtô liên t nh, ga xe l a, b n c ng, sân bay.ứ ế ỉ ử ế ả
GT néi thÞ Zîc t/chøc th«ng qua HT đường ĐT, t¹o nªn mét trËt tù GTĐT.
QHGTĐT lµ mét tæ hîp cña nhiÒu y/tè: MLĐ phố, c¸c lo¹i PTGT, HTZ/khiÓn GT, luËt GTĐT…
GT Zèi néi ¶nh /hëng ZÕn sù hình thµnh tổ chøc không gian kiÕn tróc cña TP, Ziều kiÖn sèng
cña ngêi d©n, sù ph¸t triÓn KT - XH & MTĐT.
Tuú theo qui m« tính chÊt, Zièu kiÖn tự nhiên, KT...sù ph¸t triÓn GT néi đô còng kh¸c nhau.
C¸c lo¹i h×nh GT đîc dïng chủ yÕu trong ĐT lµ GTĐB & Zêng s¾t.
- GT Zêng bé:« t« buýt, «t« ZiÖn, «t« con, xe m¸y, xe Z¹p
- GT Zêng s¾t: c¸c lo¹i tµu ZiÖn, tµu ZiÖn ngÇm.
C¸c lo¹i ph¬ng tiÖn GTCC hiªn nay thÕ giíi Zang sö dông
1.2 H th ng giao thông đ i ngo i đô thệ ố ố ạ ị
1.2.1 Giao thông đ i ngo i b ng đ ng s t:ố ạ ằ ườ ắ

