intTypePromotion=1
ADSENSE

CÁC CHỈ TIÊU KỸ THUẬT CỦA VẢI ĐỊA KỸ THUẬT KHÔNG DỆT ART

Chia sẻ: Hoàng Văn Hỷ | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:44

377
lượt xem
35
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

CÁC CHỈ TIÊU KỸ THUẬT CỦA VẢI ĐỊA KỸ THUẬT KHÔNG DỆT ART Các chỉ tiêu Tiêu chuẩn Đơn vị ART9 ART11 ART12 ART14 ART15 ART17 ART20 ART22 ART24 ART25 ART28 Cư ng độ chịu kéo ờ Độđ dài khi ứt dãn Sức kháng thủng CBR Sức kháng thủng thanh Lưu lư ng thấm ở ợ 100mm cột nư c ớ Kích thư c lỗ O90 ớ Trọng lư ng đơn vị ợ Độ dày P= 2Kpa Chiều dài cuộn ASTM D 4595 ASTM D 4595 ASTM D 6241 ASTM D 4833 ASTM D 4491 ASTM D 4751 ASTM D 5261 ASTM D...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: CÁC CHỈ TIÊU KỸ THUẬT CỦA VẢI ĐỊA KỸ THUẬT KHÔNG DỆT ART

  1. CÔNG TY TNHH HOÀNG TRUNG CHÍNH 46D Trần Quốc Tuấn, P.1, Q. Gò Vấp, TPHCM Tel: (84-8) 6 275 3821 - 5 446 5716 - 5 446 5717 Fax: (84-8) 6 258 3821; Email: hoangtrungchinh@viettel.vn CÁC CHỈ TIÊU KỸ THUẬT CỦA VẢI ĐỊA KỸ THUẬT KHÔNG DỆT ART Các chỉ tiêu Tiêu chuẩn Đơn vị ART9 ART11 ART12 ART14 ART15 ART17 ART20 ART22 ART24 ART25 ART28 Cư ng độ chịu kéo ờ ASTM D 4595 kN/m 9 11 12 14 15 17 20 22 24 25 28 Độđ ãn dài khi ứt d ASTM D 4595 % 40/65 40/65 40/65 45/75 45/75 50/75 50/75 50/75 50/80 50/80 50/80 Sức kháng thủng CBR ASTM D 6241 N 1500 1700 1900 2100 2400 2700 2900 3200 3800 4000 4500 Sức kháng thủng thanh ASTM D 4833 N 250 320 350 400 420 520 580 620 720 750 820 Lưu lư ng thấm ở ợ ASTM D 4491 l/m2/sec 170 150 140 125 120 90 80 75 70 60 50 100mm cột nư c ớ Kích thư c lỗ O90 ớ ASTM D 4751 micron 120 115 110 100 90 80 75 75 70 70 60 Trọng lư ng đơn vị ợ ASTM D 5261 g/m2 130 150 160 180 200 240 280 300 340 350 400 Độ dày P= 2Kpa ASTM D 5199 Mm 1 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.65 1.7 1.8 2 2.2 Chiều dài cuộn m 250 225 225 175 175 150 125 125 100 100 100
  2. CÔNG TY TNHH HOÀNG TRUNG CHÍNH 46D Trần Quốc Tuấn, P.1, Q. Gò Vấp, TPHCM Tel: (84-8) 6 275 3821 - 5 446 5716 - 5 446 5717 Fax: (84-8) 6 258 3821; Email: hoangtrungchinh@viettel.vn THÔNG SỐ KỸ THUẬT VẢI ĐỊA KỸ THUẬT POLYFELT TS Tiêu chuẩn Tính chất Đơn vị TS 10 TS20 TS 30 TS 40 TS 50 TS 60 TS 65 TS 70 TS 80 thử nghiệm Tính chất vật lý Vải không dệt xuyên kim, sợi dài liên tục - - 100% Polypropylene chính phẩm, được ổn định hóa UV Polyner - - Sức kháng UV - Cường độ chịu kéo Giữ được hơn 70% cường độ ban đầu sau 3 tháng phơi ngoài trời ISO 10319 - - Cường độ chọc thủng Giữ được hơn 70% cường độ ban đầu sau 3 tháng phơi ngoài trời ISO 12236 - Sức kháng hóa học Không bị ảnh hưởng với pH = 3 - 13 - Thí nghiệm tiêu chuẩn ISO Cường độ chịu kéo (ave) ISO 10319 kN/m 8 10 12 14 15 19 22 24 28 Độ giãn dài kéo đứt (md/cd) ISO 10319 % 75/35 75/35 75/35 75/35 75/35 80/35 80/40 80/40 80/40 Năng lượng chịu kéo Tính toán kN/m 2.2 2.5 3.2 2.7 4.1 5.5 6.5 7.2 8.4 Cường độ chọc thủng CBR ISO 12236 N 1175 1500 1750 2100 2350 2900 3300 3850 4250 (0₉₀) Xuyên thủng côn rơi động ISO 13433 mm 34 30 27 26 23 20 17 15 14 Kích thước lỗ hiệu dụng ISO 12956 mm 0.13 0.12 0.10 0.10 0.10 0.09 0.09 0.09 0.08
  3. Lưu lượng thấm đứng H = 50mm ISO 11058 I/m2/s 130 115 100 90 85 72 65 55 50 3.10⁻³ 3.10⁻³ 3.10⁻³ 3.10⁻³ 3.10⁻³ 3.10⁻³ 3.10⁻³ 3.10⁻³ 3.10⁻³ H = 100mm ISO 11058 I/m2/s 260 217 187 176 168 155 136 117 106 Hệ số thấm đứng ISO 11058 m/s Lưu lượng thấm ngang 20kPa ISO 12958 I/m.h 2 4 7 9 11 13 14 16 20 200kPa ISO 12958 I/m.h 0.7 1.4 2.2 2.5 2.9 3.0 3.2 3.6 4.0 Khối lượng đơn vị ISO 9864 g/m2 105 125 155 180 200 250 285 325 400 Chiều dày ISO 9863 mm 1.0 1.2 1.5 1.7 1.9 2.2 2.5 2.9 3.2 Thí nghiệm tiêu chuẩn ASTM Cường độ kéo giật (md/cd) ASTM D 4632 N 475/420 560/510 690/600 825/720 920/810 1150/1025 1300/1200 1500/1400 1770/1650 Độ giãn dài kéo giật (md/cd) ASTM D 4633 % 75/40 75/40 75/40 75/40 75/40 75/40 75/40 75/40 75/40 Sức kháng nguyên thủng thanh ASTM D 4833 N 215 255 310 360 400 500 550 650 800 Kích thước lỗ biểu kiến (0₉₅) s⁻¹ ASTM D 4751 mm 0.31 0.26 0.25 0.24 0.21 0.19 0.18 0.18 0.15 Hệ số thấm đơn vị 3.5 3.0 2.7 2.5 2.0 2.0 1.7 1.7 1.7 ASTM D 4491 Kích thước cuộn tiêu chuẩn Chiều rộng m 4 4 4 4 4 4 4 4 4 Chiếu dài m 300 250 225 200 175 135 125 100 90 Diện tích m² 1200 1000 900 800 700 540 500 400 360 Trọng lượng cuộn kg 136 135 150 154 150 145 153 140 154
  4. CÔNG TY TNHH HOÀNG TRUNG CHÍNH 46D Trần Quốc Tuấn, P.1, Q. Gò Vấp, TPHCM Tel: (84-8) 6 275 3821 - 5 446 5716 - 5 446 5717 Fax: (84-8) 6 258 3821; Email: hoangtrungchinh@viettel.vn THÔNG SỐ KỸ THUẬT VẢI ĐỊA KỸ THUẬT POLYFELT TS 10 Tiêu chuẩn thử Tính chất Đơn vị TS 10 nghiệm Tính chất vật lý Vải không dệt xuyên kim, sợi dài liên tục - - 100% Polypropylene chính phẩm, được ổn định hóa UV Polyner - - Sức kháng UV - Cường độ chịu kéo Giữ được hơn 70% cường độ ban đầu sau 3 tháng phơi ngoài trời ISO 10319 - - Cường độ chọc thủng Giữ được hơn 70% cường độ ban đầu sau 3 tháng phơi ngoài trời ISO 12236 - Sức kháng hóa học Không bị ảnh hưởng với pH = 3 - 13 - Thí nghiệm tiêu chuẩn ISO Cường độ chịu kéo (ave) ISO 10319 kN/m 8 Độ giãn dài kéo đứt (md/cd) ISO 10319 % 75/35 Năng lượng chịu kéo Tính toán kN/m 2.2 Cường độ chọc thủng CBR ISO 12236 N 1175 (0₉₀) Xuyên thủng côn rơi động ISO 13433 mm 34 Kích thước lỗ hiệu dụng ISO 12956 mm 0.13 Lưu lượng thấm đứng
  5. H = 50mm ISO 11058 I/m2/s 130 3.10⁻³ H = 100mm ISO 11058 I/m2/s 260 Hệ số thấm đứng ISO 11058 m/s Lưu lượng thấm ngang 20kPa ISO 12958 I/m.h 2 200kPa ISO 12958 I/m.h 0.7 Khối lượng đơn vị ISO 9864 g/m2 105 Chiều dày ISO 9863 mm 1.0 Thí nghiệm tiêu chuẩn ASTM Cường độ kéo giật (md/cd) ASTM D 4632 N 475/420 Độ giãn dài kéo giật (md/cd) ASTM D 4633 % 75/40 Sức kháng nguyên thủng thanh ASTM D 4833 N 215 Kích thước lỗ biểu kiến (0₉₅) s⁻¹ ASTM D 4751 mm 0.31 Hệ số thấm đơn vị 3.5 ASTM D 4491 Kích thước cuộn tiêu chuẩn Chiều rộng m 4 Chiếu dài m 300 Diện tích m² 1200 Trọng lượng cuộn kg 136
  6. CÔNG TY TNHH HOÀNG TRUNG CHÍNH 46D Trần Quốc Tuấn, P.1, Q. Gò Vấp, TPHCM Tel: (84-8) 6 275 3821 - 5 446 5716 - 5 446 5717 Fax: (84-8) 6 258 3821; Email: hoangtrungchinh@viettel.vn THÔNG SỐ KỸ THUẬT VẢI ĐỊA KỸ THUẬT POLYFELT TS 20 Tiêu chuẩn thử Tính chất Đơn vị TS 20 nghiệm Tính chất vật lý Vải không dệt xuyên kim, sợi dài liên tục - - 100% Polypropylene chính phẩm, được ổn định hóa UV Polyner - - Sức kháng UV - Cường độ chịu kéo Giữ được hơn 70% cường độ ban đầu sau 3 tháng phơi ngoài trời ISO 10319 - - Cường độ chọc thủng Giữ được hơn 70% cường độ ban đầu sau 3 tháng phơi ngoài trời ISO 12236 - Sức kháng hóa học Không bị ảnh hưởng với pH = 3 - 13 - Thí nghiệm tiêu chuẩn ISO Cường độ chịu kéo (ave) ISO 10319 kN/m 10 Độ giãn dài kéo đứt (md/cd) ISO 10319 % 75/35 Năng lượng chịu kéo Tính toán kN/m 2.5 Cường độ chọc thủng CBR ISO 12236 N 1500 Xuyên thủng côn rơi động (0₉₀) ISO 13433 mm 30 Kích thước lỗ hiệu dụng ISO 12956 mm 0.12
  7. Lưu lượng thấm đứng H = 50mm ISO 11058 I/m2/s 115 3.10⁻³ H = 100mm ISO 11058 I/m2/s 217 Hệ số thấm đứng ISO 11058 m/s Lưu lượng thấm ngang 20kPa ISO 12958 I/m.h 4 200kPa ISO 12958 I/m.h 1.4 Khối lượng đơn vị ISO 9864 g/m2 125 Chiều dày ISO 9863 mm 1.2 Thí nghiệm tiêu chuẩn ASTM Cường độ kéo giật (md/cd) ASTM D 4632 N 560/510 Độ giãn dài kéo giật (md/cd) ASTM D 4633 % 75/40 Sức kháng nguyên thủng thanh ASTM D 4833 N 255 Kích thước lỗ biểu kiến (0₉₅) s⁻¹ ASTM D 4751 mm 0.26 Hệ số thấm đơn vị 3.0 ASTM D 4491 Kích thước cuộn tiêu chuẩn Chiều rộng m 4 Chiếu dài m 250 Diện tích m² 1000 Trọng lượng cuộn kg 135
  8. CÔNG TY TNHH HOÀNG TRUNG CHÍNH 46D Trần Quốc Tuấn, P.1, Q. Gò Vấp, TPHCM Tel: (84-8) 6 275 3821 - 5 446 5716 - 5 446 5717 Fax: (84-8) 6 258 3821; Email: hoangtrungchinh@viettel.vn THÔNG SỐ KỸ THUẬT VẢI ĐỊA KỸ THUẬT POLYFELT TS 30 Tiêu chuẩn thử Tính chất Đơn vị TS 30 nghiệm Tính chất vật lý Vải không dệt xuyên kim, sợi dài liên tục - - 100% Polypropylene chính phẩm, được ổn định hóa UV Polyner - - Sức kháng UV - Cường độ chịu kéo Giữ được hơn 70% cường độ ban đầu sau 3 tháng phơi ngoài trời ISO 10319 - - Cường độ chọc thủng Giữ được hơn 70% cường độ ban đầu sau 3 tháng phơi ngoài trời ISO 12236 - Sức kháng hóa học Không bị ảnh hưởng với pH = 3 - 13 - Thí nghiệm tiêu chuẩn ISO Cường độ chịu kéo (ave) ISO 10319 kN/m 12 Độ giãn dài kéo đứt (md/cd) ISO 10319 % 75/35 Năng lượng chịu kéo Tính toán kN/m 3.2 Cường độ chọc thủng CBR ISO 12236 N 1750 Xuyên thủng côn rơi động (0₉₀) ISO 13433 mm 27 Kích thước lỗ hiệu dụng ISO 12956 mm 0.10
  9. Lưu lượng thấm đứng H = 50mm ISO 11058 I/m2/s 100 3.10⁻³ H = 100mm ISO 11058 I/m2/s 187 Hệ số thấm đứng ISO 11058 m/s Lưu lượng thấm ngang 20kPa ISO 12958 I/m.h 7 200kPa ISO 12958 I/m.h 2.2 Khối lượng đơn vị ISO 9864 g/m2 155 Chiều dày ISO 9863 mm 1.5 Thí nghiệm tiêu chuẩn ASTM Cường độ kéo giật (md/cd) ASTM D 4632 N 690/600 Độ giãn dài kéo giật (md/cd) ASTM D 4633 % 75/40 Sức kháng nguyên thủng thanh ASTM D 4833 N 310 Kích thước lỗ biểu kiến (0₉₅) s⁻¹ ASTM D 4751 mm 0.25 Hệ số thấm đơn vị 2.7 ASTM D 4491 Kích thước cuộn tiêu chuẩn Chiều rộng m 4 Chiếu dài m 225 Diện tích m² 900 Trọng lượng cuộn kg 150
  10. CÔNG TY TNHH HOÀNG TRUNG CHÍNH 46D Trần Quốc Tuấn, P.1, Q. Gò Vấp, TPHCM Tel: (84-8) 6 275 3821 - 5 446 5716 - 5 446 5717 Fax: (84-8) 6 258 3821; Email: hoangtrungchinh@viettel.vn THÔNG SỐ KỸ THUẬT VẢI ĐỊA KỸ THUẬT POLYFELT TS 40 Tiêu chuẩn thử Tính chất Đơn vị TS 40 nghiệm Tính chất vật lý Vải không dệt xuyên kim, sợi dài liên tục - - 100% Polypropylene chính phẩm, được ổn định hóa UV Polyner - - Sức kháng UV - Cường độ chịu kéo Giữ được hơn 70% cường độ ban đầu sau 3 tháng phơi ngoài trời ISO 10319 - - Cường độ chọc thủng Giữ được hơn 70% cường độ ban đầu sau 3 tháng phơi ngoài trời ISO 12236 - Sức kháng hóa học Không bị ảnh hưởng với pH = 3 - 13 - Thí nghiệm tiêu chuẩn ISO Cường độ chịu kéo (ave) ISO 10319 kN/m 14 Độ giãn dài kéo đứt (md/cd) ISO 10319 % 75/35 Năng lượng chịu kéo Tính toán kN/m 2.7 Cường độ chọc thủng CBR ISO 12236 N 2100 Xuyên thủng côn rơi động (0₉₀) ISO 13433 mm 26 Kích thước lỗ hiệu dụng ISO 12956 mm 0.10 Lưu lượng thấm đứng
  11. H = 50mm ISO 11058 I/m2/s 90 3.10⁻³ H = 100mm ISO 11058 I/m2/s 176 Hệ số thấm đứng ISO 11058 m/s Lưu lượng thấm ngang 20kPa ISO 12958 I/m.h 9 200kPa ISO 12958 I/m.h 2.5 Khối lượng đơn vị ISO 9864 g/m2 180 Chiều dày ISO 9863 mm 1.7 Thí nghiệm tiêu chuẩn ASTM Cường độ kéo giật (md/cd) ASTM D 4632 N 825/720 Độ giãn dài kéo giật (md/cd) ASTM D 4633 % 75/40 Sức kháng nguyên thủng thanh ASTM D 4833 N 360 Kích thước lỗ biểu kiến (0₉₅) s⁻¹ ASTM D 4751 mm 0.24 Hệ số thấm đơn vị 2.5 ASTM D 4491 Kích thước cuộn tiêu chuẩn Chiều rộng m 4 Chiếu dài m 200 Diện tích m² 800 Trọng lượng cuộn kg 154
  12. CÔNG TY TNHH HOÀNG TRUNG CHÍNH 46D Trần Quốc Tuấn, P.1, Q. Gò Vấp, TPHCM Tel: (84-8) 6 275 3821 - 5 446 5716 - 5 446 5717 Fax: (84-8) 6 258 3821; Email: hoangtrungchinh@viettel.vn THÔNG SỐ KỸ THUẬT VẢI ĐỊA KỸ THUẬT POLYFELT TS 50 Tiêu chuẩn thử Tính chất Đơn vị TS 50 nghiệm Tính chất vật lý Vải không dệt xuyên kim, sợi dài liên tục - - 100% Polypropylene chính phẩm, được ổn định hóa UV Polyner - - Sức kháng UV - Cường độ chịu kéo Giữ được hơn 70% cường độ ban đầu sau 3 tháng phơi ngoài trời ISO 10319 - - Cường độ chọc thủng Giữ được hơn 70% cường độ ban đầu sau 3 tháng phơi ngoài trời ISO 12236 - Sức kháng hóa học Không bị ảnh hưởng với pH = 3 - 13 - Thí nghiệm tiêu chuẩn ISO Cường độ chịu kéo (ave) ISO 10319 kN/m 15 Độ giãn dài kéo đứt (md/cd) ISO 10319 % 75/35 Năng lượng chịu kéo Tính toán kN/m 4.1 Cường độ chọc thủng CBR ISO 12236 N 2350 Xuyên thủng côn rơi động (0₉₀) ISO 13433 mm 23 Kích thước lỗ hiệu dụng ISO 12956 mm 0.10 Lưu lượng thấm đứng
  13. H = 50mm ISO 11058 I/m2/s 85 3.10⁻³ H = 100mm ISO 11058 I/m2/s 168 Hệ số thấm đứng ISO 11058 m/s Lưu lượng thấm ngang 20kPa ISO 12958 I/m.h 11 200kPa ISO 12958 I/m.h 2.9 Khối lượng đơn vị ISO 9864 g/m2 200 Chiều dày ISO 9863 mm 1.9 Thí nghiệm tiêu chuẩn ASTM Cường độ kéo giật (md/cd) ASTM D 4632 N 920/810 Độ giãn dài kéo giật (md/cd) ASTM D 4633 % 75/40 Sức kháng nguyên thủng thanh ASTM D 4833 N 400 Kích thước lỗ biểu kiến (0₉₅) s⁻¹ ASTM D 4751 mm 0.21 Hệ số thấm đơn vị 2.0 ASTM D 4491 Kích thước cuộn tiêu chuẩn Chiều rộng m 4 Chiếu dài m 175 Diện tích m² 700 Trọng lượng cuộn kg 150
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2